(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH



GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
A. DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN; DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN
| STT | MÃ DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ (ĐỒNG) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,000 | |
| 2 | 01.0004.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 | |
| 3 | 01.0006.0215 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 4 | 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 685,000 | |
| 5 | 01.0008.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,158,000 | |
| 6 | 01.0009.0098 | Đặt catheter động mạch | 1,400,000 | |
| 7 | 01.0012.0298 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 885,000 | |
| 8 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 9 | 01.0019.0004 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 10 | 01.0020.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 58,000 | |
| 11 | 01.0021.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 58,000 | |
| 12 | 01.0023.0097 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | 578,000 | Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
| 13 | 01.0025.0004 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 252,000 | |
| 14 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532,000 | |
| 15 | 01.0033.0391 | Đặt máy khử rung tự động | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 16 | 01.0034.0299 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 532,000 | |
| 17 | 01.0036.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1,042,000 | |
| 18 | 01.0040.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,000 | |
| 19 | 01.0041.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 20 | 01.0042.0099 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 685,000 | |
| 21 | 01.0048.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 22 | 01.0048.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 23 | 01.0048.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 24 | 01.0048.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 2,697,000 | |
| 25 | 01.0049.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 26 | 01.0049.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 27 | 01.0049.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 28 | 01.0049.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 2,697,000 | |
| 29 | 01.0053.0075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 30 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 14,000 | |
| 31 | 01.0055.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 14,000 | |
| 32 | 01.0056.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 373,000 | |
| 33 | 01.0065.0071 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248,000 | |
| 34 | 01.0066.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 35 | 01.0067.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 36 | 01.0068.0298 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 885,000 | |
| 37 | 01.0069.0298 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 885,000 | |
| 38 | 01.0070.1888 | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 600,000 | Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 39 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 759,000 | |
| 40 | 01.0072.0120 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 759,000 | |
| 41 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | 759,000 | |
| 42 | 01.0074.0120 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 759,000 | |
| 43 | 01.0076.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 44 | 01.0077.1888 | Thay ống nội khí quản | 600,000 | |
| 45 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 46 | 01.0085.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,000 | |
| 47 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 48 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 49 | 01.0089.0206 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 263,000 | |
| 50 | 01.0091.0071 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 248,000 | |
| 51 | 01.0092.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,000 | |
| 52 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162,000 | |
| 53 | 01.0094.0111 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 192,000 | |
| 54 | 01.0095.0094 | Mở màng phổi cấp cứu | 628,000 | |
| 55 | 01.0096.0094 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 628,000 | |
| 56 | 01.0097.0111 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 192,000 | |
| 57 | 01.0104.0109 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 58 | 01.0105.0109 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 59 | 01.0106.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,000 | |
| 60 | 01.0111.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 61 | 01.0112.0128 | Bơm rửa phế quản | 1,508,000 | |
| 62 | 01.0116.0118 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 63 | 01.0128.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). |
| 64 | 01.0129.0209 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 65 | 01.0130.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 66 | 01.0131.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 67 | 01.0132.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 68 | 01.0133.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 69 | 01.0134.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 70 | 01.0135.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 71 | 01.0136.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 72 | 01.0137.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 73 | 01.0138.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 74 | 01.0139.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 75 | 01.0140.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 76 | 01.0141.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 77 | 01.0142.0209 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 78 | 01.0143.0209 | Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 79 | 01.0144.0209 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 80 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,000 | |
| 81 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 82 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 101,000 | |
| 83 | 01.0162.0121 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 405,000 | |
| 84 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 101,000 | |
| 85 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 86 | 01.0174.0195 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,607,000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 87 | 01.0175.0196 | Thận nhân tạo thường quy | 588,000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 88 | 01.0201.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 | |
| 89 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tủy sống | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 90 | 01.0203.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,000 | |
| 91 | 01.0207.1777 | Ghi điện não đồ cấp cứu | 75,000 | |
| 92 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 93 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 94 | 01.0220.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880,000 | |
| 95 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | 92,000 | |
| 96 | 01.0222.0211 | Thụt giữ | 92,000 | |
| 97 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92,000 | |
| 98 | 01.0231.0298 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 885,000 | Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
| 99 | 01.0232.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 100 | 01.0238.0299 | Đo áp lực ổ bụng | 532,000 | |
| 101 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58,000 | |
| 102 | 01.0240.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 103 | 01.0242.0175 | Rửa màng bụng cấp cứu | 463,000 | |
| 104 | 01.0243.0095 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 729,000 | |
| 105 | 01.0244.0165 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 106 | 01.0247.0118 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,310,000 | Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
| 107 | 01.0267.0203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 148,000 | |
| 108 | 01.0267.0204 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 193,000 | |
| 109 | 01.0267.0205 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 275,000 | |
| 110 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16,000 | |
| 111 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | 42,000 | |
| 112 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13,000 | |
| 113 | 01.0286.1531 | Đo các chất khí trong máu | 224,000 | |
| 114 | 01.0288.1764 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 136,000 | |
| 115 | 01.0298.1466 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 605,000 | |
| 116 | 01.0299.1239 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 272,000 | |
| 117 | 01.0302.1350 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 43,000 | |
| 118 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58,000 | |
| 119 | 01.0322.0097 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 120 | 01.0336.0158 | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 121 | 01.0346.0097 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 122 | 01.0351.0140 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 123 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 124 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 125 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 195,000 | |
| 126 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195,000 | |
| 127 | 01.0362.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 128 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 129 | 01.0368.1889 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 235,000 | |
| 130 | 01.0371.1773 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | 87,000 | |
| 131 | 01.0372.1591 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | 50,000 | |
| 132 | 01.0373.1762 | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | 308,000 | |
| 133 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 134 | 01.0386.0097 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 135 | 02.0002.0071 | Bơm rửa khoang màng phổi | 248,000 | |
| 136 | 02.0005.0081 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 280,000 | |
| 137 | 02.0006.0088 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 138 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 139 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | 153,000 | |
| 140 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | 162,000 | |
| 141 | 02.0012.0095 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 142 | 02.0013.0096 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 143 | 02.0015.0071 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 248,000 | |
| 144 | 02.0017.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | |
| 145 | 02.0018.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 146 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 144,000 | |
| 147 | 02.0025.0109 | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 148 | 02.0026.0111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 192,000 | |
| 149 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 150 | 02.0034.0061 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 3,918,000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 151 | 02.0036.0127 | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | 1,808,000 | |
| 152 | 02.0036.0128 | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1,508,000 | |
| 153 | 02.0036.0129 | Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | 3,308,000 | |
| 154 | 02.0038.0125 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 155 | 02.0039.0124 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 156 | 02.0043.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 157 | 02.0043.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 158 | 02.0044.0883 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 159 | 02.0050.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,000 | |
| 160 | 02.0050.0132 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 2,678,000 | |
| 161 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 194,000 | |
| 162 | 02.0062.0161 | Rửa phổi toàn bộ | 8,858,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 163 | 02.0063.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,000 | |
| 164 | 02.0064.0175 | Sinh thiết màng phổi mù | 463,000 | |
| 165 | 02.0065.0169 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,064,000 | |
| 166 | 02.0066.0171 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,972,000 | |
| 167 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 168 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,000 | |
| 169 | 02.0071.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 170 | 02.0074.0081 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 171 | 02.0075.0081 | Chọc dò màng ngoài tim | 280,000 | |
| 172 | 02.0076.0081 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 173 | 02.0077.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 174 | 02.0085.1778 | Điện tim thường | 39,000 | |
| 175 | 02.0093.0319 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | 677,000 | |
| 176 | 02.0094.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 | |
| 177 | 02.0095.1798 | Holter điện tâm đồ | 215,000 | |
| 178 | 02.0096.1798 | Holter huyết áp | 215,000 | |
| 179 | 02.0098.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 180 | 02.0100.0069 | Lập trình máy tạo nhịp tim | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 181 | 02.0107.0054 | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 182 | 02.0109.1779 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,000 | |
| 183 | 02.0110.1798 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 215,000 | |
| 184 | 02.0111.1798 | Nghiệm pháp atropin | 215,000 | |
| 185 | 02.0112.0004 | Siêu âm doppler mạch máu | 252,000 | |
| 186 | 02.0113.0004 | Siêu âm doppler tim | 252,000 | |
| 187 | 02.0114.0006 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 616,000 | |
| 188 | 02.0115.0005 | Siêu âm tim cản âm | 286,000 | |
| 189 | 02.0116.0007 | Siêu âm tim 4D | 486,000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 190 | 02.0117.0008 | Siêu âm tim qua thực quản | 834,000 | |
| 191 | 02.0118.0009 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 2,068,000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 192 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 193 | 02.0120.0192 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1,042,000 | |
| 194 | 02.0121.0320 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 365,000 | |
| 195 | 02.0125.0053 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6,218,000 | |
| 196 | 02.0126.0053 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 6,218,000 | |
| 197 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tủy | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 198 | 02.0132.0274 | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 199 | 02.0133.0274 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 200 | 02.0139.0274 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 201 | 02.0144.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,000 | |
| 202 | 02.0145.1777 | Ghi điện não thường quy | 75,000 | |
| 203 | 02.0148.1775 | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 135,000 | |
| 204 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 14,000 | |
| 205 | 02.0156.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 60,000 | |
| 206 | 02.0159.1775 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | 135,000 | |
| 207 | 02.0163.0203 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148,000 | |
| 208 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 64,000 | |
| 209 | 02.0174.0121 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 210 | 02.0175.0121 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 211 | 02.0176.0121 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 212 | 02.0177.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,000 | |
| 213 | 02.0178.0022 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | 246,000 | |
| 214 | 02.0180.0099 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 685,000 | |
| 215 | 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,158,000 | |
| 216 | 02.0184.0102 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6,906,000 | |
| 217 | 02.0185.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 218 | 02.0186.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 219 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 101,000 | |
| 220 | 02.0190.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 221 | 02.0200.1782 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 35,000 | |
| 222 | 02.0201.0155 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 1,176,000 | |
| 223 | 02.0202.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 224 | 02.0203.0116 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595,000 | |
| 225 | 02.0204.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 595,000 | |
| 226 | 02.0206.0117 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 1,030,000 | |
| 227 | 02.0211.0156 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 273,000 | |
| 228 | 02.0212.0150 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 575,000 | |
| 229 | 02.0213.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 230 | 02.0214.0072 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 500,000 | |
| 231 | 02.0215.0149 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | 720,000 | |
| 232 | 02.0216.0152 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 953,000 | |
| 233 | 02.0217.0183 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 695,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 234 | 02.0218.0152 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 953,000 | |
| 235 | 02.0219.0150 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 575,000 | Chưa bao gồm hóa chất |
| 236 | 02.0220.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 237 | 02.0221.0150 | Nội soi bàng quang | 575,000 | |
| 238 | 02.0222.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 239 | 02.0223.0155 | Nối thông động - tĩnh mạch | 1,176,000 | |
| 240 | 02.0224.0153 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1,376,000 | |
| 241 | 02.0227.0164 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 194,000 | |
| 242 | 02.0228.0164 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 194,000 | |
| 243 | 02.0229.0152 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 953,000 | |
| 244 | 02.0230.0152 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 953,000 | |
| 245 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 194,000 | |
| 246 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 247 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 248 | 02.0238.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 2,454,000 | |
| 249 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 153,000 | |
| 250 | 02.0243.0077 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 153,000 | |
| 251 | 02.0243.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 195,000 | |
| 252 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 253 | 02.0247.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92,000 | |
| 254 | 02.0252.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,000 | |
| 255 | 02.0253.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 276,000 | |
| 256 | 02.0255.0319 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | 677,000 | |
| 257 | 02.0256.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm | 215,000 | |
| 258 | 02.0257.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 215,000 | |
| 259 | 02.0259.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 352,000 | |
| 260 | 02.0261.0319 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 677,000 | |
| 261 | 02.0262.0136 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 468,000 | |
| 262 | 02.0264.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 263 | 02.0265.0140 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 264 | 02.0266.0157 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | 2,373,000 | Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
| 265 | 02.0267.0140 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 266 | 02.0271.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 267 | 02.0272.2044 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 317,000 | |
| 268 | 02.0273.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 283,000 | |
| 269 | 02.0275.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 270 | 02.0277.0502 | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | 2,745,000 | Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da |
| 271 | 02.0285.0140 | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 272 | 02.0288.0142 | Nội soi ổ bụng | 905,000 | |
| 273 | 02.0289.0143 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1,095,000 | |
| 274 | 02.0290.0500 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,743,000 | |
| 275 | 02.0292.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 283,000 | |
| 276 | 02.0293.0138 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 323,000 | |
| 277 | 02.0294.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 352,000 | |
| 278 | 02.0295.0498 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | 1,108,000 | |
| 279 | 02.0296.0500 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | 1,743,000 | |
| 280 | 02.0297.0506 | Nội soi hậu môn ống cứng | 169,000 | |
| 281 | 02.0298.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 282 | 02.0304.0134 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 283 | 02.0305.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 276,000 | |
| 284 | 02.0306.0137 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 352,000 | |
| 285 | 02.0307.0136 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 468,000 | |
| 286 | 02.0308.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 215,000 | |
| 287 | 02.0309.0138 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 323,000 | |
| 288 | 02.0310.0506 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 169,000 | |
| 289 | 02.0311.0139 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 215,000 | |
| 290 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 291 | 02.0314.0001 | Siêu âm ổ bụng | 58,000 | |
| 292 | 02.0315.0004 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 252,000 | |
| 293 | 02.0316.0004 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252,000 | |
| 294 | 02.0317.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 295 | 02.0318.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 586,000 | |
| 296 | 02.0319.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 586,000 | 0 |
| 297 | 02.0320.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 586,000 | |
| 298 | 02.0322.0078 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 195,000 | |
| 299 | 02.0325.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 586,000 | |
| 300 | 02.0326.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 301 | 02.0329.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | 586,000 | |
| 302 | 02.0330.0166 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 586,000 | |
| 303 | 02.0331.0063 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen | 1,376,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 304 | 02.0333.0078 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 195,000 | |
| 305 | 02.0334.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 586,000 | 0 |
| 306 | 02.0336.1664 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 71,000 | |
| 307 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 92,000 | |
| 308 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 309 | 02.0340.0086 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 310 | 02.0341.0086 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 311 | 02.0342.0086 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 312 | 02.0343.0087 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 313 | 02.0344.0087 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 314 | 02.0345.0087 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 315 | 02.0346.0087 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 316 | 02.0347.0087 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 317 | 02.0348.1289 | Đo độ nhớt dịch khớp | 55,000 | |
| 318 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | 129,000 | |
| 319 | 02.0350.0113 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 320 | 02.0351.0112 | Hút dịch khớp háng | 129,000 | |
| 321 | 02.0352.0113 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 322 | 02.0353.0112 | Hút dịch khớp khuỷu | 129,000 | |
| 323 | 02.0354.0113 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 324 | 02.0355.0112 | Hút dịch khớp cổ chân | 129,000 | |
| 325 | 02.0356.0113 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 326 | 02.0357.0112 | Hút dịch khớp cổ tay | 129,000 | |
| 327 | 02.0358.0113 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 328 | 02.0359.0112 | Hút dịch khớp vai | 129,000 | |
| 329 | 02.0360.0113 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 330 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | 129,000 | |
| 331 | 02.0362.0113 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 332 | 02.0363.0086 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126,000 | |
| 333 | 02.0364.0087 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 334 | 02.0369.0185 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 538,000 | |
| 335 | 02.0373.0001 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58,000 | |
| 336 | 02.0374.0001 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58,000 | |
| 337 | 02.0376.0168 | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 | |
| 338 | 02.0377.0170 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 879,000 | |
| 339 | 02.0381.0213 | Tiêm khớp gối | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 340 | 02.0382.0213 | Tiêm khớp háng | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 341 | 02.0383.0213 | Tiêm khớp cổ chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 342 | 02.0384.0213 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 343 | 02.0385.0213 | Tiêm khớp cổ tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 344 | 02.0386.0213 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 345 | 02.0387.0213 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 346 | 02.0388.0213 | Tiêm khớp khuỷu tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 347 | 02.0389.0213 | Tiêm khớp vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 348 | 02.0390.0213 | Tiêm khớp ức đòn | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 349 | 02.0391.0213 | Tiêm khớp ức - sườn | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 350 | 02.0392.0213 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 351 | 02.0393.0213 | Tiêm khớp thái dương hàm | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 352 | 02.0394.0320 | Tiêm ngoài màng cứng | 365,000 | |
| 353 | 02.0395.0213 | Tiêm khớp cùng chậu | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 354 | 02.0396.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 355 | 02.0397.0213 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 356 | 02.0398.0213 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 357 | 02.0399.0213 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 358 | 02.0400.0213 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 359 | 02.0401.0213 | Tiêm gân gấp ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 360 | 02.0402.0213 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 361 | 02.0403.0213 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 362 | 02.0404.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 363 | 02.0405.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 364 | 02.0406.0213 | Tiêm gân gót | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 365 | 02.0407.0213 | Tiêm cân gan chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 366 | 02.0408.0213 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 367 | 02.0409.0213 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 368 | 02.0410.0213 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 369 | 02.0411.0214 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 370 | 02.0412.0214 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 371 | 02.0413.0214 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 372 | 02.0414.0214 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 373 | 02.0415.0214 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 374 | 02.0416.0214 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 375 | 02.0417.0214 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 376 | 02.0418.0214 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 377 | 02.0419.0214 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 378 | 02.0420.0214 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 379 | 02.0421.0214 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 380 | 02.0422.0214 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 381 | 02.0423.0214 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 382 | 02.0424.0214 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 383 | 02.0425.0214 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 384 | 02.0426.0214 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 385 | 02.0427.0214 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 386 | 02.0428.0214 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 387 | 02.0429.0214 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 388 | 02.0431.1289 | Xét nghiệm Mucin test | 55,000 | |
| 389 | 02.0432.0078 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 390 | 02.0437.0053 | Chụp động mạch vành | 6,218,000 | |
| 391 | 02.0451.1798 | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 215,000 | |
| 392 | 02.0452.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 393 | 02.0453.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 394 | 02.0454.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 395 | 02.0470.0274 | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 396 | 02.0471.0274 | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 397 | 02.0472.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 398 | 02.0473.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 399 | 02.0475.1775 | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 135,000 | |
| 400 | 02.0478.1775 | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 135,000 | |
| 401 | 02.0479.0264 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 144,000 | |
| 402 | 02.0492.0147 | Nội soi bàng quang có gây mê | 911,000 | |
| 403 | 02.0506.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 404 | 02.0510.0213 | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 405 | 02.0514.0112 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 129,000 | |
| 406 | 02.0519.0173 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | 294,000 | |
| 407 | 02.0529.1422 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 428,000 | |
| 408 | 02.0532.1434 | Định lượng kháng thể kháng Histone | 389,000 | |
| 409 | 02.0541.1435 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 405,000 | |
| 410 | 02.0542.1431 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 621,000 | |
| 411 | 02.0543.1432 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 473,000 | |
| 412 | 02.0549.1433 | Định lượng kháng thể kháng ENA | 443,000 | |
| 413 | 02.0550.1423 | Định lượng Histamine | 1,026,000 | |
| 414 | 02.0551.1429 | Định lượng kháng thể kháng C1q | 455,000 | |
| 415 | 02.0552.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3a | 1,100,000 | |
| 416 | 02.0553.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3bi | 1,100,000 | |
| 417 | 02.0554.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3d | 1,100,000 | |
| 418 | 02.0555.1430 | Định lượng kháng thể kháng C4a | 1,100,000 | |
| 419 | 02.0556.1428 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 865,000 | |
| 420 | 02.0572.1427 | Định lượng kháng thể IgG4 | 725,000 | |
| 421 | 02.0573.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | 589,000 | |
| 422 | 02.0574.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | 589,000 | |
| 423 | 02.0575.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 589,000 | |
| 424 | 02.0576.1421 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 459,000 | |
| 425 | 02.0577.1425 | Định lượng Interleukin -1α human | 803,000 | |
| 426 | 02.0578.1425 | Định lượng Interleukin -1β human | 803,000 | |
| 427 | 02.0579.1425 | Định lượng Interleukin - 2 human | 803,000 | |
| 428 | 02.0580.1425 | Định lượng Interleukin - 4 human | 803,000 | |
| 429 | 02.0581.1425 | Định lượng Interleukin - 6 human | 803,000 | |
| 430 | 02.0582.1425 | Định lượng Interleukin - 8 human | 803,000 | |
| 431 | 02.0583.1425 | Định lượng Interleukin - 10 human | 803,000 | |
| 432 | 02.0584.1425 | Định lượng Interleukin - 12p70 human | 803,000 | |
| 433 | 02.0585.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | 344,000 | |
| 434 | 02.0586.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | 344,000 | |
| 435 | 02.0587.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | 344,000 | |
| 436 | 02.0588.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 394,000 | |
| 437 | 02.0589.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 394,000 | |
| 438 | 02.0590.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | 406,000 | |
| 439 | 02.0591.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 406,000 | |
| 440 | 02.0592.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc | 493,000 | |
| 441 | 02.0593.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 493,000 | |
| 442 | 02.0612.1794 | Đo FeNO | 440,000 | |
| 443 | 02.0613.1796 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | 806,000 | |
| 444 | 02.0614.1796 | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | 806,000 | |
| 445 | 02.0616.1796 | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | 806,000 | |
| 446 | 02.0617.1796 | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | 806,000 | |
| 447 | 02.0618.1795 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1,417,000 | |
| 448 | 02.0619.1789 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2,899,000 | |
| 449 | 02.0620.1787 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 928,000 | |
| 450 | 02.0621.1531 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 224,000 | |
| 451 | 02.0622.1364 | Tìm tế bào Hargraves | 69,000 | |
| 452 | 03.0001.0391 | Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 453 | 03.0003.0292 | Tuần hoàn ngoài cơ thể | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 454 | 03.0004.0290 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 455 | 03.0004.0292 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 456 | 03.0004.0293 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 2,697,000 | |
| 457 | 03.0006.1774 | Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 458 | 03.0007.0391 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 459 | 03.0008.0193 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | 560,000 | |
| 460 | 03.0011.0196 | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | 588,000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 461 | 03.0015.0008 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | 834,000 | |
| 462 | 03.0017.1774 | Đặt catheter động mạch phổi | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 463 | 03.0018.0081 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 464 | 03.0019.1798 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | 215,000 | |
| 465 | 03.0022.0192 | Kích thích tim với tần số cao | 1,042,000 | |
| 466 | 03.0023.0192 | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1,042,000 | |
| 467 | 03.0024.0192 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1,042,000 | |
| 468 | 03.0025.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài | 1,042,000 | |
| 469 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1,042,000 | |
| 470 | 03.0033.0097 | Đặt catheter động mạch [nhi] | 578,000 | |
| 471 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 685,000 | |
| 472 | 03.0035.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] | 1,158,000 | |
| 473 | 03.0038.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,000 | |
| 474 | 03.0039.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 475 | 03.0040.0081 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 476 | 03.0041.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 477 | 03.0043.0004 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 252,000 | |
| 478 | 03.0044.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,000 | |
| 479 | 03.0053.0127 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1,808,000 | |
| 480 | 03.0053.0128 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 481 | 03.0053.0130 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 793,000 | |
| 482 | 03.0053.0131 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 1,204,000 | |
| 483 | 03.0054.0297 | Thở máy với tần số cao (HFO) | 1,443,000 | |
| 484 | 03.0056.0128 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 485 | 03.0056.0130 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] | 793,000 | |
| 486 | 03.0057.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,000 | |
| 487 | 03.0058.0209 | Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 488 | 03.0059.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 489 | 03.0061.0297 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 1,443,000 | |
| 490 | 03.0065.1888 | Bơm rửa phế quản có bàn chải | 600,000 | |
| 491 | 03.0066.1888 | Bơm rửa phế quản không bàn chải | 600,000 | |
| 492 | 03.0067.0186 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 534,000 | |
| 493 | 03.0069.0001 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 58,000 | |
| 494 | 03.0070.0001 | Siêu âm màng phổi | 58,000 | |
| 495 | 03.0073.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 496 | 03.0073.0132 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] | 2,678,000 | |
| 497 | 03.0074.0125 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 498 | 03.0076.0114 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 14,000 | |
| 499 | 03.0077.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 500 | 03.0078.0120 | Mở khí quản | 759,000 | |
| 501 | 03.0079.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 153,000 | |
| 502 | 03.0080.0079 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 162,000 | |
| 503 | 03.0081.0071 | Bơm rửa màng phổi | 248,000 | |
| 504 | 03.0082.0209 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 505 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 506 | 03.0084.0077 | Chọc thăm dò màng phổi | 153,000 | |
| 507 | 03.0085.0094 | Mở màng phổi tối thiểu | 628,000 | |
| 508 | 03.0088.1791 | Thăm dò chức năng hô hấp | 144,000 | |
| 509 | 03.0089.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 510 | 03.0090.0898 | Khí dung thuốc thở máy | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 511 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373,000 | |
| 512 | 03.0092.0299 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 532,000 | |
| 513 | 03.0096.0120 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 759,000 | |
| 514 | 03.0098.0079 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 162,000 | |
| 515 | 03.0099.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | |
| 516 | 03.0101.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 517 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 518 | 03.0112.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,000 | |
| 519 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 520 | 03.0114.0118 | Lọc máu liên tục (CRRT) | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 521 | 03.0115.0118 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 522 | 03.0116.0119 | Thay huyết tương | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 523 | 03.0117.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 524 | 03.0118.0117 | Lọc màng bụng cấp cứu | 1,030,000 | |
| 525 | 03.0119.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,000 | |
| 526 | 03.0120.0119 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 527 | 03.0121.0110 | Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) | 2,353,000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 528 | 03.0124.0148 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 529 | 03.0125.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,000 | |
| 530 | 03.0129.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405,000 | |
| 531 | 03.0130.0262 | Vận động trị liệu bàng quang | 318,000 | |
| 532 | 03.0131.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 533 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | 101,000 | |
| 534 | 03.0138.1777 | Điện não đồ thường quy | 75,000 | |
| 535 | 03.0143.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 536 | 03.0144.1775 | Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên | 135,000 | |
| 537 | 03.0145.1775 | Ghi điện cơ kim | 135,000 | |
| 538 | 03.0146.0083 | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 539 | 03.0148.0083 | Chọc dịch tủy sống | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 540 | 03.0152.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 | |
| 541 | 03.0153.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880,000 | |
| 542 | 03.0154.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,000 | |
| 543 | 03.0155.0140 | Nội soi dạ dày cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 544 | 03.0157.0140 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 545 | 03.0158.0137 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 352,000 | |
| 546 | 03.0159.0140 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 547 | 03.0160.0184 | Soi đại tràng cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 548 | 03.0161.0136 | Soi đại tràng sinh thiết | 468,000 | |
| 549 | 03.0162.0139 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 215,000 | |
| 550 | 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 551 | 03.0165.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 552 | 03.0167.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 553 | 03.0168.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 554 | 03.0169.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622,000 | |
| 555 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | 92,000 | |
| 556 | 03.0179.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 557 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 16,000 | |
| 558 | 03.0216.1532 | Đo lactat trong máu | 100,000 | |
| 559 | 03.0218.1769 | Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí | 1,381,000 | |
| 560 | 03.0233.1814 | Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | 40,000 | |
| 561 | 03.0234.1814 | Test hành vi cảm xúc CBCL | 40,000 | |
| 562 | 03.0237.1809 | Trắc nghiệm tâm lý Beck | 25,000 | |
| 563 | 03.0238.1809 | Trắc nghiệm tâm lý Zung | 25,000 | |
| 564 | 03.0239.1808 | Trắc nghiệm tâm lý Raven | 30,000 | |
| 565 | 03.0240.1814 | Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) | 40,000 | |
| 566 | 03.0256.1799 | Đo lưu huyết não | 50,000 | |
| 567 | 03.0271.2045 | Từ châm [nhi] | 83,000 | |
| 568 | 03.0272.0243 | Laser châm | 52,000 | |
| 569 | 03.0273.2045 | Mai hoa châm | 83,000 | |
| 570 | 03.0274.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,000 | |
| 571 | 03.0275.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,000 | |
| 572 | 03.0276.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 573 | 03.0277.0247 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 574 | 03.0278.0248 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 575 | 03.0279.0246 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 576 | 03.0280.0286 | Xông thuốc bằng máy | 50,000 | |
| 577 | 03.0281.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54,000 | |
| 578 | 03.0282.0284 | Xông hơi thuốc | 50,000 | |
| 579 | 03.0283.0285 | Xông khói thuốc | 45,000 | |
| 580 | 03.0284.0252 | Sắc thuốc thang | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 581 | 03.0285.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,000 | |
| 582 | 03.0286.0229 | Đặt thuốc YHCT | 51,000 | |
| 583 | 03.0287.0222 | Bó thuốc | 57,000 | |
| 584 | 03.0288.0228 | Chườm ngải | 37,000 | |
| 585 | 03.0289.0224 | Hào châm | 76,000 | |
| 586 | 03.0290.0224 | Nhĩ châm | 76,000 | |
| 587 | 03.0291.0224 | Ôn châm | 76,000 | |
| 588 | 03.0294.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 589 | 03.0294.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85,000 | |
| 590 | 03.0295.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn] | 78,000 | |
| 591 | 03.0295.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85,000 | |
| 592 | 03.0296.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn] | 78,000 | |
| 593 | 03.0296.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85,000 | |
| 594 | 03.0297.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn] | 78,000 | |
| 595 | 03.0297.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài] | 85,000 | |
| 596 | 03.0298.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 597 | 03.0298.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 598 | 03.0299.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 599 | 03.0299.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 600 | 03.0300.0230 | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 601 | 03.0300.2046 | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 602 | 03.0301.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 603 | 03.0301.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài] | 85,000 | |
| 604 | 03.0302.0230 | Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn] | 78,000 | |
| 605 | 03.0302.2046 | Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] | 85,000 | |
| 606 | 03.0303.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 607 | 03.0303.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] | 85,000 | |
| 608 | 03.0304.0230 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 609 | 03.0304.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85,000 | |
| 610 | 03.0305.0230 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 611 | 03.0305.2046 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] | 85,000 | |
| 612 | 03.0306.0230 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn] | 78,000 | |
| 613 | 03.0306.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85,000 | |
| 614 | 03.0307.0230 | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn] | 78,000 | |
| 615 | 03.0307.2046 | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài] | 85,000 | |
| 616 | 03.0308.0230 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn] | 78,000 | |
| 617 | 03.0308.2046 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài] | 85,000 | |
| 618 | 03.0309.0230 | Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn] | 78,000 | |
| 619 | 03.0309.2046 | Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] | 85,000 | |
| 620 | 03.0310.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 621 | 03.0310.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 622 | 03.0311.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] | 78,000 | |
| 623 | 03.0311.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài] | 85,000 | |
| 624 | 03.0312.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn] | 78,000 | |
| 625 | 03.0312.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài] | 85,000 | |
| 626 | 03.0313.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn] | 78,000 | |
| 627 | 03.0313.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài] | 85,000 | |
| 628 | 03.0314.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn] | 78,000 | |
| 629 | 03.0314.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85,000 | |
| 630 | 03.0315.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 631 | 03.0315.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85,000 | |
| 632 | 03.0316.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] | 78,000 | |
| 633 | 03.0316.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] | 85,000 | |
| 634 | 03.0317.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 635 | 03.0317.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85,000 | |
| 636 | 03.0318.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn] | 78,000 | |
| 637 | 03.0318.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài] | 85,000 | |
| 638 | 03.0319.0230 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 639 | 03.0319.2046 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài] | 85,000 | |
| 640 | 03.0320.0230 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn] | 78,000 | |
| 641 | 03.0320.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85,000 | |
| 642 | 03.0321.0230 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 643 | 03.0321.2046 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 85,000 | |
| 644 | 03.0322.0230 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 645 | 03.0322.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 646 | 03.0323.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 647 | 03.0323.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] | 85,000 | |
| 648 | 03.0324.0230 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 649 | 03.0324.2046 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài] | 85,000 | |
| 650 | 03.0325.0230 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 651 | 03.0325.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85,000 | |
| 652 | 03.0326.0230 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn] | 78,000 | |
| 653 | 03.0326.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 654 | 03.0327.0230 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn] | 78,000 | |
| 655 | 03.0327.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 656 | 03.0328.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 657 | 03.0328.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 658 | 03.0329.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 659 | 03.0329.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 660 | 03.0330.0230 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 661 | 03.0330.2046 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài] | 85,000 | |
| 662 | 03.0331.0230 | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 663 | 03.0331.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 85,000 | |
| 664 | 03.0332.0230 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 665 | 03.0332.2046 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 666 | 03.0333.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn] | 78,000 | |
| 667 | 03.0333.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85,000 | |
| 668 | 03.0334.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn] | 78,000 | |
| 669 | 03.0334.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85,000 | |
| 670 | 03.0335.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn] | 78,000 | |
| 671 | 03.0335.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài] | 85,000 | |
| 672 | 03.0336.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn] | 78,000 | |
| 673 | 03.0336.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài] | 85,000 | |
| 674 | 03.0337.0230 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn] | 78,000 | |
| 675 | 03.0337.2046 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] | 85,000 | |
| 676 | 03.0339.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn] | 78,000 | |
| 677 | 03.0339.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài] | 85,000 | |
| 678 | 03.0340.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn] | 78,000 | |
| 679 | 03.0340.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài] | 85,000 | |
| 680 | 03.0341.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn] | 78,000 | |
| 681 | 03.0341.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85,000 | |
| 682 | 03.0342.0230 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn] | 78,000 | |
| 683 | 03.0342.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85,000 | |
| 684 | 03.0343.0230 | Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn] | 78,000 | |
| 685 | 03.0343.2046 | Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài] | 85,000 | |
| 686 | 03.0344.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn] | 78,000 | |
| 687 | 03.0344.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] | 85,000 | |
| 688 | 03.0346.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn] | 78,000 | |
| 689 | 03.0346.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] | 85,000 | |
| 690 | 03.0347.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] | 78,000 | |
| 691 | 03.0347.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85,000 | |
| 692 | 03.0348.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] | 78,000 | |
| 693 | 03.0348.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] | 85,000 | |
| 694 | 03.0349.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn] | 78,000 | |
| 695 | 03.0349.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài] | 85,000 | |
| 696 | 03.0350.0230 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 697 | 03.0350.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 85,000 | |
| 698 | 03.0351.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 699 | 03.0352.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 700 | 03.0353.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 78,000 | |
| 701 | 03.0354.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 78,000 | |
| 702 | 03.0355.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 78,000 | |
| 703 | 03.0356.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,000 | |
| 704 | 03.0357.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,000 | |
| 705 | 03.0358.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 78,000 | |
| 706 | 03.0359.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 707 | 03.0360.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,000 | |
| 708 | 03.0361.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 709 | 03.0364.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 710 | 03.0365.0230 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 78,000 | |
| 711 | 03.0366.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 712 | 03.0367.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 713 | 03.0368.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,000 | |
| 714 | 03.0369.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,000 | |
| 715 | 03.0370.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,000 | |
| 716 | 03.0371.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,000 | |
| 717 | 03.0372.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 718 | 03.0373.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 78,000 | |
| 719 | 03.0374.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 78,000 | |
| 720 | 03.0375.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 721 | 03.0376.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 722 | 03.0377.0230 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 78,000 | |
| 723 | 03.0378.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 724 | 03.0380.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 725 | 03.0381.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 78,000 | |
| 726 | 03.0382.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 78,000 | |
| 727 | 03.0383.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 78,000 | |
| 728 | 03.0384.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 729 | 03.0385.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 730 | 03.0386.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 731 | 03.0387.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 78,000 | |
| 732 | 03.0388.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 78,000 | |
| 733 | 03.0389.0230 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 78,000 | |
| 734 | 03.0390.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 78,000 | |
| 735 | 03.0391.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 78,000 | |
| 736 | 03.0392.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 78,000 | |
| 737 | 03.0393.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 738 | 03.0394.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 78,000 | |
| 739 | 03.0395.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 740 | 03.0396.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 741 | 03.0397.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 78,000 | |
| 742 | 03.0398.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 743 | 03.0399.0230 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 78,000 | |
| 744 | 03.0400.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,000 | |
| 745 | 03.0401.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,000 | |
| 746 | 03.0402.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 78,000 | |
| 747 | 03.0403.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 748 | 03.0404.0227 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 156,000 | |
| 749 | 03.0405.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 156,000 | |
| 750 | 03.0406.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156,000 | |
| 751 | 03.0407.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 156,000 | |
| 752 | 03.0408.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 156,000 | |
| 753 | 03.0409.0227 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 156,000 | |
| 754 | 03.0410.0227 | Cấy chỉ điều trị teo cơ | 156,000 | |
| 755 | 03.0411.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 156,000 | |
| 756 | 03.0412.0227 | Cấy chỉ điều trị bại não | 156,000 | |
| 757 | 03.0413.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 156,000 | |
| 758 | 03.0414.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 156,000 | |
| 759 | 03.0415.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | 156,000 | |
| 760 | 03.0416.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 156,000 | |
| 761 | 03.0417.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 156,000 | |
| 762 | 03.0420.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 156,000 | |
| 763 | 03.0421.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 156,000 | |
| 764 | 03.0422.0227 | Cấy chỉ điều trị động kinh | 156,000 | |
| 765 | 03.0423.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156,000 | |
| 766 | 03.0424.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156,000 | |
| 767 | 03.0425.0227 | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | 156,000 | |
| 768 | 03.0426.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 156,000 | |
| 769 | 03.0427.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 156,000 | |
| 770 | 03.0428.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156,000 | |
| 771 | 03.0429.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 156,000 | |
| 772 | 03.0430.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 156,000 | |
| 773 | 03.0431.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156,000 | |
| 774 | 03.0432.0227 | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | 156,000 | |
| 775 | 03.0433.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 156,000 | |
| 776 | 03.0434.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156,000 | |
| 777 | 03.0435.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156,000 | |
| 778 | 03.0436.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156,000 | |
| 779 | 03.0437.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156,000 | |
| 780 | 03.0438.0227 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 156,000 | |
| 781 | 03.0439.0227 | Cấy chỉ điều trị trĩ | 156,000 | |
| 782 | 03.0440.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156,000 | |
| 783 | 03.0441.0227 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 156,000 | |
| 784 | 03.0442.0227 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 156,000 | |
| 785 | 03.0443.0227 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 156,000 | |
| 786 | 03.0444.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156,000 | |
| 787 | 03.0445.0227 | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | 156,000 | |
| 788 | 03.0446.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156,000 | |
| 789 | 03.0447.0227 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 156,000 | |
| 790 | 03.0448.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156,000 | |
| 791 | 03.0449.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156,000 | |
| 792 | 03.0450.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 156,000 | |
| 793 | 03.0451.0227 | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | 156,000 | |
| 794 | 03.0452.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón | 156,000 | |
| 795 | 03.0453.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156,000 | |
| 796 | 03.0454.0227 | Cấy chỉ điều trị bí đái | 156,000 | |
| 797 | 03.0455.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 156,000 | |
| 798 | 03.0456.0227 | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | 156,000 | |
| 799 | 03.0457.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 156,000 | |
| 800 | 03.0458.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 156,000 | |
| 801 | 03.0459.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 156,000 | |
| 802 | 03.0460.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 156,000 | |
| 803 | 03.0461.0230 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 78,000 | |
| 804 | 03.0462.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 805 | 03.0463.0230 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 806 | 03.0464.0230 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 78,000 | |
| 807 | 03.0465.0230 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,000 | |
| 808 | 03.0466.0230 | Điện châm điều trị teo cơ | 78,000 | |
| 809 | 03.0467.0230 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 78,000 | |
| 810 | 03.0468.0230 | Điện châm điều trị bại não | 78,000 | |
| 811 | 03.0469.0230 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,000 | |
| 812 | 03.0470.0230 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 78,000 | |
| 813 | 03.0471.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 814 | 03.0472.0230 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,000 | |
| 815 | 03.0473.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 816 | 03.0476.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 817 | 03.0477.0230 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 78,000 | |
| 818 | 03.0478.0230 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 819 | 03.0479.0230 | Điện châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 820 | 03.0480.0230 | Điện châm điều trị stress | 78,000 | |
| 821 | 03.0481.0230 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,000 | |
| 822 | 03.0482.0230 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,000 | |
| 823 | 03.0483.0230 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,000 | |
| 824 | 03.0484.0230 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,000 | |
| 825 | 03.0485.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 826 | 03.0486.0230 | Điện châm điều trị sụp mi | 78,000 | |
| 827 | 03.0487.0230 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 78,000 | |
| 828 | 03.0488.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 829 | 03.0489.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 830 | 03.0490.0230 | Điện châm điều trị lác | 78,000 | |
| 831 | 03.0491.0230 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 832 | 03.0492.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 833 | 03.0493.0230 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 834 | 03.0494.0230 | Điện châm điều trị thất ngôn | 78,000 | |
| 835 | 03.0495.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 836 | 03.0496.0230 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 78,000 | |
| 837 | 03.0497.0230 | Điện châm điều trị nôn nấc | 78,000 | |
| 838 | 03.0498.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 839 | 03.0499.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 78,000 | |
| 840 | 03.0500.0230 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 78,000 | |
| 841 | 03.0501.0230 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 78,000 | |
| 842 | 03.0502.0230 | Điện châm điều trị táo bón | 78,000 | |
| 843 | 03.0503.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 844 | 03.0504.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 78,000 | |
| 845 | 03.0505.0230 | Điện châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 846 | 03.0506.0230 | Điện châm điều trị bí đái | 78,000 | |
| 847 | 03.0507.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 848 | 03.0508.0230 | Điện châm điều trị cảm cúm | 78,000 | |
| 849 | 03.0509.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 78,000 | |
| 850 | 03.0511.0230 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,000 | |
| 851 | 03.0512.0230 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 852 | 03.0513.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 853 | 03.0514.0230 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,000 | |
| 854 | 03.0515.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 855 | 03.0516.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 856 | 03.0517.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 78,000 | |
| 857 | 03.0518.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 858 | 03.0519.0230 | Điện châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 859 | 03.0520.0230 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 860 | 03.0521.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 861 | 03.0522.0230 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 78,000 | |
| 862 | 03.0523.0230 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 78,000 | |
| 863 | 03.0524.0230 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 864 | 03.0525.0230 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,000 | |
| 865 | 03.0526.0230 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 866 | 03.0527.0230 | Điện châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 867 | 03.0528.0230 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 78,000 | |
| 868 | 03.0529.0230 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,000 | |
| 869 | 03.0530.0230 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 870 | 03.0531.0230 | Điện châm điều trị chứng tic | 78,000 | |
| 871 | 03.0532.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 872 | 03.0533.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 873 | 03.0534.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 874 | 03.0535.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 875 | 03.0536.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 876 | 03.0537.0271 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 877 | 03.0538.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 878 | 03.0539.0271 | Thuỷ châm điều trị bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 879 | 03.0540.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 880 | 03.0541.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng ù tai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 881 | 03.0542.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 882 | 03.0543.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 883 | 03.0544.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 884 | 03.0547.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 885 | 03.0548.0271 | Thuỷ châm điều trị động kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 886 | 03.0549.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 887 | 03.0550.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 888 | 03.0551.0271 | Thuỷ châm điều trị stress | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 889 | 03.0552.0271 | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 890 | 03.0553.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 891 | 03.0554.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 892 | 03.0555.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 893 | 03.0556.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 894 | 03.0557.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 895 | 03.0558.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 896 | 03.0559.0271 | Thuỷ châm điều trị lác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 897 | 03.0560.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 898 | 03.0561.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 899 | 03.0562.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 900 | 03.0563.0271 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 901 | 03.0564.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 902 | 03.0565.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 903 | 03.0566.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 904 | 03.0567.0271 | Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 905 | 03.0568.0271 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 906 | 03.0569.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 907 | 03.0570.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 908 | 03.0571.0271 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 909 | 03.0572.0271 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 910 | 03.0573.0271 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 911 | 03.0574.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 912 | 03.0575.0271 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 913 | 03.0576.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 914 | 03.0577.0271 | Thuỷ châm điều trị dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 915 | 03.0578.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 916 | 03.0579.0271 | Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 917 | 03.0580.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 918 | 03.0581.0271 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 919 | 03.0582.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 920 | 03.0583.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 921 | 03.0584.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 922 | 03.0585.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 923 | 03.0586.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 924 | 03.0587.0271 | Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 925 | 03.0588.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 926 | 03.0589.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 927 | 03.0590.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 928 | 03.0591.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 929 | 03.0592.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 930 | 03.0593.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 931 | 03.0594.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 932 | 03.0596.0271 | Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 933 | 03.0597.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 934 | 03.0598.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 935 | 03.0599.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 936 | 03.0600.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 937 | 03.0601.0271 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 938 | 03.0602.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 939 | 03.0603.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 76,000 | |
| 940 | 03.0604.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 | |
| 941 | 03.0605.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 | |
| 942 | 03.0606.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 76,000 | |
| 943 | 03.0607.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 76,000 | |
| 944 | 03.0608.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 | |
| 945 | 03.0609.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 76,000 | |
| 946 | 03.0610.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 | |
| 947 | 03.0611.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 | |
| 948 | 03.0612.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 76,000 | |
| 949 | 03.0613.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 76,000 | |
| 950 | 03.0614.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 | |
| 951 | 03.0615.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76,000 | |
| 952 | 03.0616.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 | |
| 953 | 03.0617.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 76,000 | |
| 954 | 03.0618.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 76,000 | |
| 955 | 03.0621.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 | |
| 956 | 03.0622.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 | |
| 957 | 03.0623.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 76,000 | |
| 958 | 03.0624.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 | |
| 959 | 03.0625.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 | |
| 960 | 03.0626.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 76,000 | |
| 961 | 03.0627.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 76,000 | |
| 962 | 03.0628.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 | |
| 963 | 03.0629.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 | |
| 964 | 03.0630.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 | |
| 965 | 03.0631.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 | |
| 966 | 03.0632.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 | |
| 967 | 03.0633.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 76,000 | |
| 968 | 03.0634.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 76,000 | |
| 969 | 03.0635.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 | |
| 970 | 03.0636.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 | |
| 971 | 03.0637.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 | |
| 972 | 03.0638.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 | |
| 973 | 03.0639.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 76,000 | |
| 974 | 03.0640.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 | |
| 975 | 03.0641.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 76,000 | |
| 976 | 03.0642.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 | |
| 977 | 03.0643.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 76,000 | |
| 978 | 03.0644.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 76,000 | |
| 979 | 03.0645.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 | |
| 980 | 03.0646.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 | |
| 981 | 03.0647.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 76,000 | |
| 982 | 03.0648.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 | |
| 983 | 03.0649.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 76,000 | |
| 984 | 03.0650.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 | |
| 985 | 03.0651.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
| 986 | 03.0652.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 76,000 | |
| 987 | 03.0653.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 | |
| 988 | 03.0654.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 | |
| 989 | 03.0655.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 76,000 | |
| 990 | 03.0656.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 76,000 | |
| 991 | 03.0657.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 | |
| 992 | 03.0658.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 | |
| 993 | 03.0659.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 76,000 | |
| 994 | 03.0660.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 76,000 | |
| 995 | 03.0661.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 | |
| 996 | 03.0663.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 76,000 | |
| 997 | 03.0664.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 | |
| 998 | 03.0665.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 | |
| 999 | 03.0666.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 | |
| 1.000 | 03.0667.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 76,000 | |
| 1.001 | 03.0668.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 | |
| 1.002 | 03.0669.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 76,000 | |
| 1.003 | 03.0670.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 76,000 | |
| 1.004 | 03.0671.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 | |
| 1.005 | 03.0672.0228 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 37,000 | |
| 1.006 | 03.0673.0228 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 37,000 | |
| 1.007 | 03.0674.0228 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 37,000 | |
| 1.008 | 03.0675.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 | |
| 1.009 | 03.0676.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 | |
| 1.010 | 03.0677.0228 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 37,000 | |
| 1.011 | 03.0678.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 | |
| 1.012 | 03.0679.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 | |
| 1.013 | 03.0680.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 | |
| 1.014 | 03.0681.0228 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 37,000 | |
| 1.015 | 03.0682.0228 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 37,000 | |
| 1.016 | 03.0683.0228 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 | |
| 1.017 | 03.0684.0228 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 37,000 | |
| 1.018 | 03.0685.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 | |
| 1.019 | 03.0686.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 | |
| 1.020 | 03.0688.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 | |
| 1.021 | 03.0689.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 | |
| 1.022 | 03.0690.0228 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 37,000 | |
| 1.023 | 03.0691.0228 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 37,000 | |
| 1.024 | 03.0692.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 | |
| 1.025 | 03.0693.0228 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 | |
| 1.026 | 03.0694.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 | |
| 1.027 | 03.0695.0228 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 | |
| 1.028 | 03.0696.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 | |
| 1.029 | 03.0701.0245 | laser nội mạch | 58,000 | |
| 1.030 | 03.0705.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 41,000 | |
| 1.031 | 03.0708.0253 | Siêu âm điều trị | 48,000 | |
| 1.032 | 03.0715.0226 | Chẩn đóan điện thần kinh cơ | 71,000 | |
| 1.033 | 03.0716.1783 | Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước | 617,000 | |
| 1.034 | 03.0743.0281 | Xoa bóp bằng máy | 39,000 | |
| 1.035 | 03.0749.0265 | Sửa lỗi phát âm | 124,000 | |
| 1.036 | 03.0767.0272 | Thuỷ trị liệu | 68,000 | |
| 1.037 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 68,000 | |
| 1.038 | 03.0772.0231 | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48,000 | |
| 1.039 | 03.0773.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,000 | |
| 1.040 | 03.0774.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,000 | |
| 1.041 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40,000 | |
| 1.042 | 03.0777.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40,000 | |
| 1.043 | 03.0782.0242 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | 162,000 | |
| 1.044 | 03.0807.0282 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 51,000 | |
| 1.045 | 03.0808.0283 | Xoa bóp toàn thân bằng tay | 64,000 | |
| 1.046 | 03.0892.0266 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 51,000 | |
| 1.047 | 03.0894.0267 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 59,000 | |
| 1.048 | 03.0901.0261 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 14,000 | |
| 1.049 | 03.0902.0269 | Tập với hệ thống ròng rọc | 14,000 | |
| 1.050 | 03.0903.0270 | Tập với xe đạp tập | 14,000 | |
| 1.051 | 03.0907.0239 | Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | 352,000 | |
| 1.052 | 03.0989.0374 | Nội soi mở thông não thất bể đáy | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.053 | 03.0990.0374 | Nội soi mở thông vào não thất | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.054 | 03.0992.0868 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) | 216,000 | |
| 1.055 | 03.0993.0869 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | 286,000 | |
| 1.056 | 03.0995.1005 | Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 321,000 | |
| 1.057 | 03.0997.0931 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] | 1,601,000 | |
| 1.058 | 03.0997.0932 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] | 545,000 | |
| 1.059 | 03.0998.0990 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 245,000 | |
| 1.060 | 03.1000.0922 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] | 489,000 | |
| 1.061 | 03.1000.0923 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] | 705,000 | |
| 1.062 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40,000 | |
| 1.063 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40,000 | |
| 1.064 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40,000 | |
| 1.065 | 03.1004.0133 | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | 2,938,000 | |
| 1.066 | 03.1005.0883 | Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.067 | 03.1007.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 1.068 | 03.1007.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 1.069 | 03.1012.0127 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 1.070 | 03.1012.0131 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 1.071 | 03.1014.0128 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.072 | 03.1014.0129 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] | 3,308,000 | |
| 1.073 | 03.1014.0130 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793,000 | |
| 1.074 | 03.1014.0131 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1,204,000 | |
| 1.075 | 03.1016.0883 | Nội soi đặt stent khí - phế quản | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.076 | 03.1018.0128 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.077 | 03.1019.0128 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.078 | 03.1021.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,000 | |
| 1.079 | 03.1022.0128 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 1,508,000 | |
| 1.080 | 03.1026.0123 | Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | 1,069,000 | |
| 1.081 | 03.1032.0503 | Nội soi nong đường mật, oddi | 2,308,000 | Chưa bao gồm bóng nong. |
| 1.082 | 03.1034.0157 | Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | 2,373,000 | |
| 1.083 | 03.1035.0496 | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 2,522,000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 1.084 | 03.1040.0497 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 4,022,000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 1.085 | 03.1041.0502 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 1.086 | 03.1045.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 1,196,000 | |
| 1.087 | 03.1046.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.088 | 03.1047.0496 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 2,522,000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 1.089 | 03.1048.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.090 | 03.1049.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.091 | 03.1052.0142 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,000 | |
| 1.092 | 03.1055.0143 | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | 1,095,000 | |
| 1.093 | 03.1056.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.094 | 03.1057.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.095 | 03.1059.0500 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 1.096 | 03.1060.0145 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 1,196,000 | |
| 1.097 | 03.1061.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 1.098 | 03.1061.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] | 276,000 | |
| 1.099 | 03.1062.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 352,000 | |
| 1.100 | 03.1063.0500 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 1.101 | 03.1064.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 1.102 | 03.1065.0191 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,000 | |
| 1.103 | 03.1066.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,000 | |
| 1.104 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,108,000 | |
| 1.105 | 03.1069.0141 | Nội soi đường mật qua tá tràng | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.106 | 03.1070.0140 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.107 | 03.1071.0139 | Soi trực tràng | 215,000 | |
| 1.108 | 03.1073.0145 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1,196,000 | |
| 1.109 | 03.1074.0104 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 1.110 | 03.1076.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 1.111 | 03.1077.0115 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 1.112 | 03.1078.0148 | Nội soi bàng quang [nhi] | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1.113 | 03.1079.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 1.114 | 03.1080.0151 | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | 743,000 | |
| 1.115 | 03.1081.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,000 | |
| 1.116 | 03.1082.0152 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 953,000 | |
| 1.117 | 03.1085.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1.118 | 03.1087.0149 | Nội soi bàng quang sinh thiết | 720,000 | |
| 1.119 | 03.1523.0858 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) | 3,321,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
| 1.120 | 03.1524.0760 | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.121 | 03.1525.0806 | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.122 | 03.1526.0815 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.123 | 03.1527.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.124 | 03.1529.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.125 | 03.1531.0806 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.126 | 03.1532.0814 | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 2,077,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 1.127 | 03.1533.0853 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 913,000 | |
| 1.128 | 03.1535.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.129 | 03.1536.0806 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.130 | 03.1537.0806 | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.131 | 03.1538.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.132 | 03.1539.0733 | Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.133 | 03.1540.0806 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.134 | 03.1541.0806 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.135 | 03.1542.0806 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.136 | 03.1543.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.137 | 03.1544.0803 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,409,000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 1.138 | 03.1545.0831 | Tháo đai độn củng mạc | 1,746,000 | |
| 1.139 | 03.1546.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342,000 | |
| 1.140 | 03.1549.0840 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 331,000 | |
| 1.141 | 03.1550.0749 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | 438,000 | |
| 1.142 | 03.1552.0787 | Mở bao sau đục bằng laser | 289,000 | |
| 1.143 | 03.1553.0748 | laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ | 43,000 | |
| 1.144 | 03.1559.0815 | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.145 | 03.1560.0812 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.146 | 03.1562.0821 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL | 1,944,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.147 | 03.1563.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.148 | 03.1564.0733 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.149 | 03.1565.0812 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.150 | 03.1567.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 1.151 | 03.1568.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 1.152 | 03.1569.0760 | Ghép giác mạc xuyên | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.153 | 03.1570.0760 | Ghép giác mạc lớp | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.154 | 03.1571.0760 | Ghép giác mạc có vành củng mạc | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.155 | 03.1574.0802 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 1.156 | 03.1575.0802 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 1.157 | 03.1578.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,000 | |
| 1.158 | 03.1579.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,430,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 1.159 | 03.1580.0850 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối | 2,561,000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 1.160 | 03.1581.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,000 | |
| 1.161 | 03.1582.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,000 | |
| 1.162 | 03.1583.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.163 | 03.1586.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | 1,244,000 | |
| 1.164 | 03.1587.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 1.165 | 03.1588.0828 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 1,244,000 | |
| 1.166 | 03.1589.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.167 | 03.1590.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 1.168 | 03.1591.0739 | Trích mủ mắt | 510,000 | |
| 1.169 | 03.1595.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 1.170 | 03.1596.0828 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 1.171 | 03.1597.0828 | Tái tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 1.172 | 03.1600.0827 | Tạo hình đường lệ ± điểm lệ | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.173 | 03.1601.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | 913,000 | |
| 1.174 | 03.1602.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 1.175 | 03.1602.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 1.176 | 03.1608.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.177 | 03.1609.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.178 | 03.1610.0826 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.179 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3,044,000 | |
| 1.180 | 03.1621.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,000 | |
| 1.181 | 03.1622.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763,000 | |
| 1.182 | 03.1623.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 930,000 | |
| 1.183 | 03.1627.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 930,000 | |
| 1.184 | 03.1629.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.185 | 03.1630.0775 | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,809,000 | |
| 1.186 | 03.1632.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 1.187 | 03.1633.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 1.188 | 03.1634.0805 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,202,000 | |
| 1.189 | 03.1635.0841 | Rạch góc tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.190 | 03.1636.0805 | Mở bè ± cắt bè | 1,202,000 | |
| 1.191 | 03.1637.0813 | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.192 | 03.1638.0813 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.193 | 03.1642.0786 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66,000 | |
| 1.194 | 03.1645.0749 | laser điều trị U nguyên bào võng mạc | 438,000 | |
| 1.195 | 03.1646.0775 | Lạnh đông điều trị K võng mạc | 1,809,000 | |
| 1.196 | 03.1648.0575 | Ghép da dị loại độc lập | 3,044,000 | |
| 1.197 | 03.1649.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,000 | |
| 1.198 | 03.1650.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 218,000 | |
| 1.199 | 03.1652.0751 | Đo thị giác tương phản | 77,000 | |
| 1.200 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 43,000 | |
| 1.201 | 03.1655.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,000 | |
| 1.202 | 03.1656.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 930,000 | |
| 1.203 | 03.1657.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,000 | |
| 1.204 | 03.1658.0777 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727,000 | |
| 1.205 | 03.1658.0778 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99,000 | |
| 1.206 | 03.1658.0779 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] | 946,000 | |
| 1.207 | 03.1658.0780 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359,000 | |
| 1.208 | 03.1659.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,000 | |
| 1.209 | 03.1660.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,000 | |
| 1.210 | 03.1662.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 1.211 | 03.1662.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 1.212 | 03.1663.0768 | Khâu da mi [gây mê] | 1,595,000 | |
| 1.213 | 03.1663.0769 | Khâu da mi [gây tê] | 897,000 | |
| 1.214 | 03.1664.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 1.215 | 03.1665.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,000 | |
| 1.216 | 03.1666.0839 | Khâu phủ kết mạc | 698,000 | |
| 1.217 | 03.1667.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,000 | |
| 1.218 | 03.1667.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,000 | |
| 1.219 | 03.1668.0766 | Khâu củng mạc | 1,322,000 | |
| 1.220 | 03.1669.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,000 | |
| 1.221 | 03.1670.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,000 | |
| 1.222 | 03.1671.0775 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 | |
| 1.223 | 03.1672.0746 | Điện đông thể mi | 562,000 | |
| 1.224 | 03.1673.0740 | Bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.225 | 03.1674.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 830,000 | |
| 1.226 | 03.1675.0798 | Múc nội nhãn | 599,000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 1.227 | 03.1676.0774 | Cắt thị thần kinh | 830,000 | |
| 1.228 | 03.1677.0788 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 1.229 | 03.1677.0789 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 1.230 | 03.1677.0790 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 1.231 | 03.1677.0791 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 1.232 | 03.1677.0792 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 1.233 | 03.1677.0793 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 1.234 | 03.1677.0794 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 1.235 | 03.1677.0795 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.236 | 03.1678.0794 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 2,068,000 | |
| 1.237 | 03.1678.0795 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.238 | 03.1680.0788 | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 1.239 | 03.1680.0789 | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 1.240 | 03.1680.0790 | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 1.241 | 03.1680.0791 | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 1.242 | 03.1680.0792 | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 1.243 | 03.1680.0793 | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 1.244 | 03.1680.0794 | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 1.245 | 03.1680.0795 | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.246 | 03.1681.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.247 | 03.1682.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.248 | 03.1683.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.249 | 03.1684.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.250 | 03.1685.0854 | Bơm thông lệ đạo | 105,000 | |
| 1.251 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 | |
| 1.252 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 27,000 | |
| 1.253 | 03.1688.0768 | Khâu kết mạc [gây mê] | 1,595,000 | |
| 1.254 | 03.1688.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,000 | |
| 1.255 | 03.1689.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 40,000 | |
| 1.256 | 03.1690.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.257 | 03.1691.0759 | Đốt lông xiêu | 53,000 | |
| 1.258 | 03.1692.0730 | Bơm rửa lệ đạo | 41,000 | |
| 1.259 | 03.1693.0738 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85,000 | |
| 1.260 | 03.1694.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,000 | |
| 1.261 | 03.1695.0842 | Rửa cùng đồ | 48,000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 1.262 | 03.1699.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
| 1.263 | 03.1700.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 60,000 | |
| 1.264 | 03.1702.0849 | Soi góc tiền phòng | 60,000 | |
| 1.265 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.266 | 03.1706.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71,000 | |
| 1.267 | 03.1718.1037 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.268 | 03.1721.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.269 | 03.1722.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.270 | 03.1726.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.271 | 03.1726.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.272 | 03.1726.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.273 | 03.1726.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.274 | 03.1727.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.275 | 03.1727.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.276 | 03.1727.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.277 | 03.1727.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.278 | 03.1728.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.279 | 03.1728.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.280 | 03.1728.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.281 | 03.1728.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.282 | 03.1729.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.283 | 03.1729.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.284 | 03.1729.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.285 | 03.1729.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.286 | 03.1730.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.287 | 03.1730.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.288 | 03.1730.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.289 | 03.1730.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.290 | 03.1800.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,000 | |
| 1.291 | 03.1809.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 | |
| 1.292 | 03.1815.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,000 | |
| 1.293 | 03.1816.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,000 | |
| 1.294 | 03.1817.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,000 | |
| 1.295 | 03.1836.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 280,000 | |
| 1.296 | 03.1837.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 280,000 | |
| 1.297 | 03.1838.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,000 | |
| 1.298 | 03.1839.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 280,000 | |
| 1.299 | 03.1840.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 369,000 | |
| 1.300 | 03.1841.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,000 | |
| 1.301 | 03.1846.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.302 | 03.1846.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.303 | 03.1846.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.304 | 03.1846.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.305 | 03.1848.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.306 | 03.1848.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.307 | 03.1848.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.308 | 03.1848.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.309 | 03.1849.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.310 | 03.1849.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.311 | 03.1849.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.312 | 03.1849.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.313 | 03.1850.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.314 | 03.1850.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.315 | 03.1850.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.316 | 03.1850.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.317 | 03.1853.1011 | Điều trị tủy lại | 987,000 | |
| 1.318 | 03.1858.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 631,000 | |
| 1.319 | 03.1858.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.320 | 03.1858.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.321 | 03.1858.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.322 | 03.1859.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.323 | 03.1859.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.324 | 03.1859.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.325 | 03.1859.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.326 | 03.1914.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,000 | |
| 1.327 | 03.1915.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,000 | |
| 1.328 | 03.1918.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,000 | |
| 1.329 | 03.1929.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,000 | |
| 1.330 | 03.1930.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 369,000 | |
| 1.331 | 03.1931.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,000 | |
| 1.332 | 03.1938.1035 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 245,000 | |
| 1.333 | 03.1939.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,000 | |
| 1.334 | 03.1940.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,000 | |
| 1.335 | 03.1942.1010 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,000 | |
| 1.336 | 03.1944.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,000 | |
| 1.337 | 03.1944.1017 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,000 | |
| 1.338 | 03.1949.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,000 | |
| 1.339 | 03.1953.1035 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 245,000 | |
| 1.340 | 03.1954.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 112,000 | |
| 1.341 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 46,000 | |
| 1.342 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | 46,000 | |
| 1.343 | 03.1957.1033 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 36,000 | |
| 1.344 | 03.1970.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 280,000 | |
| 1.345 | 03.1972.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 280,000 | |
| 1.346 | 03.1976.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.347 | 03.1977.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.348 | 03.1978.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.349 | 03.1979.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.350 | 03.1980.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.351 | 03.1981.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.352 | 03.1982.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.353 | 03.1983.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.354 | 03.1984.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.355 | 03.1985.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.356 | 03.1986.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.357 | 03.1997.1064 | Phẫu thuật mở xương 2 hàm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.358 | 03.2002.1057 | Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5,661,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.359 | 03.2003.1056 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 4,561,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.360 | 03.2005.1055 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.361 | 03.2006.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt | 3,235,000 | |
| 1.362 | 03.2007.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm | 3,235,000 | |
| 1.363 | 03.2008.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương | 3,235,000 | |
| 1.364 | 03.2009.1072 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4,324,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.365 | 03.2010.1071 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế | 4,324,000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1.366 | 03.2011.1074 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4,508,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.367 | 03.2012.1073 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế | 4,558,000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
| 1.368 | 03.2013.1077 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,489,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.369 | 03.2014.1058 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,658,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.370 | 03.2016.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | 2,888,000 | |
| 1.371 | 03.2018.1068 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.372 | 03.2019.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.373 | 03.2020.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.374 | 03.2021.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.375 | 03.2028.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.376 | 03.2029.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.377 | 03.2030.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.378 | 03.2031.1066 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.379 | 03.2032.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.380 | 03.2033.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.381 | 03.2034.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.382 | 03.2043.1070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,000 | |
| 1.383 | 03.2044.1081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,000 | |
| 1.384 | 03.2055.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 | |
| 1.385 | 03.2056.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 | |
| 1.386 | 03.2058.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.387 | 03.2059.1068 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.388 | 03.2061.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.389 | 03.2064.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,000 | |
| 1.390 | 03.2067.1043 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,000 | |
| 1.391 | 03.2069.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,000 | |
| 1.392 | 03.2072.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,000 | |
| 1.393 | 03.2078.0986 | Cấy điện cực ốc tai | 5,530,000 | |
| 1.394 | 03.2079.0981 | Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | 6,258,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 1.395 | 03.2080.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 8,512,000 | |
| 1.396 | 03.2081.0950 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | 7,551,000 | |
| 1.397 | 03.2082.0986 | Thay thế xương bàn đạp | 5,530,000 | |
| 1.398 | 03.2083.0983 | Khoét mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 1.399 | 03.2087.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | 5,530,000 | |
| 1.400 | 03.2088.0983 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,572,000 | |
| 1.401 | 03.2091.0983 | Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | 6,572,000 | |
| 1.402 | 03.2092.0949 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4,897,000 | |
| 1.403 | 03.2093.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 5,537,000 | |
| 1.404 | 03.2100.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,537,000 | |
| 1.405 | 03.2101.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,537,000 | |
| 1.406 | 03.2102.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,537,000 | |
| 1.407 | 03.2103.0911 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.408 | 03.2104.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.409 | 03.2107.0934 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 45,000 | |
| 1.410 | 03.2107.0935 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 132,000 | |
| 1.411 | 03.2111.0981 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 6,258,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 1.412 | 03.2112.0984 | Chỉnh hình tai giữa | 5,530,000 | |
| 1.413 | 03.2113.0936 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6,258,000 | |
| 1.414 | 03.2116.0992 | Thông vòi nhĩ | 98,000 | |
| 1.415 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70,000 | |
| 1.416 | 03.2117.0902 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,000 | |
| 1.417 | 03.2117.0903 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,000 | |
| 1.418 | 03.2118.0882 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 64,000 | |
| 1.419 | 03.2119.0505 | Trích nhọt ống tai ngoài | 218,000 | |
| 1.420 | 03.2120.0899 | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.421 | 03.2121.0994 | Trích rạch màng nhĩ | 69,000 | |
| 1.422 | 03.2126.0884 | Đo điện thính giác thân não | 185,000 | |
| 1.423 | 03.2131.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 1.424 | 03.2148.0912 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 1.425 | 03.2149.0916 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 | |
| 1.426 | 03.2150.0916 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 | |
| 1.427 | 03.2152.0867 | Bẻ cuốn dưới | 165,000 | |
| 1.428 | 03.2154.0897 | Làm Proetz | 69,000 | |
| 1.429 | 03.2155.0869 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 286,000 | |
| 1.430 | 03.2156.0917 | Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản | 8,483,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.431 | 03.2157.0876 | Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm | 7,411,000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
| 1.432 | 03.2159.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 5,352,000 | |
| 1.433 | 03.2160.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần | 5,352,000 | |
| 1.434 | 03.2161.0948 | Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 1.435 | 03.2164.0442 | Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.436 | 03.2175.0879 | Trích áp xe thành sau họng | 295,000 | |
| 1.437 | 03.2175.0996 | Trích áp xe thành sau họng | 771,000 | |
| 1.438 | 03.2176.0892 | Áp lạnh Amidan | 225,000 | |
| 1.439 | 03.2177.0965 | Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi | 3,340,000 | |
| 1.440 | 03.2178.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 43,000 | |
| 1.441 | 03.2179.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] | 1,217,000 | |
| 1.442 | 03.2179.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] | 1,761,000 | |
| 1.443 | 03.2180.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.444 | 03.2181.0878 | Trích áp xe quanh Amidan | 295,000 | |
| 1.445 | 03.2181.0995 | Trích áp xe quanh Amidan | 771,000 | |
| 1.446 | 03.2182.0895 | Đốt nhiệt họng hạt | 89,000 | |
| 1.447 | 03.2183.0893 | Đốt lạnh họng hạt | 141,000 | |
| 1.448 | 03.2184.0899 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.449 | 03.2191.0898 | Khí dung mũi họng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 1.450 | 03.2197.0963 | Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 1.451 | 03.2198.0982 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6,258,000 | |
| 1.452 | 03.2199.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 8,512,000 | |
| 1.453 | 03.2200.0939 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9,963,000 | |
| 1.454 | 03.2205.0955 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 3,340,000 | |
| 1.455 | 03.2212.0912 | Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi | 2,804,000 | |
| 1.456 | 03.2217.0896 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 6,282,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.457 | 03.2218.0876 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 7,411,000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
| 1.458 | 03.2222.0966 | FESS giải quyết các u lành tính | 4,535,000 | |
| 1.459 | 03.2224.0946 | Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng | 9,076,000 | |
| 1.460 | 03.2228.0945 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.461 | 03.2229.0945 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.462 | 03.2233.0980 | Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.463 | 03.2236.1085 | Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2,888,000 | |
| 1.464 | 03.2238.0894 | Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 156,000 | |
| 1.465 | 03.2239.0893 | Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 141,000 | |
| 1.466 | 03.2240.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 852,000 | |
| 1.467 | 03.2241.0871 | Cắt Amidan bằng máy | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 1.468 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,000 | |
| 1.469 | 03.2245.0217 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,000 | |
| 1.470 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,000 | |
| 1.471 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354,000 | |
| 1.472 | 03.2246.0603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,000 | |
| 1.473 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 1.474 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,000 | |
| 1.475 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,000 | |
| 1.476 | 03.2250.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6,640,000 | |
| 1.477 | 03.2251.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4,230,000 | |
| 1.478 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,000 | |
| 1.479 | 03.2253.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,892,000 | |
| 1.480 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,000 | |
| 1.481 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 4,545,000 | |
| 1.482 | 03.2256.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3,116,000 | |
| 1.483 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,000 | |
| 1.484 | 03.2258.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,000 | |
| 1.485 | 03.2259.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,000 | |
| 1.486 | 03.2260.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 1.487 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 653,000 | |
| 1.488 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,000 | |
| 1.489 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3,116,000 | |
| 1.490 | 03.2265.0618 | Phong bế ngoài màng cứng | 682,000 | |
| 1.491 | 03.2266.0391 | Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.492 | 03.2267.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.493 | 03.2285.0167 | Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | 1,923,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
| 1.494 | 03.2290.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.495 | 03.2292.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 3,638,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 1.496 | 03.2299.0054 | Đặt stent động mạch vành | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 1.497 | 03.2312.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,879,000 | |
| 1.498 | 03.2315.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | 2,157,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. |
| 1.499 | 03.2324.0109 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 1.500 | 03.2325.0096 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 1.501 | 03.2326.0095 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 1.502 | 03.2327.0096 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 1.503 | 03.2329.0095 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 1.504 | 03.2331.0164 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 194,000 | |
| 1.505 | 03.2332.0078 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 1.506 | 03.2333.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 1.507 | 03.2334.0499 | Đặt stent đường mật, đường tụy | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 1.508 | 03.2337.0165 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 1.509 | 03.2340.0157 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | 2,373,000 | |
| 1.510 | 03.2342.0169 | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1,064,000 | |
| 1.511 | 03.2344.0166 | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | 586,000 | |
| 1.512 | 03.2350.0061 | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 3,918,000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 1.513 | 03.2352.0087 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 171,000 | |
| 1.514 | 03.2354.0077 | Chọc dịch màng bụng | 153,000 | |
| 1.515 | 03.2355.0077 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 153,000 | |
| 1.516 | 03.2356.0505 | Chọc hút áp xe thành bụng | 218,000 | |
| 1.517 | 03.2357.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 1.518 | 03.2358.0211 | Đặt sonde hậu môn | 92,000 | |
| 1.519 | 03.2363.0169 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 1,064,000 | |
| 1.520 | 03.2365.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,000 | |
| 1.521 | 03.2367.0112 | Chọc dịch khớp | 129,000 | |
| 1.522 | 03.2371.0213 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.523 | 03.2371.0214 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.524 | 03.2372.0213 | Tiêm corticoide vào khớp | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.525 | 03.2372.0214 | Tiêm corticoide vào khớp | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.526 | 03.2379.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên | 344,000 | |
| 1.527 | 03.2379.0313 | Test lẩy da với các dị nguyên | 394,000 | |
| 1.528 | 03.2380.0302 | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | 979,000 | |
| 1.529 | 03.2381.0305 | Phản ứng phân hủy Mastocyte | 307,000 | |
| 1.530 | 03.2382.0313 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 394,000 | |
| 1.531 | 03.2383.0314 | Test nội bì | 493,000 | |
| 1.532 | 03.2383.0315 | Test nội bì | 406,000 | |
| 1.533 | 03.2384.0307 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 546,000 | |
| 1.534 | 03.2387.0212 | Tiêm trong da | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.535 | 03.2388.0212 | Tiêm dưới da | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.536 | 03.2389.0212 | Tiêm bắp thịt | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.537 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.538 | 03.2391.0215 | Truyền tĩnh mạch | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 1.539 | 03.2441.1059 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó | 3,488,000 | |
| 1.540 | 03.2442.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.541 | 03.2443.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.542 | 03.2444.1045 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.543 | 03.2445.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm | 4,421,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.544 | 03.2447.1181 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm | 8,570,000 | |
| 1.545 | 03.2448.1181 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm | 8,570,000 | |
| 1.546 | 03.2449.0834 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình | 1,322,000 | |
| 1.547 | 03.2450.0945 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.548 | 03.2451.1049 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,928,000 | |
| 1.549 | 03.2453.1093 | Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết | 869,000 | |
| 1.550 | 03.2454.1048 | Cắt nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 1.551 | 03.2455.1045 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,208,000 | |
| 1.552 | 03.2456.1044 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 1.553 | 03.2457.1044 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 771,000 | |
| 1.554 | 03.2458.1044 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 1.555 | 03.2460.0379 | Cắt u não có sử dụng vi phẫu | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.556 | 03.2489.0390 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 7,047,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường. |
| 1.557 | 03.2492.1061 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 3,331,000 | |
| 1.558 | 03.2493.1061 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3,331,000 | |
| 1.559 | 03.2497.0983 | Cắt u dây thần kinh số VIII | 6,572,000 | |
| 1.560 | 03.2498.0945 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.561 | 03.2499.1063 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 3,638,000 | |
| 1.562 | 03.2500.0558 | Cắt bỏ u xương thái dương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.563 | 03.2502.1063 | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 3,638,000 | |
| 1.564 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.. |
| 1.565 | 03.2508.1049 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,928,000 | |
| 1.566 | 03.2510.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,000 | |
| 1.567 | 03.2512.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,000 | |
| 1.568 | 03.2515.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,000 | |
| 1.569 | 03.2518.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.570 | 03.2521.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.571 | 03.2522.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,000 | |
| 1.572 | 03.2523.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.573 | 03.2524.1181 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 1.574 | 03.2527.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 1.575 | 03.2528.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 8,570,000 | |
| 1.576 | 03.2529.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 8,570,000 | |
| 1.577 | 03.2531.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.578 | 03.2532.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 2,928,000 | |
| 1.579 | 03.2533.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,928,000 | |
| 1.580 | 03.2534.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 3,228,000 | |
| 1.581 | 03.2535.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,928,000 | |
| 1.582 | 03.2536.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,928,000 | |
| 1.583 | 03.2537.1047 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 3,228,000 | |
| 1.584 | 03.2538.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.585 | 03.2540.0371 | Cắt u nội nhãn | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 1.586 | 03.2543.0836 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 812,000 | |
| 1.587 | 03.2548.0737 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 768,000 | |
| 1.588 | 03.2549.0737 | Cắt u kết mạc không vá | 768,000 | |
| 1.589 | 03.2556.0941 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 7,249,000 | |
| 1.590 | 03.2557.1182 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 9,470,000 | |
| 1.591 | 03.2559.0941 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 7,249,000 | |
| 1.592 | 03.2561.0938 | Cắt thanh quản bán phần | 5,352,000 | |
| 1.593 | 03.2563.0446 | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.594 | 03.2565.0952 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.595 | 03.2568.0983 | Cắt u dây thần kinh VIII | 6,572,000 | |
| 1.596 | 03.2573.0940 | Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ | 5,980,000 | |
| 1.597 | 03.2575.0952 | Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.598 | 03.2578.0945 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.599 | 03.2579.0941 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 7,249,000 | |
| 1.600 | 03.2581.0488 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.601 | 03.2583.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.602 | 03.2584.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.603 | 03.2587.0870 | Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] | 1,217,000 | |
| 1.604 | 03.2587.0871 | Cắt u Amidan qua đường miệng [bằng máy, gây mê] | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 1.605 | 03.2587.0937 | Cắt u Amidan qua đường miệng | 1,761,000 | |
| 1.606 | 03.2594.0944 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.607 | 03.2596.0940 | Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5,980,000 | |
| 1.608 | 03.2601.0953 | Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7,480,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.609 | 03.2602.0877 | Cắt u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 1.610 | 03.2611.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 1.611 | 03.2613.0874 | Cắt polyp ống tai [gây mê] | 2,122,000 | |
| 1.612 | 03.2613.0875 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 634,000 | |
| 1.613 | 03.2617.0409 | Cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 1.614 | 03.2618.0409 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11,295,000 | |
| 1.615 | 03.2619.0408 | Cắt một phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.616 | 03.2620.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.617 | 03.2621.0408 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.618 | 03.2622.0408 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.619 | 03.2625.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.620 | 03.2626.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.621 | 03.2627.0408 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.622 | 03.2628.1059 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,488,000 | |
| 1.623 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 3,311,000 | |
| 1.624 | 03.2631.0408 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.625 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 1.626 | 03.2639.0558 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.627 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 3,311,000 | |
| 1.628 | 03.2643.0558 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.629 | 03.2645.0441 | Cắt u lành thực quản | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.630 | 03.2647.0446 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.631 | 03.2648.0446 | Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.632 | 03.2650.0448 | Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.633 | 03.2651.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.634 | 03.2652.0449 | Cắt lại dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.635 | 03.2653.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.636 | 03.2654.0454 | Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.637 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.638 | 03.2656.0460 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.639 | 03.2659.1184 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9,970,000 | |
| 1.640 | 03.2660.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.641 | 03.2661.0448 | Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.642 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.643 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.644 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.645 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.646 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.647 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.648 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.649 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,870,000 | |
| 1.650 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.651 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 1.652 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.653 | 03.2697.0482 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 1.654 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.655 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.656 | 03.2708.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.657 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 5,887,000 | |
| 1.658 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.659 | 03.2714.0416 | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.660 | 03.2715.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.661 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.662 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 1.663 | 03.2723.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6,836,000 | |
| 1.664 | 03.2724.0703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 1.665 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,308,000 | |
| 1.666 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 1.667 | 03.2727.0692 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 1.668 | 03.2728.0661 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6,836,000 | |
| 1.669 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,000 | |
| 1.670 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 1.671 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,000 | |
| 1.672 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 1.673 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 1.674 | 03.2734.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 1.675 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 1.676 | 03.2736.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 1.677 | 03.2737.1181 | Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên | 8,570,000 | |
| 1.678 | 03.2739.1059 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3,488,000 | |
| 1.679 | 03.2743.1185 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 7,770,000 | |
| 1.680 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.681 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.682 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.683 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3,994,000 | |
| 1.684 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.685 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,994,000 | |
| 1.686 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.687 | 03.2754.0345 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | 4,070,000 | |
| 1.688 | 03.2758.0558 | Cắt u xương, sụn | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.689 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.690 | 03.2762.1059 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,000 | |
| 1.691 | 03.2764.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 4,421,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.692 | 03.2772.1177 | Xạ trị bằng máy gia tốc | 522,000 | |
| 1.693 | 03.2777.1178 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản] | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.694 | 03.2777.1179 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [tại các vị trí khác] | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.695 | 03.2777.1180 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát | 1,486,000 | |
| 1.696 | 03.2779.1163 | Xạ trị bằng máy Rx | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1.697 | 03.2780.1180 | Xạ trị bằng máy P32 | 1,486,000 | |
| 1.698 | 03.2781.1180 | Xạ trị áp sát liều thấp | 1,486,000 | |
| 1.699 | 03.2782.1179 | Xạ trị áp sát liều cao | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.700 | 03.2789.1165 | Bơm truyền hóa chất liên tục | 437,000 | |
| 1.701 | 03.2790.1171 | Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày] | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.702 | 03.2791.1171 | Truyền hóa chất màng phổi | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.703 | 03.2792.1170 | Truyền hóa động mạch [1 ngày] | 382,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.704 | 03.2793.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1.705 | 03.2793.2040 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] | 144,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1.706 | 03.2798.0718 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 290,000 | |
| 1.707 | 03.2800.1163 | Xạ trị bằng máy Cobalt | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1.708 | 03.2809.0091 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 549,000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 1.709 | 03.2809.0092 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 147,000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 1.710 | 03.2815.0178 | Sinh thiết tủy xương | 274,000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 1.711 | 03.2815.0179 | Sinh thiết tủy xương | 1,404,000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 1.712 | 03.2815.0180 | Sinh thiết tủy xương | 2,710,000 | |
| 1.713 | 03.2820.0004 | Siêu âm tim tại giường | 252,000 | |
| 1.714 | 03.2821.1164 | Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ | 1,174,000 | |
| 1.715 | 03.2822.1166 | Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh | 1,145,000 | |
| 1.716 | 03.2824.1162 | Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh | 484,000 | |
| 1.717 | 03.2825.1167 | Mô phỏng cho điều trị xạ trị | 417,000 | |
| 1.718 | 03.2890.0084 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 178,000 | |
| 1.719 | 03.2890.0085 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] | 240,000 | |
| 1.720 | 03.2903.0384 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 1.721 | 03.2904.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.722 | 03.2905.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.723 | 03.2907.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.724 | 03.2909.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.725 | 03.2910.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.726 | 03.2913.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2,572,000 | |
| 1.727 | 03.2917.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 1.728 | 03.2919.1136 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 5,363,000 | |
| 1.729 | 03.2923.0772 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 813,000 | |
| 1.730 | 03.2924.1086 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ | 2,988,000 | |
| 1.731 | 03.2925.1087 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,888,000 | |
| 1.732 | 03.2932.1136 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 5,363,000 | |
| 1.733 | 03.2933.1136 | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | 5,363,000 | |
| 1.734 | 03.2948.0437 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 4,700,000 | |
| 1.735 | 03.2952.1136 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | 5,363,000 | |
| 1.736 | 03.2953.1137 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | 4,034,000 | |
| 1.737 | 03.2955.1134 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | 4,630,000 | |
| 1.738 | 03.2983.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | 4,436,000 | |
| 1.739 | 03.2988.1134 | Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng | 4,630,000 | |
| 1.740 | 03.2998.0323 | Đắp mặt nạ điều trị bệnh da | 231,000 | |
| 1.741 | 03.3002.0324 | Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da | 380,000 | |
| 1.742 | 03.3007.0076 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 1.743 | 03.3008.0333 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 351,000 | |
| 1.744 | 03.3009.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 351,000 | |
| 1.745 | 03.3010.0333 | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | 351,000 | |
| 1.746 | 03.3011.0331 | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | 1,652,000 | |
| 1.747 | 03.3012.0331 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | 1,652,000 | |
| 1.748 | 03.3019.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889,000 | |
| 1.749 | 03.3020.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889,000 | |
| 1.750 | 03.3021.0348 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,196,000 | |
| 1.751 | 03.3025.1149 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 458,000 | |
| 1.752 | 03.3026.1150 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 618,000 | |
| 1.753 | 03.3033.0340 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 649,000 | |
| 1.754 | 03.3034.0339 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 694,000 | |
| 1.755 | 03.3035.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.756 | 03.3036.0329 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.757 | 03.3037.0329 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 399,000 | |
| 1.758 | 03.3038.0329 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.759 | 03.3039.0329 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.760 | 03.3040.0329 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.761 | 03.3041.0329 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.762 | 03.3042.0329 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.763 | 03.3043.0329 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.764 | 03.3044.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.765 | 03.3045.0329 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.766 | 03.3046.0329 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.767 | 03.3047.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.768 | 03.3049.0561 | Tạo hình hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.769 | 03.3052.0387 | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 1.770 | 03.3054.0566 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 1.771 | 03.3059.0369 | Khoan sọ thăm dò | 4,969,000 | |
| 1.772 | 03.3060.0384 | Ghép khuyết xương sọ | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 1.773 | 03.3062.0373 | Dẫn lưu não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 1.774 | 03.3063.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 1.775 | 03.3064.0372 | Phẫu thuật áp xe não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 1.776 | 03.3065.0377 | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.777 | 03.3067.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 1.778 | 03.3068.0370 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.779 | 03.3070.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.780 | 03.3071.0370 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.781 | 03.3072.0370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.782 | 03.3073.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 4,969,000 | |
| 1.783 | 03.3077.0572 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 3,405,000 | |
| 1.784 | 03.3079.0570 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 1.785 | 03.3080.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.786 | 03.3081.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.787 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,767,000 | |
| 1.788 | 03.3085.0406 | Phẫu thuật thất 1 buồng | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.789 | 03.3086.0403 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.790 | 03.3087.0405 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.791 | 03.3088.0403 | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.792 | 03.3089.0403 | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.793 | 03.3090.0394 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 15,407,000 | |
| 1.794 | 03.3091.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.795 | 03.3092.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.796 | 03.3093.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.797 | 03.3094.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.798 | 03.3095.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.799 | 03.3096.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.800 | 03.3097.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.801 | 03.3098.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.802 | 03.3099.0403 | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.803 | 03.3100.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.804 | 03.3101.0403 | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.805 | 03.3102.0403 | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.806 | 03.3103.0403 | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.807 | 03.3104.0403 | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.808 | 03.3105.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.809 | 03.3106.0403 | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.810 | 03.3107.0403 | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.811 | 03.3108.0403 | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.812 | 03.3109.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.813 | 03.3110.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.814 | 03.3111.0403 | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.815 | 03.3112.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.816 | 03.3113.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.817 | 03.3114.0403 | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.818 | 03.3115.0403 | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.819 | 03.3116.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.820 | 03.3117.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.821 | 03.3118.0406 | Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.822 | 03.3119.0391 | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.823 | 03.3121.0403 | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.824 | 03.3122.0403 | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.825 | 03.3123.0403 | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.826 | 03.3124.0395 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.827 | 03.3127.0403 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.828 | 03.3129.0403 | Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.829 | 03.3131.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.830 | 03.3132.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.831 | 03.3133.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 15,407,000 | |
| 1.832 | 03.3134.0394 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 15,407,000 | |
| 1.833 | 03.3136.0404 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 1.834 | 03.3138.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.835 | 03.3141.0405 | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.836 | 03.3142.0396 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 8,907,000 | |
| 1.837 | 03.3143.0402 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.838 | 03.3144.0392 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | 19,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
| 1.839 | 03.3145.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.840 | 03.3146.0402 | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.841 | 03.3147.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.842 | 03.3148.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.843 | 03.3149.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.844 | 03.3150.0403 | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.845 | 03.3151.0403 | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.846 | 03.3152.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.847 | 03.3153.0393 | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.848 | 03.3155.0403 | Phẫu thuật bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.849 | 03.3156.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.850 | 03.3157.0392 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | 19,650,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
| 1.851 | 03.3158.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.852 | 03.3159.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.853 | 03.3160.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.854 | 03.3162.0403 | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.855 | 03.3163.0397 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.856 | 03.3164.0401 | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.857 | 03.3165.0395 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.858 | 03.3166.0402 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.859 | 03.3167.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.860 | 03.3168.0402 | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.861 | 03.3169.0397 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.862 | 03.3170.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.863 | 03.3171.0393 | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.864 | 03.3172.0393 | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.865 | 03.3173.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.866 | 03.3174.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.867 | 03.3175.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.868 | 03.3176.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.869 | 03.3177.0393 | Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.870 | 03.3178.0393 | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.871 | 03.3179.0393 | Cắt đoạn nối động mạch phổi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.872 | 03.3180.0403 | Phẫu thuật Fontan | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.873 | 03.3181.0403 | Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.874 | 03.3182.0401 | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.875 | 03.3183.0393 | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.876 | 03.3185.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.877 | 03.3186.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.878 | 03.3187.0393 | Phẫu thuật nối cửa - chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.879 | 03.3188.0393 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.880 | 03.3196.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.881 | 03.3197.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.882 | 03.3199.0393 | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.883 | 03.3200.0393 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.884 | 03.3202.0395 | Thắt ống động mạch | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.885 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3,996,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.886 | 03.3219.1187 | Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư | 1,432,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| 1.887 | 03.3223.0406 | Cắt đoạn nối khí quản | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.888 | 03.3224.0406 | Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.889 | 03.3225.0406 | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.890 | 03.3228.0408 | Cắt 1 phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.891 | 03.3229.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.892 | 03.3230.0408 | Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.893 | 03.3231.0411 | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.894 | 03.3232.0408 | Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.895 | 03.3233.0411 | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.896 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | 3,595,000 | |
| 1.897 | 03.3236.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.898 | 03.3237.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.899 | 03.3238.0442 | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.900 | 03.3240.0411 | Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.901 | 03.3241.0411 | Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.902 | 03.3242.0408 | Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.903 | 03.3246.0411 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.904 | 03.3247.0094 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 628,000 | |
| 1.905 | 03.3248.0094 | Dẫn lưu áp xe phổi | 628,000 | |
| 1.906 | 03.3248.0095 | Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] | 729,000 | |
| 1.907 | 03.3250.0411 | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.908 | 03.3251.0411 | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.909 | 03.3252.0411 | Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.910 | 03.3253.0408 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.911 | 03.3259.0583 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 2,396,000 | |
| 1.912 | 03.3260.0414 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 1.913 | 03.3264.0411 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.914 | 03.3266.0442 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.915 | 03.3267.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.916 | 03.3269.0446 | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.917 | 03.3270.0446 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.918 | 03.3273.0446 | Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.919 | 03.3274.0446 | Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.920 | 03.3275.0446 | Phẫu thuật điều trị rò thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.921 | 03.3276.0442 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.922 | 03.3279.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.923 | 03.3280.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.924 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 3,142,000 | |
| 1.925 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 3,142,000 | |
| 1.926 | 03.3284.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.927 | 03.3285.0448 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.928 | 03.3286.0449 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.929 | 03.3289.0491 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.930 | 03.3290.0456 | Cắt túi thừa tá tràng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.931 | 03.3292.0491 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.932 | 03.3293.0456 | Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.933 | 03.3294.0448 | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.934 | 03.3295.0465 | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | 3,993,000 | |
| 1.935 | 03.3297.0491 | Mở thông dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.936 | 03.3298.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,993,000 | |
| 1.937 | 03.3299.0454 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.938 | 03.3300.0456 | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.939 | 03.3301.0458 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.940 | 03.3302.0458 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.941 | 03.3303.0465 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,993,000 | |
| 1.942 | 03.3304.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,705,000 | |
| 1.943 | 03.3304.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột] | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.944 | 03.3305.0456 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.945 | 03.3306.0456 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.946 | 03.3307.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.947 | 03.3308.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.948 | 03.3309.0465 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,993,000 | |
| 1.949 | 03.3310.0465 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,993,000 | |
| 1.950 | 03.3311.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,705,000 | |
| 1.951 | 03.3311.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.952 | 03.3312.0458 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.953 | 03.3313.0455 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,705,000 | |
| 1.954 | 03.3314.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.955 | 03.3315.0491 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.956 | 03.3316.0491 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.957 | 03.3317.0583 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 2,396,000 | |
| 1.958 | 03.3318.0458 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.959 | 03.3319.0454 | Cắt lại đại tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.960 | 03.3320.0454 | Cắt đoạn đại tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.961 | 03.3321.0456 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.962 | 03.3322.0454 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.963 | 03.3323.0453 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 3,332,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.964 | 03.3326.0506 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 169,000 | |
| 1.965 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,815,000 | |
| 1.966 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,721,000 | |
| 1.967 | 03.3330.0493 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 3,142,000 | |
| 1.968 | 03.3331.0458 | Cắt đoạn ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.969 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,000 | |
| 1.970 | 03.3333.0461 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | 5,367,000 | |
| 1.971 | 03.3341.0495 | Phẫu thuật Longo | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 1.972 | 03.3342.0456 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.973 | 03.3343.0461 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 5,367,000 | |
| 1.974 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,142,000 | |
| 1.975 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.976 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.977 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.978 | 03.3351.0460 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.979 | 03.3352.0461 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 5,367,000 | |
| 1.980 | 03.3356.0669 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 3,116,000 | |
| 1.981 | 03.3359.0494 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.982 | 03.3364.0494 | Cắt cơ tròn trong | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.983 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.984 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.985 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.986 | 03.3368.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.987 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.988 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.989 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.990 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.991 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.992 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.993 | 03.3380.0498 | Cắt polyp trực tràng | 1,108,000 | |
| 1.994 | 03.3381.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.995 | 03.3382.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.996 | 03.3383.0584 | Cắt nang/polyp rốn | 1,509,000 | |
| 1.997 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.998 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 3,142,000 | |
| 1.999 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,721,000 | |
| 2.000 | 03.3387.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.001 | 03.3388.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.002 | 03.3389.0456 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.003 | 03.3390.0487 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.004 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 2.005 | 03.3392.0417 | Cắt u tuyến thượng thận | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.006 | 03.3393.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.007 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.008 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.009 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.010 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.011 | 03.3398.0465 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 3,993,000 | |
| 2.012 | 03.3399.0600 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 873,000 | |
| 2.013 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,501,000 | |
| 2.014 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.015 | 03.3402.0491 | Mở bụng thăm dò | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.016 | 03.3405.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 2.017 | 03.3406.0600 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 | |
| 2.018 | 03.3409.0466 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.019 | 03.3410.0466 | Cắt gan phải hoặc gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.020 | 03.3411.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.021 | 03.3412.0466 | Cắt hạ phân thùy gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.022 | 03.3413.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.023 | 03.3415.0471 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 2.024 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 3,142,000 | |
| 2.025 | 03.3417.0481 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.026 | 03.3418.0481 | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | 4,870,000 | |
| 2.027 | 03.3420.0466 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.028 | 03.3421.0481 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 4,870,000 | |
| 2.029 | 03.3422.0474 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.030 | 03.3423.0469 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.031 | 03.3424.0469 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.032 | 03.3425.0466 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.033 | 03.3426.0469 | Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.034 | 03.3427.0472 | Cắt túi mật | 4,993,000 | |
| 2.035 | 03.3428.0474 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.036 | 03.3429.0474 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.037 | 03.3430.0469 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.038 | 03.3433.0466 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.039 | 03.3434.0475 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 7,651,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.040 | 03.3436.0481 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,870,000 | |
| 2.041 | 03.3437.0481 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.042 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.043 | 03.3442.0481 | Nối túi mật - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.044 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.045 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.046 | 03.3446.0499 | Đặt stent nang giả tụy | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2.047 | 03.3447.0482 | Cắt khối tá - tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 2.048 | 03.3448.0486 | Phẫu thuật Fray | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.049 | 03.3449.0481 | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.050 | 03.3450.0481 | Nối ống tụy - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.051 | 03.3451.0486 | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.052 | 03.3452.0486 | Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.053 | 03.3453.0484 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.054 | 03.3454.0464 | Nối nang tụy - dạ dày | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.055 | 03.3455.0481 | Nối nang tụy - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.056 | 03.3456.0486 | Cắt đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.057 | 03.3457.0486 | Cắt thân + đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.058 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | 3,142,000 | |
| 2.059 | 03.3460.0464 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.060 | 03.3461.0484 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.061 | 03.3463.0484 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.062 | 03.3465.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,569,000 | |
| 2.063 | 03.3466.0439 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | 2,454,000 | |
| 2.064 | 03.3468.0415 | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | 7,137,000 | |
| 2.065 | 03.3469.0416 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.066 | 03.3470.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.067 | 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.068 | 03.3472.0416 | Cắt một nửa thận | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.069 | 03.3474.0422 | Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | 6,374,000 | |
| 2.070 | 03.3475.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,000 | |
| 2.071 | 03.3476.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,000 | |
| 2.072 | 03.3477.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,000 | |
| 2.073 | 03.3478.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,000 | |
| 2.074 | 03.3479.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,000 | |
| 2.075 | 03.3480.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 | |
| 2.076 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.077 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.078 | 03.3490.0422 | Nối niệu quản - đài thận | 6,374,000 | |
| 2.079 | 03.3491.0422 | Cắt nối niệu quản | 6,374,000 | |
| 2.080 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 4,569,000 | |
| 2.081 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,000 | |
| 2.082 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.083 | 03.3498.0464 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.084 | 03.3501.0422 | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 6,374,000 | |
| 2.085 | 03.3503.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 5,887,000 | |
| 2.086 | 03.3510.0424 | Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột | 5,887,000 | |
| 2.087 | 03.3514.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | 5,887,000 | |
| 2.088 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,000 | |
| 2.089 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.090 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,000 | |
| 2.091 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,000 | |
| 2.092 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.093 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,000 | |
| 2.094 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.095 | 03.3532.0121 | Mở thông bàng quang | 405,000 | |
| 2.096 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.097 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.098 | 03.3538.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.099 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,000 | |
| 2.100 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,000 | |
| 2.101 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,000 | |
| 2.102 | 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4,700,000 | |
| 2.103 | 03.3556.0705 | Tạo hình âm đạo | 4,230,000 | |
| 2.104 | 03.3559.0705 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 4,230,000 | |
| 2.105 | 03.3565.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.106 | 03.3566.0705 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 4,230,000 | |
| 2.107 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,000 | |
| 2.108 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.109 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.110 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.111 | 03.3593.0603 | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 885,000 | |
| 2.112 | 03.3594.0218 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 289,000 | |
| 2.113 | 03.3595.0662 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,932,000 | |
| 2.114 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.115 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.116 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.117 | 03.3606.0156 | Nong niệu đạo | 273,000 | |
| 2.118 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.119 | 03.3608.0505 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 218,000 | |
| 2.120 | 03.3609.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống cổ | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.121 | 03.3610.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.122 | 03.3612.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.123 | 03.3613.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.124 | 03.3615.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.125 | 03.3616.0567 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.126 | 03.3617.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.127 | 03.3618.0565 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.128 | 03.3619.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.129 | 03.3620.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.130 | 03.3621.0553 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.131 | 03.3622.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.132 | 03.3623.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.133 | 03.3624.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.134 | 03.3625.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.135 | 03.3627.0567 | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.136 | 03.3631.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.137 | 03.3632.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.138 | 03.3633.0369 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,000 | |
| 2.139 | 03.3634.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,000 | |
| 2.140 | 03.3635.0369 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 4,969,000 | |
| 2.141 | 03.3636.0369 | Mở cung sau cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 2.142 | 03.3641.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.143 | 03.3642.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.144 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.145 | 03.3646.0556 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.146 | 03.3647.0556 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.147 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | 3,994,000 | |
| 2.148 | 03.3649.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.149 | 03.3650.0553 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.150 | 03.3651.0558 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2.151 | 03.3656.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.152 | 03.3660.0555 | Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.153 | 03.3661.0548 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.154 | 03.3662.0556 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.155 | 03.3663.0556 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.156 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.157 | 03.3665.0556 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.158 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.159 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.160 | 03.3668.0534 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,994,000 | |
| 2.161 | 03.3669.0548 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.162 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.163 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.164 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 3,011,000 | |
| 2.165 | 03.3673.0556 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.166 | 03.3675.0556 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.167 | 03.3676.0556 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.168 | 03.3679.0556 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.169 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | 3,994,000 | |
| 2.170 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | 3,994,000 | |
| 2.171 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | 3,994,000 | |
| 2.172 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | 3,994,000 | |
| 2.173 | 03.3684.0556 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.174 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.175 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 3,226,000 | |
| 2.176 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.177 | 03.3688.0556 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.178 | 03.3689.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.179 | 03.3690.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.180 | 03.3691.0577 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 5,204,000 | |
| 2.181 | 03.3692.0577 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 5,204,000 | |
| 2.182 | 03.3694.0556 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.183 | 03.3695.0571 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 3,226,000 | |
| 2.184 | 03.3698.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3,320,000 | |
| 2.185 | 03.3699.0555 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.186 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.187 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.188 | 03.3703.0556 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.189 | 03.3708.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 2.190 | 03.3709.0578 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 5,663,000 | |
| 2.191 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3,226,000 | |
| 2.192 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3,226,000 | |
| 2.193 | 03.3712.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.194 | 03.3713.0543 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.195 | 03.3714.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.196 | 03.3715.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.197 | 03.3716.0550 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.198 | 03.3717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.199 | 03.3718.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.200 | 03.3719.0555 | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.201 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.202 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | 3,994,000 | |
| 2.203 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2.204 | 03.3725.0556 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.205 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,994,000 | |
| 2.206 | 03.3727.0556 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.207 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.208 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 3,226,000 | |
| 2.209 | 03.3730.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.210 | 03.3731.0556 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.211 | 03.3732.0556 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.212 | 03.3734.0555 | Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.213 | 03.3737.0557 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.214 | 03.3738.0556 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.215 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,994,000 | |
| 2.216 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.217 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.218 | 03.3743.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.219 | 03.3744.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.220 | 03.3746.0540 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.221 | 03.3747.0540 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.222 | 03.3748.0550 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.223 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.224 | 03.3751.0540 | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.225 | 03.3752.0550 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.226 | 03.3753.0550 | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.227 | 03.3754.0556 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.228 | 03.3755.0534 | Tháo khớp gối | 3,994,000 | |
| 2.229 | 03.3758.0556 | Đóng đinh xương chày mở | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.230 | 03.3759.0556 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.231 | 03.3760.0556 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.232 | 03.3761.0556 | Phẫu thuật chân chữ O | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.233 | 03.3762.0556 | Phẫu thuật chân chữ X | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.234 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.235 | 03.3764.0555 | Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.236 | 03.3765.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.237 | 03.3766.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.238 | 03.3768.0538 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 3,320,000 | |
| 2.239 | 03.3769.0538 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3,320,000 | |
| 2.240 | 03.3773.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.241 | 03.3774.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,000 | |
| 2.242 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | 3,994,000 | |
| 2.243 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.244 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 3,226,000 | |
| 2.245 | 03.3778.0556 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.246 | 03.3779.0556 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.247 | 03.3780.0537 | Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.248 | 03.3781.0556 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.249 | 03.3782.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.250 | 03.3783.0575 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 3,044,000 | |
| 2.251 | 03.3784.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.252 | 03.3785.0556 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.253 | 03.3786.0556 | Đặt vít gãy thân xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.254 | 03.3787.0556 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.255 | 03.3788.0556 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.256 | 03.3789.0556 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.257 | 03.3790.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.258 | 03.3791.0537 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.259 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,994,000 | |
| 2.260 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,000 | |
| 2.261 | 03.3794.0556 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.262 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | 3,994,000 | |
| 2.263 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,994,000 | |
| 2.264 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | 3,226,000 | |
| 2.265 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | 3,226,000 | |
| 2.266 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 5,204,000 | |
| 2.267 | 03.3801.0573 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,720,000 | |
| 2.268 | 03.3802.0573 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,720,000 | |
| 2.269 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.270 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.271 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | 3,405,000 | |
| 2.272 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | 3,405,000 | |
| 2.273 | 03.3807.0574 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 4,699,000 | |
| 2.274 | 03.3808.0573 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,720,000 | |
| 2.275 | 03.3809.1052 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm | 3,263,000 | |
| 2.276 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 3,226,000 | |
| 2.277 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 3,011,000 | |
| 2.278 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 3,142,000 | |
| 2.279 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 3,226,000 | |
| 2.280 | 03.3817.0505 | Trích áp xe phần mềm lớn | 218,000 | |
| 2.281 | 03.3818.0218 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 289,000 | |
| 2.282 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.283 | 03.3820.0573 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,720,000 | |
| 2.284 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 194,000 | |
| 2.285 | 03.3824.0575 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 3,044,000 | |
| 2.286 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,000 | |
| 2.287 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,000 | |
| 2.288 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 2.289 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.290 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 2.291 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 2.292 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 2.293 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 2.294 | 03.3826.2047 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.295 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194,000 | |
| 2.296 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289,000 | |
| 2.297 | 03.3830.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,000 | |
| 2.298 | 03.3830.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.299 | 03.3831.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền] | 372,000 | |
| 2.300 | 03.3831.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.301 | 03.3832.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372,000 | |
| 2.302 | 03.3832.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.303 | 03.3833.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.304 | 03.3833.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.305 | 03.3834.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.306 | 03.3834.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.307 | 03.3835.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.308 | 03.3835.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.309 | 03.3836.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749,000 | |
| 2.310 | 03.3836.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370,000 | |
| 2.311 | 03.3838.0529 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,000 | |
| 2.312 | 03.3838.0530 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.313 | 03.3839.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
| 2.314 | 03.3839.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187,000 | |
| 2.315 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.316 | 03.3841.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.317 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.318 | 03.3842.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.319 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.320 | 03.3843.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.321 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 2.322 | 03.3844.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.323 | 03.3845.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 2.324 | 03.3845.0516 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.325 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,000 | |
| 2.326 | 03.3846.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.327 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.328 | 03.3847.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.329 | 03.3848.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372,000 | |
| 2.330 | 03.3848.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.331 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.332 | 03.3849.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.333 | 03.3850.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.334 | 03.3850.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.335 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.336 | 03.3851.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.337 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.338 | 03.3852.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.339 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372,000 | |
| 2.340 | 03.3853.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.341 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
| 2.342 | 03.3854.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.343 | 03.3855.0511 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 667,000 | |
| 2.344 | 03.3855.0512 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 297,000 | |
| 2.345 | 03.3856.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
| 2.346 | 03.3856.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.347 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,000 | |
| 2.348 | 03.3857.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.349 | 03.3858.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659,000 | |
| 2.350 | 03.3858.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.351 | 03.3859.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.352 | 03.3859.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.353 | 03.3860.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 | |
| 2.354 | 03.3860.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297,000 | |
| 2.355 | 03.3861.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.356 | 03.3861.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.357 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 | |
| 2.358 | 03.3863.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 | |
| 2.359 | 03.3863.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.360 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.361 | 03.3864.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.362 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.363 | 03.3865.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.364 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.365 | 03.3866.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.366 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372,000 | |
| 2.367 | 03.3867.0526 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.368 | 03.3868.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] | 372,000 | |
| 2.369 | 03.3868.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.370 | 03.3869.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,000 | |
| 2.371 | 03.3869.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.372 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
| 2.373 | 03.3870.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.374 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 | |
| 2.375 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
| 2.376 | 03.3872.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.377 | 03.3873.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 2.378 | 03.3873.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.379 | 03.3874.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 2.380 | 03.3874.0516 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.381 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 | |
| 2.382 | 03.3875.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.383 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 3,311,000 | |
| 2.384 | 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.385 | 03.3882.0568 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2.386 | 03.3883.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.387 | 03.3884.0573 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,720,000 | |
| 2.388 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.389 | 03.3887.0556 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.390 | 03.3889.0556 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.391 | 03.3892.0553 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.392 | 03.3894.0573 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,720,000 | |
| 2.393 | 03.3896.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,698,000 | |
| 2.394 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,857,000 | |
| 2.395 | 03.3901.0563 | Rút đinh các loại | 1,857,000 | |
| 2.396 | 03.3905.0563 | Rút chỉ thép xương ức | 1,857,000 | |
| 2.397 | 03.3907.0573 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3,720,000 | |
| 2.398 | 03.3908.0573 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,720,000 | |
| 2.399 | 03.3909.0505 | Trích rạch áp xe nhỏ | 218,000 | |
| 2.400 | 03.3910.0505 | Trích hạch viêm mủ | 218,000 | |
| 2.401 | 03.3911.0200 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.402 | 03.3911.0201 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | |
| 2.403 | 03.3911.0202 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 2.404 | 03.3911.0203 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 2.405 | 03.3911.0204 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 2.406 | 03.3911.0205 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 2.407 | 03.3913.1048 | Cắt nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 2.408 | 03.3917.0980 | Cắt rò xoang lê | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 2.409 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 3,595,000 | |
| 2.410 | 03.3919.0491 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng] | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.411 | 03.3927.0973 | Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.412 | 03.3928.0973 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.413 | 03.3929.0973 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.414 | 03.3930.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.415 | 03.3930.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.416 | 03.3931.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.417 | 03.3931.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 6,168,000 | |
| 2.418 | 03.3935.0375 | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.419 | 03.3937.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.420 | 03.3937.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.421 | 03.3938.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.422 | 03.3939.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.423 | 03.3940.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.424 | 03.3940.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.425 | 03.3941.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.426 | 03.3941.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.427 | 03.3942.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.428 | 03.3943.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.429 | 03.3943.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.430 | 03.3946.0961 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm | 9,611,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.431 | 03.3947.0963 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 2.432 | 03.3951.0873 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien | 8,492,000 | |
| 2.433 | 03.3955.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 2.434 | 03.3956.0969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 2.435 | 03.3957.0975 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy | 5,244,000 | |
| 2.436 | 03.3958.0969 | Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 2.437 | 03.3959.0918 | Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi | 705,000 | |
| 2.438 | 03.3960.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 2.439 | 03.3961.0958 | Phẫu thuật nội soi nạo V.A | 3,045,000 | |
| 2.440 | 03.3969.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.441 | 03.3970.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.442 | 03.3974.0447 | Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.443 | 03.3975.0412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 10,967,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.444 | 03.3979.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.445 | 03.3980.0447 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.446 | 03.3981.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.447 | 03.3999.0445 | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | 6,557,000 | |
| 2.448 | 03.4000.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.449 | 03.4001.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.450 | 03.4002.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.451 | 03.4003.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.452 | 03.4004.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.453 | 03.4005.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.454 | 03.4007.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.455 | 03.4009.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.456 | 03.4011.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.457 | 03.4012.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.458 | 03.4013.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.459 | 03.4014.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.460 | 03.4016.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.461 | 03.4020.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 5,057,000 | |
| 2.462 | 03.4021.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,000 | |
| 2.463 | 03.4022.0476 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.464 | 03.4023.0478 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.465 | 03.4024.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | 5,057,000 | |
| 2.466 | 03.4026.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 2.467 | 03.4027.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 2.468 | 03.4028.0445 | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | 6,557,000 | |
| 2.469 | 03.4030.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.470 | 03.4031.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.471 | 03.4032.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.472 | 03.4033.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.473 | 03.4034.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.474 | 03.4035.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.475 | 03.4036.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.476 | 03.4037.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.477 | 03.4038.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.478 | 03.4039.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.479 | 03.4040.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.480 | 03.4041.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.481 | 03.4042.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.482 | 03.4044.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.483 | 03.4045.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.484 | 03.4046.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.485 | 03.4047.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.486 | 03.4048.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.487 | 03.4049.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.488 | 03.4050.0457 | Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.489 | 03.4051.0457 | Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.490 | 03.4052.0457 | Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.491 | 03.4054.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.492 | 03.4055.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.493 | 03.4056.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.494 | 03.4057.0457 | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.495 | 03.4059.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.496 | 03.4060.0463 | Phẫu thuật Miles qua nội soi | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.497 | 03.4061.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.498 | 03.4062.0461 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | 5,367,000 | |
| 2.499 | 03.4064.0462 | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.500 | 03.4065.0462 | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.501 | 03.4068.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,000 | |
| 2.502 | 03.4071.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,000 | |
| 2.503 | 03.4074.0457 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.504 | 03.4075.0457 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.505 | 03.4076.0451 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 3,136,000 | |
| 2.506 | 03.4077.0457 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.507 | 03.4078.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 3,136,000 | |
| 2.508 | 03.4079.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.509 | 03.4080.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.510 | 03.4083.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.511 | 03.4085.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.512 | 03.4086.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.513 | 03.4087.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.514 | 03.4088.0420 | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.515 | 03.4089.0419 | Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.516 | 03.4090.0419 | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.517 | 03.4095.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,000 | |
| 2.518 | 03.4096.0420 | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.519 | 03.4097.0420 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.520 | 03.4098.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,000 | |
| 2.521 | 03.4103.0440 | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.522 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 2.523 | 03.4107.0152 | Nội soi tháo sonde JJ | 953,000 | |
| 2.524 | 03.4108.0440 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.525 | 03.4109.0440 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.526 | 03.4112.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | 6,443,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.527 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.528 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.529 | 03.4116.0418 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 4,497,000 | |
| 2.530 | 03.4119.0440 | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.531 | 03.4120.0423 | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | 3,279,000 | |
| 2.532 | 03.4121.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.533 | 03.4122.0435 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | 2,490,000 | |
| 2.534 | 03.4123.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | 8,630,000 | |
| 2.535 | 03.4124.0701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6,964,000 | |
| 2.536 | 03.4131.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | 8,630,000 | |
| 2.537 | 03.4132.0692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 2.538 | 03.4133.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,000 | |
| 2.539 | 03.4134.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,346,000 | |
| 2.540 | 03.4135.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | 6,346,000 | |
| 2.541 | 03.4136.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | 5,503,000 | |
| 2.542 | 03.4137.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,000 | |
| 2.543 | 03.4138.0148 | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 2.544 | 03.4139.0689 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | 5,503,000 | |
| 2.545 | 03.4140.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 5,503,000 | |
| 2.546 | 03.4141.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,000 | |
| 2.547 | 03.4142.0344 | Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay | 2,698,000 | |
| 2.548 | 03.4143.0541 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.549 | 03.4144.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.550 | 03.4145.0542 | Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 2.551 | 03.4146.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.552 | 03.4149.0550 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.553 | 03.4150.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.554 | 03.4151.0541 | Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.555 | 03.4152.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.556 | 03.4153.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.557 | 03.4154.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.558 | 03.4155.0542 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 2.559 | 03.4156.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.560 | 03.4159.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14,151,000 | |
| 2.561 | 03.4160.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản | 3,340,000 | |
| 2.562 | 03.4161.0968 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6,463,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.563 | 03.4162.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản | 3,340,000 | |
| 2.564 | 03.4163.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.565 | 03.4163.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.566 | 03.4165.0918 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê] | 705,000 | |
| 2.567 | 03.4165.0919 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] | 489,000 | |
| 2.568 | 03.4175.0292 | Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.569 | 03.4176.0292 | Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.570 | 03.4177.0292 | Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.571 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 78,000 | |
| 2.572 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 78,000 | |
| 2.573 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 78,000 | |
| 2.574 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 156,000 | |
| 2.575 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 78,000 | |
| 2.576 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 2.577 | 03.4185.1894 | Gây mê đặt canuyn ECMO | 868,000 | |
| 2.578 | 03.4186.1894 | Gây mê rút canuyn ECMO | 868,000 | |
| 2.579 | 03.4190.0192 | Tạo nhịp tim qua da | 1,042,000 | |
| 2.580 | 03.4194.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp | 344,000 | |
| 2.581 | 03.4195.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn | 344,000 | |
| 2.582 | 03.4196.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên sữa | 344,000 | |
| 2.583 | 03.4207.0302 | Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm | 979,000 | |
| 2.584 | 03.4208.0302 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 979,000 | |
| 2.585 | 03.4209.0302 | Giảm mẫn cảm với sữa | 979,000 | |
| 2.586 | 03.4210.0302 | Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà | 979,000 | |
| 2.587 | 03.4211.0168 | Kỹ thuật sinh thiết da | 138,000 | |
| 2.588 | 03.4212.0076 | Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 2.589 | 03.4215.0754 | Đo khúc xạ khách quan | 12,000 | |
| 2.590 | 03.4223.0379 | Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.591 | 03.4224.0380 | Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 2.592 | 03.4225.0378 | Phẫu thuật vi phẫu u tủy | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 2.593 | 03.4226.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.594 | 03.4227.0437 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 4,700,000 | |
| 2.595 | 03.4230.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 2.596 | 03.4232.0936 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 6,258,000 | |
| 2.597 | 03.4236.0387 | Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 2.598 | 03.4237.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.599 | 03.4238.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.600 | 03.4239.0951 | Tạo hình hộp sọ sau chấn thương | 5,657,000 | |
| 2.601 | 03.4241.0561 | Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 2.602 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | 61,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 2.603 | 03.4248.0004 | Siêu âm tim doppler | 252,000 | |
| 2.604 | 03.4249.0004 | Siêu âm tim doppler tại giường | 252,000 | |
| 2.605 | 03.4250.0008 | Siêu âm tim qua đường thực quản | 834,000 | |
| 2.606 | 03.4252.0004 | Siêu âm tim thai qua thành bụng | 252,000 | |
| 2.607 | 03.4253.0003 | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo | 195,000 | |
| 2.608 | 03.4254.1727 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,000 | |
| 2.609 | 04.0001.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ | 4,969,000 | |
| 2.610 | 04.0002.0553 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.611 | 04.0003.0566 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.612 | 04.0005.0543 | Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.613 | 04.0006.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần] | 4,102,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.614 | 04.0006.0547 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ] | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.615 | 04.0007.0551 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 3,011,000 | |
| 2.616 | 04.0008.0546 | Phẫu thuật thay khớp gối do lao | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.617 | 04.0009.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 2.618 | 04.0010.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng | 4,969,000 | |
| 2.619 | 04.0012.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 3,011,000 | |
| 2.620 | 04.0013.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 3,011,000 | |
| 2.621 | 04.0014.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 3,011,000 | |
| 2.622 | 04.0015.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.623 | 04.0016.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 3,011,000 | |
| 2.624 | 04.0017.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 3,226,000 | |
| 2.625 | 04.0018.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 3,226,000 | |
| 2.626 | 04.0019.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 3,226,000 | |
| 2.627 | 04.0020.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 3,011,000 | |
| 2.628 | 04.0021.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 3,226,000 | |
| 2.629 | 04.0022.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 3,011,000 | |
| 2.630 | 04.0023.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 3,011,000 | |
| 2.631 | 04.0024.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 3,011,000 | |
| 2.632 | 04.0025.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 3,226,000 | |
| 2.633 | 04.0026.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 3,226,000 | |
| 2.634 | 04.0027.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 3,226,000 | |
| 2.635 | 04.0028.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 3,142,000 | |
| 2.636 | 04.0029.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 3,142,000 | |
| 2.637 | 04.0030.0207 | Bơm rửa ổ lao khớp | 101,000 | |
| 2.638 | 04.0031.0488 | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.639 | 04.0032.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.640 | 04.0033.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.641 | 04.0034.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.642 | 04.0035.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 3,683,000 | |
| 2.643 | 04.0036.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 3,683,000 | |
| 2.644 | 04.0037.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 3,683,000 | |
| 2.645 | 04.0038.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 3,226,000 | |
| 2.646 | 04.0039.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 3,226,000 | |
| 2.647 | 04.0040.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 3,226,000 | |
| 2.648 | 04.0041.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 3,226,000 | |
| 2.649 | 04.0042.0583 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ | 2,396,000 | |
| 2.650 | 04.0044.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.651 | 04.0045.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.652 | 04.0046.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.653 | 04.0047.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.654 | 04.0048.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.655 | 04.0048.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.656 | 04.0050.0565 | Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.657 | 04.0051.0563 | Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | 1,857,000 | |
| 2.658 | 04.0052.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.659 | 04.0053.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp gối | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.660 | 04.0054.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp háng | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.661 | 04.0055.0536 | Phẫu thuật thay khớp vai do lao | 7,692,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2.662 | 04.0056.0549 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2.663 | 04.0057.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 3,226,000 | |
| 2.664 | 04.0058.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 3,226,000 | |
| 2.665 | 05.0002.0076 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 2.666 | 05.0003.0272 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 68,000 | |
| 2.667 | 05.0004.0334 | Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 | 889,000 | |
| 2.668 | 05.0005.0329 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.669 | 05.0006.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.670 | 05.0007.0329 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.671 | 05.0008.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.672 | 05.0009.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.673 | 05.0010.0329 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.674 | 05.0011.0329 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.675 | 05.0012.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.676 | 05.0013.0326 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 425,000 | |
| 2.677 | 05.0014.0329 | Điều trị u mềm treo bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.678 | 05.0015.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.679 | 05.0016.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.680 | 05.0017.0329 | Điều trị sẩn cục bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.681 | 05.0018.0329 | Điều trị bớt sùi bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.682 | 05.0019.0324 | Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.683 | 05.0020.0324 | Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.684 | 05.0021.0324 | Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.685 | 05.0022.0324 | Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.686 | 05.0023.0333 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | 351,000 | |
| 2.687 | 05.0024.0333 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 351,000 | |
| 2.688 | 05.0029.0330 | Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | 1,255,000 | |
| 2.689 | 05.0030.0330 | Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu | 1,255,000 | |
| 2.690 | 05.0031.0330 | Điều trị sẹo lồi bằng laser màu | 1,255,000 | |
| 2.691 | 05.0032.0335 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 951,000 | |
| 2.692 | 05.0033.0328 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | 519,000 | |
| 2.693 | 05.0034.0328 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | 519,000 | |
| 2.694 | 05.0035.0328 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | 519,000 | |
| 2.695 | 05.0036.0328 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | 519,000 | |
| 2.696 | 05.0037.0328 | Điều trị trứng cá bằng IPL | 519,000 | |
| 2.697 | 05.0040.0325 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ | 306,000 | |
| 2.698 | 05.0042.0275 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | 40,000 | |
| 2.699 | 05.0043.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 351,000 | |
| 2.700 | 05.0044.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.701 | 05.0045.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.702 | 05.0046.0329 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.703 | 05.0047.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.704 | 05.0048.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.705 | 05.0049.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.706 | 05.0050.0329 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.707 | 05.0051.0324 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 380,000 | |
| 2.708 | 05.0052.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | 2,698,000 | |
| 2.709 | 05.0053.0176 | Sinh thiết móng | 377,000 | |
| 2.710 | 05.0054.0343 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 893,000 | |
| 2.711 | 05.0055.0538 | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.712 | 05.0056.0535 | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.713 | 05.0057.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.714 | 05.0059.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | 2,572,000 | |
| 2.715 | 05.0060.0341 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong | 2,292,000 | |
| 2.716 | 05.0061.0342 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | 1,932,000 | |
| 2.717 | 05.0062.0338 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | 2,847,000 | |
| 2.718 | 05.0063.0345 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 4,070,000 | |
| 2.719 | 05.0065.0168 | Sinh thiết niêm mạc | 138,000 | |
| 2.720 | 05.0066.0339 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | 694,000 | |
| 2.721 | 05.0067.0173 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 294,000 | |
| 2.722 | 05.0068.0343 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 893,000 | |
| 2.723 | 05.0069.0343 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 893,000 | |
| 2.724 | 05.0070.0340 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 649,000 | |
| 2.725 | 05.0071.0323 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 231,000 | |
| 2.726 | 05.0072.0332 | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | 278,000 | |
| 2.727 | 05.0073.0332 | Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | 278,000 | |
| 2.728 | 05.0088.0336 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1,175,000 | |
| 2.729 | 05.0089.0322 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | 222,000 | |
| 2.730 | 05.0090.0334 | Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | 889,000 | |
| 2.731 | 05.0097.0327 | Điều trị rám má bằng laser Fractional | 1,578,000 | |
| 2.732 | 05.0107.0254 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | 41,000 | |
| 2.733 | 06.0001.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) | 25,000 | |
| 2.734 | 06.0002.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Hamilton | 25,000 | |
| 2.735 | 06.0003.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) | 35,000 | |
| 2.736 | 06.0004.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em | 35,000 | |
| 2.737 | 06.0005.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) | 35,000 | |
| 2.738 | 06.0006.1813 | Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) | 35,000 | |
| 2.739 | 06.0007.1813 | Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) | 35,000 | |
| 2.740 | 06.0008.1813 | Thang đánh giá hưng cảm Young | 35,000 | |
| 2.741 | 06.0009.1809 | Thang đánh giá lo âu - Zung | 25,000 | |
| 2.742 | 06.0010.1809 | Thang đánh giá lo âu - Hamilton | 25,000 | |
| 2.743 | 06.0011.1814 | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) | 40,000 | |
| 2.744 | 06.0012.1814 | Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) | 40,000 | |
| 2.745 | 06.0013.1814 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) | 40,000 | |
| 2.746 | 06.0014.1814 | Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) | 40,000 | |
| 2.747 | 06.0015.1813 | Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) | 35,000 | |
| 2.748 | 06.0016.1813 | Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) | 35,000 | |
| 2.749 | 06.0017.1814 | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | 40,000 | |
| 2.750 | 06.0018.1808 | Trắc nghiệm RAVEN | 30,000 | |
| 2.751 | 06.0019.1814 | Trắc nghiệm WAIS | 40,000 | |
| 2.752 | 06.0020.1814 | Trắc nghiệm WICS | 40,000 | |
| 2.753 | 06.0021.1813 | Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) | 35,000 | |
| 2.754 | 06.0025.1810 | Thang đánh giá nhân cách Roschach | 35,000 | |
| 2.755 | 06.0026.1810 | Thang đánh giá nhân cách (MMPI) | 35,000 | |
| 2.756 | 06.0027.1810 | Thang đánh giá nhân cách (CAT) | 35,000 | |
| 2.757 | 06.0028.1810 | Thang đánh giá nhân cách (TAT) | 35,000 | |
| 2.758 | 06.0029.1810 | Thang đánh giá nhân cách catell | 35,000 | |
| 2.759 | 06.0030.1810 | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | 35,000 | |
| 2.760 | 06.0031.1809 | Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) | 25,000 | |
| 2.761 | 06.0032.1809 | Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) | 25,000 | |
| 2.762 | 06.0033.1809 | Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES | 25,000 | |
| 2.763 | 06.0034.1809 | Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski | 25,000 | |
| 2.764 | 06.0037.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 2.765 | 06.0038.1777 | Đo điện não vi tính | 75,000 | |
| 2.766 | 06.0040.1799 | Đo lưu huyết não | 50,000 | |
| 2.767 | 06.0073.1589 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 44,000 | |
| 2.768 | 06.0084.1813 | Thang PANSS | 35,000 | |
| 2.769 | 06.0086.1809 | Thang VANDERBILT | 25,000 | |
| 2.770 | 07.0003.0354 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 264,000 | Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu |
| 2.771 | 07.0006.0357 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.772 | 07.0007.0362 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,955,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.773 | 07.0008.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.774 | 07.0009.0360 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.775 | 07.0010.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.776 | 07.0011.0357 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.777 | 07.0012.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.778 | 07.0013.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.779 | 07.0014.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.780 | 07.0015.0357 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.781 | 07.0016.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.782 | 07.0017.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.783 | 07.0018.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.784 | 07.0019.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.785 | 07.0020.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.786 | 07.0021.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.787 | 07.0022.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.788 | 07.0023.0488 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.789 | 07.0024.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.790 | 07.0025.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.791 | 07.0026.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.792 | 07.0027.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.793 | 07.0028.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.794 | 07.0029.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.795 | 07.0030.0360 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.796 | 07.0031.0357 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.797 | 07.0032.0357 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.798 | 07.0033.0357 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.799 | 07.0034.0357 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.800 | 07.0035.0363 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.801 | 07.0036.0357 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.802 | 07.0037.0363 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.803 | 07.0038.0356 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.804 | 07.0039.0361 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,465,000 | |
| 2.805 | 07.0040.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.806 | 07.0041.0359 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.807 | 07.0042.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.808 | 07.0043.0356 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.809 | 07.0044.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.810 | 07.0045.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.811 | 07.0046.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.812 | 07.0047.0356 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.813 | 07.0048.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.814 | 07.0049.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.815 | 07.0050.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.816 | 07.0051.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.817 | 07.0052.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.818 | 07.0053.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.819 | 07.0054.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.820 | 07.0055.0488 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.821 | 07.0056.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.822 | 07.0057.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.823 | 07.0058.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.824 | 07.0059.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.825 | 07.0060.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.826 | 07.0061.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.827 | 07.0062.0356 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.828 | 07.0063.0356 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.829 | 07.0064.0356 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.830 | 07.0065.0356 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.831 | 07.0066.0364 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.832 | 07.0067.0356 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.833 | 07.0068.0356 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.834 | 07.0218.0571 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 3,226,000 | |
| 2.835 | 07.0219.1144 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,000 | |
| 2.836 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,000 | |
| 2.837 | 07.0221.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 4,699,000 | |
| 2.838 | 07.0222.0575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 3,044,000 | |
| 2.839 | 07.0223.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,000 | |
| 2.840 | 07.0224.0574 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,000 | |
| 2.841 | 07.0225.0200 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.842 | 07.0225.0201 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.843 | 07.0225.0202 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.844 | 07.0225.0203 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.845 | 07.0225.0204 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.846 | 07.0225.0205 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.847 | 07.0226.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 2.848 | 07.0227.0367 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 452,000 | |
| 2.849 | 07.0228.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,000 | |
| 2.850 | 07.0229.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,000 | |
| 2.851 | 07.0230.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 2.852 | 07.0231.0505 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 218,000 | |
| 2.853 | 07.0232.0367 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 452,000 | |
| 2.854 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 292,000 | |
| 2.855 | 07.0237.0749 | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | 438,000 | |
| 2.856 | 07.0242.0084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 178,000 | |
| 2.857 | 07.0243.0085 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 240,000 | |
| 2.858 | 07.0244.0089 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 126,000 | |
| 2.859 | 07.0245.0090 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 170,000 | |
| 2.860 | 08.0001.0224 | Mai hoa châm | 76,000 | |
| 2.861 | 08.0002.0224 | Hào châm | 76,000 | |
| 2.862 | 08.0003.2045 | Mãng châm | 83,000 | |
| 2.863 | 08.0004.0224 | Nhĩ châm | 76,000 | |
| 2.864 | 08.0005.0230 | Điện châm [kim ngắn] | 78,000 | |
| 2.865 | 08.0005.2046 | Điện châm [kim dài] | 85,000 | |
| 2.866 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 2.867 | 08.0007.0227 | Cấy chỉ | 156,000 | |
| 2.868 | 08.0008.0224 | Ôn châm | 76,000 | |
| 2.869 | 08.0008.2045 | Ôn châm | 83,000 | |
| 2.870 | 08.0009.0228 | Cứu | 37,000 | |
| 2.871 | 08.0010.0224 | Chích lể | 76,000 | |
| 2.872 | 08.0011.0243 | laser châm | 52,000 | |
| 2.873 | 08.0012.0224 | Từ châm | 76,000 | |
| 2.874 | 08.0013.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,000 | |
| 2.875 | 08.0014.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,000 | |
| 2.876 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 2.877 | 08.0016.0247 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.878 | 08.0017.0248 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.879 | 08.0018.0246 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.880 | 08.0019.0286 | Xông thuốc bằng máy | 50,000 | |
| 2.881 | 08.0020.0284 | Xông hơi thuốc | 50,000 | |
| 2.882 | 08.0021.0285 | Xông khói thuốc | 45,000 | |
| 2.883 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 2.884 | 08.0023.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54,000 | |
| 2.885 | 08.0024.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,000 | |
| 2.886 | 08.0025.0229 | Đặt thuốc YHCT | 51,000 | |
| 2.887 | 08.0026.0222 | Bó thuốc | 57,000 | |
| 2.888 | 08.0027.0228 | Chườm ngải | 37,000 | |
| 2.889 | 08.0028.0259 | Luyện tập dưỡng sinh | 33,000 | |
| 2.890 | 08.0114.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] | 85,000 | |
| 2.891 | 08.0115.2046 | Điện mãng châm điều trị béo phì | 85,000 | |
| 2.892 | 08.0116.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 85,000 | |
| 2.893 | 08.0117.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.894 | 08.0118.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 2.895 | 08.0119.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85,000 | |
| 2.896 | 08.0120.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85,000 | |
| 2.897 | 08.0121.2046 | Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | 85,000 | |
| 2.898 | 08.0122.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | 85,000 | |
| 2.899 | 08.0123.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | 85,000 | |
| 2.900 | 08.0124.2046 | Điện mãng châm điều trị sa tử cung | 85,000 | |
| 2.901 | 08.0125.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 2.902 | 08.0126.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85,000 | |
| 2.903 | 08.0127.2046 | Điện mãng châm điều trị thống kinh | 85,000 | |
| 2.904 | 08.0128.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 85,000 | |
| 2.905 | 08.0129.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85,000 | |
| 2.906 | 08.0130.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85,000 | |
| 2.907 | 08.0131.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85,000 | |
| 2.908 | 08.0132.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 2.909 | 08.0133.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 85,000 | |
| 2.910 | 08.0134.2046 | Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa | 85,000 | |
| 2.911 | 08.0135.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 85,000 | |
| 2.912 | 08.0136.2046 | Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài] | 85,000 | |
| 2.913 | 08.0137.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | 85,000 | |
| 2.914 | 08.0138.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85,000 | |
| 2.915 | 08.0139.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài] | 85,000 | |
| 2.916 | 08.0140.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.917 | 08.0141.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85,000 | |
| 2.918 | 08.0142.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85,000 | |
| 2.919 | 08.0143.2046 | Điện mãng châm điều trị đau hố mắt | 85,000 | |
| 2.920 | 08.0144.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85,000 | |
| 2.921 | 08.0145.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | 85,000 | |
| 2.922 | 08.0146.2046 | Điện mãng châm điều trị | 85,000 | |
| 2.923 | 08.0150.2046 | Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | 85,000 | |
| 2.924 | 08.0151.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang | 85,000 | |
| 2.925 | 08.0152.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85,000 | |
| 2.926 | 08.0153.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.927 | 08.0154.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | 85,000 | |
| 2.928 | 08.0155.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85,000 | |
| 2.929 | 08.0156.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | 85,000 | |
| 2.930 | 08.0157.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.931 | 08.0158.2046 | Điện mãng châm điều trị di tinh | 85,000 | |
| 2.932 | 08.0159.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt dương | 85,000 | |
| 2.933 | 08.0160.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 85,000 | |
| 2.934 | 08.0161.2046 | Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng | 85,000 | |
| 2.935 | 08.0162.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 2.936 | 08.0163.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 2.937 | 08.0164.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 2.938 | 08.0165.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 2.939 | 08.0166.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 78,000 | |
| 2.940 | 08.0167.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 78,000 | |
| 2.941 | 08.0168.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,000 | |
| 2.942 | 08.0169.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 2.943 | 08.0170.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 2.944 | 08.0171.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 78,000 | |
| 2.945 | 08.0172.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn | 78,000 | |
| 2.946 | 08.0173.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nấc | 78,000 | |
| 2.947 | 08.0174.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | 78,000 | |
| 2.948 | 08.0177.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 78,000 | |
| 2.949 | 08.0178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 78,000 | |
| 2.950 | 08.0179.0230 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,000 | |
| 2.951 | 08.0180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 2.952 | 08.0181.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em | 78,000 | |
| 2.953 | 08.0182.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 2.954 | 08.0183.0230 | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 2.955 | 08.0184.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 2.956 | 08.0185.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 78,000 | |
| 2.957 | 08.0186.0230 | Điện nhĩ châm điều di tinh | 78,000 | |
| 2.958 | 08.0187.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | 78,000 | |
| 2.959 | 08.0188.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,000 | |
| 2.960 | 08.0189.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | 78,000 | |
| 2.961 | 08.0190.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 78,000 | |
| 2.962 | 08.0191.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung | 78,000 | |
| 2.963 | 08.0192.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78,000 | |
| 2.964 | 08.0193.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | 78,000 | |
| 2.965 | 08.0194.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | 78,000 | |
| 2.966 | 08.0195.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 2.967 | 08.0196.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 2.968 | 08.0197.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 2.969 | 08.0198.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 2.970 | 08.0199.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 2.971 | 08.0200.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 2.972 | 08.0201.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 78,000 | |
| 2.973 | 08.0202.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 78,000 | |
| 2.974 | 08.0203.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | 78,000 | |
| 2.975 | 08.0204.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 2.976 | 08.0205.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 2.977 | 08.0206.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 2.978 | 08.0208.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | 78,000 | |
| 2.979 | 08.0209.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 2.980 | 08.0211.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 2.981 | 08.0212.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 2.982 | 08.0213.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 2.983 | 08.0215.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,000 | |
| 2.984 | 08.0216.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,000 | |
| 2.985 | 08.0217.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 2.986 | 08.0218.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 2.987 | 08.0219.0230 | Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 78,000 | |
| 2.988 | 08.0220.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 2.989 | 08.0221.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | 78,000 | |
| 2.990 | 08.0222.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,000 | |
| 2.991 | 08.0223.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 2.992 | 08.0224.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 2.993 | 08.0225.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | 78,000 | |
| 2.994 | 08.0226.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 2.995 | 08.0227.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt | 78,000 | |
| 2.996 | 08.0228.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 156,000 | |
| 2.997 | 08.0229.0227 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 156,000 | |
| 2.998 | 08.0230.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156,000 | |
| 2.999 | 08.0231.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156,000 | |
| 3.000 | 08.0232.0227 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 156,000 | |
| 3.001 | 08.0233.0227 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 156,000 | |
| 3.002 | 08.0234.0227 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 156,000 | |
| 3.003 | 08.0235.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156,000 | |
| 3.004 | 08.0236.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 156,000 | |
| 3.005 | 08.0237.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 156,000 | |
| 3.006 | 08.0238.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 156,000 | |
| 3.007 | 08.0239.0227 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 156,000 | |
| 3.008 | 08.0240.0227 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 156,000 | |
| 3.009 | 08.0241.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông | 156,000 | |
| 3.010 | 08.0242.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156,000 | |
| 3.011 | 08.0243.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156,000 | |
| 3.012 | 08.0244.0227 | Cấy chỉ điều trị nấc | 156,000 | |
| 3.013 | 08.0245.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 156,000 | |
| 3.014 | 08.0246.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156,000 | |
| 3.015 | 08.0247.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156,000 | |
| 3.016 | 08.0248.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156,000 | |
| 3.017 | 08.0249.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156,000 | |
| 3.018 | 08.0250.0227 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 156,000 | |
| 3.019 | 08.0251.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156,000 | |
| 3.020 | 08.0252.0227 | Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | 156,000 | |
| 3.021 | 08.0253.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 156,000 | |
| 3.022 | 08.0254.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 156,000 | |
| 3.023 | 08.0255.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 156,000 | |
| 3.024 | 08.0256.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 156,000 | |
| 3.025 | 08.0257.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 156,000 | |
| 3.026 | 08.0258.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156,000 | |
| 3.027 | 08.0262.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 156,000 | |
| 3.028 | 08.0263.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 156,000 | |
| 3.029 | 08.0264.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | 156,000 | |
| 3.030 | 08.0265.0227 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156,000 | |
| 3.031 | 08.0266.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156,000 | |
| 3.032 | 08.0267.0227 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 156,000 | |
| 3.033 | 08.0268.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156,000 | |
| 3.034 | 08.0269.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156,000 | |
| 3.035 | 08.0270.0227 | Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 156,000 | |
| 3.036 | 08.0271.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | 156,000 | |
| 3.037 | 08.0272.0227 | Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh | 156,000 | |
| 3.038 | 08.0273.0227 | Cấy chỉ điều trị sa tử cung | 156,000 | |
| 3.039 | 08.0274.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 156,000 | |
| 3.040 | 08.0275.0227 | Cấy chỉ điều trị di tinh | 156,000 | |
| 3.041 | 08.0276.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dương | 156,000 | |
| 3.042 | 08.0277.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 156,000 | |
| 3.043 | 08.0278.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 3.044 | 08.0279.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 3.045 | 08.0280.0230 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,000 | |
| 3.046 | 08.0281.0230 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 78,000 | |
| 3.047 | 08.0282.0230 | Điện châm điều trị cảm mạo | 78,000 | |
| 3.048 | 08.0283.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan | 78,000 | |
| 3.049 | 08.0284.0230 | Điện châm điều trị trĩ | 78,000 | |
| 3.050 | 08.0285.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,000 | |
| 3.051 | 08.0287.0230 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 78,000 | |
| 3.052 | 08.0288.0230 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 3.053 | 08.0289.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 3.054 | 08.0290.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 3.055 | 08.0291.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 78,000 | |
| 3.056 | 08.0292.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,000 | |
| 3.057 | 08.0293.0230 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 78,000 | |
| 3.058 | 08.0294.0230 | Điện châm điều trị sa tử cung | 78,000 | |
| 3.059 | 08.0295.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78,000 | |
| 3.060 | 08.0296.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 3.061 | 08.0297.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 3.062 | 08.0298.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 3.063 | 08.0299.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 3.064 | 08.0300.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 3.065 | 08.0301.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 3.066 | 08.0302.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 3.067 | 08.0303.0230 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 78,000 | |
| 3.068 | 08.0304.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 3.069 | 08.0305.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 3.070 | 08.0306.0230 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 78,000 | |
| 3.071 | 08.0307.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,000 | |
| 3.072 | 08.0310.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 3.073 | 08.0311.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 3.074 | 08.0312.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 3.075 | 08.0313.0230 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 3.076 | 08.0314.0230 | Điện châm điều trị ù tai | 78,000 | |
| 3.077 | 08.0315.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 3.078 | 08.0316.0230 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 78,000 | |
| 3.079 | 08.0317.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 3.080 | 08.0318.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 3.081 | 08.0319.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 78,000 | |
| 3.082 | 08.0320.0230 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 3.083 | 08.0321.0230 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 78,000 | |
| 3.084 | 08.0322.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.085 | 08.0323.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.086 | 08.0324.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.087 | 08.0325.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.088 | 08.0326.0271 | Thuỷ châm điều trị nấc | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.089 | 08.0327.0271 | Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.090 | 08.0328.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm amydan | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.091 | 08.0330.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.092 | 08.0331.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.093 | 08.0332.0271 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.094 | 08.0333.0271 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.095 | 08.0334.0271 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.096 | 08.0335.0271 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.097 | 08.0336.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.098 | 08.0337.0271 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.099 | 08.0338.0271 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.100 | 08.0339.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.101 | 08.0340.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.102 | 08.0341.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.103 | 08.0342.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.104 | 08.0343.0271 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.105 | 08.0344.0271 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.106 | 08.0345.0271 | Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.107 | 08.0346.0271 | Thuỷ châm điều trị sa tử cung | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.108 | 08.0347.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.109 | 08.0348.0271 | Thuỷ châm điều trị thống kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.110 | 08.0349.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.111 | 08.0350.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.112 | 08.0351.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.113 | 08.0352.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.114 | 08.0353.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.115 | 08.0354.0271 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.116 | 08.0355.0271 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.117 | 08.0356.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.118 | 08.0357.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.119 | 08.0358.0271 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.120 | 08.0359.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.121 | 08.0360.0271 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.122 | 08.0361.0271 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.123 | 08.0362.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.124 | 08.0363.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.125 | 08.0364.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.126 | 08.0365.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.127 | 08.0366.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.128 | 08.0367.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.129 | 08.0371.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.130 | 08.0372.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.131 | 08.0373.0271 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.132 | 08.0374.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.133 | 08.0375.0271 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.134 | 08.0376.0271 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.135 | 08.0377.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.136 | 08.0378.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.137 | 08.0379.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.138 | 08.0380.0271 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.139 | 08.0381.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.140 | 08.0382.0271 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.141 | 08.0383.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.142 | 08.0384.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.143 | 08.0385.0271 | Thuỷ châm điều trị di tinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.144 | 08.0386.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dương | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.145 | 08.0387.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.146 | 08.0388.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.147 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 | |
| 3.148 | 08.0390.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 | |
| 3.149 | 08.0391.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76,000 | |
| 3.150 | 08.0392.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 76,000 | |
| 3.151 | 08.0393.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 | |
| 3.152 | 08.0394.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 76,000 | |
| 3.153 | 08.0395.0280 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 76,000 | |
| 3.154 | 08.0396.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 | |
| 3.155 | 08.0397.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 | |
| 3.156 | 08.0398.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 76,000 | |
| 3.157 | 08.0399.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 76,000 | |
| 3.158 | 08.0400.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 | |
| 3.159 | 08.0401.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76,000 | |
| 3.160 | 08.0402.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 | |
| 3.161 | 08.0406.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 | |
| 3.162 | 08.0407.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 | |
| 3.163 | 08.0408.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 | |
| 3.164 | 08.0409.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 | |
| 3.165 | 08.0410.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 76,000 | |
| 3.166 | 08.0411.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 76,000 | |
| 3.167 | 08.0412.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 | |
| 3.168 | 08.0413.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 | |
| 3.169 | 08.0414.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 | |
| 3.170 | 08.0415.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 | |
| 3.171 | 08.0416.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 | |
| 3.172 | 08.0417.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 76,000 | |
| 3.173 | 08.0418.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 76,000 | |
| 3.174 | 08.0419.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 | |
| 3.175 | 08.0420.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 | |
| 3.176 | 08.0421.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 | |
| 3.177 | 08.0422.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 | |
| 3.178 | 08.0423.0280 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 76,000 | |
| 3.179 | 08.0424.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 | |
| 3.180 | 08.0425.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 | |
| 3.181 | 08.0426.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 76,000 | |
| 3.182 | 08.0427.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 76,000 | |
| 3.183 | 08.0428.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 | |
| 3.184 | 08.0429.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 76,000 | |
| 3.185 | 08.0430.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 | |
| 3.186 | 08.0431.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 | |
| 3.187 | 08.0432.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
| 3.188 | 08.0433.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 76,000 | |
| 3.189 | 08.0434.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 | |
| 3.190 | 08.0435.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 76,000 | |
| 3.191 | 08.0436.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 76,000 | |
| 3.192 | 08.0437.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 76,000 | |
| 3.193 | 08.0438.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 76,000 | |
| 3.194 | 08.0439.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 | |
| 3.195 | 08.0440.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 | |
| 3.196 | 08.0441.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 76,000 | |
| 3.197 | 08.0442.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 76,000 | |
| 3.198 | 08.0443.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 | |
| 3.199 | 08.0444.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 76,000 | |
| 3.200 | 08.0445.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 76,000 | |
| 3.201 | 08.0446.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 | |
| 3.202 | 08.0447.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 | |
| 3.203 | 08.0448.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 | |
| 3.204 | 08.0449.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 | |
| 3.205 | 08.0450.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 76,000 | |
| 3.206 | 08.0451.0228 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 37,000 | |
| 3.207 | 08.0452.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 | |
| 3.208 | 08.0453.0228 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 37,000 | |
| 3.209 | 08.0454.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 | |
| 3.210 | 08.0455.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 | |
| 3.211 | 08.0456.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 | |
| 3.212 | 08.0457.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 | |
| 3.213 | 08.0458.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 | |
| 3.214 | 08.0459.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 | |
| 3.215 | 08.0460.0228 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 37,000 | |
| 3.216 | 08.0461.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 | |
| 3.217 | 08.0462.0228 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 37,000 | |
| 3.218 | 08.0463.0228 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 | |
| 3.219 | 08.0464.0228 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 37,000 | |
| 3.220 | 08.0465.0228 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 37,000 | |
| 3.221 | 08.0466.0228 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 37,000 | |
| 3.222 | 08.0467.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 37,000 | |
| 3.223 | 08.0468.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 | |
| 3.224 | 08.0469.0228 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 37,000 | |
| 3.225 | 08.0470.0228 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 37,000 | |
| 3.226 | 08.0471.0228 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 37,000 | |
| 3.227 | 08.0472.0228 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 | |
| 3.228 | 08.0473.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 | |
| 3.229 | 08.0474.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 | |
| 3.230 | 08.0475.0228 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 | |
| 3.231 | 08.0476.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 | |
| 3.232 | 08.0477.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 | |
| 3.233 | 08.0479.0235 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 36,000 | |
| 3.234 | 08.0480.0235 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 36,000 | |
| 3.235 | 08.0481.0235 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 36,000 | |
| 3.236 | 08.0482.0235 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 36,000 | |
| 3.237 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 76,000 | |
| 3.238 | 08.0484.0281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 39,000 | |
| 3.239 | 08.0485.0235 | Giác hơi | 36,000 | |
| 3.240 | 09.0028.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 685,000 | |
| 3.241 | 09.0123.0898 | Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3.242 | 09.0130.0118 | Lọc máu liên tục | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 3.243 | 09.0132.0119 | Lọc máu thay huyết tương | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 3.244 | 09.0151.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 3.245 | 09.9000.1894 | Gây mê khác | 868,000 | |
| 3.246 | 10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.247 | 10.0002.0386 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.248 | 10.0003.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.249 | 10.0004.0386 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.250 | 10.0005.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.251 | 10.0006.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.252 | 10.0007.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.253 | 10.0008.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.254 | 10.0009.0370 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.255 | 10.0010.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.256 | 10.0011.0370 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.257 | 10.0012.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.258 | 10.0013.0386 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.259 | 10.0014.0386 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.260 | 10.0015.0370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.261 | 10.0016.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.262 | 10.0017.0384 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 3.263 | 10.0018.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.264 | 10.0019.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.265 | 10.0020.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.266 | 10.0021.0376 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.267 | 10.0022.0376 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.268 | 10.0023.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.269 | 10.0025.0372 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.270 | 10.0026.0372 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.271 | 10.0027.0372 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.272 | 10.0028.0372 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.273 | 10.0029.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 3.274 | 10.0030.0372 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.275 | 10.0031.0372 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.276 | 10.0033.0372 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.277 | 10.0034.0372 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.278 | 10.0035.0373 | Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy | 4,474,000 | |
| 3.279 | 10.0036.0369 | Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | 4,969,000 | |
| 3.280 | 10.0037.0571 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 3,226,000 | |
| 3.281 | 10.0041.0378 | Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 3.282 | 10.0042.0377 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.283 | 10.0043.0377 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.284 | 10.0044.0377 | Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.285 | 10.0045.0369 | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | 4,969,000 | |
| 3.286 | 10.0046.0374 | Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.287 | 10.0047.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.288 | 10.0048.0374 | Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.289 | 10.0049.0374 | Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.290 | 10.0050.0374 | Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.291 | 10.0051.0374 | Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
| 3.292 | 10.0052.0374 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.293 | 10.0053.0374 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
| 3.294 | 10.0054.0369 | Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | 4,969,000 | |
| 3.295 | 10.0055.0378 | Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 3.296 | 10.0056.0566 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 3.297 | 10.0056.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 3.298 | 10.0057.0083 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 3.299 | 10.0058.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.300 | 10.0059.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.301 | 10.0060.0373 | Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.302 | 10.0061.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.303 | 10.0062.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.304 | 10.0063.0369 | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.305 | 10.0064.0373 | Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.306 | 10.0065.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.307 | 10.0066.0976 | Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm | 5,258,000 | |
| 3.308 | 10.0067.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.309 | 10.0068.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.310 | 10.0069.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.311 | 10.0070.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.312 | 10.0071.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.313 | 10.0072.0369 | Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | 4,969,000 | |
| 3.314 | 10.0073.0369 | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | 4,969,000 | |
| 3.315 | 10.0075.0561 | Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 3.316 | 10.0076.0376 | Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.317 | 10.0077.0377 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.318 | 10.0078.0377 | Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.319 | 10.0079.0377 | Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.320 | 10.0080.0387 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.321 | 10.0081.0387 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.322 | 10.0082.0387 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.323 | 10.0083.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.324 | 10.0084.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.325 | 10.0085.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang thân não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.326 | 10.0086.0388 | Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | 8,105,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 3.327 | 10.0087.0387 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.328 | 10.0088.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.329 | 10.0089.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.330 | 10.0090.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.331 | 10.0091.0380 | Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.332 | 10.0092.0380 | Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.333 | 10.0093.0380 | Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.334 | 10.0094.0380 | Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.335 | 10.0095.0380 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.336 | 10.0096.0380 | Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.337 | 10.0097.0380 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.338 | 10.0098.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | 6,572,000 | |
| 3.339 | 10.0099.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | 6,572,000 | |
| 3.340 | 10.0100.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | 6,572,000 | |
| 3.341 | 10.0101.0380 | Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.342 | 10.0102.0381 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.343 | 10.0103.0379 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.344 | 10.0104.0381 | Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.345 | 10.0105.0379 | Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.346 | 10.0106.0381 | Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.347 | 10.0107.0382 | Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.348 | 10.0108.0382 | Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.349 | 10.0109.0381 | Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.350 | 10.0110.0381 | Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.351 | 10.0111.0381 | Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.352 | 10.0112.0382 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.353 | 10.0113.0375 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.354 | 10.0114.0382 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.355 | 10.0115.0375 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.356 | 10.0116.0375 | Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.357 | 10.0117.0381 | Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.358 | 10.0118.0381 | Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.359 | 10.0119.0381 | Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.360 | 10.0120.0381 | Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.361 | 10.0121.0381 | Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.362 | 10.0122.0385 | Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.363 | 10.0124.0385 | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.364 | 10.0126.0379 | Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson | 8,270,000 | Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo |
| 3.365 | 10.0127.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.366 | 10.0128.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.367 | 10.0129.0582 | Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang | 3,433,000 | |
| 3.368 | 10.0130.0582 | Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư | 3,433,000 | |
| 3.369 | 10.0132.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ | 3,433,000 | |
| 3.370 | 10.0134.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | 3,433,000 | |
| 3.371 | 10.0135.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | 3,433,000 | |
| 3.372 | 10.0140.0391 | Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.373 | 10.0141.0391 | Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.374 | 10.0142.0391 | Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo |
| 3.375 | 10.0143.0391 | Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.376 | 10.0144.0385 | Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.377 | 10.0145.0385 | Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.378 | 10.0146.0385 | Phẫu thuật u xương hốc mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.379 | 10.0147.0371 | Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 3.380 | 10.0148.0344 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.381 | 10.0149.0344 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.382 | 10.0150.0344 | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.383 | 10.0151.1044 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | 771,000 | |
| 3.384 | 10.0151.1045 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên] | 1,208,000 | |
| 3.385 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,925,000 | |
| 3.386 | 10.0153.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 3.387 | 10.0154.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 3.388 | 10.0155.0404 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.389 | 10.0156.0404 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.390 | 10.0157.0580 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 12,568,000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| 3.391 | 10.0158.0580 | Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | 12,568,000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| 3.392 | 10.0159.0411 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.393 | 10.0160.0411 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.394 | 10.0163.0411 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.395 | 10.0165.0393 | Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.396 | 10.0166.0393 | Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.397 | 10.0167.0582 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.398 | 10.0168.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.399 | 10.0169.0401 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.400 | 10.0170.0401 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.401 | 10.0171.0581 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 5,712,000 | |
| 3.402 | 10.0172.0582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3,433,000 | |
| 3.403 | 10.0173.0581 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 5,712,000 | |
| 3.404 | 10.0174.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.405 | 10.0178.0395 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.406 | 10.0179.0395 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.407 | 10.0183.0403 | Phẫu thuật Fontan | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.408 | 10.0184.0403 | Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.409 | 10.0187.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.410 | 10.0188.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.411 | 10.0189.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.412 | 10.0191.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.413 | 10.0192.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.414 | 10.0196.0403 | Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.415 | 10.0197.0403 | Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.416 | 10.0214.0395 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.417 | 10.0216.0404 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.418 | 10.0219.0403 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.419 | 10.0222.0403 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.420 | 10.0223.0403 | Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.421 | 10.0224.0403 | Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.422 | 10.0226.0403 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.423 | 10.0228.0403 | Phẫu thuật thay lại 2 van tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.424 | 10.0232.0402 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.425 | 10.0235.0403 | Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.426 | 10.0236.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 15,407,000 | |
| 3.427 | 10.0237.0394 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 15,407,000 | |
| 3.428 | 10.0238.0400 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,595,000 | |
| 3.429 | 10.0239.0581 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 5,712,000 | |
| 3.430 | 10.0241.0583 | Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ | 2,396,000 | |
| 3.431 | 10.0242.0290 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt] | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 3.432 | 10.0242.0291 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay] | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 3.433 | 10.0242.0292 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi] | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 3.434 | 10.0242.0293 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc] | 2,697,000 | |
| 3.435 | 10.0244.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.436 | 10.0245.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.437 | 10.0246.0401 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.438 | 10.0247.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.439 | 10.0248.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.440 | 10.0249.0582 | Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.441 | 10.0250.0582 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.442 | 10.0251.0582 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.443 | 10.0253.0581 | Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 5,712,000 | |
| 3.444 | 10.0254.0393 | Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.445 | 10.0255.0393 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.446 | 10.0256.0393 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.447 | 10.0258.0582 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.448 | 10.0259.0582 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | 3,433,000 | |
| 3.449 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3,996,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 3.450 | 10.0261.0582 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 3,433,000 | |
| 3.451 | 10.0262.0582 | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 3,433,000 | |
| 3.452 | 10.0263.0582 | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 3,433,000 | |
| 3.453 | 10.0264.0407 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 3,311,000 | |
| 3.454 | 10.0265.0407 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,311,000 | |
| 3.455 | 10.0266.0582 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | 3,433,000 | |
| 3.456 | 10.0268.0581 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 5,712,000 | |
| 3.457 | 10.0271.0411 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.458 | 10.0272.0408 | Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.459 | 10.0273.0408 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.460 | 10.0274.0408 | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.461 | 10.0275.0409 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 3.462 | 10.0277.0408 | Phẫu thuật cắt u nang phế quản | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.463 | 10.0278.0583 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2,396,000 | |
| 3.464 | 10.0279.0582 | Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh | 3,433,000 | |
| 3.465 | 10.0280.0582 | Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) | 3,433,000 | |
| 3.466 | 10.0281.0411 | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.467 | 10.0283.0411 | Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.468 | 10.0284.0410 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1,925,000 | |
| 3.469 | 10.0285.0411 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.470 | 10.0286.0411 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.471 | 10.0287.0411 | Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.472 | 10.0288.0583 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2,396,000 | |
| 3.473 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 3.474 | 10.0290.0411 | Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.475 | 10.0291.0411 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.476 | 10.0292.0411 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.477 | 10.0293.0411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.478 | 10.0294.0411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.479 | 10.0297.0581 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | 5,712,000 | |
| 3.480 | 10.0298.0581 | Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser | 5,712,000 | |
| 3.481 | 10.0299.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,569,000 | |
| 3.482 | 10.0300.0455 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 2,705,000 | |
| 3.483 | 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.484 | 10.0302.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.485 | 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.486 | 10.0304.0416 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.487 | 10.0305.0710 | Phẫu thuật treo thận | 3,131,000 | |
| 3.488 | 10.0306.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,000 | |
| 3.489 | 10.0307.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,000 | |
| 3.490 | 10.0308.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,000 | |
| 3.491 | 10.0309.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,000 | |
| 3.492 | 10.0310.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,000 | |
| 3.493 | 10.0311.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 | |
| 3.494 | 10.0312.0087 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 171,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3.495 | 10.0312.0088 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3.496 | 10.0313.0104 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 950,000 | Chưa bao gồm sonde. |
| 3.497 | 10.0314.0416 | Cắt eo thận móng ngựa | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.498 | 10.0315.0582 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 3,433,000 | |
| 3.499 | 10.0316.0581 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 5,712,000 | |
| 3.500 | 10.0317.0436 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.501 | 10.0318.0104 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 950,000 | Chưa bao gồm sonde. |
| 3.502 | 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.503 | 10.0320.0423 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 3,279,000 | |
| 3.504 | 10.0321.0417 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.505 | 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.506 | 10.0323.0423 | Nối niệu quản - đài thận | 3,279,000 | |
| 3.507 | 10.0324.0423 | Cắt nối niệu quản | 3,279,000 | |
| 3.508 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4,569,000 | |
| 3.509 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,000 | |
| 3.510 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,000 | |
| 3.511 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 4,886,000 | |
| 3.512 | 10.0331.0423 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 3,279,000 | |
| 3.513 | 10.0332.0422 | Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 6,374,000 | |
| 3.514 | 10.0334.0464 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.515 | 10.0335.0104 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 3.516 | 10.0336.0423 | Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | 3,279,000 | |
| 3.517 | 10.0337.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 5,887,000 | |
| 3.518 | 10.0338.0582 | Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.519 | 10.0340.0583 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 2,396,000 | |
| 3.520 | 10.0341.0583 | Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 2,396,000 | |
| 3.521 | 10.0342.0582 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.522 | 10.0344.0585 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 1,096,000 | |
| 3.523 | 10.0345.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 5,887,000 | |
| 3.524 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,000 | |
| 3.525 | 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,000 | |
| 3.526 | 10.0348.0582 | Cắm niệu quản bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.527 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 5,887,000 | |
| 3.528 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4,621,000 | |
| 3.529 | 10.0351.0583 | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 2,396,000 | |
| 3.530 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.531 | 10.0353.0158 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 3.532 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 4,569,000 | |
| 3.533 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.534 | 10.0357.0436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.535 | 10.0358.0424 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 5,887,000 | |
| 3.536 | 10.0359.0584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,509,000 | |
| 3.537 | 10.0360.0425 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.538 | 10.0361.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.539 | 10.0362.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.540 | 10.0363.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.541 | 10.0364.0434 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 4,621,000 | |
| 3.542 | 10.0365.0423 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | 3,279,000 | |
| 3.543 | 10.0366.0581 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 5,712,000 | |
| 3.544 | 10.0367.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,000 | |
| 3.545 | 10.0368.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,000 | |
| 3.546 | 10.0369.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,000 | |
| 3.547 | 10.0370.0436 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.548 | 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.549 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.550 | 10.0373.0434 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4,621,000 | |
| 3.551 | 10.0374.0435 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,490,000 | |
| 3.552 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 5,530,000 | |
| 3.553 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 5,530,000 | |
| 3.554 | 10.0378.0436 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.555 | 10.0379.0435 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2,490,000 | |
| 3.556 | 10.0383.0436 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1,920,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 3.557 | 10.0384.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4,700,000 | |
| 3.558 | 10.0386.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,000 | |
| 3.559 | 10.0387.0581 | Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | 5,712,000 | |
| 3.560 | 10.0388.0581 | Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | 5,712,000 | |
| 3.561 | 10.0391.0435 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2,490,000 | |
| 3.562 | 10.0392.0583 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 2,396,000 | |
| 3.563 | 10.0393.0583 | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 2,396,000 | |
| 3.564 | 10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,490,000 | |
| 3.565 | 10.0398.0584 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,509,000 | |
| 3.566 | 10.0400.0584 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,509,000 | |
| 3.567 | 10.0401.0583 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2,396,000 | |
| 3.568 | 10.0402.0584 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 1,509,000 | |
| 3.569 | 10.0403.0436 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.570 | 10.0405.0156 | Nong niệu đạo | 273,000 | |
| 3.571 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 3.572 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 3.573 | 10.0408.0584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,509,000 | |
| 3.574 | 10.0409.0423 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,279,000 | |
| 3.575 | 10.0410.0584 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,509,000 | |
| 3.576 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,509,000 | |
| 3.577 | 10.0412.0584 | Mở rộng lỗ sáo | 1,509,000 | |
| 3.578 | 10.0414.0400 | Mở ngực thăm dò | 3,595,000 | |
| 3.579 | 10.0415.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 3.580 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.581 | 10.0417.0491 | Đưa thực quản ra ngoài | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.582 | 10.0418.0493 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 3,142,000 | |
| 3.583 | 10.0419.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,993,000 | |
| 3.584 | 10.0420.0465 | Lấy dị vật thực quản đường cổ | 3,993,000 | |
| 3.585 | 10.0421.0465 | Lấy dị vật thực quản đường ngực | 3,993,000 | |
| 3.586 | 10.0422.0465 | Lấy dị vật thực quản đường bụng | 3,993,000 | |
| 3.587 | 10.0423.0465 | Đóng rò thực quản | 3,993,000 | |
| 3.588 | 10.0424.0465 | Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | 3,993,000 | |
| 3.589 | 10.0425.0442 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.590 | 10.0426.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.591 | 10.0427.0441 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.592 | 10.0428.0441 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.593 | 10.0429.0442 | Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.594 | 10.0430.0442 | Cắt nối thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.595 | 10.0432.0442 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.596 | 10.0433.0442 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.597 | 10.0437.0442 | Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.598 | 10.0438.0442 | Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.599 | 10.0440.0446 | Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.600 | 10.0442.0441 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.601 | 10.0443.0442 | Phẫu thuật điều trị teo thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.602 | 10.0444.0488 | Nạo vét hạch trung thất | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.603 | 10.0445.0488 | Nạo vét hạch cổ | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.604 | 10.0446.0452 | Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 3.605 | 10.0447.0582 | Phẫu thuật Heller | 3,433,000 | |
| 3.606 | 10.0449.0446 | Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.607 | 10.0451.0491 | Mở bụng thăm dò | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.608 | 10.0452.0491 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.609 | 10.0453.0464 | Nối vị tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.610 | 10.0454.0465 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,993,000 | |
| 3.611 | 10.0455.0448 | Cắt đoạn dạ dày | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.612 | 10.0456.0448 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.613 | 10.0457.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.614 | 10.0458.0449 | Cắt lại dạ dày | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.615 | 10.0459.0488 | Nạo vét hạch D1 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.616 | 10.0460.0488 | Nạo vét hạch D2 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.617 | 10.0461.0488 | Nạo vét hạch D3 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.618 | 10.0462.0488 | Nạo vét hạch D4 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.619 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,993,000 | |
| 3.620 | 10.0465.0465 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,993,000 | |
| 3.621 | 10.0466.0455 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 2,705,000 | |
| 3.622 | 10.0467.0455 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 2,705,000 | |
| 3.623 | 10.0468.0455 | Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 2,705,000 | |
| 3.624 | 10.0471.0465 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,993,000 | |
| 3.625 | 10.0473.0459 | Cắt u tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.626 | 10.0474.0458 | Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.627 | 10.0475.0459 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.628 | 10.0476.0459 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.629 | 10.0477.0482 | Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.630 | 10.0478.0455 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,705,000 | |
| 3.631 | 10.0479.0491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.632 | 10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,993,000 | |
| 3.633 | 10.0481.0455 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,705,000 | |
| 3.634 | 10.0482.0455 | Tháo xoắn ruột non | 2,705,000 | |
| 3.635 | 10.0483.0455 | Tháo lồng ruột non | 2,705,000 | |
| 3.636 | 10.0484.0465 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.637 | 10.0485.0465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,993,000 | |
| 3.638 | 10.0486.0465 | Cắt ruột non hình chêm | 3,993,000 | |
| 3.639 | 10.0487.0458 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.640 | 10.0488.0458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.641 | 10.0489.0458 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.642 | 10.0490.0458 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.643 | 10.0491.0455 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,705,000 | |
| 3.644 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 3,142,000 | |
| 3.645 | 10.0493.0465 | Đóng mở thông ruột non | 3,993,000 | |
| 3.646 | 10.0494.0456 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.647 | 10.0495.0456 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.648 | 10.0496.0489 | Cắt mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.649 | 10.0497.0489 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.650 | 10.0498.0489 | Cắt u mạc treo ruột | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.651 | 10.0499.0465 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,993,000 | |
| 3.652 | 10.0500.0465 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,993,000 | |
| 3.653 | 10.0501.0465 | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 3,993,000 | |
| 3.654 | 10.0502.0465 | Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | 3,993,000 | |
| 3.655 | 10.0503.0458 | Cắt toàn bộ ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.656 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,815,000 | |
| 3.657 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,815,000 | |
| 3.658 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,815,000 | |
| 3.659 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,000 | |
| 3.660 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,815,000 | |
| 3.661 | 10.0511.0491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.662 | 10.0512.0465 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.663 | 10.0513.0465 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.664 | 10.0514.0454 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.665 | 10.0515.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.666 | 10.0516.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.667 | 10.0517.0454 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.668 | 10.0518.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.669 | 10.0519.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.670 | 10.0520.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.671 | 10.0521.0454 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.672 | 10.0522.0454 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.673 | 10.0523.0454 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.674 | 10.0524.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.675 | 10.0525.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.676 | 10.0526.0465 | Lấy dị vật trực tràng | 3,993,000 | |
| 3.677 | 10.0527.0454 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.678 | 10.0528.0454 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.679 | 10.0529.0454 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.680 | 10.0530.0454 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.681 | 10.0531.0454 | Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.682 | 10.0532.0460 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.683 | 10.0533.0494 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.684 | 10.0534.0465 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,993,000 | |
| 3.685 | 10.0535.0455 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 2,705,000 | |
| 3.686 | 10.0536.0465 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 3,993,000 | |
| 3.687 | 10.0537.0455 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,705,000 | |
| 3.688 | 10.0538.0489 | Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.689 | 10.0539.0494 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.690 | 10.0540.0465 | Đóng rò trực tràng - âm đạo | 3,993,000 | |
| 3.691 | 10.0541.0465 | Đóng rò trực tràng - bàng quang | 3,993,000 | |
| 3.692 | 10.0542.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản | 3,993,000 | |
| 3.693 | 10.0543.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo | 3,993,000 | |
| 3.694 | 10.0544.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn | 3,993,000 | |
| 3.695 | 10.0545.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung | 3,993,000 | |
| 3.696 | 10.0547.0494 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.697 | 10.0548.0494 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.698 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.699 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.700 | 10.0551.0494 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.701 | 10.0552.0495 | Phẫu thuật Longo | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 3.702 | 10.0553.0495 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 3.703 | 10.0554.0494 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.704 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.705 | 10.0556.0494 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.706 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.707 | 10.0558.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.708 | 10.0559.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.709 | 10.0560.0583 | Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | 2,396,000 | |
| 3.710 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.711 | 10.0562.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.712 | 10.0563.0494 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.713 | 10.0564.0491 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.714 | 10.0566.0584 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,509,000 | |
| 3.715 | 10.0567.0584 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,509,000 | |
| 3.716 | 10.0569.0624 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 2,119,000 | |
| 3.717 | 10.0570.0624 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 2,119,000 | |
| 3.718 | 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,501,000 | |
| 3.719 | 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.720 | 10.0574.0491 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.721 | 10.0575.0466 | Cắt gan toàn bộ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.722 | 10.0576.0466 | Cắt gan phải | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.723 | 10.0577.0466 | Cắt gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.724 | 10.0578.0466 | Cắt gan phân thùy sau | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.725 | 10.0579.0466 | Cắt gan phân thùy trước | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.726 | 10.0580.0466 | Cắt thùy gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.727 | 10.0581.0466 | Cắt hạ phân thùy 1 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.728 | 10.0582.0466 | Cắt hạ phân thùy 2 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.729 | 10.0583.0466 | Cắt hạ phân thùy 3 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.730 | 10.0584.0466 | Cắt hạ phân thùy 4 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.731 | 10.0585.0466 | Cắt hạ phân thùy 5 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.732 | 10.0586.0466 | Cắt hạ phân thùy 6 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.733 | 10.0587.0466 | Cắt hạ phân thùy 7 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.734 | 10.0588.0466 | Cắt hạ phân thùy 8 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.735 | 10.0589.0466 | Cắt hạ phân thùy 9 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.736 | 10.0590.0466 | Cắt gan phải mở rộng | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.737 | 10.0591.0466 | Cắt gan trái mở rộng | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.738 | 10.0592.0466 | Cắt gan trung tâm | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.739 | 10.0593.0466 | Cắt gan nhỏ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.740 | 10.0594.0466 | Cắt gan lớn | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.741 | 10.0595.0466 | Cắt nhiều hạ phân thùy | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.742 | 10.0596.0466 | Cắt gan hình chêm, nối gan ruột | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.743 | 10.0597.0468 | Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) | 7,712,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.744 | 10.0598.0466 | Các phẫu thuật cắt gan khác | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.745 | 10.0603.0465 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | 3,993,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.746 | 10.0604.0465 | Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | 3,993,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.747 | 10.0605.0582 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 3,433,000 | |
| 3.748 | 10.0606.0466 | Lấy bỏ u gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.749 | 10.0607.0466 | Cắt lọc nhu mô gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.750 | 10.0608.0471 | Cầm máu nhu mô gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.751 | 10.0609.0471 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.752 | 10.0610.0471 | Lấy máu tụ bao gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.753 | 10.0611.0582 | Cắt chỏm nang gan | 3,433,000 | |
| 3.754 | 10.0615.0488 | Lấy hạch cuống gan | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.755 | 10.0616.0493 | Dẫn lưu áp xe gan | 3,142,000 | |
| 3.756 | 10.0617.0493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 3,142,000 | |
| 3.757 | 10.0618.0491 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2,683,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. |
| 3.758 | 10.0620.0583 | Mở thông túi mật | 2,396,000 | |
| 3.759 | 10.0621.0472 | Cắt túi mật | 4,993,000 | |
| 3.760 | 10.0622.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.761 | 10.0623.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.762 | 10.0625.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.763 | 10.0626.0479 | Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 4,733,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.764 | 10.0629.0581 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 5,712,000 | |
| 3.765 | 10.0630.0475 | Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột | 7,651,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.766 | 10.0632.0481 | Nối mật ruột bên - bên | 4,870,000 | |
| 3.767 | 10.0633.0481 | Nối mật ruột tận - bên | 4,870,000 | |
| 3.768 | 10.0634.0481 | Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 3.769 | 10.0635.0481 | Cắt đường mật ngoài gan | 4,870,000 | |
| 3.770 | 10.0636.0481 | Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | 4,870,000 | |
| 3.771 | 10.0638.0464 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.772 | 10.0639.0469 | Các phẫu thuật đường mật khác | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent. |
| 3.773 | 10.0640.0486 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.774 | 10.0641.0464 | Dẫn lưu nang tụy | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.775 | 10.0642.0464 | Nối nang tụy với tá tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.776 | 10.0643.0464 | Nối nang tụy với dạ dày | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.777 | 10.0644.0464 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.778 | 10.0645.0486 | Cắt bỏ nang tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.779 | 10.0646.0486 | Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.780 | 10.0647.0486 | Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.781 | 10.0648.0482 | Cắt khối tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.782 | 10.0649.0482 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.783 | 10.0650.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.784 | 10.0651.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.785 | 10.0652.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.786 | 10.0653.0486 | Cắt tụy trung tâm | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.787 | 10.0654.0486 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.788 | 10.0655.0486 | Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.789 | 10.0656.0482 | Cắt toàn bộ tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.790 | 10.0657.0486 | Cắt một phần tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.791 | 10.0658.0486 | Các phẫu thuật cắt tụy khác | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.792 | 10.0659.0481 | Nối tụy ruột | 4,870,000 | |
| 3.793 | 10.0660.0486 | Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.794 | 10.0661.0481 | Nối diện cắt thân tụy với dạ dày | 4,870,000 | |
| 3.795 | 10.0662.0445 | Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | 6,557,000 | |
| 3.796 | 10.0664.0464 | Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.797 | 10.0665.0481 | Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,870,000 | |
| 3.798 | 10.0666.0481 | Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,870,000 | |
| 3.799 | 10.0667.0486 | Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.800 | 10.0668.0486 | Phẫu thuật Puestow - Gillesby | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.801 | 10.0669.0464 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.802 | 10.0673.0484 | Cắt lách do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.803 | 10.0674.0484 | Cắt lách bệnh lý | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.804 | 10.0675.0484 | Cắt lách bán phần | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.805 | 10.0676.0582 | Khâu vết thương lách | 3,433,000 | |
| 3.806 | 10.0677.0582 | Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học | 3,433,000 | |
| 3.807 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.808 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.809 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.810 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.811 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.812 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.813 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.814 | 10.0686.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.815 | 10.0687.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.816 | 10.0688.0583 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2,396,000 | |
| 3.817 | 10.0689.0582 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 3,433,000 | |
| 3.818 | 10.0690.0582 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.819 | 10.0691.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.820 | 10.0692.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 3,433,000 | |
| 3.821 | 10.0693.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 3,433,000 | |
| 3.822 | 10.0694.0582 | Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.823 | 10.0695.0492 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.824 | 10.0695.0582 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.825 | 10.0697.0583 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2,396,000 | |
| 3.826 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,833,000 | |
| 3.827 | 10.0699.0583 | Khâu vết thương thành bụng | 2,396,000 | |
| 3.828 | 10.0701.0491 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.829 | 10.0702.0489 | Bóc phúc mạc douglas | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.830 | 10.0703.0489 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.831 | 10.0704.0489 | Bóc phúc mạc bên trái | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.832 | 10.0705.0489 | Bóc phúc mạc bên phải | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.833 | 10.0706.0489 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.834 | 10.0707.0489 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.835 | 10.0708.0489 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.836 | 10.0709.0489 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.837 | 10.0710.0489 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.838 | 10.0712.0489 | Lấy u phúc mạc | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.839 | 10.0713.0487 | Lấy u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.840 | 10.0714.0536 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 7,692,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 3.841 | 10.0715.0543 | Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 3.842 | 10.0716.0551 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 3,011,000 | |
| 3.843 | 10.0717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.844 | 10.0718.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.845 | 10.0719.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.846 | 10.0720.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.847 | 10.0721.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.848 | 10.0722.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.849 | 10.0723.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.850 | 10.0724.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.851 | 10.0725.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.852 | 10.0726.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.853 | 10.0727.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.854 | 10.0729.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.855 | 10.0730.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.856 | 10.0731.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.857 | 10.0732.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.858 | 10.0733.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.859 | 10.0734.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.860 | 10.0735.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.861 | 10.0736.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.862 | 10.0737.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.863 | 10.0738.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.864 | 10.0739.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.865 | 10.0740.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.866 | 10.0741.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.867 | 10.0742.0539 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,275,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.868 | 10.0743.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.869 | 10.0744.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.870 | 10.0745.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.871 | 10.0746.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.872 | 10.0747.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.873 | 10.0748.0559 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.874 | 10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.875 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.876 | 10.0751.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.877 | 10.0752.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.878 | 10.0753.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.879 | 10.0754.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.880 | 10.0755.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.881 | 10.0756.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.882 | 10.0757.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.883 | 10.0758.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.884 | 10.0759.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.885 | 10.0760.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.886 | 10.0761.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.887 | 10.0762.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.888 | 10.0763.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.889 | 10.0764.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.890 | 10.0765.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.891 | 10.0766.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.892 | 10.0767.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.893 | 10.0768.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.894 | 10.0769.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.895 | 10.0770.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.896 | 10.0771.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.897 | 10.0772.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.898 | 10.0773.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.899 | 10.0774.0559 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.900 | 10.0775.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.901 | 10.0776.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.902 | 10.0777.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.903 | 10.0778.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.904 | 10.0779.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.905 | 10.0780.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.906 | 10.0781.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.907 | 10.0782.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.908 | 10.0783.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.909 | 10.0784.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.910 | 10.0785.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.911 | 10.0786.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.912 | 10.0787.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.913 | 10.0788.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.914 | 10.0789.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.915 | 10.0790.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.916 | 10.0791.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.917 | 10.0792.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.918 | 10.0793.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.919 | 10.0794.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.920 | 10.0795.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.921 | 10.0796.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.922 | 10.0797.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.923 | 10.0798.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.924 | 10.0799.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.925 | 10.0800.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.926 | 10.0801.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.927 | 10.0802.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.928 | 10.0803.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.929 | 10.0804.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.930 | 10.0805.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.931 | 10.0806.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.932 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,000 | |
| 3.933 | 10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,000 | |
| 3.934 | 10.0809.0583 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2,396,000 | |
| 3.935 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.936 | 10.0811.0559 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.937 | 10.0812.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 5,204,000 | |
| 3.938 | 10.0813.0573 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 3.939 | 10.0814.0578 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | 5,663,000 | |
| 3.940 | 10.0815.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.941 | 10.0816.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.942 | 10.0817.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.943 | 10.0818.0559 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.944 | 10.0819.0556 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.945 | 10.0820.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.946 | 10.0821.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.947 | 10.0822.0556 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.948 | 10.0823.0582 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 3,433,000 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
| 3.949 | 10.0824.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.950 | 10.0825.0559 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.951 | 10.0826.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.952 | 10.0827.0557 | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.953 | 10.0828.0556 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.954 | 10.0829.0582 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | 3,433,000 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
| 3.955 | 10.0830.0556 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.956 | 10.0831.0556 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.957 | 10.0832.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,698,000 | |
| 3.958 | 10.0833.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,698,000 | |
| 3.959 | 10.0834.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,698,000 | |
| 3.960 | 10.0835.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 3,320,000 | |
| 3.961 | 10.0836.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 3,320,000 | |
| 3.962 | 10.0837.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 3,320,000 | |
| 3.963 | 10.0838.0535 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 3,320,000 | |
| 3.964 | 10.0839.0559 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.965 | 10.0840.0559 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.966 | 10.0841.0559 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.967 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.968 | 10.0843.0550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.969 | 10.0845.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.970 | 10.0846.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.971 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 3,011,000 | |
| 3.972 | 10.0849.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.973 | 10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 3,044,000 | |
| 3.974 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 3,226,000 | |
| 3.975 | 10.0852.0556 | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.976 | 10.0853.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón tay | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 3.977 | 10.0854.0535 | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | 3,320,000 | |
| 3.978 | 10.0855.0543 | Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 3.979 | 10.0856.0551 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 3,011,000 | |
| 3.980 | 10.0857.0550 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.981 | 10.0858.0535 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 3,320,000 | |
| 3.982 | 10.0859.0571 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 3,226,000 | |
| 3.983 | 10.0861.0577 | Thương tích bàn tay phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.984 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3,226,000 | |
| 3.985 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,994,000 | |
| 3.986 | 10.0864.0583 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 2,396,000 | |
| 3.987 | 10.0865.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.988 | 10.0866.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.989 | 10.0867.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.990 | 10.0868.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.991 | 10.0869.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.992 | 10.0870.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.993 | 10.0871.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.994 | 10.0872.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.995 | 10.0873.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.996 | 10.0874.0571 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 3,226,000 | |
| 3.997 | 10.0875.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.998 | 10.0876.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.999 | 10.0877.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.000 | 10.0878.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.001 | 10.0879.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.002 | 10.0880.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.003 | 10.0881.0559 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.004 | 10.0882.0559 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.005 | 10.0883.0559 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.006 | 10.0884.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.007 | 10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.008 | 10.0886.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.009 | 10.0887.0572 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 3,405,000 | |
| 4.010 | 10.0888.0559 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.011 | 10.0889.0559 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.012 | 10.0890.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt | 3,320,000 | |
| 4.013 | 10.0891.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | 3,320,000 | |
| 4.014 | 10.0892.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.015 | 10.0893.0573 | Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 4.016 | 10.0894.0578 | Ghép xương có cuống mạch nuôi | 5,663,000 | |
| 4.017 | 10.0895.0573 | Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước | 3,720,000 | |
| 4.018 | 10.0896.0556 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.019 | 10.0897.0543 | Trật khớp háng bẩm sinh | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.020 | 10.0898.0537 | Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.021 | 10.0899.0537 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.022 | 10.0900.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.023 | 10.0901.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.024 | 10.0902.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.025 | 10.0903.0550 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.026 | 10.0904.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.027 | 10.0905.0556 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.028 | 10.0906.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.029 | 10.0907.0551 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 3,011,000 | |
| 4.030 | 10.0908.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.031 | 10.0909.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.032 | 10.0910.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.033 | 10.0911.0548 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.034 | 10.0912.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.035 | 10.0913.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.036 | 10.0914.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.037 | 10.0915.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.038 | 10.0916.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.039 | 10.0917.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.040 | 10.0918.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.041 | 10.0919.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.042 | 10.0920.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.043 | 10.0921.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.044 | 10.0922.0556 | Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.045 | 10.0923.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.046 | 10.0924.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.047 | 10.0925.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.048 | 10.0926.0556 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.049 | 10.0927.0544 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4,974,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.050 | 10.0928.0550 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.051 | 10.0929.0547 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.052 | 10.0930.0543 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình] | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.053 | 10.0930.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] | 4,102,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.054 | 10.0931.0554 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | 4,974,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.055 | 10.0932.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.056 | 10.0933.0552 | Phẫu thuật ghép chi | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 4.057 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,857,000 | |
| 4.058 | 10.0935.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.059 | 10.0936.0573 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 4.060 | 10.0937.0537 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.061 | 10.0938.0540 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3,447,000 | |
| 4.062 | 10.0939.0539 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,275,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.063 | 10.0940.0579 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 7,634,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 4.064 | 10.0941.0556 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.065 | 10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,994,000 | |
| 4.066 | 10.0943.0534 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,994,000 | |
| 4.067 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.068 | 10.0945.0550 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.069 | 10.0946.0538 | Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | 3,320,000 | |
| 4.070 | 10.0947.0571 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 3,226,000 | |
| 4.071 | 10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.072 | 10.0949.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.073 | 10.0950.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 4.074 | 10.0951.0551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 3,011,000 | |
| 4.075 | 10.0952.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 3,226,000 | |
| 4.076 | 10.0953.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3,226,000 | |
| 4.077 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,767,000 | |
| 4.078 | 10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 5,204,000 | |
| 4.079 | 10.0956.0551 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 3,011,000 | |
| 4.080 | 10.0958.0549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 4.081 | 10.0959.0573 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,720,000 | |
| 4.082 | 10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 3,044,000 | |
| 4.083 | 10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 4,699,000 | |
| 4.084 | 10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.085 | 10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.086 | 10.0965.0344 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,698,000 | |
| 4.087 | 10.0966.0572 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 3,405,000 | |
| 4.088 | 10.0967.0558 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.089 | 10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.090 | 10.0969.0553 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.091 | 10.0971.0558 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.092 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 3,311,000 | |
| 4.093 | 10.0973.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 3,011,000 | |
| 4.094 | 10.0974.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 3,011,000 | |
| 4.095 | 10.0975.0551 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 3,011,000 | |
| 4.096 | 10.0976.0344 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,698,000 | |
| 4.097 | 10.0979.0571 | Phẫu thuật viêm xương | 3,226,000 | |
| 4.098 | 10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 3,226,000 | |
| 4.099 | 10.0982.0551 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 3,011,000 | |
| 4.100 | 10.0983.0551 | Phẫu thuật vết thương khớp | 3,011,000 | |
| 4.101 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,857,000 | |
| 4.102 | 10.0985.0519 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | 257,000 | |
| 4.103 | 10.0985.0520 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.104 | 10.0986.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,000 | |
| 4.105 | 10.0986.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.106 | 10.0987.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền] | 372,000 | |
| 4.107 | 10.0987.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.108 | 10.0988.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372,000 | |
| 4.109 | 10.0988.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.110 | 10.0989.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.111 | 10.0989.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.112 | 10.0990.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.113 | 10.0990.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.114 | 10.0991.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749,000 | |
| 4.115 | 10.0991.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370,000 | |
| 4.116 | 10.0992.0529 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] | 659,000 | |
| 4.117 | 10.0992.0530 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.118 | 10.0993.0515 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 4.119 | 10.0993.0516 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.120 | 10.0994.0529 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,000 | |
| 4.121 | 10.0994.0530 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.122 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
| 4.123 | 10.0995.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187,000 | |
| 4.124 | 10.0996.0515 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 4.125 | 10.0996.0516 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.126 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.127 | 10.0997.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.128 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.129 | 10.0998.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.130 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.131 | 10.0999.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.132 | 10.1000.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 4.133 | 10.1000.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.134 | 10.1001.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,000 | |
| 4.135 | 10.1001.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.136 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.137 | 10.1002.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.138 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 372,000 | |
| 4.139 | 10.1003.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.140 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.141 | 10.1004.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.142 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.143 | 10.1005.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.144 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.145 | 10.1006.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.146 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.147 | 10.1007.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.148 | 10.1008.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | 372,000 | |
| 4.149 | 10.1008.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.150 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
| 4.151 | 10.1009.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.152 | 10.1010.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 749,000 | |
| 4.153 | 10.1010.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 370,000 | |
| 4.154 | 10.1011.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
| 4.155 | 10.1011.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.156 | 10.1012.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,000 | |
| 4.157 | 10.1012.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.158 | 10.1013.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659,000 | |
| 4.159 | 10.1013.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.160 | 10.1014.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.161 | 10.1014.0530 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.162 | 10.1015.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 | |
| 4.163 | 10.1015.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297,000 | |
| 4.164 | 10.1016.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.165 | 10.1016.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.166 | 10.1017.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 | |
| 4.167 | 10.1018.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 | |
| 4.168 | 10.1018.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.169 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.170 | 10.1019.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.171 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.172 | 10.1020.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.173 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.174 | 10.1021.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.175 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 257,000 | |
| 4.176 | 10.1022.0520 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.177 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 | |
| 4.178 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
| 4.179 | 10.1024.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.180 | 10.1025.0517 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 342,000 | |
| 4.181 | 10.1025.0518 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] | 187,000 | |
| 4.182 | 10.1026.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 372,000 | |
| 4.183 | 10.1026.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.184 | 10.1027.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,000 | |
| 4.185 | 10.1027.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.186 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
| 4.187 | 10.1028.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.188 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 4.189 | 10.1029.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.190 | 10.1030.0515 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 4.191 | 10.1030.0516 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.192 | 10.1031.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 | |
| 4.193 | 10.1031.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.194 | 10.1033.0566 | Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.195 | 10.1034.0566 | Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.196 | 10.1035.0566 | Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.197 | 10.1036.0566 | Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.198 | 10.1037.0556 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.199 | 10.1037.0557 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.200 | 10.1038.0566 | Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.201 | 10.1039.0553 | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.202 | 10.1040.0581 | Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | 5,712,000 | |
| 4.203 | 10.1041.0369 | Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | 4,969,000 | |
| 4.204 | 10.1042.0581 | Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | 5,712,000 | |
| 4.205 | 10.1044.0581 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 5,712,000 | |
| 4.206 | 10.1045.0569 | Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.207 | 10.1046.0566 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.208 | 10.1047.0369 | Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | 4,969,000 | |
| 4.209 | 10.1048.0369 | Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | 4,969,000 | |
| 4.210 | 10.1049.0566 | Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.211 | 10.1051.0369 | Phẫu thuật nang Tarlov | 4,969,000 | |
| 4.212 | 10.1052.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.213 | 10.1053.0369 | Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 4.214 | 10.1054.0369 | Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | 4,969,000 | |
| 4.215 | 10.1055.0565 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.216 | 10.1056.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.217 | 10.1057.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.218 | 10.1058.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.219 | 10.1059.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.220 | 10.1060.0369 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | 4,969,000 | |
| 4.221 | 10.1061.0569 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.222 | 10.1062.0567 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.223 | 10.1063.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.224 | 10.1064.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.225 | 10.1065.0567 | Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.226 | 10.1066.0582 | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 3,433,000 | |
| 4.227 | 10.1067.0567 | Cố định cột sống và cánh chậu | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.228 | 10.1068.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.229 | 10.1069.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.230 | 10.1070.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.231 | 10.1071.0581 | Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt | 5,712,000 | |
| 4.232 | 10.1072.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.233 | 10.1073.0567 | Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.234 | 10.1074.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.235 | 10.1075.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.236 | 10.1076.0553 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.237 | 10.1077.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,000 | |
| 4.238 | 10.1078.0369 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,969,000 | |
| 4.239 | 10.1079.0570 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.240 | 10.1080.0570 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.241 | 10.1081.0564 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | 7,840,000 | |
| 4.242 | 10.1082.0567 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.243 | 10.1083.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.244 | 10.1084.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.245 | 10.1085.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.246 | 10.1086.0568 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.247 | 10.1087.0581 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 5,712,000 | |
| 4.248 | 10.1088.0088 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 4.249 | 10.1089.0062 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.250 | 10.1090.0062 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.251 | 10.1091.0570 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.252 | 10.1092.0567 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.253 | 10.1093.0566 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.254 | 10.1094.0374 | Phẫu thuật vết thương tủy sống | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 4.255 | 10.1095.0567 | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.256 | 10.1096.0370 | Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 4.257 | 10.1097.0370 | Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 4.258 | 10.1099.0376 | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 4.259 | 10.1100.0369 | Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | 4,969,000 | |
| 4.260 | 10.1101.0369 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,000 | |
| 4.261 | 10.1102.0369 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 4,969,000 | |
| 4.262 | 10.1103.0582 | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | 3,433,000 | |
| 4.263 | 10.1104.0581 | Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh | 5,712,000 | |
| 4.264 | 10.1105.0581 | Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | 5,712,000 | |
| 4.265 | 10.1106.0582 | Phẫu thuật tạo hình xương ức | 3,433,000 | |
| 4.266 | 10.1107.0369 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,969,000 | |
| 4.267 | 10.1109.0369 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 4,969,000 | |
| 4.268 | 10.1110.0369 | Phẫu thuật nang màng nhện tủy | 4,969,000 | |
| 4.269 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,825,000 | |
| 4.270 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,883,000 | |
| 4.271 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,750,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.272 | 10.1116.0509 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 780,000 | |
| 4.273 | 10.1117.0510 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 595,000 | |
| 4.274 | 10.1118.0546 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.275 | 10.9002.0504 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 269,000 | |
| 4.276 | 10.9003.0200 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 4.277 | 10.9003.0201 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | |
| 4.278 | 10.9003.0202 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 4.279 | 10.9003.0203 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 4.280 | 10.9003.0204 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 4.281 | 10.9003.0205 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 4.282 | 10.9004.0075 | Cắt chỉ | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.283 | 10.9005.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 194,000 | |
| 4.284 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,000 | |
| 4.285 | 10.9005.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 289,000 | |
| 4.286 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,000 | |
| 4.287 | 11.0001.1152 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1,607,000 | |
| 4.288 | 11.0002.1151 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 983,000 | |
| 4.289 | 11.0003.1150 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 618,000 | |
| 4.290 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458,000 | |
| 4.291 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 262,000 | |
| 4.292 | 11.0005.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 130,000 | |
| 4.293 | 11.0006.1152 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1,607,000 | |
| 4.294 | 11.0007.1151 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 983,000 | |
| 4.295 | 11.0008.1150 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | 618,000 | |
| 4.296 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 458,000 | |
| 4.297 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 262,000 | |
| 4.298 | 11.0010.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 130,000 | |
| 4.299 | 11.0015.1158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648,000 | |
| 4.300 | 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213,000 | |
| 4.301 | 11.0017.1103 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,251,000 | |
| 4.302 | 11.0018.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,701,000 | |
| 4.303 | 11.0019.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,566,000 | |
| 4.304 | 11.0020.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,701,000 | |
| 4.305 | 11.0021.1104 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,319,000 | |
| 4.306 | 11.0022.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,566,000 | |
| 4.307 | 11.0023.1107 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,188,000 | |
| 4.308 | 11.0024.1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,718,000 | |
| 4.309 | 11.0025.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,595,000 | |
| 4.310 | 11.0026.1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,718,000 | |
| 4.311 | 11.0027.1108 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,245,000 | |
| 4.312 | 11.0028.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,595,000 | |
| 4.313 | 11.0029.1121 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,808,000 | |
| 4.314 | 11.0030.1123 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,415,000 | |
| 4.315 | 11.0031.1120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,065,000 | |
| 4.316 | 11.0032.1123 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,415,000 | |
| 4.317 | 11.0033.1122 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,831,000 | |
| 4.318 | 11.0034.1120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,065,000 | |
| 4.319 | 11.0035.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,449,000 | |
| 4.320 | 11.0036.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,449,000 | |
| 4.321 | 11.0037.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,000 | |
| 4.322 | 11.0038.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,000 | |
| 4.323 | 11.0039.1128 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,802,000 | |
| 4.324 | 11.0040.1129 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,449,000 | |
| 4.325 | 11.0041.1129 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,449,000 | |
| 4.326 | 11.0042.1130 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,777,000 | |
| 4.327 | 11.0043.1124 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,209,000 | |
| 4.328 | 11.0044.1125 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,133,000 | |
| 4.329 | 11.0045.1124 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,209,000 | |
| 4.330 | 11.0046.1125 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,133,000 | |
| 4.331 | 11.0047.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,023,000 | |
| 4.332 | 11.0048.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,023,000 | |
| 4.333 | 11.0049.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,023,000 | |
| 4.334 | 11.0050.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,023,000 | |
| 4.335 | 11.0051.1131 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,603,000 | |
| 4.336 | 11.0052.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,005,000 | |
| 4.337 | 11.0053.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,005,000 | |
| 4.338 | 11.0054.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,005,000 | |
| 4.339 | 11.0055.1118 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể | 3,042,000 | |
| 4.340 | 11.0056.1119 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 2,093,000 | |
| 4.341 | 11.0057.1159 | Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.342 | 11.0058.1133 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | 583,000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4.343 | 11.0060.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.344 | 11.0061.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.345 | 11.0062.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.346 | 11.0063.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.347 | 11.0064.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,443,000 | |
| 4.348 | 11.0065.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,570,000 | |
| 4.349 | 11.0066.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,443,000 | |
| 4.350 | 11.0067.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,570,000 | |
| 4.351 | 11.0068.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 4,034,000 | |
| 4.352 | 11.0069.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | 4,034,000 | |
| 4.353 | 11.0070.1141 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | 20,024,000 | |
| 4.354 | 11.0071.1140 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 3,005,000 | |
| 4.355 | 11.0072.0534 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.356 | 11.0073.0534 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.357 | 11.0074.0534 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.358 | 11.0075.1143 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 4,094,000 | |
| 4.359 | 11.0076.1143 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 4,094,000 | |
| 4.360 | 11.0078.1115 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | 350,000 | |
| 4.361 | 11.0087.0120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759,000 | |
| 4.362 | 11.0088.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685,000 | |
| 4.363 | 11.0089.0215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 4.364 | 11.0090.0216 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 194,000 | |
| 4.365 | 11.0095.1145 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | 344,000 | |
| 4.366 | 11.0097.2035 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 220,000 | |
| 4.367 | 11.0098.1116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | 285,000 | |
| 4.368 | 11.0099.0237 | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 40,000 | |
| 4.369 | 11.0100.0111 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 192,000 | |
| 4.370 | 11.0101.1159 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương |
| 4.371 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | 3,683,000 | |
| 4.372 | 11.0104.1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 4,005,000 | |
| 4.373 | 11.0105.1142 | Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 4,938,000 | |
| 4.374 | 11.0106.1135 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 4,436,000 | |
| 4.375 | 11.0107.1135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 4,436,000 | |
| 4.376 | 11.0108.1141 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 20,024,000 | |
| 4.377 | 11.0109.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 5,363,000 | |
| 4.378 | 11.0110.1141 | Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | 20,024,000 | |
| 4.379 | 11.0111.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.380 | 11.0112.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.381 | 11.0113.1137 | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.382 | 11.0115.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.383 | 11.0116.0199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 4.384 | 11.0117.0111 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 192,000 | |
| 4.385 | 11.0118.1159 | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 385,000 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.386 | 11.0119.1133 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | 583,000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4.387 | 11.0120.0244 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 36,000 | |
| 4.388 | 11.0121.1116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 285,000 | |
| 4.389 | 11.0124.0253 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 48,000 | |
| 4.390 | 11.0132.1890 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | 1,339,000 | |
| 4.391 | 11.0133.1891 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | 962,000 | |
| 4.392 | 11.0134.1892 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 718,000 | |
| 4.393 | 11.0135.1893 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 453,000 | |
| 4.394 | 11.0136.1159 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.395 | 11.0137.1146 | Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng | 1,207,000 | |
| 4.396 | 11.0142.1154 | Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 2,726,000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 4.397 | 11.0144.0118 | Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.398 | 11.0145.0118 | Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.399 | 11.0146.0118 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.400 | 11.0147.0118 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.401 | 11.0154.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | 5,363,000 | |
| 4.402 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 4,183,000 | |
| 4.403 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,872,000 | |
| 4.404 | 11.0160.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 4,034,000 | |
| 4.405 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,872,000 | |
| 4.406 | 11.0162.1120 | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 3,065,000 | |
| 4.407 | 11.0164.1136 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5,363,000 | |
| 4.408 | 11.0165.1136 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | 5,363,000 | |
| 4.409 | 11.0166.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5,363,000 | |
| 4.410 | 11.0169.1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 4,331,000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương. |
| 4.411 | 11.0171.0237 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 40,000 | |
| 4.412 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 4.413 | 12.0003.1045 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 4.414 | 12.0004.0834 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,322,000 | |
| 4.415 | 12.0006.1044 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 4.416 | 12.0007.1045 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 4.417 | 12.0008.0834 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1,322,000 | |
| 4.418 | 12.0010.1049 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,928,000 | |
| 4.419 | 12.0011.1190 | Cắt các u lành tuyến giáp | 2,140,000 | |
| 4.420 | 12.0012.1048 | Cắt các u nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 4.421 | 12.0014.0945 | Cắt các u ác tuyến mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.422 | 12.0015.0356 | Cắt các u ác tuyến giáp | 6,955,000 | |
| 4.423 | 12.0015.0357 | Cắt các u ác tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 4.424 | 12.0016.0944 | Cắt các u ác tuyến dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.425 | 12.0045.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,000 | |
| 4.426 | 12.0048.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 8,570,000 | |
| 4.427 | 12.0049.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 4.428 | 12.0055.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,000 | |
| 4.429 | 12.0056.1059 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 3,488,000 | |
| 4.430 | 12.0057.1061 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3,331,000 | |
| 4.431 | 12.0058.1093 | Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt | 869,000 | |
| 4.432 | 12.0059.1093 | Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt | 869,000 | |
| 4.433 | 12.0060.1093 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 869,000 | |
| 4.434 | 12.0061.1093 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 869,000 | |
| 4.435 | 12.0062.0834 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,322,000 | |
| 4.436 | 12.0064.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,000 | |
| 4.437 | 12.0065.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.438 | 12.0068.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,322,000 | |
| 4.439 | 12.0069.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1,322,000 | |
| 4.440 | 12.0070.1039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521,000 | |
| 4.441 | 12.0071.1038 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 952,000 | |
| 4.442 | 12.0072.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,000 | |
| 4.443 | 12.0073.1047 | Cắt nang xương hàm khó | 3,228,000 | |
| 4.444 | 12.0074.1037 | Cắt u nang men răng, ghép xương | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.445 | 12.0077.0834 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,322,000 | |
| 4.446 | 12.0078.0834 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1,322,000 | |
| 4.447 | 12.0079.0834 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 1,322,000 | |
| 4.448 | 12.0082.0945 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.449 | 12.0083.1040 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 481,000 | |
| 4.450 | 12.0084.1039 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 521,000 | |
| 4.451 | 12.0085.1039 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 521,000 | |
| 4.452 | 12.0086.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.453 | 12.0087.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.454 | 12.0088.0944 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.455 | 12.0088.1060 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.456 | 12.0089.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.457 | 12.0090.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.458 | 12.0091.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 1,385,000 | |
| 4.459 | 12.0091.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | 874,000 | |
| 4.460 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1,385,000 | |
| 4.461 | 12.0092.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 874,000 | |
| 4.462 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.463 | 12.0109.0837 | Cắt u tiền phòng | 1,322,000 | |
| 4.464 | 12.0110.0837 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.465 | 12.0111.0371 | Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 4.466 | 12.0112.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.467 | 12.0115.0952 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 4.468 | 12.0116.0938 | Cắt hạ họng bán phần | 5,352,000 | |
| 4.469 | 12.0141.1189 | Cắt khối u khẩu cái | 3,300,000 | |
| 4.470 | 12.0142.1189 | Cắt bỏ khối u màn hầu | 3,300,000 | |
| 4.471 | 12.0144.1063 | Cắt ung thư sàng hàm | 3,638,000 | |
| 4.472 | 12.0159.1063 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,638,000 | |
| 4.473 | 12.0161.0874 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 2,122,000 | |
| 4.474 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 634,000 | |
| 4.475 | 12.0162.0918 | Cắt polyp mũi | 705,000 | |
| 4.476 | 12.0164.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 4.477 | 12.0166.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 4.478 | 12.0167.0558 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.479 | 12.0168.0411 | Phẫu thuật cắt u sụn phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 4.480 | 12.0169.0400 | Phẫu thuật bóc kén màng phổi | 3,595,000 | |
| 4.481 | 12.0170.0400 | Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 3,595,000 | |
| 4.482 | 12.0171.0400 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 3,595,000 | |
| 4.483 | 12.0172.0583 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 2,396,000 | |
| 4.484 | 12.0173.0558 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.485 | 12.0178.0411 | Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 4.486 | 12.0179.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.487 | 12.0180.0408 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.488 | 12.0181.0408 | Cắt một bên phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.489 | 12.0182.0408 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.490 | 12.0186.0408 | Cắt phổi và màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.491 | 12.0187.0408 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.492 | 12.0188.0409 | Cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 4.493 | 12.0189.0409 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11,295,000 | |
| 4.494 | 12.0190.0583 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2,396,000 | |
| 4.495 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 3,311,000 | |
| 4.496 | 12.0194.1189 | Phẫu thuật vét hạch nách | 3,300,000 | |
| 4.497 | 12.0195.0441 | Cắt u lành thực quản | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.498 | 12.0196.0446 | Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.499 | 12.0197.0446 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.500 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.501 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.502 | 12.0201.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.503 | 12.0202.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.504 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,000 | |
| 4.505 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.506 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.507 | 12.0214.1184 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9,970,000 | |
| 4.508 | 12.0215.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 4.509 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.510 | 12.0229.0062 | Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.511 | 12.0232.0087 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 171,000 | |
| 4.512 | 12.0234.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 4.513 | 12.0236.0481 | Nối mật - hỗng tràng do ung thư | 4,870,000 | |
| 4.514 | 12.0240.0482 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 4.515 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.516 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.517 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.518 | 12.0252.0434 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 4,621,000 | |
| 4.519 | 12.0253.0434 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | 4,621,000 | |
| 4.520 | 12.0254.0592 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 4,158,000 | |
| 4.521 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.522 | 12.0256.0582 | Cắt u thận lành | 3,433,000 | |
| 4.523 | 12.0257.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.524 | 12.0258.0487 | Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.525 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.526 | 12.0260.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.527 | 12.0261.1191 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,456,000 | |
| 4.528 | 12.0263.1190 | Cắt nang thừng tinh một bên | 2,140,000 | |
| 4.529 | 12.0264.1189 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 3,300,000 | |
| 4.530 | 12.0265.0583 | Cắt u lành dương vật | 2,396,000 | |
| 4.531 | 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4,621,000 | |
| 4.532 | 12.0267.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 4.533 | 12.0268.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 4.534 | 12.0269.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,000 | |
| 4.535 | 12.0270.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.536 | 12.0271.0599 | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 5,507,000 | |
| 4.537 | 12.0272.0599 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 5,507,000 | |
| 4.538 | 12.0273.0599 | Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | 5,507,000 | |
| 4.539 | 12.0274.0599 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 5,507,000 | |
| 4.540 | 12.0275.0573 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 3,720,000 | |
| 4.541 | 12.0276.0683 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 3,217,000 | |
| 4.542 | 12.0277.0714 | Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú | 2,367,000 | |
| 4.543 | 12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | 2,104,000 | |
| 4.544 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,000 | |
| 4.545 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 4.546 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.547 | 12.0284.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.548 | 12.0289.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 4,110,000 | |
| 4.549 | 12.0290.0596 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 5,982,000 | |
| 4.550 | 12.0291.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,308,000 | |
| 4.551 | 12.0292.0682 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 6,849,000 | |
| 4.552 | 12.0293.0711 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 6,895,000 | |
| 4.553 | 12.0295.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.554 | 12.0297.0661 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 6,836,000 | |
| 4.555 | 12.0299.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 3,217,000 | |
| 4.556 | 12.0300.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6,836,000 | |
| 4.557 | 12.0301.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 4.558 | 12.0302.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3,059,000 | |
| 4.559 | 12.0303.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3,716,000 | |
| 4.560 | 12.0304.0592 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 4,158,000 | |
| 4.561 | 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,000 | |
| 4.562 | 12.0306.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 4.563 | 12.0307.0573 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 3,720,000 | |
| 4.564 | 12.0309.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 4.565 | 12.0313.1190 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 2,140,000 | |
| 4.566 | 12.0314.1189 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | 3,300,000 | |
| 4.567 | 12.0316.1059 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,000 | |
| 4.568 | 12.0317.1190 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 2,140,000 | |
| 4.569 | 12.0318.1189 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 3,300,000 | |
| 4.570 | 12.0319.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 2,140,000 | |
| 4.571 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2,140,000 | |
| 4.572 | 12.0321.1190 | Cắt u bao gân | 2,140,000 | |
| 4.573 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,456,000 | |
| 4.574 | 12.0323.0653 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 3,135,000 | |
| 4.575 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.576 | 12.0325.0558 | Cắt u xương, sụn | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.577 | 12.0326.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.578 | 12.0327.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.579 | 12.0328.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.580 | 12.0329.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.581 | 12.0330.1185 | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | 7,770,000 | |
| 4.582 | 12.0331.1189 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 3,300,000 | |
| 4.583 | 12.0332.1189 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 3,300,000 | |
| 4.584 | 12.0333.0551 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,011,000 | |
| 4.585 | 12.0334.0534 | Tháo khớp háng do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.586 | 12.0335.0534 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.587 | 12.0336.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.588 | 12.0344.1177 | Xạ trị bằng máy gia tốc | 522,000 | |
| 4.589 | 12.0345.1176 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều | 1,686,000 | |
| 4.590 | 12.0346.1163 | Xạ trị bằng máy Rx | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 4.591 | 12.0348.1180 | Xạ trị áp sát xuất liều thấp | 1,486,000 | |
| 4.592 | 12.0349.1178 | Xạ trị áp sát xuất liều cao | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.593 | 12.0349.1179 | Xạ trị áp sát xuất liều cao | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.594 | 12.0350.1178 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.595 | 12.0350.1179 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.596 | 12.0350.1180 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 1,486,000 | |
| 4.597 | 12.0366.1165 | Hóa trị liên tục bằng máy | 437,000 | |
| 4.598 | 12.0367.1170 | Truyền hóa chất động mạch | 382,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.599 | 12.0368.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 4.600 | 12.0368.2040 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] | 144,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 4.601 | 12.0369.1171 | Truyền hóa chất khoang màng bụng | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.602 | 12.0370.1171 | Truyền hóa chất khoang màng phổi | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.603 | 12.0372.0109 | Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 4.604 | 12.0373.1171 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.605 | 12.0374.0718 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 290,000 | |
| 4.606 | 12.0377.1192 | Điều trị đích trong ung thư | 987,000 | |
| 4.607 | 12.0379.0640 | Nong cổ tử cung trước xạ trong | 313,000 | |
| 4.608 | 12.0383.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài | 417,000 | |
| 4.609 | 12.0384.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong | 417,000 | |
| 4.610 | 12.0443.1161 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 417,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.611 | 12.0444.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 417,000 | |
| 4.612 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,432,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| 4.613 | 13.0001.0676 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8,625,000 | |
| 4.614 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3,376,000 | |
| 4.615 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4,395,000 | |
| 4.616 | 13.0004.0675 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,739,000 | |
| 4.617 | 13.0005.0675 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,739,000 | |
| 4.618 | 13.0006.0673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 6,517,000 | |
| 4.619 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,604,000 | |
| 4.620 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 4,570,000 | |
| 4.621 | 13.0009.0659 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 10,506,000 | |
| 4.622 | 13.0010.0660 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 8,104,000 | |
| 4.623 | 13.0011.0707 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 5,142,000 | |
| 4.624 | 13.0012.0708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,596,000 | |
| 4.625 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 5,206,000 | |
| 4.626 | 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,849,000 | |
| 4.627 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 3,054,000 | |
| 4.628 | 13.0019.0618 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 682,000 | |
| 4.629 | 13.0023.2023 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 0 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 4.630 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,191,000 | |
| 4.631 | 13.0025.0638 | Nội xoay thai | 1,472,000 | |
| 4.632 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,510,000 | |
| 4.633 | 13.0027.0617 | Forceps | 1,141,000 | |
| 4.634 | 13.0028.0617 | Giác hút | 1,141,000 | |
| 4.635 | 13.0029.0716 | Soi ối | 55,000 | |
| 4.636 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,663,000 | |
| 4.637 | 13.0031.0727 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 700,000 | |
| 4.638 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,501,000 | |
| 4.639 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786,000 | |
| 4.640 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 94,000 | |
| 4.641 | 13.0044.0621 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2,951,000 | |
| 4.642 | 13.0045.0622 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,520,000 | |
| 4.643 | 13.0046.0608 | Chọc ối điều trị đa ối | 825,000 | |
| 4.644 | 13.0047.0608 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 825,000 | |
| 4.645 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 313,000 | |
| 4.646 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 376,000 | |
| 4.647 | 13.0051.0237 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 40,000 | |
| 4.648 | 13.0051.0254 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 41,000 | |
| 4.649 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 582,000 | |
| 4.650 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 139,000 | |
| 4.651 | 13.0054.0600 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 | |
| 4.652 | 13.0055.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 8,630,000 | |
| 4.653 | 13.0056.0682 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6,849,000 | |
| 4.654 | 13.0057.0701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6,964,000 | |
| 4.655 | 13.0058.0692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 4.656 | 13.0059.0661 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6,836,000 | |
| 4.657 | 13.0060.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 4.658 | 13.0061.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.659 | 13.0062.0711 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6,895,000 | |
| 4.660 | 13.0063.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 6,346,000 | |
| 4.661 | 13.0064.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,346,000 | |
| 4.662 | 13.0065.0687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,000 | |
| 4.663 | 13.0066.0658 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6,375,000 | |
| 4.664 | 13.0067.0657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 4,168,000 | |
| 4.665 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,000 | |
| 4.666 | 13.0069.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4,308,000 | |
| 4.667 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4,308,000 | |
| 4.668 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,628,000 | |
| 4.669 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.670 | 13.0073.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,000 | |
| 4.671 | 13.0074.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,000 | |
| 4.672 | 13.0075.0668 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,594,000 | |
| 4.673 | 13.0076.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,000 | |
| 4.674 | 13.0077.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5,503,000 | |
| 4.675 | 13.0078.0699 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,988,000 | |
| 4.676 | 13.0079.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,000 | |
| 4.677 | 13.0080.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,503,000 | |
| 4.678 | 13.0081.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,503,000 | |
| 4.679 | 13.0082.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,503,000 | |
| 4.680 | 13.0083.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,000 | |
| 4.681 | 13.0084.0607 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,287,000 | |
| 4.682 | 13.0085.0687 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6,548,000 | |
| 4.683 | 13.0086.0680 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,939,000 | |
| 4.684 | 13.0087.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,503,000 | |
| 4.685 | 13.0088.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,503,000 | |
| 4.686 | 13.0089.0696 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5,437,000 | |
| 4.687 | 13.0090.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,503,000 | |
| 4.688 | 13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4,157,000 | |
| 4.689 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3,217,000 | |
| 4.690 | 13.0093.0664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4,197,000 | |
| 4.691 | 13.0095.0684 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 5,182,000 | |
| 4.692 | 13.0096.0720 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 7,946,000 | |
| 4.693 | 13.0097.0693 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6,455,000 | |
| 4.694 | 13.0098.0709 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4,553,000 | |
| 4.695 | 13.0099.0698 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,585,000 | |
| 4.696 | 13.0100.0610 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6,477,000 | |
| 4.697 | 13.0101.0666 | Phẫu thuật Crossen | 4,444,000 | |
| 4.698 | 13.0102.0678 | Phẫu thuật Manchester | 4,113,000 | |
| 4.699 | 13.0103.0677 | Phẫu thuật Lefort | 3,055,000 | |
| 4.700 | 13.0104.0677 | Phẫu thuật Labhart | 3,055,000 | |
| 4.701 | 13.0105.0710 | Phẫu thuật treo tử cung | 3,131,000 | |
| 4.702 | 13.0106.0706 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 5,324,000 | |
| 4.703 | 13.0107.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6,640,000 | |
| 4.704 | 13.0108.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4,230,000 | |
| 4.705 | 13.0109.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,000 | |
| 4.706 | 13.0110.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,892,000 | |
| 4.707 | 13.0111.0656 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 3,001,000 | |
| 4.708 | 13.0112.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3,116,000 | |
| 4.709 | 13.0113.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3,716,000 | |
| 4.710 | 13.0114.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3,059,000 | |
| 4.711 | 13.0115.0650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,949,000 | |
| 4.712 | 13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,000 | |
| 4.713 | 13.0117.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4,541,000 | |
| 4.714 | 13.0118.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 4,541,000 | |
| 4.715 | 13.0119.0596 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5,982,000 | |
| 4.716 | 13.0120.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4,545,000 | |
| 4.717 | 13.0121.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,990,000 | |
| 4.718 | 13.0122.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.719 | 13.0123.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 4,110,000 | |
| 4.720 | 13.0124.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.721 | 13.0125.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5,990,000 | |
| 4.722 | 13.0126.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.723 | 13.0127.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,000 | |
| 4.724 | 13.0128.0636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,000 | |
| 4.725 | 13.0129.0636 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4,667,000 | |
| 4.726 | 13.0130.0636 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4,667,000 | |
| 4.727 | 13.0131.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5,395,000 | |
| 4.728 | 13.0132.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,000 | |
| 4.729 | 13.0133.0694 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5,521,000 | |
| 4.730 | 13.0134.0667 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 5,817,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 4.731 | 13.0135.0667 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 5,817,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 4.732 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,833,000 | |
| 4.733 | 13.0137.0077 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 153,000 | |
| 4.734 | 13.0138.0718 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 290,000 | |
| 4.735 | 13.0139.0719 | Tiêm nhân Chorio | 270,000 | |
| 4.736 | 13.0140.0627 | Khoét chóp cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 4.737 | 13.0141.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 4.738 | 13.0142.0717 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,249,000 | |
| 4.739 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2,104,000 | |
| 4.740 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436,000 | |
| 4.741 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191,000 | |
| 4.742 | 13.0146.0612 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 389,000 | |
| 4.743 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 4.744 | 13.0148.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 653,000 | |
| 4.745 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,000 | |
| 4.746 | 13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,754,000 | |
| 4.747 | 13.0151.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,000 | |
| 4.748 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 4.749 | 13.0153.0603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,000 | |
| 4.750 | 13.0154.0712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 414,000 | |
| 4.751 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 889,000 | |
| 4.752 | 13.0156.0639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 627,000 | |
| 4.753 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236,000 | |
| 4.754 | 13.0158.0634 | Nạo hút thai trứng | 914,000 | |
| 4.755 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,000 | |
| 4.756 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 4.757 | 13.0162.0604 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 1,069,000 | |
| 4.758 | 13.0163.0602 | Trích áp xe vú | 251,000 | |
| 4.759 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 68,000 | |
| 4.760 | 13.0168.0599 | Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.761 | 13.0169.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.762 | 13.0170.0653 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 3,135,000 | |
| 4.763 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,000 | |
| 4.764 | 13.0173.0714 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2,367,000 | |
| 4.765 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 4.766 | 13.0175.0591 | Bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 4.767 | 13.0176.0592 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 4,158,000 | |
| 4.768 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,000 | |
| 4.769 | 13.0182.0749 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 438,000 | |
| 4.770 | 13.0182.0814 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 2,077,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 4.771 | 13.0183.0099 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 685,000 | |
| 4.772 | 13.0184.0605 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 444,000 | |
| 4.773 | 13.0185.0099 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 685,000 | |
| 4.774 | 13.0187.0209 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 4.775 | 13.0188.0083 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 4.776 | 13.0191.0079 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 162,000 | |
| 4.777 | 13.0192.0103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 101,000 | |
| 4.778 | 13.0193.0159 | Rửa dạ dày sơ sinh | 152,000 | |
| 4.779 | 13.0195.0094 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 628,000 | |
| 4.780 | 13.0199.0211 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 92,000 | |
| 4.781 | 13.0200.0071 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 248,000 | |
| 4.782 | 13.0221.0695 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,970,000 | |
| 4.783 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.784 | 13.0223.0700 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 5,186,000 | |
| 4.785 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.786 | 13.0229.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | 352,000 | |
| 4.787 | 13.0230.0646 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1,133,000 | |
| 4.788 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 352,000 | |
| 4.789 | 13.0232.0647 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 611,000 | |
| 4.790 | 13.0233.0642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1,265,000 | |
| 4.791 | 13.0235.0727 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 700,000 | |
| 4.792 | 13.0237.0620 | Hút thai dưới siêu âm | 522,000 | |
| 4.793 | 13.0238.0648 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 429,000 | |
| 4.794 | 13.0239.0645 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 199,000 | |
| 4.795 | 13.0240.0631 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.796 | 13.0241.0644 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 450,000 | |
| 4.797 | 14.0002.0837 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 1,322,000 | |
| 4.798 | 14.0003.0858 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 3,321,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
| 4.799 | 14.0005.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 4.800 | 14.0010.0806 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 4.801 | 14.0012.0853 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 913,000 | |
| 4.802 | 14.0013.0853 | Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | 913,000 | |
| 4.803 | 14.0017.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.804 | 14.0018.0733 | Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.805 | 14.0019.0733 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.806 | 14.0020.0733 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.807 | 14.0022.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 4.808 | 14.0023.0803 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,409,000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 4.809 | 14.0024.0831 | Tháo đai độn củng mạc | 1,746,000 | |
| 4.810 | 14.0025.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342,000 | |
| 4.811 | 14.0026.0735 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | 342,000 | |
| 4.812 | 14.0027.0735 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 342,000 | |
| 4.813 | 14.0028.0840 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 331,000 | |
| 4.814 | 14.0031.0775 | Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc | 1,809,000 | |
| 4.815 | 14.0032.0787 | Mở bao sau đục bằng laser | 289,000 | |
| 4.816 | 14.0033.0748 | Điều trị laser hồng ngoại | 43,000 | |
| 4.817 | 14.0037.0763 | Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 860,000 | |
| 4.818 | 14.0042.0811 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,344,000 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 4.819 | 14.0043.0811 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,344,000 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 4.820 | 14.0044.0833 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,722,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 4.821 | 14.0046.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 4.822 | 14.0047.0860 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 1,260,000 | |
| 4.823 | 14.0049.0733 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.824 | 14.0050.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 4.825 | 14.0051.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 4.826 | 14.0058.0850 | Ghép củng mạc | 2,561,000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 4.827 | 14.0061.0802 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.828 | 14.0062.0802 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.829 | 14.0063.0862 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 620,000 | |
| 4.830 | 14.0064.0802 | Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.831 | 14.0065.0808 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] | 1,632,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.832 | 14.0065.0809 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] | 1,083,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.833 | 14.0065.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 930,000 | |
| 4.834 | 14.0066.0808 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] | 1,632,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.835 | 14.0066.0809 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 1,083,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.836 | 14.0066.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 930,000 | |
| 4.837 | 14.0067.0762 | Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 1,130,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.838 | 14.0068.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,000 | |
| 4.839 | 14.0069.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,430,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.840 | 14.0071.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,000 | |
| 4.841 | 14.0072.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,000 | |
| 4.842 | 14.0073.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.843 | 14.0076.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 1,244,000 | |
| 4.844 | 14.0077.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 4.845 | 14.0078.0828 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 1,244,000 | |
| 4.846 | 14.0079.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.847 | 14.0080.0847 | Sinh thiết tổ chức mi | 151,000 | |
| 4.848 | 14.0081.0847 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 151,000 | |
| 4.849 | 14.0082.0847 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 151,000 | |
| 4.850 | 14.0083.0836 | Cắt u da mi không ghép | 812,000 | |
| 4.851 | 14.0084.0836 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 812,000 | |
| 4.852 | 14.0085.0834 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1,322,000 | |
| 4.853 | 14.0086.0834 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1,322,000 | |
| 4.854 | 14.0087.0859 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 2,185,000 | |
| 4.855 | 14.0088.0736 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1,252,000 | |
| 4.856 | 14.0089.0736 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 1,252,000 | |
| 4.857 | 14.0090.0860 | Cắt u tiền phòng | 1,260,000 | |
| 4.858 | 14.0092.0865 | Tiêm cortison điều trị u máu | 197,000 | |
| 4.859 | 14.0093.0865 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 197,000 | |
| 4.860 | 14.0094.0786 | Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 66,000 | |
| 4.861 | 14.0095.0776 | laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 1,529,000 | |
| 4.862 | 14.0096.0837 | Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.863 | 14.0097.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.864 | 14.0098.0739 | Trích mủ mắt | 510,000 | |
| 4.865 | 14.0099.0861 | Ghép mỡ điều trị lõm mắt | 891,000 | |
| 4.866 | 14.0100.0800 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 4.867 | 14.0102.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 4.868 | 14.0105.0835 | Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | 813,000 | |
| 4.869 | 14.0106.0768 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] | 1,595,000 | |
| 4.870 | 14.0106.0769 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] | 897,000 | |
| 4.871 | 14.0107.0827 | Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.872 | 14.0108.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | 913,000 | |
| 4.873 | 14.0109.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 4.874 | 14.0109.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 4.875 | 14.0110.0818 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 830,000 | |
| 4.876 | 14.0110.0819 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 1,220,000 | |
| 4.877 | 14.0111.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.878 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.879 | 14.0113.0862 | Chỉnh chỉ sau mổ lác | 620,000 | |
| 4.880 | 14.0114.0820 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 913,000 | |
| 4.881 | 14.0115.0862 | Sửa sẹo sau mổ lác | 620,000 | |
| 4.882 | 14.0116.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.883 | 14.0118.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.884 | 14.0119.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.885 | 14.0120.0826 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.886 | 14.0121.0860 | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | 1,260,000 | |
| 4.887 | 14.0122.0826 | Cắt cơ Muller | 1,402,000 | |
| 4.888 | 14.0123.0861 | Lùi cơ nâng mi | 891,000 | |
| 4.889 | 14.0124.0838 | Vá da tạo hình mi | 1,194,000 | |
| 4.890 | 14.0125.0829 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 930,000 | |
| 4.891 | 14.0125.0830 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 1,213,000 | |
| 4.892 | 14.0126.0829 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 930,000 | |
| 4.893 | 14.0126.0830 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 1,213,000 | |
| 4.894 | 14.0128.0826 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,402,000 | |
| 4.895 | 14.0129.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3,044,000 | |
| 4.896 | 14.0130.0817 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 763,000 | |
| 4.897 | 14.0131.0826 | Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 1,402,000 | |
| 4.898 | 14.0132.0838 | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 1,194,000 | |
| 4.899 | 14.0134.0861 | Di thực hàng lông mi | 891,000 | |
| 4.900 | 14.0135.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 930,000 | |
| 4.901 | 14.0136.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,000 | |
| 4.902 | 14.0137.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763,000 | |
| 4.903 | 14.0141.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 930,000 | |
| 4.904 | 14.0143.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.905 | 14.0144.0775 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,809,000 | |
| 4.906 | 14.0145.0810 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 570,000 | |
| 4.907 | 14.0146.0860 | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | 1,260,000 | |
| 4.908 | 14.0147.0731 | Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 4.909 | 14.0148.0805 | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,202,000 | |
| 4.910 | 14.0149.0841 | Mở góc tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.911 | 14.0150.0805 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 1,202,000 | |
| 4.912 | 14.0152.0813 | Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.913 | 14.0154.0853 | Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng | 913,000 | |
| 4.914 | 14.0155.0762 | Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 1,130,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.915 | 14.0156.0778 | Sửa sẹo bọng bằng kim | 99,000 | |
| 4.916 | 14.0157.0863 | Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 534,000 | |
| 4.917 | 14.0158.0851 | Tiêm nội nhãn | 245,000 | |
| 4.918 | 14.0159.0857 | Tiêm nhu mô giác mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.919 | 14.0160.0786 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66,000 | |
| 4.920 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 43,000 | |
| 4.921 | 14.0162.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,000 | |
| 4.922 | 14.0163.0796 | Rửa chất nhân tiền phòng | 830,000 | |
| 4.923 | 14.0164.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 930,000 | |
| 4.924 | 14.0165.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,000 | |
| 4.925 | 14.0166.0777 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] | 727,000 | |
| 4.926 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 99,000 | |
| 4.927 | 14.0166.0780 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 359,000 | |
| 4.928 | 14.0167.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,000 | |
| 4.929 | 14.0168.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,000 | |
| 4.930 | 14.0169.0738 | Trích dẫn lưu túi lệ | 85,000 | |
| 4.931 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 897,000 | |
| 4.932 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 4.933 | 14.0173.0575 | Ghép da dị loại | 3,044,000 | |
| 4.934 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,000 | |
| 4.935 | 14.0175.0839 | Khâu phủ kết mạc | 698,000 | |
| 4.936 | 14.0176.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,000 | |
| 4.937 | 14.0176.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,000 | |
| 4.938 | 14.0177.0765 | Khâu củng mạc | 849,000 | |
| 4.939 | 14.0177.0767 | Khâu củng mạc | 1,244,000 | |
| 4.940 | 14.0178.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,000 | |
| 4.941 | 14.0179.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,000 | |
| 4.942 | 14.0180.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,000 | |
| 4.943 | 14.0181.0775 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 | |
| 4.944 | 14.0182.0746 | Điện đông thể mi | 562,000 | |
| 4.945 | 14.0183.0796 | Bơm hơi /khí tiền phòng | 830,000 | |
| 4.946 | 14.0184.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 830,000 | |
| 4.947 | 14.0185.0798 | Múc nội nhãn | 599,000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 4.948 | 14.0186.0774 | Cắt thị thần kinh | 830,000 | |
| 4.949 | 14.0187.0788 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 4.950 | 14.0187.0789 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | 698,000 | |
| 4.951 | 14.0187.0790 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 4.952 | 14.0187.0791 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 4.953 | 14.0187.0792 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 4.954 | 14.0187.0793 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 4.955 | 14.0187.0794 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 4.956 | 14.0187.0795 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 | |
| 4.957 | 14.0188.0788 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 4.958 | 14.0188.0789 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 4.959 | 14.0188.0790 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 4.960 | 14.0188.0791 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] | 935,000 | |
| 4.961 | 14.0188.0792 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 4.962 | 14.0188.0793 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 4.963 | 14.0188.0794 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 4.964 | 14.0188.0795 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 | |
| 4.965 | 14.0189.0789 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | 698,000 | |
| 4.966 | 14.0191.0789 | Mổ quặm bẩm sinh | 698,000 | |
| 4.967 | 14.0192.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.968 | 14.0193.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.969 | 14.0194.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.970 | 14.0195.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.971 | 14.0197.0854 | Bơm thông lệ đạo | 105,000 | |
| 4.972 | 14.0197.0855 | Bơm thông lệ đạo | 65,000 | |
| 4.973 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 | |
| 4.974 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 27,000 | |
| 4.975 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71,000 | |
| 4.976 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,000 | |
| 4.977 | 14.0202.0785 | Lấy calci kết mạc | 40,000 | |
| 4.978 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.979 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.980 | 14.0205.0759 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 53,000 | |
| 4.981 | 14.0206.0730 | Bơm rửa lệ đạo | 41,000 | |
| 4.982 | 14.0207.0738 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 85,000 | |
| 4.983 | 14.0210.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,000 | |
| 4.984 | 14.0211.0842 | Rửa cùng đồ | 48,000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 4.985 | 14.0212.0864 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 344,000 | |
| 4.986 | 14.0213.0778 | Bóc sợi giác mạc | 99,000 | |
| 4.987 | 14.0214.0778 | Bóc giả mạc | 99,000 | |
| 4.988 | 14.0215.0505 | Rạch áp xe mi | 218,000 | |
| 4.989 | 14.0216.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 218,000 | |
| 4.990 | 14.0218.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
| 4.991 | 14.0219.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 60,000 | |
| 4.992 | 14.0220.0849 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 60,000 | |
| 4.993 | 14.0221.0849 | Soi góc tiền phòng | 60,000 | |
| 4.994 | 14.0222.0801 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 130,000 | |
| 4.995 | 14.0224.0751 | Đo thị giác tương phản | 77,000 | |
| 4.996 | 12.0104.0562 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 4,421,000 | |
| 4.997 | 14.0230.0838 | Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới | 1,194,000 | |
| 4.998 | 14.0235.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 4.999 | 14.0238.0010 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.000 | 14.0238.0011 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.001 | 14.0238.0028 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.002 | 14.0238.0029 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.003 | 14.0239.0010 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.004 | 14.0239.0011 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.005 | 14.0239.0028 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.006 | 14.0239.0029 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.007 | 14.0240.0845 | Siêu âm mắt | 69,000 | |
| 5.008 | 14.0245.0864 | Chụp đáy mắt RETCAM | 344,000 | |
| 5.009 | 14.0247.0864 | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | 344,000 | |
| 5.010 | 14.0248.0864 | Chụp đĩa thị 3D | 344,000 | |
| 5.011 | 14.0249.0844 | Siêu âm bán phần trước | 241,000 | |
| 5.012 | 14.0250.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,000 | |
| 5.013 | 14.0251.0852 | Test phát hiện khô mắt | 46,000 | |
| 5.014 | 14.0252.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 130,000 | |
| 5.015 | 14.0253.0757 | Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 31,000 | |
| 5.016 | 14.0254.0757 | Đo thị trường chu biên | 31,000 | |
| 5.017 | 14.0255.0755 | Đo nhãn áp | 31,000 | |
| 5.018 | 14.0256.0843 | Đo sắc giác | 80,000 | |
| 5.019 | 14.0257.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,000 | |
| 5.020 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | 12,000 | |
| 5.021 | 14.0259.0753 | Đo khúc xạ giác mạc | 41,000 | |
| 5.022 | 14.0262.0751 | Đo độ lác | 77,000 | |
| 5.023 | 14.0263.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 | |
| 5.024 | 14.0264.0751 | Đo biên độ điều tiết | 77,000 | |
| 5.025 | 14.0265.0751 | Đo thị giác 2 mắt | 77,000 | |
| 5.026 | 14.0266.0865 | Đo độ sâu tiền phòng | 197,000 | |
| 5.027 | 14.0267.0750 | Đo độ dày giác mạc | 145,000 | |
| 5.028 | 14.0268.0752 | Đo đường kính giác mạc | 68,000 | |
| 5.029 | 14.0271.0865 | Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) | 197,000 | |
| 5.030 | 14.0275.0758 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | 69,000 | |
| 5.031 | 14.0276.0752 | Đo độ lồi | 68,000 | |
| 5.032 | 14.0277.0865 | Test thử nhược cơ | 197,000 | |
| 5.033 | 14.0278.0865 | Test kéo cơ cưỡng bức | 197,000 | |
| 5.034 | 14.0290.0212 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 5.035 | 14.0291.0212 | Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 5.036 | 14.0293.0002 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 90,000 | |
| 5.037 | 14.0294.0015 | Chụp Angiography mắt | 222,000 | |
| 5.038 | 15.0004.0983 | Phẫu thuật khoét mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.039 | 15.0005.0986 | Phẫu thuật mở túi nội dịch | 5,530,000 | |
| 5.040 | 15.0006.0983 | Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.041 | 15.0007.0973 | Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.042 | 15.0008.0949 | Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá | 4,897,000 | |
| 5.043 | 15.0010.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 8,512,000 | |
| 5.044 | 15.0013.0983 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,572,000 | |
| 5.045 | 15.0014.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 5.046 | 15.0015.0936 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai | 6,258,000 | |
| 5.047 | 15.0016.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,537,000 | |
| 5.048 | 15.0017.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,537,000 | |
| 5.049 | 15.0019.0986 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5,530,000 | |
| 5.050 | 15.0020.0911 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.051 | 15.0021.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,537,000 | |
| 5.052 | 15.0022.0374 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.053 | 15.0023.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên | 5,537,000 | |
| 5.054 | 15.0024.0374 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.055 | 15.0025.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 5,537,000 | |
| 5.056 | 15.0026.0911 | Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.057 | 15.0027.0911 | Mở sào bào | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.058 | 15.0028.0911 | Mở sào bào, thượng nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.059 | 15.0029.0911 | Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.060 | 15.0030.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5,530,000 | |
| 5.061 | 15.0031.0881 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 6,641,000 | |
| 5.062 | 15.0032.0997 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.063 | 15.0033.1001 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | 1,646,000 | |
| 5.064 | 15.0034.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.065 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.066 | 15.0036.0971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.067 | 15.0037.0984 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | 5,530,000 | |
| 5.068 | 15.0039.0983 | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.069 | 15.0040.0877 | Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 5.070 | 15.0041.0911 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.071 | 15.0042.0911 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.072 | 15.0043.0874 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | 2,122,000 | |
| 5.073 | 15.0043.0875 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | 634,000 | |
| 5.074 | 15.0045.0909 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] | 1,385,000 | |
| 5.075 | 15.0045.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | 874,000 | |
| 5.076 | 15.0046.0872 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | 580,000 | |
| 5.077 | 15.0046.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.078 | 15.0048.0971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.079 | 15.0049.0971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.080 | 15.0050.0994 | Trích rạch màng nhĩ | 69,000 | |
| 5.081 | 15.0051.0216 | Khâu vết rách vành tai | 194,000 | |
| 5.082 | 15.0052.0993 | Bơm hơi vòi nhĩ | 126,000 | |
| 5.083 | 15.0053.1002 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1,075,000 | |
| 5.084 | 15.0054.0902 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,000 | |
| 5.085 | 15.0054.0903 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,000 | |
| 5.086 | 15.0055.0902 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] | 530,000 | |
| 5.087 | 15.0055.0903 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 170,000 | |
| 5.088 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | 64,000 | |
| 5.089 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 5.090 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70,000 | |
| 5.091 | 15.0061.0873 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | 8,492,000 | |
| 5.092 | 15.0064.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.093 | 15.0066.0999 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | 3,963,000 | |
| 5.094 | 15.0067.1001 | Phẫu thuật thắt động mạch sàng | 1,646,000 | |
| 5.095 | 15.0068.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.096 | 15.0069.1001 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt | 1,646,000 | |
| 5.097 | 15.0070.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 5.098 | 15.0071.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác | 6,353,000 | |
| 5.099 | 15.0074.1081 | Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | 3,078,000 | |
| 5.100 | 15.0075.0969 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 4,211,000 | |
| 5.101 | 15.0077.0978 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 3,180,000 | |
| 5.102 | 15.0078.0978 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 3,180,000 | |
| 5.103 | 15.0079.0969 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 4,211,000 | |
| 5.104 | 15.0081.0918 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | 705,000 | |
| 5.105 | 15.0081.0919 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | 489,000 | |
| 5.106 | 15.0082.0998 | Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser | 3,391,000 | |
| 5.107 | 15.0084.0974 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 9,076,000 | |
| 5.108 | 15.0085.0975 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 5,244,000 | |
| 5.109 | 15.0086.1001 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi | 1,646,000 | |
| 5.110 | 15.0090.0956 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5,244,000 | |
| 5.111 | 15.0091.0961 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,611,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.112 | 15.0092.0941 | Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | 7,249,000 | |
| 5.113 | 15.0093.0963 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 5.114 | 15.0094.0958 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 3,045,000 | |
| 5.115 | 15.0095.0375 | Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.116 | 15.0096.0973 | Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.117 | 15.0097.0960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.118 | 15.0098.0929 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,658,000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 5.119 | 15.0099.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,646,000 | |
| 5.120 | 15.0100.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser | 1,646,000 | |
| 5.121 | 15.0101.0969 | Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh | 4,211,000 | |
| 5.122 | 15.0102.0970 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.123 | 15.0103.0942 | Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa | 4,211,000 | |
| 5.124 | 15.0104.0942 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 4,211,000 | |
| 5.125 | 15.0105.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 5.126 | 15.0106.0969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 5.127 | 15.0107.0969 | Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần | 4,211,000 | |
| 5.128 | 15.0108.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser | 4,211,000 | |
| 5.129 | 15.0109.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 5.130 | 15.0110.0970 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.131 | 15.0111.0970 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.132 | 15.0112.0970 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.133 | 15.0113.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.134 | 15.0114.0951 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,657,000 | |
| 5.135 | 15.0116.0947 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,657,000 | |
| 5.136 | 15.0117.1001 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,646,000 | |
| 5.137 | 15.0118.0947 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,657,000 | |
| 5.138 | 15.0122.0946 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 9,076,000 | |
| 5.139 | 15.0123.0912 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 5.140 | 15.0124.0951 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5,657,000 | |
| 5.141 | 15.0125.1001 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 1,646,000 | |
| 5.142 | 15.0126.1001 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ | 1,646,000 | |
| 5.143 | 15.0127.1002 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,000 | |
| 5.144 | 15.0128.1002 | Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,000 | |
| 5.145 | 15.0129.0921 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm | 310,000 | |
| 5.146 | 15.0130.0922 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,000 | |
| 5.147 | 15.0130.0923 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,000 | |
| 5.148 | 15.0131.0922 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,000 | |
| 5.149 | 15.0131.0923 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,000 | |
| 5.150 | 15.0132.0867 | Bẻ cuốn mũi | 165,000 | |
| 5.151 | 15.0133.0867 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 165,000 | |
| 5.152 | 15.0134.0912 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | 2,804,000 | |
| 5.153 | 15.0134.0913 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | 1,326,000 | |
| 5.154 | 15.0135.0168 | Sinh thiết hốc mũi | 138,000 | |
| 5.155 | 15.0136.1005 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 321,000 | |
| 5.156 | 15.0137.0931 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | 1,601,000 | |
| 5.157 | 15.0137.0932 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | 545,000 | |
| 5.158 | 15.0138.0920 | Chọc rửa xoang hàm | 310,000 | |
| 5.159 | 15.0139.0897 | Phương pháp Proetz | 69,000 | |
| 5.160 | 15.0140.0916 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 | |
| 5.161 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 | |
| 5.162 | 15.0142.0868 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 216,000 | |
| 5.163 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | 286,000 | |
| 5.164 | 15.0143.0906 | Lấy dị vật mũi [gây mê] | 705,000 | |
| 5.165 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 213,000 | |
| 5.166 | 15.0144.0906 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] | 705,000 | |
| 5.167 | 15.0144.0907 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] | 213,000 | |
| 5.168 | 15.0147.1006 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 153,000 | |
| 5.169 | 15.0148.0966 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | 4,535,000 | |
| 5.170 | 15.0149.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan | 1,217,000 | |
| 5.171 | 15.0149.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | 1,761,000 | |
| 5.172 | 15.0149.2036 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.173 | 15.0150.0871 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 5.174 | 15.0151.0937 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] | 1,761,000 | |
| 5.175 | 15.0151.2036 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.176 | 15.0152.0988 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 3,045,000 | |
| 5.177 | 15.0154.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 852,000 | |
| 5.178 | 15.0155.0958 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 3,045,000 | |
| 5.179 | 15.0156.0929 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) | 1,658,000 | |
| 5.180 | 15.0157.0929 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút | 1,658,000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 5.181 | 15.0158.1002 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 1,075,000 | |
| 5.182 | 15.0159.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | 3,340,000 | |
| 5.183 | 15.0160.1000 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 2,333,000 | |
| 5.184 | 15.0161.0978 | Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 3,180,000 | |
| 5.185 | 15.0162.0978 | Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh | 3,180,000 | |
| 5.186 | 15.0163.1000 | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | 2,333,000 | |
| 5.187 | 15.0164.1000 | Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | 2,333,000 | |
| 5.188 | 15.0165.1000 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 2,333,000 | |
| 5.189 | 15.0166.0978 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 3,180,000 | |
| 5.190 | 15.0167.0978 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | 3,180,000 | |
| 5.191 | 15.0168.0966 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | 4,535,000 | |
| 5.192 | 15.0169.0966 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút | 4,535,000 | |
| 5.193 | 15.0172.0964 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 6,045,000 | |
| 5.194 | 15.0174.0120 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 759,000 | |
| 5.195 | 15.0175.1000 | Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | 2,333,000 | |
| 5.196 | 15.0180.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 3,340,000 | |
| 5.197 | 15.0181.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 3,340,000 | |
| 5.198 | 15.0182.0966 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | 4,535,000 | |
| 5.199 | 15.0183.0966 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | 4,535,000 | |
| 5.200 | 15.0184.0948 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 5.201 | 15.0186.0917 | Nối khí quản tận - tận | 8,483,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 5.202 | 15.0187.0998 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 3,391,000 | |
| 5.203 | 15.0189.0948 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 5.204 | 15.0193.0157 | Nội soi nong hẹp thực quản | 2,373,000 | |
| 5.205 | 15.0194.1001 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,646,000 | |
| 5.206 | 15.0195.1002 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 1,075,000 | |
| 5.207 | 15.0196.1048 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động | 2,289,000 | |
| 5.208 | 15.0198.0105 | Nội soi nong hẹp thực quản có stent | 1,238,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 5.209 | 15.0203.0988 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 3,045,000 | |
| 5.210 | 15.0204.1043 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,051,000 | |
| 5.211 | 15.0205.1043 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,051,000 | |
| 5.212 | 15.0206.0879 | Trích áp xe sàn miệng | 295,000 | |
| 5.213 | 15.0206.0996 | Trích áp xe sàn miệng | 771,000 | |
| 5.214 | 15.0207.0878 | Trích áp xe quanh Amidan | 295,000 | |
| 5.215 | 15.0207.0995 | Trích áp xe quanh Amidan | 771,000 | |
| 5.216 | 15.0208.0916 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | 139,000 | |
| 5.217 | 15.0209.0996 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 771,000 | |
| 5.218 | 15.0209.1041 | Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | 344,000 | |
| 5.219 | 15.0211.0168 | Sinh thiết u họng miệng | 138,000 | |
| 5.220 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 43,000 | |
| 5.221 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 43,000 | |
| 5.222 | 15.0214.1002 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 1,075,000 | |
| 5.223 | 15.0215.0895 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 89,000 | |
| 5.224 | 15.0216.0893 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 141,000 | |
| 5.225 | 15.0216.0894 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 156,000 | |
| 5.226 | 15.0217.0892 | Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 225,000 | |
| 5.227 | 15.0218.0899 | Bơm thuốc thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 5.228 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 5.229 | 15.0220.0206 | Thay canuyn | 263,000 | |
| 5.230 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 5.231 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 295,000 | |
| 5.232 | 15.0223.0996 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 771,000 | |
| 5.233 | 15.0224.1002 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 1,075,000 | |
| 5.234 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 5.235 | 15.0226.1005 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 321,000 | |
| 5.236 | 15.0227.1005 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 321,000 | |
| 5.237 | 15.0228.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 545,000 | |
| 5.238 | 15.0229.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 545,000 | |
| 5.239 | 15.0230.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 545,000 | |
| 5.240 | 15.0231.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,000 | |
| 5.241 | 15.0232.0135 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,000 | |
| 5.242 | 15.0233.0135 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,000 | |
| 5.243 | 15.0234.0925 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.244 | 15.0234.0927 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 255,000 | |
| 5.245 | 15.0235.0926 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 774,000 | |
| 5.246 | 15.0235.0928 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 350,000 | |
| 5.247 | 15.0236.0925 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.248 | 15.0236.0927 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 255,000 | |
| 5.249 | 15.0237.0926 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 774,000 | |
| 5.250 | 15.0237.0928 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 350,000 | |
| 5.251 | 15.0238.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 549,000 | |
| 5.252 | 15.0239.1004 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 549,000 | |
| 5.253 | 15.0240.0904 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.254 | 15.0240.0905 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 404,000 | |
| 5.255 | 15.0241.1003 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,000 | |
| 5.256 | 15.0242.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 549,000 | |
| 5.257 | 15.0243.0932 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,000 | |
| 5.258 | 15.0244.1003 | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.259 | 15.0245.1003 | Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 943,000 | |
| 5.260 | 15.0246.1003 | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.261 | 15.0247.1003 | Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,000 | |
| 5.262 | 15.0248.1003 | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.263 | 15.0249.1003 | Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 943,000 | |
| 5.264 | 15.0250.0128 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] | 1,508,000 | |
| 5.265 | 15.0250.0130 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] | 793,000 | |
| 5.266 | 15.0251.0130 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 793,000 | |
| 5.267 | 15.0252.0129 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 3,308,000 | |
| 5.268 | 15.0252.0930 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 757,000 | |
| 5.269 | 15.0253.0129 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 3,308,000 | |
| 5.270 | 15.0253.0132 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] | 2,678,000 | |
| 5.271 | 15.0254.0127 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 1,808,000 | |
| 5.272 | 15.0254.0131 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 1,204,000 | |
| 5.273 | 15.0255.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 1,204,000 | |
| 5.274 | 15.0256.0572 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 3,405,000 | |
| 5.275 | 15.0257.1000 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2,333,000 | |
| 5.276 | 15.0258.1000 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 2,333,000 | |
| 5.277 | 15.0259.0999 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 3,963,000 | |
| 5.278 | 15.0262.0999 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 3,963,000 | |
| 5.279 | 15.0263.0941 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | 7,249,000 | |
| 5.280 | 15.0264.0940 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | 5,980,000 | |
| 5.281 | 15.0265.0940 | Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | 5,980,000 | |
| 5.282 | 15.0275.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng | 5,352,000 | |
| 5.283 | 15.0276.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | 5,352,000 | |
| 5.284 | 15.0277.0938 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5,352,000 | |
| 5.285 | 15.0278.0980 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.286 | 15.0279.0488 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.287 | 15.0280.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.288 | 15.0281.0488 | Nạo vét hạch cổ chức năng | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.289 | 15.0282.0945 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.290 | 15.0283.0945 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.291 | 15.0284.0944 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.292 | 15.0285.0357 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.293 | 15.0286.0357 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.294 | 15.0287.0357 | Phẫu thuật cắt thùy giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.295 | 15.0288.2036 | Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.296 | 15.0289.0940 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng | 5,980,000 | |
| 5.297 | 15.0290.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3,340,000 | |
| 5.298 | 15.0291.0985 | Phẫu thuật rò sống mũi | 7,715,000 | |
| 5.299 | 15.0292.0957 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4,936,000 | |
| 5.300 | 15.0293.0945 | Phẫu thuật rò khe mang I | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.301 | 15.0294.0945 | Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.302 | 15.0295.0944 | Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.303 | 15.0296.0980 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.304 | 15.0297.0966 | Phẫu thuật túi thừa Zenker | 4,535,000 | |
| 5.305 | 15.0298.0966 | Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản | 4,535,000 | |
| 5.306 | 15.0299.0988 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | 3,045,000 | |
| 5.307 | 15.0300.0955 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3,340,000 | |
| 5.308 | 15.0301.0216 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,000 | |
| 5.309 | 15.0301.0217 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,000 | |
| 5.310 | 15.0301.0218 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,000 | |
| 5.311 | 15.0301.0219 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 354,000 | |
| 5.312 | 15.0302.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 5.313 | 15.0303.0200 | Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 5.314 | 15.0303.0202 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 5.315 | 15.0303.0204 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 5.316 | 15.0303.0205 | Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 5.317 | 15.0303.2047 | Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 5.318 | 15.0304.0505 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 218,000 | |
| 5.319 | 15.0320.0985 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7,715,000 | |
| 5.320 | 15.0321.0912 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 5.321 | 15.0322.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | 7,715,000 | |
| 5.322 | 15.0323.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau | 7,715,000 | |
| 5.323 | 15.0327.0982 | Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | 6,258,000 | |
| 5.324 | 15.0328.0982 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | 6,258,000 | |
| 5.325 | 15.0329.0979 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII | 8,512,000 | |
| 5.326 | 15.0330.0985 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản | 7,715,000 | |
| 5.327 | 15.0331.1049 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | 2,928,000 | |
| 5.328 | 15.0335.1084 | Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | 2,888,000 | |
| 5.329 | 15.0336.1085 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | 2,888,000 | |
| 5.330 | 15.0337.1086 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi | 2,988,000 | |
| 5.331 | 15.0345.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.332 | 15.0346.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.333 | 15.0347.0970 | Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.334 | 15.0350.0970 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.335 | 15.0354.1000 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | 2,333,000 | |
| 5.336 | 15.0359.2036 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.337 | 15.0360.0977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) | 4,003,000 | Đã bao gồm dao plasma |
| 5.338 | 15.0361.2036 | Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.339 | 15.0367.0924 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2,332,000 | |
| 5.340 | 15.0376.0488 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.341 | 15.0378.0488 | Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.342 | 15.0382.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | 6,168,000 | |
| 5.343 | 15.0391.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 3,340,000 | |
| 5.344 | 15.0395.0877 | Cắt u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 5.345 | 15.0398.0889 | Đo sức nghe lời | 61,000 | |
| 5.346 | 15.0399.0891 | Đo trên ngưỡng | 74,000 | |
| 5.347 | 15.9001.2048 | Nội soi mũi xoang | 40,000 | |
| 5.348 | 16.0023.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 5.349 | 16.0025.1037 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 5.350 | 16.0034.1038 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 952,000 | |
| 5.351 | 16.0035.1023 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 89,000 | |
| 5.352 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng | 159,000 | |
| 5.353 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng | 92,000 | |
| 5.354 | 16.0044.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.355 | 16.0044.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.356 | 16.0044.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.357 | 16.0044.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.358 | 16.0048.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.359 | 16.0049.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.360 | 16.0050.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.361 | 16.0050.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.362 | 16.0050.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.363 | 16.0050.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.364 | 16.0051.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | 0 |
| 5.365 | 16.0052.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] | 631,000 | |
| 5.366 | 16.0052.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.367 | 16.0052.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.368 | 16.0052.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.369 | 16.0053.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.370 | 16.0053.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.371 | 16.0053.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.372 | 16.0053.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.373 | 16.0054.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.374 | 16.0054.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.375 | 16.0054.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.376 | 16.0054.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.377 | 16.0055.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | 0 |
| 5.378 | 16.0056.1032 | Chụp tủy bằng MTA | 308,000 | |
| 5.379 | 16.0057.1032 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 308,000 | |
| 5.380 | 16.0061.1011 | Điều trị tủy lại | 987,000 | |
| 5.381 | 16.0065.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,000 | |
| 5.382 | 16.0066.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 280,000 | |
| 5.383 | 16.0067.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 280,000 | |
| 5.384 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,000 | |
| 5.385 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 280,000 | |
| 5.386 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 369,000 | |
| 5.387 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,000 | |
| 5.388 | 16.0074.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 369,000 | |
| 5.389 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,000 | |
| 5.390 | 16.0197.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,000 | |
| 5.391 | 16.0198.1026 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 239,000 | |
| 5.392 | 16.0199.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 398,000 | |
| 5.393 | 16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 398,000 | |
| 5.394 | 16.0201.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398,000 | |
| 5.395 | 16.0202.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 398,000 | |
| 5.396 | 16.0203.1026 | Nhổ răng vĩnh viễn | 239,000 | |
| 5.397 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,000 | |
| 5.398 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,000 | |
| 5.399 | 16.0206.1026 | Nhổ răng thừa | 239,000 | |
| 5.400 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,000 | |
| 5.401 | 16.0216.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,000 | |
| 5.402 | 16.0217.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,000 | |
| 5.403 | 16.0218.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,000 | |
| 5.404 | 16.0220.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 | |
| 5.405 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 245,000 | |
| 5.406 | 16.0223.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,000 | |
| 5.407 | 16.0224.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,000 | |
| 5.408 | 16.0225.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,000 | |
| 5.409 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 245,000 | |
| 5.410 | 16.0230.1010 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,000 | |
| 5.411 | 16.0232.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,000 | |
| 5.412 | 16.0232.1017 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,000 | |
| 5.413 | 16.0233.1050 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 493,000 | |
| 5.414 | 16.0234.1050 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 493,000 | |
| 5.415 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 112,000 | |
| 5.416 | 16.0238.1029 | Nhổ răng sữa | 46,000 | |
| 5.417 | 16.0239.1029 | Nhổ chân răng sữa | 46,000 | |
| 5.418 | 16.0242.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.419 | 16.0243.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.420 | 16.0244.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.421 | 16.0245.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.422 | 16.0247.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.423 | 16.0248.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.424 | 16.0249.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.425 | 16.0250.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.426 | 16.0251.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.427 | 16.0252.1069 | Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.428 | 16.0253.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.429 | 16.0254.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.430 | 16.0255.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.431 | 16.0263.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 5.432 | 16.0268.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.433 | 16.0269.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.434 | 16.0270.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.435 | 16.0271.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2,636,000 | |
| 5.436 | 16.0272.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,000 | |
| 5.437 | 16.0273.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,000 | |
| 5.438 | 16.0274.1095 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2,636,000 | |
| 5.439 | 16.0275.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,000 | |
| 5.440 | 16.0276.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,000 | |
| 5.441 | 16.0277.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.442 | 16.0278.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.443 | 16.0279.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.444 | 16.0280.1066 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.445 | 16.0286.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.446 | 16.0287.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.447 | 16.0288.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.448 | 16.0291.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.449 | 16.0294.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,000 | |
| 5.450 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,767,000 | |
| 5.451 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,000 | |
| 5.452 | 16.0306.1043 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,000 | |
| 5.453 | 16.0314.1055 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 5.454 | 16.0316.1054 | Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V | 3,235,000 | |
| 5.455 | 16.0317.1054 | Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | 3,235,000 | |
| 5.456 | 16.0318.1077 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,489,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.457 | 16.0319.1058 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,658,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 5.458 | 16.0323.1081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,000 | |
| 5.459 | 16.0333.1070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,000 | |
| 5.460 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,000 | |
| 5.461 | 16.0336.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 | |
| 5.462 | 16.0337.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 | |
| 5.463 | 16.0341.1087 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 2,888,000 | |
| 5.464 | 16.0342.1086 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 2,988,000 | |
| 5.465 | 16.0345.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 2,888,000 | |
| 5.466 | 16.0346.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 2,888,000 | |
| 5.467 | 16.0348.1089 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 3,317,000 | |
| 5.468 | 16.0348.1090 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] | 3,254,000 | |
| 5.469 | 16.0348.1091 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] | 3,081,000 | |
| 5.470 | 17.0001.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41,000 | |
| 5.471 | 17.0002.0254 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 41,000 | |
| 5.472 | 17.0003.0254 | Điều trị bằng vi sóng | 41,000 | |
| 5.473 | 17.0004.0232 | Điều trị bằng từ trường | 41,000 | |
| 5.474 | 17.0005.0231 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 48,000 | |
| 5.475 | 17.0006.0231 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 48,000 | |
| 5.476 | 17.0007.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,000 | |
| 5.477 | 17.0008.0253 | Điều trị bằng siêu âm | 48,000 | |
| 5.478 | 17.0009.0255 | Điều trị bằng sóng xung kích | 71,000 | |
| 5.479 | 17.0010.0236 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 30,000 | |
| 5.480 | 17.0011.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,000 | |
| 5.481 | 17.0012.0243 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 52,000 | |
| 5.482 | 17.0013.0275 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 40,000 | |
| 5.483 | 17.0014.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40,000 | |
| 5.484 | 17.0015.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40,000 | |
| 5.485 | 17.0018.0221 | Điều trị bằng Parafin | 46,000 | |
| 5.486 | 17.0019.0272 | Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục | 68,000 | |
| 5.487 | 17.0022.0272 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 68,000 | |
| 5.488 | 17.0023.0272 | Điều trị bằng bùn | 68,000 | |
| 5.489 | 17.0024.0272 | Điều trị bằng nước khóang | 68,000 | |
| 5.490 | 17.0025.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 5.491 | 17.0026.0220 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50,000 | |
| 5.492 | 17.0028.0232 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 41,000 | |
| 5.493 | 17.0033.0266 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51,000 | |
| 5.494 | 17.0034.0267 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 59,000 | |
| 5.495 | 17.0037.0267 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 59,000 | |
| 5.496 | 17.0039.0267 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 59,000 | |
| 5.497 | 17.0041.0268 | Tập đi với thanh song song | 33,000 | |
| 5.498 | 17.0042.0268 | Tập đi với khung tập đi | 33,000 | |
| 5.499 | 17.0043.0268 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 33,000 | |
| 5.500 | 17.0044.0268 | Tập đi với gậy | 33,000 | |
| 5.501 | 17.0045.0268 | Tập đi với bàn xương cá | 33,000 | |
| 5.502 | 17.0046.0268 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 33,000 | |
| 5.503 | 17.0047.0268 | Tập lên, xuống cầu thang | 33,000 | |
| 5.504 | 17.0048.0268 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 33,000 | |
| 5.505 | 17.0049.0268 | Tập đi với chân giả trên gối | 33,000 | |
| 5.506 | 17.0050.0268 | Tập đi với chân giả dưới gối | 33,000 | |
| 5.507 | 17.0051.0268 | Tập đi với khung treo | 33,000 | |
| 5.508 | 17.0052.0267 | Tập vận động thụ động | 59,000 | |
| 5.509 | 17.0053.0267 | Tập vận động có trợ giúp | 59,000 | |
| 5.510 | 17.0056.0267 | Tập vận động có kháng trở | 59,000 | |
| 5.511 | 17.0058.0268 | Tập vận động trên bóng | 33,000 | |
| 5.512 | 17.0059.0268 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 33,000 | |
| 5.513 | 17.0062.0267 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 59,000 | |
| 5.514 | 17.0063.0268 | Tập với thang tường | 33,000 | |
| 5.515 | 17.0064.0268 | Tập với giàn treo các chi | 33,000 | |
| 5.516 | 17.0065.0269 | Tập với ròng rọc | 14,000 | |
| 5.517 | 17.0066.0268 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 33,000 | |
| 5.518 | 17.0067.0268 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 33,000 | |
| 5.519 | 17.0068.0268 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 33,000 | |
| 5.520 | 17.0069.0268 | Tập với máy tập thăng bằng | 33,000 | |
| 5.521 | 17.0070.0261 | Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 14,000 | |
| 5.522 | 17.0071.0270 | Tập với xe đạp tập | 14,000 | |
| 5.523 | 17.0072.0268 | Tập với bàn nghiêng | 33,000 | |
| 5.524 | 17.0073.0277 | Tập các kiểu thở | 32,000 | |
| 5.525 | 17.0075.0277 | Tập ho có trợ giúp | 32,000 | |
| 5.526 | 17.0078.0238 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 54,000 | |
| 5.527 | 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51,000 | |
| 5.528 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64,000 | |
| 5.529 | 17.0090.0267 | Tập điều hợp vận động | 59,000 | |
| 5.530 | 17.0091.0262 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 318,000 | |
| 5.531 | 17.0092.0268 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33,000 | |
| 5.532 | 17.0102.0258 | Tập tri giác và nhận thức | 51,000 | |
| 5.533 | 17.0104.0263 | Tập nuốt | 173,000 | |
| 5.534 | 17.0104.0264 | Tập nuốt | 144,000 | |
| 5.535 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 77,000 | |
| 5.536 | 17.0109.0265 | Tập cho người thất ngôn | 124,000 | |
| 5.537 | 17.0111.0265 | Tập sửa lỗi phát âm | 124,000 | |
| 5.538 | 17.0124.1784 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2,085,000 | |
| 5.539 | 17.0125.1783 | Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước | 617,000 | |
| 5.540 | 17.0126.1786 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 1,051,000 | |
| 5.541 | 17.0133.0242 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 162,000 | |
| 5.542 | 17.0134.0240 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 219,000 | 0 |
| 5.543 | 17.0136.0519 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | 257,000 | |
| 5.544 | 17.0136.0520 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | 192,000 | |
| 5.545 | 17.0141.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 59,000 | |
| 5.546 | 17.0142.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 59,000 | |
| 5.547 | 17.0143.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 59,000 | |
| 5.548 | 17.0144.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 59,000 | |
| 5.549 | 17.0145.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 59,000 | |
| 5.550 | 17.0146.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 59,000 | |
| 5.551 | 17.0147.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,000 | |
| 5.552 | 17.0148.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,000 | |
| 5.553 | 17.0149.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 59,000 | |
| 5.554 | 17.0150.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 59,000 | |
| 5.555 | 17.0151.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 59,000 | |
| 5.556 | 17.0152.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 59,000 | |
| 5.557 | 17.0153.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 59,000 | |
| 5.558 | 17.0158.0233 | Điều trị bằng điện vi dòng | 30,000 | |
| 5.559 | 17.0159.0243 | Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 52,000 | |
| 5.560 | 17.0160.0245 | Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch | 58,000 | |
| 5.561 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 37,000 | 0 |
| 5.562 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 68,000 | |
| 5.563 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 39,000 | 0 |
| 5.564 | 17.0187.0268 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 33,000 | 0 |
| 5.565 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 56,000 | |
| 5.566 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 33,000 | |
| 5.567 | 17.0252.0279 | Xoa bóp áp lực hơi | 32,000 | |
| 5.568 | 18.0001.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 58,000 | |
| 5.569 | 18.0002.0001 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 58,000 | |
| 5.570 | 18.0003.0001 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 58,000 | |
| 5.571 | 18.0004.0001 | Siêu âm hạch vùng cổ | 58,000 | |
| 5.572 | 18.0005.0069 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.573 | 18.0006.0001 | Siêu âm hốc mắt | 58,000 | |
| 5.574 | 18.0007.0001 | Siêu âm qua thóp | 58,000 | |
| 5.575 | 18.0008.0001 | Siêu âm nhãn cầu | 58,000 | |
| 5.576 | 18.0009.0069 | Siêu âm doppler hốc mắt | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.577 | 18.0010.0069 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.578 | 18.0011.0001 | Siêu âm màng phổi | 58,000 | |
| 5.579 | 18.0012.0001 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 58,000 | |
| 5.580 | 18.0013.0001 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 58,000 | |
| 5.581 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58,000 | |
| 5.582 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58,000 | |
| 5.583 | 18.0017.0003 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 195,000 | |
| 5.584 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58,000 | |
| 5.585 | 18.0019.0001 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 58,000 | |
| 5.586 | 18.0020.0001 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58,000 | |
| 5.587 | 18.0021.0069 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.588 | 18.0022.0069 | Siêu âm doppler gan lách | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.589 | 18.0023.0004 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 252,000 | |
| 5.590 | 18.0024.0004 | Siêu âm doppler động mạch thận | 252,000 | |
| 5.591 | 18.0025.0069 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.592 | 18.0026.0069 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.593 | 18.0029.0004 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 252,000 | |
| 5.594 | 18.0030.0001 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58,000 | |
| 5.595 | 18.0031.0003 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 195,000 | |
| 5.596 | 18.0032.0069 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.597 | 18.0033.0004 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 252,000 | |
| 5.598 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58,000 | |
| 5.599 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58,000 | |
| 5.600 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58,000 | |
| 5.601 | 18.0037.0004 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | 252,000 | |
| 5.602 | 18.0043.0001 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58,000 | |
| 5.603 | 18.0044.0001 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 58,000 | |
| 5.604 | 18.0045.0004 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 252,000 | |
| 5.605 | 18.0046.0004 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 252,000 | |
| 5.606 | 18.0048.0004 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 5.607 | 18.0049.0004 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 252,000 | |
| 5.608 | 18.0050.0008 | Siêu âm tim, màng tim qua thực quản | 834,000 | |
| 5.609 | 18.0051.0005 | Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | 286,000 | |
| 5.610 | 18.0052.0004 | Siêu âm doppler tim, van tim | 252,000 | |
| 5.611 | 18.0053.0007 | Siêu âm 3D/4D tim | 486,000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 5.612 | 18.0054.0001 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58,000 | |
| 5.613 | 18.0055.0069 | Siêu âm doppler tuyến vú | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.614 | 18.0056.0069 | Siêu âm đàn hồi mô vú | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.615 | 18.0057.0001 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 58,000 | |
| 5.616 | 18.0058.0069 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.617 | 18.0059.0001 | Siêu âm dương vật | 58,000 | |
| 5.618 | 18.0060.0069 | Siêu âm doppler dương vật | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.619 | 18.0065.0069 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.620 | 18.0066.0003 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 195,000 | |
| 5.621 | 18.0067.0010 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.622 | 18.0067.0013 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.623 | 18.0067.0028 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.624 | 18.0067.0029 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.625 | 18.0068.0011 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.626 | 18.0068.0013 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.627 | 18.0068.0028 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.628 | 18.0068.0029 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.629 | 18.0069.0010 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.630 | 18.0069.0028 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.631 | 18.0070.0010 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.632 | 18.0070.0028 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.633 | 18.0071.0011 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.634 | 18.0071.0028 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.635 | 18.0071.0029 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.636 | 18.0072.0010 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.637 | 18.0072.0028 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.638 | 18.0072.0029 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.639 | 18.0073.0010 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.640 | 18.0073.0028 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.641 | 18.0074.0010 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.642 | 18.0074.0028 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.643 | 18.0075.0010 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.644 | 18.0075.0028 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.645 | 18.0076.0010 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.646 | 18.0076.0028 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.647 | 18.0077.0010 | Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.648 | 18.0077.0028 | Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.649 | 18.0078.0010 | Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.650 | 18.0078.0028 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.651 | 18.0079.0010 | Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.652 | 18.0079.0028 | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.653 | 18.0080.0010 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.654 | 18.0080.0028 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.655 | 18.0081.2001 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) | 16,000 | |
| 5.656 | 18.0081.2002 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 23,000 | |
| 5.657 | 18.0082.0010 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.658 | 18.0082.0028 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.659 | 18.0083.0014 | Chụp X-quang răng toàn cảnh | 72,000 | |
| 5.660 | 18.0083.0028 | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.661 | 18.0084.0028 | Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.662 | 18.0085.0010 | Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.663 | 18.0085.0028 | Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.664 | 18.0086.0013 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.665 | 18.0086.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.666 | 18.0086.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.667 | 18.0087.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.668 | 18.0087.0013 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.669 | 18.0087.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.670 | 18.0087.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.671 | 18.0088.0030 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.672 | 18.0089.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.673 | 18.0089.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.674 | 18.0089.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.675 | 18.0090.0011 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.676 | 18.0090.0013 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.677 | 18.0090.0028 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.678 | 18.0090.0029 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.679 | 18.0091.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.680 | 18.0091.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.681 | 18.0091.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.682 | 18.0091.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.683 | 18.0092.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.684 | 18.0092.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.685 | 18.0092.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.686 | 18.0092.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.687 | 18.0093.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.688 | 18.0093.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.689 | 18.0093.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.690 | 18.0093.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.691 | 18.0094.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.692 | 18.0094.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.693 | 18.0094.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.694 | 18.0094.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.695 | 18.0095.0010 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.696 | 18.0095.0012 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.697 | 18.0095.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.698 | 18.0096.0011 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.699 | 18.0096.0013 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.700 | 18.0096.0028 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.701 | 18.0096.0029 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.702 | 18.0097.0030 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.703 | 18.0098.0010 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.704 | 18.0098.0012 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.705 | 18.0098.0028 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.706 | 18.0099.0010 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.707 | 18.0099.0012 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.708 | 18.0099.0028 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.709 | 18.0100.0010 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.710 | 18.0100.0012 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.711 | 18.0100.0013 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.712 | 18.0100.0028 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.713 | 18.0100.0029 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.714 | 18.0101.0010 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.715 | 18.0101.0012 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.716 | 18.0101.0028 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.717 | 18.0102.0010 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.718 | 18.0102.0013 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.719 | 18.0102.0028 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.720 | 18.0102.0029 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.721 | 18.0103.0011 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.722 | 18.0103.0013 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.723 | 18.0103.0028 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.724 | 18.0103.0029 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.725 | 18.0104.0011 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.726 | 18.0104.0013 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.727 | 18.0104.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.728 | 18.0104.0029 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.729 | 18.0105.0010 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.730 | 18.0105.0012 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.731 | 18.0105.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.732 | 18.0106.0011 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.733 | 18.0106.0013 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.734 | 18.0106.0028 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.735 | 18.0106.0029 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.736 | 18.0107.0011 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.737 | 18.0107.0013 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.738 | 18.0107.0028 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.739 | 18.0107.0029 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.740 | 18.0108.0010 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.741 | 18.0108.0013 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.742 | 18.0108.0028 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.743 | 18.0108.0029 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.744 | 18.0109.0012 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.745 | 18.0109.0028 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.746 | 18.0110.0010 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.747 | 18.0110.0012 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.748 | 18.0110.0028 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.749 | 18.0111.0011 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.750 | 18.0111.0013 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.751 | 18.0111.0028 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.752 | 18.0111.0029 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.753 | 18.0112.0011 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.754 | 18.0112.0013 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.755 | 18.0112.0028 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.756 | 18.0112.0029 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.757 | 18.0113.0011 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.758 | 18.0113.0013 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.759 | 18.0113.0028 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.760 | 18.0113.0029 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.761 | 18.0114.0011 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.762 | 18.0114.0013 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.763 | 18.0114.0028 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.764 | 18.0114.0029 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.765 | 18.0115.0011 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.766 | 18.0115.0013 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.767 | 18.0115.0028 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.768 | 18.0115.0029 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.769 | 18.0116.0011 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.770 | 18.0116.0013 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.771 | 18.0116.0028 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.772 | 18.0116.0029 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.773 | 18.0117.0011 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.774 | 18.0117.0028 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.775 | 18.0117.0029 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.776 | 18.0118.0013 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.777 | 18.0118.0030 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.778 | 18.0119.0010 | Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.779 | 18.0119.0012 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.780 | 18.0119.0013 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.781 | 18.0119.0028 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.782 | 18.0119.0029 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.783 | 18.0120.0010 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.784 | 18.0120.0012 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.785 | 18.0120.0028 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.786 | 18.0121.0011 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.787 | 18.0121.0013 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.788 | 18.0121.0028 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.789 | 18.0121.0029 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.790 | 18.0122.0011 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.791 | 18.0122.0013 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.792 | 18.0122.0028 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.793 | 18.0122.0029 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.794 | 18.0123.0010 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.795 | 18.0123.0012 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.796 | 18.0123.0028 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.797 | 18.0124.0016 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] | 109,000 | |
| 5.798 | 18.0124.0034 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.799 | 18.0125.0012 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.800 | 18.0125.0013 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.801 | 18.0125.0028 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.802 | 18.0125.0029 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.803 | 18.0126.0026 | Chụp X-quang tuyến vú | 102,000 | |
| 5.804 | 18.0127.0028 | Chụp X-quang tại giường | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.805 | 18.0128.0028 | Chụp X-quang tại phòng mổ | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.806 | 18.0129.0014 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | 72,000 | |
| 5.807 | 18.0129.0028 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.808 | 18.0129.0029 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.809 | 18.0130.0017 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] | 124,000 | |
| 5.810 | 18.0130.0035 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.811 | 18.0131.0017 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] | 124,000 | |
| 5.812 | 18.0131.0035 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.813 | 18.0132.0018 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] | 164,000 | |
| 5.814 | 18.0132.0036 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | 304,000 | |
| 5.815 | 18.0133.0019 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | 280,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.816 | 18.0134.0019 | Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 280,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.817 | 18.0135.0025 | Chụp X-quang đường rò | 446,000 | |
| 5.818 | 18.0136.0039 | Chụp X-quang tuyến nước bọt | 426,000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 5.819 | 18.0138.0023 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] | 411,000 | |
| 5.820 | 18.0138.0031 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | 451,000 | |
| 5.821 | 18.0139.0039 | Chụp X-quang ống tuyến sữa | 426,000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 5.822 | 18.0140.0020 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] | 579,000 | |
| 5.823 | 18.0140.0032 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] | 649,000 | |
| 5.824 | 18.0141.0020 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] | 579,000 | |
| 5.825 | 18.0141.0032 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] | 649,000 | |
| 5.826 | 18.0142.0021 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] | 569,000 | |
| 5.827 | 18.0142.0033 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] | 604,000 | |
| 5.828 | 18.0143.0033 | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 604,000 | |
| 5.829 | 18.0144.0022 | Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | 246,000 | |
| 5.830 | 18.0148.0027 | Chụp X-quang bao rễ thần kinh | 441,000 | |
| 5.831 | 18.0149.0040 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.832 | 18.0150.0041 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.833 | 18.0151.0041 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.834 | 18.0152.0041 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.835 | 18.0153.0041 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.836 | 18.0154.0041 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.837 | 18.0155.0040 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.838 | 18.0156.0041 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.839 | 18.0157.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.840 | 18.0158.0040 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.841 | 18.0159.0041 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.842 | 18.0160.0040 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.843 | 18.0160.0041 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.844 | 18.0161.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.845 | 18.0162.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.846 | 18.0163.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.847 | 18.0164.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.848 | 18.0165.0043 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.849 | 18.0166.0042 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.850 | 18.0167.0042 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.851 | 18.0168.0042 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.852 | 18.0169.0042 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.853 | 18.0170.0042 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.854 | 18.0171.0043 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.855 | 18.0172.0042 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.856 | 18.0173.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.857 | 18.0174.0043 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.858 | 18.0175.0042 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.859 | 18.0176.0042 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.860 | 18.0176.0043 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.861 | 18.0177.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.862 | 18.0191.0040 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.863 | 18.0192.0041 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.864 | 18.0193.0040 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.865 | 18.0195.0040 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.866 | 18.0196.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.867 | 18.0197.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.868 | 18.0198.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.869 | 18.0199.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.870 | 18.0200.0043 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.871 | 18.0201.0042 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.872 | 18.0202.0043 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.873 | 18.0204.0043 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.874 | 18.0205.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.875 | 18.0206.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.876 | 18.0207.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.877 | 18.0208.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.878 | 18.0219.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.879 | 18.0219.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.880 | 18.0220.0040 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.881 | 18.0220.0041 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.882 | 18.0221.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.883 | 18.0221.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.884 | 18.0222.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.885 | 18.0222.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.886 | 18.0223.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.887 | 18.0224.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.888 | 18.0225.0041 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.889 | 18.0226.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.890 | 18.0227.0040 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.891 | 18.0228.0041 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.892 | 18.0229.0041 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.893 | 18.0230.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.894 | 18.0231.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.895 | 18.0231.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.896 | 18.0232.0042 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.897 | 18.0232.0043 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.898 | 18.0233.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.899 | 18.0233.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.900 | 18.0234.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.901 | 18.0234.0043 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.902 | 18.0235.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.903 | 18.0236.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.904 | 18.0237.0042 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.905 | 18.0238.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.906 | 18.0239.0043 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.907 | 18.0240.0042 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.908 | 18.0241.0042 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.909 | 18.0242.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.910 | 18.0245.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.911 | 18.0245.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, tử 1-32 dãy] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.912 | 18.0245.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.913 | 18.0245.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] | 1,486,000 | |
| 5.914 | 18.0245.0046 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang] | 3,035,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.915 | 18.0245.0047 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | 2,779,000 | |
| 5.916 | 18.0255.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.917 | 18.0256.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.918 | 18.0257.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.919 | 18.0258.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.920 | 18.0259.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.921 | 18.0260.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.922 | 18.0261.0040 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.923 | 18.0262.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.924 | 18.0263.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.925 | 18.0264.0040 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.926 | 18.0265.0041 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.927 | 18.0266.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.928 | 18.0267.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.929 | 18.0268.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.930 | 18.0269.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.931 | 18.0270.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.932 | 18.0271.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.933 | 18.0272.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.934 | 18.0273.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.935 | 18.0274.0043 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.936 | 18.0275.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.937 | 18.0276.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.938 | 18.0277.0043 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.939 | 18.0278.0042 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.940 | 18.0279.0044 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 3,493,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.941 | 18.0279.0045 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 3,201,000 | |
| 5.942 | 18.0280.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.943 | 18.0281.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.944 | 18.0296.0066 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.945 | 18.0297.0065 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.946 | 18.0298.0066 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.947 | 18.0299.0065 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.948 | 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.949 | 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.950 | 18.0302.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.951 | 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.952 | 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.953 | 18.0305.0065 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.954 | 18.0306.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.955 | 18.0307.0068 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.956 | 18.0308.0066 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.957 | 18.0309.0065 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.958 | 18.0310.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.959 | 18.0311.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.960 | 18.0312.0068 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.961 | 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.962 | 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.963 | 18.0315.0065 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.964 | 18.0318.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.965 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.966 | 18.0320.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.967 | 18.0321.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.968 | 18.0322.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.969 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.970 | 18.0325.0065 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.971 | 18.0329.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.972 | 18.0330.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.973 | 18.0331.0065 | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.974 | 18.0332.0066 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.975 | 18.0333.0067 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8,738,000 | |
| 5.976 | 18.0334.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.977 | 18.0335.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.978 | 18.0336.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.979 | 18.0337.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.980 | 18.0338.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.981 | 18.0339.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.982 | 18.0340.0066 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.983 | 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.984 | 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.985 | 18.0343.0066 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.986 | 18.0344.0065 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.987 | 18.0345.0066 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.988 | 18.0346.0065 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.989 | 18.0348.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.990 | 18.0349.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.991 | 18.0354.0066 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.992 | 18.0365.0068 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.993 | 18.0501.0052 | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | 5,840,000 | |
| 5.994 | 18.0515.0052 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | 5,840,000 | |
| 5.995 | 18.0516.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | 9,368,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 5.996 | 18.0517.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | 9,368,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 5.997 | 18.0530.0058 | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | 9,418,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 5.998 | 18.0553.0057 | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 5.999 | 18.0554.0057 | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.000 | 18.0555.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.001 | 18.0556.0057 | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.002 | 18.0557.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.003 | 18.0558.0057 | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.004 | 18.0559.0057 | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.005 | 18.0560.0057 | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.006 | 18.0562.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.007 | 18.0563.0057 | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.008 | 18.0564.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.009 | 18.0565.0057 | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.010 | 18.0566.0057 | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.011 | 18.0567.0057 | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.012 | 18.0603.0169 | Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,064,000 | |
| 6.013 | 18.0605.0170 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.014 | 18.0609.0170 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.015 | 18.0610.0090 | Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,000 | |
| 6.016 | 18.0611.0170 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.017 | 18.0618.0170 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.018 | 18.0619.0090 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,000 | |
| 6.019 | 18.0620.0087 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 171,000 | |
| 6.020 | 18.0622.0085 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 240,000 | |
| 6.021 | 18.0623.0082 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 196,000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 6.022 | 18.0624.0175 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 463,000 | |
| 6.023 | 18.0625.0087 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 171,000 | |
| 6.024 | 18.0626.0608 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 825,000 | |
| 6.025 | 18.0628.0081 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 280,000 | |
| 6.026 | 18.0629.0166 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 586,000 | |
| 6.027 | 18.0630.0087 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 6.028 | 18.0632.0165 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 6.029 | 18.0633.0165 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 6.030 | 18.0657.0053 | Chụp động mạch vành | 6,218,000 | |
| 6.031 | 18.0658.0054 | Chụp, nong động mạch vành bằng bóng | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 6.032 | 18.0659.0054 | Chụp, nong và đặt stent động mạch vành | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 6.033 | 18.0669.0391 | Đặt máy tạo nhịp | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 6.034 | 18.0703.0001 | Siêu âm tại giường | 58,000 | |
| 6.035 | 18.0704.0038 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 984,000 | |
| 6.036 | 20.0002.0374 | Nội soi mở thông não thất | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.037 | 20.0008.0932 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 545,000 | |
| 6.038 | 20.0010.0990 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 245,000 | |
| 6.039 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 6.040 | 20.0014.0933 | Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 6.041 | 20.0029.0130 | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 793,000 | |
| 6.042 | 20.0031.0129 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 6.043 | 20.0031.0132 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | 2,678,000 | |
| 6.044 | 20.0048.0502 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2,745,000 | |
| 6.045 | 20.0053.0105 | Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 1,238,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 6.046 | 20.0054.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 6.047 | 20.0059.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.048 | 20.0063.0142 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,000 | |
| 6.049 | 20.0066.0143 | Nội soi ổ bụng - sinh thiết | 1,095,000 | |
| 6.050 | 20.0067.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.051 | 20.0070.0500 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 6.052 | 20.0071.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 6.053 | 20.0072.0191 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,000 | |
| 6.054 | 20.0073.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,000 | |
| 6.055 | 20.0076.0140 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.056 | 20.0079.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 6.057 | 20.0080.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 276,000 | |
| 6.058 | 20.0081.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 352,000 | |
| 6.059 | 20.0083.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 6.060 | 20.0084.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.061 | 20.0085.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 6.062 | 20.0087.0152 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 6.063 | 20.0089.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,000 | |
| 6.064 | 20.0098.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,000 | |
| 6.065 | 20.0102.0724 | Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 1,754,000 | |
| 6.066 | 20.0103.0636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,000 | |
| 6.067 | 20.0104.0696 | Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU | 5,437,000 | |
| 6.068 | 21.0001.1816 | Thăm dò điện sinh lý tim | 2,077,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 6.069 | 21.0002.0053 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6,218,000 | |
| 6.070 | 21.0003.1797 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 86,000 | |
| 6.071 | 21.0004.1790 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 86,000 | |
| 6.072 | 21.0005.1774 | Thăm dò huyết động bằng swan-ganz | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 6.073 | 21.0006.1766 | Đo áp lực thẩm thấu máu | 112,000 | |
| 6.074 | 21.0007.1798 | Holter huyết áp | 215,000 | |
| 6.075 | 21.0008.1779 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,000 | |
| 6.076 | 21.0011.1308 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 31,000 | |
| 6.077 | 21.0012.1798 | Holter điện tâm đồ | 215,000 | |
| 6.078 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 39,000 | |
| 6.079 | 21.0018.0308 | Test giãn phế quản (broncho modilator test) | 190,000 | |
| 6.080 | 21.0029.1775 | Ghi điện cơ | 135,000 | |
| 6.081 | 21.0032.1775 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 135,000 | |
| 6.082 | 21.0033.1775 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 135,000 | |
| 6.083 | 21.0034.1775 | Đo điện thế kích thích cảm giác | 135,000 | |
| 6.084 | 21.0036.1775 | Đo điện thế kích thích vận động | 135,000 | |
| 6.085 | 21.0037.1777 | Ghi điện não đồ vi tính | 75,000 | |
| 6.086 | 21.0040.1777 | Ghi điện não đồ thông thường | 75,000 | |
| 6.087 | 21.0060.0890 | Đo thính lực đơn âm | 49,000 | |
| 6.088 | 21.0062.0891 | Đo thính lực trên ngưỡng | 74,000 | |
| 6.089 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 34,000 | |
| 6.090 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 34,000 | |
| 6.091 | 21.0066.0886 | Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán | 69,000 | |
| 6.092 | 21.0068.0888 | Đo sức cản của mũi | 101,000 | |
| 6.093 | 21.0071.0750 | Đo độ dày giác mạc | 145,000 | |
| 6.094 | 21.0075.0751 | Đo biên độ điều tiết | 77,000 | |
| 6.095 | 21.0076.0752 | Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel | 68,000 | |
| 6.096 | 21.0077.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,000 | |
| 6.097 | 21.0079.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 130,000 | |
| 6.098 | 21.0080.0757 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 31,000 | |
| 6.099 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 80,000 | |
| 6.100 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,000 | |
| 6.101 | 21.0084.0754 | Đo khúc xạ máy | 12,000 | |
| 6.102 | 21.0085.0753 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 41,000 | |
| 6.103 | 21.0087.0751 | Đo độ lác | 77,000 | |
| 6.104 | 21.0088.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 | |
| 6.105 | 21.0090.0752 | Đo đường kính giác mạc | 68,000 | |
| 6.106 | 21.0092.0755 | Đo nhãn áp | 31,000 | |
| 6.107 | 21.0106.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 136,000 | |
| 6.108 | 21.0109.1802 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | 428,000 | |
| 6.109 | 21.0110.1802 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | 428,000 | |
| 6.110 | 21.0111.1805 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | 301,000 | |
| 6.111 | 21.0113.1804 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | 461,000 | |
| 6.112 | 21.0115.1803 | Nghiệm pháp nhịn uống | 691,000 | |
| 6.113 | 21.0119.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.114 | 21.0120.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.115 | 21.0121.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.116 | 21.0122.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 136,000 | |
| 6.117 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68,000 | |
| 6.118 | 22.0002.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 68,000 | |
| 6.119 | 22.0003.1351 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 59,000 | |
| 6.120 | 22.0005.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43,000 | |
| 6.121 | 22.0006.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 43,000 | |
| 6.122 | 22.0008.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43,000 | |
| 6.123 | 22.0009.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 43,000 | |
| 6.124 | 22.0011.1254 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 60,000 | |
| 6.125 | 22.0012.1254 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 60,000 | |
| 6.126 | 22.0013.1242 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110,000 | |
| 6.127 | 22.0014.1242 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 110,000 | |
| 6.128 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,000 | |
| 6.129 | 22.0020.1347 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 52,000 | |
| 6.130 | 22.0021.1219 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16,000 | |
| 6.131 | 22.0023.1239 | Định lượng D-Dimer | 272,000 | |
| 6.132 | 22.0025.1235 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | 148,000 | 0 |
| 6.133 | 22.0027.1365 | Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 87,000 | |
| 6.134 | 22.0029.1259 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX] | 248,000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 6.135 | 22.0030.1255 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII] | 481,000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 6.136 | 22.0045.1247 | Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | 248,000 | 0 |
| 6.137 | 22.0050.1453 | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 262,000 | |
| 6.138 | 22.0051.1256 | Định lượng Anti Xa | 272,000 | 0 |
| 6.139 | 22.0052.1309 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 320,000 | 0 |
| 6.140 | 22.0055.1346 | Thời gian phục hồi canxi | 33,000 | |
| 6.141 | 22.0057.1253 | Định lượng Heparin | 222,000 | |
| 6.142 | 22.0077.1233 | Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) | 1,201,000 | |
| 6.143 | 22.0079.1515 | Định lượng Acid Folic | 89,000 | |
| 6.144 | 22.0087.1567 | Độ bão hòa Transferin | 67,000 | |
| 6.145 | 22.0088.1571 | Định lượng vitamin B12 | 78,000 | |
| 6.146 | 22.0089.1567 | Định lượng Transferin | 67,000 | |
| 6.147 | 22.0102.1341 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 40,000 | |
| 6.148 | 22.0116.1514 | Định lượng Ferritin | 84,000 | |
| 6.149 | 22.0117.1503 | Định lượng sắt huyết thanh | 33,000 | |
| 6.150 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 39,000 | |
| 6.151 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43,000 | |
| 6.152 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49,000 | |
| 6.153 | 22.0123.1297 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 70,000 | |
| 6.154 | 22.0124.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 74,000 | |
| 6.155 | 22.0125.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 74,000 | |
| 6.156 | 22.0128.0093 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,379,000 | |
| 6.157 | 22.0130.0178 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) | 274,000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 6.158 | 22.0131.0179 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) | 1,404,000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 6.159 | 22.0132.0180 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,710,000 | |
| 6.160 | 22.0134.1296 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 28,000 | |
| 6.161 | 22.0135.1313 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 43,000 | |
| 6.162 | 22.0136.1363 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 18,000 | |
| 6.163 | 22.0137.1361 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | 18,000 | |
| 6.164 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 39,000 | |
| 6.165 | 22.0139.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | 39,000 | |
| 6.166 | 22.0140.1360 | Tìm giun chỉ trong máu | 37,000 | |
| 6.167 | 22.0141.1343 | Tập trung bạch cầu | 31,000 | |
| 6.168 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24,000 | |
| 6.169 | 22.0143.1303 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 37,000 | |
| 6.170 | 22.0144.1364 | Tìm tế bào Hargraves | 69,000 | |
| 6.171 | 22.0149.1594 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 44,000 | |
| 6.172 | 22.0150.1594 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 44,000 | |
| 6.173 | 22.0151.1594 | Cặn Addis | 44,000 | |
| 6.174 | 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58,000 | |
| 6.175 | 22.0153.1610 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 95,000 | |
| 6.176 | 22.0154.1735 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 190,000 | |
| 6.177 | 22.0155.1300 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 62,000 | |
| 6.178 | 22.0157.1218 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 21,000 | |
| 6.179 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 18,000 | |
| 6.180 | 22.0161.1292 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | 32,000 | |
| 6.181 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37,000 | |
| 6.182 | 22.0166.1414 | Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | 52,000 | |
| 6.183 | 22.0241.1276 | Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 198,000 | |
| 6.184 | 22.0256.1233 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 1,201,000 | |
| 6.185 | 22.0258.1233 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 1,201,000 | |
| 6.186 | 22.0259.1339 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 99,000 | |
| 6.187 | 22.0260.1340 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 262,000 | |
| 6.188 | 22.0261.1340 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 262,000 | |
| 6.189 | 22.0262.1408 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 494,000 | |
| 6.190 | 22.0264.1293 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 474,000 | |
| 6.191 | 22.0267.1294 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | 43,000 | |
| 6.192 | 22.0268.1330 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | 31,000 | |
| 6.193 | 22.0269.1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 73,000 | |
| 6.194 | 22.0270.1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 73,000 | |
| 6.195 | 22.0274.1326 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | 80,000 | |
| 6.196 | 22.0275.1327 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 80,000 | |
| 6.197 | 22.0276.1327 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 80,000 | |
| 6.198 | 22.0279.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 42,000 | |
| 6.199 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42,000 | |
| 6.200 | 22.0281.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 222,000 | |
| 6.201 | 22.0282.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 222,000 | |
| 6.202 | 22.0283.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 42,000 | |
| 6.203 | 22.0284.1270 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 62,000 | |
| 6.204 | 22.0285.1267 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24,000 | |
| 6.205 | 22.0286.1268 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22,000 | |
| 6.206 | 22.0287.1272 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 49,000 | |
| 6.207 | 22.0288.1271 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 31,000 | |
| 6.208 | 22.0289.1275 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 93,000 | |
| 6.209 | 22.0290.1275 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 93,000 | |
| 6.210 | 22.0291.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | 33,000 | |
| 6.211 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33,000 | |
| 6.212 | 22.0293.1274 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 55,000 | |
| 6.213 | 22.0294.1273 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 40,000 | |
| 6.214 | 22.0295.1279 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 186,000 | |
| 6.215 | 22.0296.1279 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 186,000 | |
| 6.216 | 22.0300.1371 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 461,000 | |
| 6.217 | 22.0302.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 87,000 | |
| 6.218 | 22.0303.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87,000 | |
| 6.219 | 22.0304.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 | |
| 6.220 | 22.0305.1307 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 129,000 | |
| 6.221 | 22.0306.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 87,000 | |
| 6.222 | 22.0307.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87,000 | |
| 6.223 | 22.0308.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 | |
| 6.224 | 22.0309.1305 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 120,000 | |
| 6.225 | 22.0326.1440 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | 311,000 | |
| 6.226 | 22.0328.1440 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | 311,000 | |
| 6.227 | 22.0342.1225 | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | 421,000 | |
| 6.228 | 22.0347.1439 | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | 124,000 | |
| 6.229 | 22.0348.1344 | Xét nghiệm Đường - Ham | 74,000 | |
| 6.230 | 22.0351.1228 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1,046,000 | |
| 6.231 | 22.0352.1227 | Điện di huyết sắc tố | 381,000 | |
| 6.232 | 22.0353.1229 | Điện di protein huyết thanh | 400,000 | |
| 6.233 | 22.0428.1633 | Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR | 771,000 | |
| 6.234 | 22.0487.1338 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 146,000 | |
| 6.235 | 22.0499.0163 | Rút máu để điều trị | 289,000 | |
| 6.236 | 22.0502.1267 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 24,000 | |
| 6.237 | 22.0502.1268 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 22,000 | |
| 6.238 | 22.0570.1238 | Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 546,000 | |
| 6.239 | 22.0605.1299 | Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 161,000 | |
| 6.240 | 22.0607.1314 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 37,000 | |
| 6.241 | 22.0608.1316 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) | 83,000 | |
| 6.242 | 22.0609.1321 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | 83,000 | |
| 6.243 | 22.0610.1315 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 99,000 | |
| 6.244 | 22.0624.1328 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) | 59,000 | |
| 6.245 | 22.0625.1372 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) | 99,000 | |
| 6.246 | 22.0629.1717 | Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) | 321,000 | |
| 6.247 | 22.0630.1637 | Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) | 142,000 | |
| 6.248 | 22.9000.1349 | Thời gian đông máu | 13,000 | |
| 6.249 | 23.0002.1454 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.250 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.251 | 23.0004.1455 | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] | 151,000 | |
| 6.252 | 23.0006.1497 | Định lượng Aldosteron [Máu] | 543,000 | |
| 6.253 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.254 | 23.0009.1493 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.255 | 23.0010.1494 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.256 | 23.0011.1459 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 78,000 | |
| 6.257 | 23.0014.1460 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | 280,000 | |
| 6.258 | 23.0015.1461 | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] | 212,000 | |
| 6.259 | 23.0018.1457 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95,000 | |
| 6.260 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.261 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.262 | 23.0023.1492 | Định lượng Beta Crosslap [Máu] | 144,000 | |
| 6.263 | 23.0024.1464 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 89,000 | |
| 6.264 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.265 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.266 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.267 | 23.0028.1466 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | 605,000 | |
| 6.268 | 23.0029.1473 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13,000 | |
| 6.269 | 23.0030.1472 | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 16,000 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 6.270 | 23.0031.1473 | Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] | 13,000 | |
| 6.271 | 23.0032.1468 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144,000 | |
| 6.272 | 23.0033.1470 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144,000 | |
| 6.273 | 23.0034.1469 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156,000 | |
| 6.274 | 23.0035.1471 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | 139,000 | |
| 6.275 | 23.0036.1474 | Định lượng Calcitonin [Máu] | 139,000 | |
| 6.276 | 23.0039.1476 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89,000 | |
| 6.277 | 23.0040.1507 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 28,000 | 0 |
| 6.278 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28,000 | |
| 6.279 | 23.0042.1482 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 28,000 | |
| 6.280 | 23.0043.1478 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 39,000 | |
| 6.281 | 23.0044.1478 | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | 39,000 | |
| 6.282 | 23.0045.1481 | Định lượng C-Peptid [Máu] | 178,000 | |
| 6.283 | 23.0046.1480 | Định lượng Cortisol (máu) | 95,000 | |
| 6.284 | 23.0047.1495 | Định lượng Cystatine C [Máu] | 89,000 | |
| 6.285 | 23.0050.1484 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 56,000 | |
| 6.286 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.287 | 23.0052.1486 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | 100,000 | |
| 6.288 | 23.0054.1239 | Định lượng D-Dimer [Máu] | 272,000 | |
| 6.289 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30,000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 6.290 | 23.0060.1496 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 33,000 | |
| 6.291 | 23.0061.1513 | Định lượng Estradiol [Máu] | 84,000 | |
| 6.292 | 23.0062.1511 | Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] | 190,000 | |
| 6.293 | 23.0063.1514 | Định lượng Ferritin [Máu] | 84,000 | |
| 6.294 | 23.0064.1480 | Định lượng Fructosamin [Máu] | 95,000 | |
| 6.295 | 23.0065.1517 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.296 | 23.0066.1516 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 190,000 | |
| 6.297 | 23.0067.1515 | Định lượng Folate [Máu] | 89,000 | |
| 6.298 | 23.0068.1561 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.299 | 23.0069.1561 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.300 | 23.0072.1244 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | 87,000 | |
| 6.301 | 23.0073.1519 | Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | 168,000 | |
| 6.302 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.303 | 23.0076.1494 | Định lượng Globulin [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.304 | 23.0077.1518 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20,000 | |
| 6.305 | 23.0081.1647 | Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] | 501,000 | |
| 6.306 | 23.0083.1523 | Định lượng HbA1c [Máu] | 105,000 | |
| 6.307 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
| 6.308 | 23.0085.1525 | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | 312,000 | |
| 6.309 | 23.0086.1526 | Định lượng Homocystein [Máu] | 151,000 | |
| 6.310 | 23.0098.1529 | Định lượng Insulin [Máu] | 84,000 | |
| 6.311 | 23.0103.1531 | Xét nghiệm Khí máu [Máu] | 224,000 | |
| 6.312 | 23.0104.1532 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | 100,000 | |
| 6.313 | 23.0109.1536 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] | 61,000 | |
| 6.314 | 23.0110.1535 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.315 | 23.0111.1534 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] | 28,000 | |
| 6.316 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
| 6.317 | 23.0118.1503 | Định lượng Mg [Máu] | 33,000 | |
| 6.318 | 23.0120.1541 | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | 200,000 | |
| 6.319 | 23.0121.1548 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | 424,000 | |
| 6.320 | 23.0122.1508 | Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] | 67,000 | |
| 6.321 | 23.0128.1494 | Định lượng Phospho (máu) | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.322 | 23.0129.1547 | Định lượng Pre-albumin [Máu] | 100,000 | |
| 6.323 | 23.0130.1549 | Định lượng Pro-calcitonin [Máu] | 414,000 | |
| 6.324 | 23.0131.1552 | Định lượng Prolactin [Máu] | 78,000 | |
| 6.325 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.326 | 23.0136.1248 | Định lượng Protein S100 [Máu] | 248,000 | |
| 6.327 | 23.0137.1551 | Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] | 363,000 | |
| 6.328 | 23.0138.1554 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | 89,000 | |
| 6.329 | 23.0139.1553 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | 95,000 | |
| 6.330 | 23.0140.1555 | Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] | 246,000 | |
| 6.331 | 23.0142.1557 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | 39,000 | |
| 6.332 | 23.0143.1503 | Định lượng Sắt [Máu] | 33,000 | |
| 6.333 | 23.0144.1559 | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | 212,000 | |
| 6.334 | 23.0147.1561 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.335 | 23.0148.1561 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.336 | 23.0151.1563 | Định lượng Testosterol [Máu] | 97,000 | |
| 6.337 | 23.0154.1565 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] | 183,000 | |
| 6.338 | 23.0156.1566 | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | 424,000 | |
| 6.339 | 23.0157.1567 | Định lượng Transferrin [Máu] | 67,000 | |
| 6.340 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28,000 | |
| 6.341 | 23.0159.1569 | Định lượng Troponin T [Máu] | 78,000 | |
| 6.342 | 23.0160.1569 | Định lượng Troponin T hs [Máu] | 78,000 | |
| 6.343 | 23.0161.1569 | Định lượng Troponin I [Máu] | 78,000 | |
| 6.344 | 23.0162.1570 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61,000 | |
| 6.345 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.346 | 23.0169.1571 | Định lượng Vitamin B12 [Máu] | 78,000 | |
| 6.347 | 23.0170.1546 | Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] | 761,000 | |
| 6.348 | 23.0172.1580 | Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] | 30,000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 6.349 | 23.0173.1575 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.350 | 23.0175.1576 | Định lượng Amylase [niệu] | 39,000 | |
| 6.351 | 23.0176.1598 | Định lượng Axit Uric [niệu] | 16,000 | |
| 6.352 | 23.0180.1577 | Định lượng Canxi (niệu) | 25,000 | |
| 6.353 | 23.0184.1598 | Định lượng Creatinin (niệu) | 16,000 | |
| 6.354 | 23.0185.1506 | Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | 28,000 | |
| 6.355 | 23.0186.1582 | Định tính Dưỡng chấp [niệu] | 22,000 | |
| 6.356 | 23.0187.1593 | Định lượng Glucose (niệu) | 14,000 | |
| 6.357 | 23.0188.1586 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.358 | 23.0189.1587 | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] | 44,000 | |
| 6.359 | 23.0193.1589 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.360 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.361 | 23.0195.1589 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.362 | 23.0198.1602 | Định tính Phospho hữu cơ [niệu] | 6,000 | 0 |
| 6.363 | 23.0199.1763 | Định tính Porphyrin [niệu] | 63,000 | |
| 6.364 | 23.0201.1593 | Định lượng Protein (niệu) | 14,000 | |
| 6.365 | 23.0202.1592 | Định tính Protein Bence-Jones [niệu] | 22,000 | 0 |
| 6.366 | 23.0205.1598 | Định lượng Urê (niệu) | 16,000 | |
| 6.367 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28,000 | |
| 6.368 | 23.0207.1604 | Định lượng Clo [dịch não tủy] | 23,000 | |
| 6.369 | 23.0208.1605 | Định lượng Glucose [dịch não tủy] | 13,000 | |
| 6.370 | 23.0209.1606 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,000 | |
| 6.371 | 23.0210.1607 | Định lượng Protein [dịch não tủy] | 11,000 | |
| 6.372 | 23.0211.1494 | Định lượng Albumin [thuỷ dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.373 | 23.0212.1494 | Định lượng Globulin [thuỷ dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.374 | 23.0213.1494 | Định lượng Amylase [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.375 | 23.0214.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.376 | 23.0215.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.377 | 23.0216.1494 | Định lượng Creatinin [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.378 | 23.0217.1605 | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | 13,000 | |
| 6.379 | 23.0218.1534 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.380 | 23.0219.1494 | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.381 | 23.0220.1608 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8,000 | |
| 6.382 | 23.0221.1506 | Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.383 | 23.0222.1596 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 28,000 | |
| 6.384 | 23.0223.1494 | Định lượng Urê [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.385 | 23.0228.1483 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | 56,000 | |
| 6.386 | 23.0230.1501 | Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen) | 717,000 | |
| 6.387 | 23.0231.1502 | Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] | 78,000 | |
| 6.388 | 23.0233.1509 | Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] | 78,000 | |
| 6.389 | 23.0235.1422 | Định lượng Erythropoietin | 428,000 | |
| 6.390 | 23.0235.1512 | Định lượng Erythropoietin | 84,000 | |
| 6.391 | 23.0244.1544 | Phản ứng CRP | 22,000 | |
| 6.392 | 23.0250.1574 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 26,000 | |
| 6.393 | 24.0001.1714 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.394 | 24.0002.1720 | Vi khuẩn test nhanh | 261,000 | |
| 6.395 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 | |
| 6.396 | 24.0004.1716 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.397 | 24.0005.1716 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.398 | 24.0006.1723 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 213,000 | |
| 6.399 | 24.0007.1723 | Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | 213,000 | |
| 6.400 | 24.0008.1722 | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 201,000 | |
| 6.401 | 24.0011.1713 | Vi khuẩn khẳng định | 501,000 | |
| 6.402 | 24.0012.1719 | Vi khuẩn định danh PCR | 771,000 | |
| 6.403 | 24.0016.1712 | Vi hệ đường ruột | 32,000 | |
| 6.404 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74,000 | |
| 6.405 | 24.0018.1611 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 71,000 | |
| 6.406 | 24.0019.1685 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 301,000 | |
| 6.407 | 24.0021.1693 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 13,000 | |
| 6.408 | 24.0028.1682 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 720,000 | Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ. |
| 6.409 | 24.0029.1681 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 926,000 | |
| 6.410 | 24.0030.1688 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1,551,000 | |
| 6.411 | 24.0039.1714 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.412 | 24.0042.1714 | Vibrio cholerae soi tươi | 74,000 | |
| 6.413 | 24.0043.1714 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.414 | 24.0045.1716 | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.415 | 24.0049.1714 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.416 | 24.0050.1716 | Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.417 | 24.0056.1714 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.418 | 24.0057.1716 | Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.419 | 24.0060.1627 | Chlamydia test nhanh | 78,000 | |
| 6.420 | 24.0062.1626 | Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động | 194,000 | |
| 6.421 | 24.0063.1626 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.422 | 24.0064.1713 | Chlamydia PCR | 501,000 | |
| 6.423 | 24.0068.1692 | Clostridium nuôi cấy, định danh | 1,351,000 | |
| 6.424 | 24.0069.1628 | Clostridium difficile miễn dịch bán tự động | 851,000 | |
| 6.425 | 24.0070.1628 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 851,000 | |
| 6.426 | 24.0072.1714 | Helicobacter pylori nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.427 | 24.0073.1658 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 171,000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 6.428 | 24.0075.1692 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 1,351,000 | |
| 6.429 | 24.0076.1717 | Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.430 | 24.0078.1719 | Helicobacter pylori Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.431 | 24.0080.1675 | Leptospira test nhanh | 151,000 | |
| 6.432 | 24.0085.1720 | Mycoplasma hominis test nhanh | 261,000 | |
| 6.433 | 24.0093.1703 | Salmonella Widal | 194,000 | |
| 6.434 | 24.0094.1623 | Streptococcus pyogenes ASO | 45,000 | |
| 6.435 | 24.0095.1714 | Treponema pallidum soi tươi | 74,000 | |
| 6.436 | 24.0096.1714 | Treponema pallidum nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.437 | 24.0098.1720 | Treponema pallidum test nhanh | 261,000 | |
| 6.438 | 24.0099.1707 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 95,000 | |
| 6.439 | 24.0099.1708 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 41,000 | |
| 6.440 | 24.0100.1709 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 194,000 | |
| 6.441 | 24.0100.1710 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 58,000 | |
| 6.442 | 24.0103.1720 | Ureaplasma urealyticum test nhanh | 261,000 | |
| 6.443 | 24.0108.1720 | Virus test nhanh | 261,000 | |
| 6.444 | 24.0109.1717 | Virus Ag miễn dịch bán tự động | 321,000 | 0 |
| 6.445 | 24.0111.1717 | Virus Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.446 | 24.0114.1719 | Virus PCR | 771,000 | |
| 6.447 | 24.0115.1719 | Virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.448 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | 58,000 | |
| 6.449 | 24.0118.1649 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 81,000 | |
| 6.450 | 24.0119.1649 | HBsAg miễn dịch tự động | 81,000 | |
| 6.451 | 24.0120.1648 | HBsAg khẳng định | 651,000 | |
| 6.452 | 24.0121.1647 | HBsAg định lượng | 501,000 | |
| 6.453 | 24.0122.1643 | HBsAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.454 | 24.0123.1620 | HBsAb miễn dịch bán tự động | 78,000 | |
| 6.455 | 24.0124.1619 | HBsAb định lượng | 126,000 | |
| 6.456 | 24.0125.1614 | HBc IgM miễn dịch bán tự động | 123,000 | 0 |
| 6.457 | 24.0127.1643 | HBcAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.458 | 24.0128.1618 | HBc total miễn dịch bán tự động | 78,000 | 0 |
| 6.459 | 24.0130.1645 | HBeAg test nhanh | 65,000 | |
| 6.460 | 24.0131.1644 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 104,000 | |
| 6.461 | 24.0132.1644 | HBeAg miễn dịch tự động | 104,000 | |
| 6.462 | 24.0133.1643 | HBeAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.463 | 24.0134.1615 | HBeAb miễn dịch bán tự động | 104,000 | |
| 6.464 | 24.0135.1615 | HBeAb miễn dịch tự động | 104,000 | |
| 6.465 | 24.0136.1651 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 701,000 | |
| 6.466 | 24.0137.1650 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,351,000 | |
| 6.467 | 24.0140.1718 | HBV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.468 | 24.0144.1621 | HCV Ab test nhanh | 58,000 | |
| 6.469 | 24.0145.1622 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.470 | 24.0146.1622 | HCV Ab miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.471 | 24.0147.1622 | HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.472 | 24.0148.1622 | HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.473 | 24.0149.1652 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 581,000 | |
| 6.474 | 24.0151.1654 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 861,000 | |
| 6.475 | 24.0152.1653 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,361,000 | |
| 6.476 | 24.0153.1718 | HCV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.477 | 24.0155.1696 | HAV Ab test nhanh | 130,000 | |
| 6.478 | 24.0156.1612 | HAV IgM miễn dịch bán tự động | 116,000 | |
| 6.479 | 24.0157.1612 | HAV IgM miễn dịch tự động | 116,000 | |
| 6.480 | 24.0158.1613 | HAV total miễn dịch bán tự động | 110,000 | |
| 6.481 | 24.0159.1613 | HAV total miễn dịch tự động | 110,000 | |
| 6.482 | 24.0163.1696 | HEV Ab test nhanh | 130,000 | |
| 6.483 | 24.0164.1696 | HEV IgM test nhanh | 130,000 | |
| 6.484 | 24.0165.1660 | HEV IgM miễn dịch bán tự động | 336,000 | |
| 6.485 | 24.0166.1660 | HEV IgM miễn dịch tự động | 336,000 | |
| 6.486 | 24.0167.1659 | HEV IgG miễn dịch bán tự động | 336,000 | |
| 6.487 | 24.0168.1659 | HEV IgG miễn dịch tự động | 336,000 | |
| 6.488 | 24.0169.1616 | HIV Ab test nhanh | 58,000 | |
| 6.489 | 24.0170.2042 | HIV Ag/Ab test nhanh | 107,000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 6.490 | 24.0171.1617 | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 116,000 | |
| 6.491 | 24.0172.1617 | HIV Ab miễn dịch tự động | 116,000 | |
| 6.492 | 24.0173.1661 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 142,000 | |
| 6.493 | 24.0174.1661 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 142,000 | |
| 6.494 | 24.0175.1663 | HIV khẳng định (*) | 201,000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 6.495 | 24.0180.1662 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 979,000 | |
| 6.496 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 142,000 | |
| 6.497 | 24.0184.1637 | Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh | 142,000 | |
| 6.498 | 24.0185.1720 | Dengue virus IgA test nhanh | 261,000 | |
| 6.499 | 24.0186.1635 | Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.500 | 24.0187.1637 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 142,000 | |
| 6.501 | 24.0188.1636 | Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.502 | 24.0189.1635 | Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.503 | 24.0191.1719 | Dengue virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.504 | 24.0192.1686 | Dengue virus serotype PCR | 851,000 | |
| 6.505 | 24.0193.1632 | CMV IgM miễn dịch bán tự động | 142,000 | 0 |
| 6.506 | 24.0195.1631 | CMV IgG miễn dịch bán tự động | 123,000 | 0 |
| 6.507 | 24.0223.1719 | EBV Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.508 | 24.0225.2041 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 125,000 | |
| 6.509 | 24.0227.1719 | EV71 Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.510 | 24.0230.1719 | Enterovirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.511 | 24.0232.1719 | Adenovirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.512 | 24.0233.1625 | BK/JC virus Real-time PCR | 495,000 | |
| 6.513 | 24.0235.1719 | Coronavirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.514 | 24.0239.1667 | HPV Real-time PCR | 409,000 | |
| 6.515 | 24.0240.1718 | HPV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.516 | 24.0243.1671 | Influenza virus A, B test nhanh | 185,000 | |
| 6.517 | 24.0244.1670 | Influenza virus A, B Real-time PCR (*) | 1,601,000 | |
| 6.518 | 24.0246.1673 | JEV IgM miễn dịch bán tự động | 463,000 | |
| 6.519 | 24.0249.1697 | Rotavirus test nhanh | 194,000 | |
| 6.520 | 24.0254.1701 | Rubella virus Ab test nhanh | 163,000 | |
| 6.521 | 24.0255.1700 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 156,000 | 0 |
| 6.522 | 24.0257.1699 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 130,000 | 0 |
| 6.523 | 24.0261.1719 | Rubella virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.524 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 41,000 | |
| 6.525 | 24.0264.1664 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 71,000 | |
| 6.526 | 24.0265.1674 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 45,000 | |
| 6.527 | 24.0266.1674 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.528 | 24.0267.1674 | Trứng giun, sán soi tươi | 45,000 | |
| 6.529 | 24.0268.1674 | Trứng giun soi tập trung | 45,000 | |
| 6.530 | 24.0269.1674 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 45,000 | |
| 6.531 | 24.0270.1720 | Cryptosporidium test nhanh | 261,000 | |
| 6.532 | 24.0272.1717 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | 0 |
| 6.533 | 24.0274.1717 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.534 | 24.0275.1717 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.535 | 24.0276.1717 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.536 | 24.0277.1717 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.537 | 24.0278.1717 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.538 | 24.0279.1717 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.539 | 24.0280.1717 | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.540 | 24.0281.1703 | Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.541 | 24.0282.1703 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | 194,000 | |
| 6.542 | 24.0283.1703 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.543 | 24.0284.1674 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.544 | 24.0285.1717 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.545 | 24.0286.1717 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.546 | 24.0287.1717 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.547 | 24.0288.1717 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.548 | 24.0289.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 35,000 | |
| 6.549 | 24.0290.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 35,000 | |
| 6.550 | 24.0291.1720 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 261,000 | |
| 6.551 | 24.0292.1717 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.552 | 24.0293.1717 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.553 | 24.0294.1717 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.554 | 24.0295.1717 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.555 | 24.0296.1717 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.556 | 24.0297.1717 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.557 | 24.0298.1706 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.558 | 24.0299.1706 | Toxoplasma IgM miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.559 | 24.0300.1705 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.560 | 24.0301.1705 | Toxoplasma IgG miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.561 | 24.0302.1704 | Toxoplasma Avidity | 270,000 | |
| 6.562 | 24.0303.1717 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.563 | 24.0304.1717 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.564 | 24.0305.1674 | Demodex soi tươi | 45,000 | |
| 6.565 | 24.0306.1674 | Demodex nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.566 | 24.0307.1674 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 45,000 | |
| 6.567 | 24.0308.1674 | Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.568 | 24.0309.1674 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 45,000 | |
| 6.569 | 24.0310.1674 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.570 | 24.0311.1674 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.571 | 24.0312.1674 | Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.572 | 24.0313.1674 | Pneumocystis jirovecii nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.573 | 24.0314.1674 | Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 45,000 | |
| 6.574 | 24.0315.1674 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.575 | 24.0316.1674 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.576 | 24.0317.1674 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 45,000 | |
| 6.577 | 24.0318.1674 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.578 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 45,000 | |
| 6.579 | 24.0320.1720 | Vi nấm test nhanh | 261,000 | |
| 6.580 | 24.0321.1674 | Vi nấm nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.581 | 24.0322.1724 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 | |
| 6.582 | 24.0323.1716 | Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.583 | 24.0326.1722 | Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 201,000 | |
| 6.584 | 24.0327.1719 | Vi nấm PCR | 771,000 | |
| 6.585 | 24.0338.1634 | Cryptococcus test nhanh | 123,000 | |
| 6.586 | 24.0353.1719 | Vi khuẩn Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.587 | 24.0354.1719 | Vi nấm Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.588 | 24.0360.1727 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,000 | |
| 6.589 | 25.0007.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 308,000 | |
| 6.590 | 25.0013.1758 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 308,000 | |
| 6.591 | 25.0014.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 308,000 | |
| 6.592 | 25.0015.1758 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 308,000 | |
| 6.593 | 25.0016.1730 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 644,000 | |
| 6.594 | 25.0018.1758 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 308,000 | |
| 6.595 | 25.0019.1758 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 308,000 | |
| 6.596 | 25.0020.1735 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 190,000 | |
| 6.597 | 25.0021.1735 | Tế bào học dịch màng khớp | 190,000 | |
| 6.598 | 25.0022.1735 | Tế bào học nước tiểu | 190,000 | |
| 6.599 | 25.0023.1735 | Tế bào học đờm | 190,000 | |
| 6.600 | 25.0024.1735 | Tế bào học dịch chải phế quản | 190,000 | |
| 6.601 | 25.0025.1735 | Tế bào học dịch rửa phế quản | 190,000 | |
| 6.602 | 25.0026.1735 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 190,000 | |
| 6.603 | 25.0027.1735 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 190,000 | |
| 6.604 | 25.0029.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 388,000 | |
| 6.605 | 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 388,000 | |
| 6.606 | 25.0032.1748 | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | 352,000 | |
| 6.607 | 25.0033.1752 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | 488,000 | |
| 6.608 | 25.0034.1752 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | 488,000 | |
| 6.609 | 25.0035.1753 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 461,000 | |
| 6.610 | 25.0036.1756 | Nhuộm xanh alcian | 515,000 | |
| 6.611 | 25.0037.1751 | Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 388,000 | |
| 6.612 | 25.0038.1755 | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | 452,000 | |
| 6.613 | 25.0040.1754 | Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | 479,000 | |
| 6.614 | 25.0049.1750 | Nhuộm Grocott | 434,000 | |
| 6.615 | 25.0050.1754 | Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt | 479,000 | |
| 6.616 | 25.0052.1750 | Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | 434,000 | |
| 6.617 | 25.0054.1750 | Nhuộm Gomori cho sợi võng | 434,000 | |
| 6.618 | 25.0055.1754 | Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun | 479,000 | |
| 6.619 | 25.0059.1749 | Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | 334,000 | |
| 6.620 | 25.0060.1723 | Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | 213,000 | |
| 6.621 | 25.0061.1746 | Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn | 510,000 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 6.622 | 25.0067.1754 | Nhuộm Shorr | 479,000 | |
| 6.623 | 25.0068.1754 | Nhuộm Glycogen theo Best | 479,000 | |
| 6.624 | 25.0069.1756 | Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian | 515,000 | |
| 6.625 | 25.0071.1750 | Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid | 434,000 | |
| 6.626 | 25.0072.1752 | Nhuộm Mucicarmin | 488,000 | |
| 6.627 | 25.0074.1736 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 417,000 | |
| 6.628 | 25.0075.1735 | Nhuộm Diff - Quick | 190,000 | |
| 6.629 | 25.0077.1735 | Nhuộm May Grunwald - Giemsa | 190,000 | |
| 6.630 | 25.0078.1745 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | 601,000 | |
| 6.631 | 25.0079.1744 | Cell bloc (khối tế bào) | 271,000 | |
| 6.632 | 25.0089.1735 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 190,000 | |
| 6.633 | 25.0090.1757 | Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | 633,000 | |
| 6.634 | 26.0001.0380 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 6.635 | 26.0002.0381 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.636 | 26.0003.0379 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.637 | 26.0004.0387 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 6.638 | 26.0005.0979 | Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | 8,512,000 | |
| 6.639 | 26.0016.0388 | Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu | 8,105,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 6.640 | 26.0028.0578 | Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 5,663,000 | |
| 6.641 | 26.0036.0573 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 3,720,000 | |
| 6.642 | 26.0037.0573 | Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời | 3,720,000 | |
| 6.643 | 26.0039.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.644 | 26.0040.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.645 | 26.0041.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.646 | 26.0042.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.647 | 26.0043.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.648 | 26.0044.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.649 | 26.0045.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.650 | 26.0048.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.651 | 26.0049.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.652 | 26.0050.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.653 | 26.0051.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.654 | 26.0052.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.655 | 26.0053.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.656 | 26.0056.0552 | Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.657 | 26.0060.0578 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 5,663,000 | |
| 6.658 | 27.0003.0974 | Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm | 9,076,000 | |
| 6.659 | 27.0005.0974 | Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau | 9,076,000 | |
| 6.660 | 27.0007.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 6.661 | 27.0010.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 6.662 | 27.0012.0974 | Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) | 9,076,000 | |
| 6.663 | 27.0018.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 6.664 | 27.0019.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14,151,000 | |
| 6.665 | 27.0020.0973 | Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 6.666 | 27.0023.0374 | Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.667 | 27.0024.0372 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 6.668 | 27.0042.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.669 | 27.0042.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.670 | 27.0043.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.671 | 27.0043.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.672 | 27.0044.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.673 | 27.0044.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.674 | 27.0045.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.675 | 27.0045.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.676 | 27.0046.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.677 | 27.0046.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.678 | 27.0047.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.679 | 27.0048.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.680 | 27.0048.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.681 | 27.0049.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.682 | 27.0049.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.683 | 27.0050.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.684 | 27.0050.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.685 | 27.0051.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.686 | 27.0052.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.687 | 27.0052.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.688 | 27.0053.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.689 | 27.0053.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.690 | 27.0054.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.691 | 27.0054.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.692 | 27.0055.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.693 | 27.0055.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.694 | 27.0056.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.695 | 27.0056.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.696 | 27.0057.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.697 | 27.0058.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.698 | 27.0058.0364 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 8,302,000 | |
| 6.699 | 27.0059.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.700 | 27.0059.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.701 | 27.0060.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.702 | 27.0072.0973 | Phẫu thuật nội soi lấy u | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 6.703 | 27.0075.0125 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.704 | 27.0076.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.705 | 27.0077.0125 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.706 | 27.0078.0124 | Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.707 | 27.0079.0125 | Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.708 | 27.0082.0125 | Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi | 5,859,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.709 | 27.0083.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.710 | 27.0084.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.711 | 27.0085.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.712 | 27.0086.0415 | Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 7,137,000 | |
| 6.713 | 27.0087.0124 | Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.714 | 27.0088.0124 | Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.715 | 27.0089.0124 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.716 | 27.0090.0125 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | 5,859,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.717 | 27.0091.0412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) | 10,967,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.718 | 27.0092.1196 | Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | 2,434,000 | |
| 6.719 | 27.0093.1196 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 2,434,000 | |
| 6.720 | 27.0094.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.721 | 27.0095.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.722 | 27.0104.1210 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | 2,913,000 | |
| 6.723 | 27.0132.0445 | Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái | 6,557,000 | |
| 6.724 | 27.0133.0445 | Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng | 6,557,000 | |
| 6.725 | 27.0134.0445 | Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | 6,557,000 | |
| 6.726 | 27.0136.0445 | Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi | 6,557,000 | |
| 6.727 | 27.0137.0452 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.728 | 27.0140.1196 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,434,000 | |
| 6.729 | 27.0142.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,000 | |
| 6.730 | 27.0143.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.731 | 27.0144.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 3,136,000 | |
| 6.732 | 27.0145.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.733 | 27.0147.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 6.734 | 27.0148.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.735 | 27.0149.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.736 | 27.0150.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.737 | 27.0151.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.738 | 27.0152.0457 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.739 | 27.0153.0457 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.740 | 27.0154.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.741 | 27.0155.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.742 | 27.0156.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.743 | 27.0157.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.744 | 27.0158.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.745 | 27.0159.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.746 | 27.0160.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.747 | 27.0161.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.748 | 27.0162.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.749 | 27.0163.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.750 | 27.0164.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.751 | 27.0165.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.752 | 27.0166.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,434,000 | |
| 6.753 | 27.0167.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,434,000 | |
| 6.754 | 27.0168.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.755 | 27.0169.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.756 | 27.0170.0464 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 6.757 | 27.0171.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.758 | 27.0172.0464 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 6.759 | 27.0173.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,434,000 | |
| 6.760 | 27.0174.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.761 | 27.0175.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,815,000 | |
| 6.762 | 27.0176.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.763 | 27.0177.0455 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,705,000 | |
| 6.764 | 27.0178.0455 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,705,000 | |
| 6.765 | 27.0179.0502 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,745,000 | |
| 6.766 | 27.0180.0502 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,745,000 | |
| 6.767 | 27.0181.0502 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,745,000 | |
| 6.768 | 27.0183.0462 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.769 | 27.0184.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.770 | 27.0185.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.771 | 27.0186.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.772 | 27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,000 | |
| 6.773 | 27.0188.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,818,000 | |
| 6.774 | 27.0189.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,818,000 | |
| 6.775 | 27.0190.2039 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,818,000 | |
| 6.776 | 27.0191.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3,136,000 | |
| 6.777 | 27.0192.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.778 | 27.0193.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.779 | 27.0194.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.780 | 27.0195.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.781 | 27.0196.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.782 | 27.0197.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.783 | 27.0198.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.784 | 27.0199.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.785 | 27.0200.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.786 | 27.0201.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.787 | 27.0202.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.788 | 27.0203.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.789 | 27.0204.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.790 | 27.0205.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.791 | 27.0206.0459 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,815,000 | |
| 6.792 | 27.0207.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,815,000 | |
| 6.793 | 27.0208.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.794 | 27.0209.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.795 | 27.0210.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.796 | 27.0211.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.797 | 27.0212.1196 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2,434,000 | |
| 6.798 | 27.0214.0457 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.799 | 27.0215.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.800 | 27.0216.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.801 | 27.0217.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.802 | 27.0218.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.803 | 27.0219.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.804 | 27.0220.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.805 | 27.0221.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.806 | 27.0222.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.807 | 27.0223.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.808 | 27.0224.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.809 | 27.0225.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.810 | 27.0226.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.811 | 27.0227.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,815,000 | |
| 6.812 | 27.0228.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.813 | 27.0229.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,815,000 | |
| 6.814 | 27.0230.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.815 | 27.0232.0457 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.816 | 27.0233.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.817 | 27.0234.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.818 | 27.0235.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.819 | 27.0236.1210 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | 2,913,000 | |
| 6.820 | 27.0237.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.821 | 27.0238.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.822 | 27.0239.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.823 | 27.0240.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.824 | 27.0241.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.825 | 27.0242.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.826 | 27.0243.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.827 | 27.0244.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.828 | 27.0245.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.829 | 27.0246.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.830 | 27.0247.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.831 | 27.0248.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.832 | 27.0249.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.833 | 27.0250.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.834 | 27.0251.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.835 | 27.0252.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.836 | 27.0253.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.837 | 27.0254.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.838 | 27.0255.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.839 | 27.0256.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.840 | 27.0257.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.841 | 27.0258.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.842 | 27.0259.0470 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.843 | 27.0260.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,434,000 | |
| 6.844 | 27.0261.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,434,000 | |
| 6.845 | 27.0263.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,434,000 | |
| 6.846 | 27.0264.1196 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 2,434,000 | |
| 6.847 | 27.0265.0473 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,431,000 | |
| 6.848 | 27.0266.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.849 | 27.0267.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.850 | 27.0268.0467 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.851 | 27.0269.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.852 | 27.0270.0476 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.853 | 27.0271.0479 | Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4,733,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.854 | 27.0272.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,431,000 | |
| 6.855 | 27.0273.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,000 | |
| 6.856 | 27.0274.1196 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,434,000 | |
| 6.857 | 27.0275.0473 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.858 | 27.0276.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | 5,057,000 | |
| 6.859 | 27.0277.0473 | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.860 | 27.0278.0473 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.861 | 27.0279.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.862 | 27.0280.0470 | phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.863 | 27.0281.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 5,057,000 | |
| 6.864 | 27.0282.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 5,057,000 | |
| 6.865 | 27.0283.0473 | Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng | 3,431,000 | |
| 6.866 | 27.0285.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.867 | 27.0286.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.868 | 27.0287.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.869 | 27.0288.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.870 | 27.0290.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.871 | 27.0292.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | 2,434,000 | |
| 6.872 | 27.0293.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày | 2,434,000 | |
| 6.873 | 27.0294.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2,434,000 | |
| 6.874 | 27.0295.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2,434,000 | |
| 6.875 | 27.0296.1209 | Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | 4,343,000 | |
| 6.876 | 27.0297.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 2,434,000 | |
| 6.877 | 27.0298.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.878 | 27.0299.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.879 | 27.0300.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,434,000 | |
| 6.880 | 27.0303.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.881 | 27.0304.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.882 | 27.0305.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.883 | 27.0306.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.884 | 27.0307.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,434,000 | |
| 6.885 | 27.0309.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.886 | 27.0310.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.887 | 27.0313.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.888 | 27.0314.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.889 | 27.0315.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.890 | 27.0316.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,434,000 | |
| 6.891 | 27.0321.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.892 | 27.0322.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.893 | 27.0323.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.894 | 27.0324.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.895 | 27.0325.0420 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.896 | 27.0326.0420 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.897 | 27.0327.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.898 | 27.0328.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,434,000 | |
| 6.899 | 27.0329.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.900 | 27.0330.1196 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,434,000 | |
| 6.901 | 27.0331.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,434,000 | |
| 6.902 | 27.0332.1196 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,434,000 | |
| 6.903 | 27.0333.1197 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,596,000 | |
| 6.904 | 27.0335.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.905 | 27.0336.1210 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,913,000 | |
| 6.906 | 27.0339.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.907 | 27.0340.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.908 | 27.0341.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.909 | 27.0342.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.910 | 27.0343.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.911 | 27.0344.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.912 | 27.0345.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.913 | 27.0346.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.914 | 27.0347.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.915 | 27.0348.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.916 | 27.0349.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.917 | 27.0350.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.918 | 27.0353.1196 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 2,434,000 | |
| 6.919 | 27.0354.1196 | Tán sỏi thận qua da | 2,434,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 6.920 | 27.0355.1196 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2,434,000 | Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. |
| 6.921 | 27.0356.0418 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,497,000 | |
| 6.922 | 27.0357.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,497,000 | |
| 6.923 | 27.0358.1209 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 4,343,000 | |
| 6.924 | 27.0359.1209 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 4,343,000 | |
| 6.925 | 27.0360.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.926 | 27.0362.0423 | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 3,279,000 | |
| 6.927 | 27.0363.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | 3,279,000 | |
| 6.928 | 27.0365.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.929 | 27.0366.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 3,279,000 | |
| 6.930 | 27.0367.0436 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 6.931 | 27.0369.0423 | Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ | 3,279,000 | |
| 6.932 | 27.0370.1210 | Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 2,913,000 | |
| 6.933 | 27.0371.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.934 | 27.0372.1196 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 2,434,000 | |
| 6.935 | 27.0377.1197 | Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản | 1,596,000 | |
| 6.936 | 27.0378.0104 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 6.937 | 27.0379.0440 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.938 | 27.0380.0418 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.939 | 27.0381.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần | 6,443,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.940 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.941 | 27.0384.1197 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,596,000 | |
| 6.942 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.943 | 27.0386.0426 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.944 | 27.0388.1210 | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 2,913,000 | |
| 6.945 | 27.0389.1196 | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | 2,434,000 | |
| 6.946 | 27.0391.0440 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.947 | 27.0392.1197 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.948 | 27.0393.1196 | Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo | 2,434,000 | |
| 6.949 | 27.0395.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.950 | 27.0396.0433 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.951 | 27.0397.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.952 | 27.0398.0423 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3,279,000 | |
| 6.953 | 27.0399.0430 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 3,015,000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |
| 6.954 | 27.0400.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | 2,913,000 | |
| 6.955 | 27.0402.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt | 2,913,000 | |
| 6.956 | 27.0404.1196 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,434,000 | |
| 6.957 | 27.0405.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.958 | 27.0406.1197 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,596,000 | |
| 6.959 | 27.0407.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.960 | 27.0408.1197 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.961 | 27.0409.1197 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.962 | 27.0412.0702 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 7,279,000 | |
| 6.963 | 27.0413.0695 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,970,000 | |
| 6.964 | 27.0414.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,434,000 | |
| 6.965 | 27.0415.0490 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.966 | 27.0417.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 5,395,000 | |
| 6.967 | 27.0418.1196 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2,434,000 | |
| 6.968 | 27.0419.0702 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 7,279,000 | |
| 6.969 | 27.0421.0687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,000 | |
| 6.970 | 27.0422.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 5,990,000 | |
| 6.971 | 27.0423.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5,990,000 | |
| 6.972 | 27.0424.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 6.973 | 27.0425.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5,990,000 | |
| 6.974 | 27.0426.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | 6,346,000 | |
| 6.975 | 27.0427.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ | 5,503,000 | |
| 6.976 | 27.0428.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | 6,346,000 | |
| 6.977 | 27.0429.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | 6,346,000 | |
| 6.978 | 27.0430.0698 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | 9,585,000 | |
| 6.979 | 27.0431.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,503,000 | |
| 6.980 | 27.0432.0689 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,000 | |
| 6.981 | 27.0433.0689 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,503,000 | |
| 6.982 | 27.0434.0689 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,503,000 | |
| 6.983 | 27.0436.0690 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 6,346,000 | |
| 6.984 | 27.0437.1197 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,596,000 | |
| 6.985 | 27.0451.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 2,434,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 6.986 | 27.0454.1196 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 2,434,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 6.987 | 27.0455.1196 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 2,434,000 | |
| 6.988 | 27.0456.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 2,434,000 | |
| 6.989 | 27.0473.1209 | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 4,343,000 | |
| 6.990 | 27.0479.0542 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 6.991 | 27.0493.1209 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … | 4,343,000 | |
| 6.992 | 27.0496.1209 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … | 4,343,000 | |
| 6.993 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 3,015,000 | |
| 6.994 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,594,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 6.995 | 27.205b.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.996 | 27.208b.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,815,000 | |
| 6.997 | 28.0003.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 6.998 | 28.0004.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 6.999 | 28.0008.0574 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.000 | 28.0009.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | 771,000 | |
| 7.001 | 28.0010.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 771,000 | |
| 7.002 | 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.003 | 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.004 | 28.0016.1136 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.005 | 28.0026.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.006 | 28.0027.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.007 | 28.0029.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.008 | 28.0033.0773 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 1,043,000 | |
| 7.009 | 28.0035.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 7.010 | 28.0084.0583 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 2,396,000 | |
| 7.011 | 28.0107.0573 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,720,000 | |
| 7.012 | 28.0108.0573 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3,720,000 | |
| 7.013 | 28.0110.0584 | Khâu vết thương vùng môi | 1,509,000 | |
| 7.014 | 28.0111.0575 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 3,044,000 | |
| 7.015 | 28.0116.0573 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.016 | 28.0133.0587 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 439,000 | 0 |
| 7.017 | 28.0138.0583 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 2,396,000 | 0 |
| 7.018 | 28.0143.1136 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.019 | 28.0155.1136 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.020 | 28.0158.0909 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] | 1,385,000 | 0 |
| 7.021 | 28.0158.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] | 874,000 | 0 |
| 7.022 | 28.0159.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 771,000 | 0 |
| 7.023 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,767,000 | |
| 7.024 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,767,000 | |
| 7.025 | 28.0176.1076 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3,493,000 | |
| 7.026 | 28.0187.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.027 | 28.0188.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.028 | 28.0189.1064 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.029 | 28.0190.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.030 | 28.0200.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.031 | 28.0201.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.032 | 28.0217.1059 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,488,000 | |
| 7.033 | 28.0253.0573 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 3,720,000 | |
| 7.034 | 28.0264.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 3,135,000 | |
| 7.035 | 28.0265.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 3,135,000 | |
| 7.036 | 28.0266.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 3,135,000 | |
| 7.037 | 28.0267.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 3,135,000 | |
| 7.038 | 28.0280.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 3,226,000 | |
| 7.039 | 28.0281.1126 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 5,449,000 | |
| 7.040 | 28.0282.1136 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.041 | 28.0283.1136 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.042 | 28.0284.1136 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.043 | 28.0288.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,767,000 | |
| 7.044 | 28.0296.0651 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2,892,000 | |
| 7.045 | 28.0299.0662 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2,932,000 | |
| 7.046 | 28.0315.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 5,449,000 | |
| 7.047 | 28.0316.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 5,449,000 | |
| 7.048 | 28.0317.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.049 | 28.0318.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.050 | 28.0319.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 7.051 | 28.0320.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 7.052 | 28.0323.1126 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 5,449,000 | |
| 7.053 | 28.0324.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.054 | 28.0325.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.055 | 28.0329.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.056 | 28.0330.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.057 | 28.0331.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 3,720,000 | |
| 7.058 | 28.0335.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 7.059 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.060 | 28.0338.0559 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.061 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.062 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 3,302,000 | |
| 7.063 | 28.0344.0559 | Gỡ dính thần kinh | 3,302,000 | |
| 7.064 | 28.0347.0552 | Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.065 | 28.0348.0552 | Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.066 | 28.0350.0552 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.067 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3,081,000 | |
| 7.068 | 28.0363.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.069 | 28.0364.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.070 | 28.0365.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 3,720,000 | |
| 7.071 | 28.0372.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 3,720,000 | |
| 7.072 | 28.0373.0574 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.073 | 28.0382.0584 | Phẫu thuật ghép móng | 1,509,000 | |
| 7.074 | 28.0385.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.075 | 28.0386.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.076 | 28.0387.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.077 | 28.0390.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.078 | 28.0391.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.079 | 28.0392.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.080 | 28.0393.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.081 | 28.0394.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.082 | 28.0395.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.083 | 28.0396.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.084 | 28.0397.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 3,720,000 |
B. DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
| STT | MÃ DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ (ĐỒNG) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,000 | |
| 2 | 01.0004.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 | |
| 3 | 01.0006.0215 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 4 | 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 685,000 | |
| 5 | 01.0008.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,158,000 | |
| 6 | 01.0009.0098 | Đặt catheter động mạch | 1,400,000 | |
| 7 | 01.0012.0298 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 885,000 | |
| 8 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 9 | 01.0019.0004 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 10 | 01.0020.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 58,000 | |
| 11 | 01.0021.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 58,000 | |
| 12 | 01.0023.0097 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | 578,000 | Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
| 13 | 01.0025.0004 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 252,000 | |
| 14 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532,000 | |
| 15 | 01.0033.0391 | Đặt máy khử rung tự động | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 16 | 01.0034.0299 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 532,000 | |
| 17 | 01.0036.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1,042,000 | |
| 18 | 01.0040.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,000 | |
| 19 | 01.0041.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 20 | 01.0042.0099 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 685,000 | |
| 21 | 01.0048.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 22 | 01.0048.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 23 | 01.0048.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 24 | 01.0048.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | 2,697,000 | |
| 25 | 01.0049.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 26 | 01.0049.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 27 | 01.0049.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 28 | 01.0049.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | 2,697,000 | |
| 29 | 01.0053.0075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 30 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 14,000 | |
| 31 | 01.0055.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 14,000 | |
| 32 | 01.0056.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 373,000 | |
| 33 | 01.0065.0071 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248,000 | |
| 34 | 01.0066.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 35 | 01.0067.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 36 | 01.0068.0298 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 885,000 | |
| 37 | 01.0069.0298 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 885,000 | |
| 38 | 01.0070.1888 | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 600,000 | Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 39 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 759,000 | |
| 40 | 01.0072.0120 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 759,000 | |
| 41 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | 759,000 | |
| 42 | 01.0074.0120 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 759,000 | |
| 43 | 01.0076.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 44 | 01.0077.1888 | Thay ống nội khí quản | 600,000 | |
| 45 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 46 | 01.0085.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,000 | |
| 47 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 48 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 49 | 01.0089.0206 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 263,000 | |
| 50 | 01.0091.0071 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 248,000 | |
| 51 | 01.0092.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,000 | |
| 52 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162,000 | |
| 53 | 01.0094.0111 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 192,000 | |
| 54 | 01.0095.0094 | Mở màng phổi cấp cứu | 628,000 | |
| 55 | 01.0096.0094 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 628,000 | |
| 56 | 01.0097.0111 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 192,000 | |
| 57 | 01.0104.0109 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 58 | 01.0105.0109 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 59 | 01.0106.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,000 | |
| 60 | 01.0111.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 61 | 01.0112.0128 | Bơm rửa phế quản | 1,508,000 | |
| 62 | 01.0116.0118 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 63 | 01.0128.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). |
| 64 | 01.0129.0209 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 65 | 01.0130.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 66 | 01.0131.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 67 | 01.0132.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 68 | 01.0133.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 69 | 01.0134.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 70 | 01.0135.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 71 | 01.0136.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 72 | 01.0137.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 73 | 01.0138.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 74 | 01.0139.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 75 | 01.0140.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 76 | 01.0141.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 77 | 01.0142.0209 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 78 | 01.0143.0209 | Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 79 | 01.0144.0209 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 80 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,000 | |
| 81 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 82 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 101,000 | |
| 83 | 01.0162.0121 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 405,000 | |
| 84 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 101,000 | |
| 85 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 86 | 01.0174.0195 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,607,000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 87 | 01.0175.0196 | Thận nhân tạo thường quy | 588,000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 88 | 01.0201.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 | |
| 89 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tủy sống | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 90 | 01.0203.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,000 | |
| 91 | 01.0207.1777 | Ghi điện não đồ cấp cứu | 75,000 | |
| 92 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 93 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 94 | 01.0220.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880,000 | |
| 95 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | 92,000 | |
| 96 | 01.0222.0211 | Thụt giữ | 92,000 | |
| 97 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92,000 | |
| 98 | 01.0231.0298 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 885,000 | Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
| 99 | 01.0232.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 100 | 01.0238.0299 | Đo áp lực ổ bụng | 532,000 | |
| 101 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58,000 | |
| 102 | 01.0240.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 103 | 01.0242.0175 | Rửa màng bụng cấp cứu | 463,000 | |
| 104 | 01.0243.0095 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 729,000 | |
| 105 | 01.0244.0165 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 106 | 01.0247.0118 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,310,000 | Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
| 107 | 01.0267.0203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 148,000 | |
| 108 | 01.0267.0204 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 193,000 | |
| 109 | 01.0267.0205 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 275,000 | |
| 110 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16,000 | |
| 111 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | 42,000 | |
| 112 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13,000 | |
| 113 | 01.0286.1531 | Đo các chất khí trong máu | 224,000 | |
| 114 | 01.0288.1764 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 136,000 | |
| 115 | 01.0298.1466 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 605,000 | |
| 116 | 01.0299.1239 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 272,000 | |
| 117 | 01.0302.1350 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 43,000 | |
| 118 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58,000 | |
| 119 | 01.0322.0097 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 120 | 01.0336.0158 | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 121 | 01.0346.0097 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 122 | 01.0351.0140 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 123 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 124 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 125 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 195,000 | |
| 126 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195,000 | |
| 127 | 01.0362.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 128 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 129 | 01.0368.1889 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 235,000 | |
| 130 | 01.0371.1773 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | 87,000 | |
| 131 | 01.0372.1591 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | 50,000 | |
| 132 | 01.0373.1762 | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | 308,000 | |
| 133 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 134 | 01.0386.0097 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 578,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 135 | 02.0002.0071 | Bơm rửa khoang màng phổi | 248,000 | |
| 136 | 02.0005.0081 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 280,000 | |
| 137 | 02.0006.0088 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 138 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 139 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | 153,000 | |
| 140 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | 162,000 | |
| 141 | 02.0012.0095 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 142 | 02.0013.0096 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 143 | 02.0015.0071 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 248,000 | |
| 144 | 02.0017.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | |
| 145 | 02.0018.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 146 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 144,000 | |
| 147 | 02.0025.0109 | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 148 | 02.0026.0111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 192,000 | |
| 149 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 150 | 02.0034.0061 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 3,918,000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 151 | 02.0036.0127 | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | 1,808,000 | |
| 152 | 02.0036.0128 | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1,508,000 | |
| 153 | 02.0036.0129 | Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | 3,308,000 | |
| 154 | 02.0038.0125 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 155 | 02.0039.0124 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 156 | 02.0043.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 157 | 02.0043.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 158 | 02.0044.0883 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 159 | 02.0050.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,000 | |
| 160 | 02.0050.0132 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 2,678,000 | |
| 161 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 194,000 | |
| 162 | 02.0062.0161 | Rửa phổi toàn bộ | 8,858,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 163 | 02.0063.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,000 | |
| 164 | 02.0064.0175 | Sinh thiết màng phổi mù | 463,000 | |
| 165 | 02.0065.0169 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,064,000 | |
| 166 | 02.0066.0171 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,972,000 | |
| 167 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 168 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,000 | |
| 169 | 02.0071.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 170 | 02.0074.0081 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 171 | 02.0075.0081 | Chọc dò màng ngoài tim | 280,000 | |
| 172 | 02.0076.0081 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 173 | 02.0077.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 174 | 02.0085.1778 | Điện tim thường | 39,000 | |
| 175 | 02.0093.0319 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | 677,000 | |
| 176 | 02.0094.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 | |
| 177 | 02.0095.1798 | Holter điện tâm đồ | 215,000 | |
| 178 | 02.0096.1798 | Holter huyết áp | 215,000 | |
| 179 | 02.0098.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 180 | 02.0100.0069 | Lập trình máy tạo nhịp tim | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 181 | 02.0107.0054 | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 182 | 02.0109.1779 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,000 | |
| 183 | 02.0110.1798 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 215,000 | |
| 184 | 02.0111.1798 | Nghiệm pháp atropin | 215,000 | |
| 185 | 02.0112.0004 | Siêu âm doppler mạch máu | 252,000 | |
| 186 | 02.0113.0004 | Siêu âm doppler tim | 252,000 | |
| 187 | 02.0114.0006 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 616,000 | |
| 188 | 02.0115.0005 | Siêu âm tim cản âm | 286,000 | |
| 189 | 02.0116.0007 | Siêu âm tim 4D | 486,000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 190 | 02.0117.0008 | Siêu âm tim qua thực quản | 834,000 | |
| 191 | 02.0118.0009 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 2,068,000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 192 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 193 | 02.0120.0192 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1,042,000 | |
| 194 | 02.0121.0320 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 365,000 | |
| 195 | 02.0125.0053 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6,218,000 | |
| 196 | 02.0126.0053 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 6,218,000 | |
| 197 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tủy | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 198 | 02.0132.0274 | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 199 | 02.0133.0274 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 200 | 02.0139.0274 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 201 | 02.0144.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,000 | |
| 202 | 02.0145.1777 | Ghi điện não thường quy | 75,000 | |
| 203 | 02.0148.1775 | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 135,000 | |
| 204 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 14,000 | |
| 205 | 02.0156.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 60,000 | |
| 206 | 02.0159.1775 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | 135,000 | |
| 207 | 02.0163.0203 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148,000 | |
| 208 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 64,000 | |
| 209 | 02.0174.0121 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 210 | 02.0175.0121 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 211 | 02.0176.0121 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,000 | |
| 212 | 02.0177.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,000 | |
| 213 | 02.0178.0022 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | 246,000 | |
| 214 | 02.0180.0099 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 685,000 | |
| 215 | 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,158,000 | |
| 216 | 02.0184.0102 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6,906,000 | |
| 217 | 02.0185.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 218 | 02.0186.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 219 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 101,000 | |
| 220 | 02.0190.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 221 | 02.0200.1782 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 35,000 | |
| 222 | 02.0201.0155 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 1,176,000 | |
| 223 | 02.0202.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 224 | 02.0203.0116 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595,000 | |
| 225 | 02.0204.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 595,000 | |
| 226 | 02.0206.0117 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 1,030,000 | |
| 227 | 02.0211.0156 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 273,000 | |
| 228 | 02.0212.0150 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 575,000 | |
| 229 | 02.0213.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 230 | 02.0214.0072 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 500,000 | |
| 231 | 02.0215.0149 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | 720,000 | |
| 232 | 02.0216.0152 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 953,000 | |
| 233 | 02.0217.0183 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 695,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 234 | 02.0218.0152 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 953,000 | |
| 235 | 02.0219.0150 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 575,000 | Chưa bao gồm hóa chất |
| 236 | 02.0220.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 237 | 02.0221.0150 | Nội soi bàng quang | 575,000 | |
| 238 | 02.0222.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 239 | 02.0223.0155 | Nối thông động - tĩnh mạch | 1,176,000 | |
| 240 | 02.0224.0153 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1,376,000 | |
| 241 | 02.0227.0164 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 194,000 | |
| 242 | 02.0228.0164 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 194,000 | |
| 243 | 02.0229.0152 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 953,000 | |
| 244 | 02.0230.0152 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 953,000 | |
| 245 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 194,000 | |
| 246 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 247 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 248 | 02.0238.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 2,454,000 | |
| 249 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 153,000 | |
| 250 | 02.0243.0077 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 153,000 | |
| 251 | 02.0243.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 195,000 | |
| 252 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 253 | 02.0247.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92,000 | |
| 254 | 02.0252.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,000 | |
| 255 | 02.0253.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 276,000 | |
| 256 | 02.0255.0319 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | 677,000 | |
| 257 | 02.0256.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm | 215,000 | |
| 258 | 02.0257.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 215,000 | |
| 259 | 02.0259.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 352,000 | |
| 260 | 02.0261.0319 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 677,000 | |
| 261 | 02.0262.0136 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 468,000 | |
| 262 | 02.0264.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 263 | 02.0265.0140 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 264 | 02.0266.0157 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | 2,373,000 | Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
| 265 | 02.0267.0140 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 266 | 02.0271.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 267 | 02.0272.2044 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 317,000 | |
| 268 | 02.0273.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 283,000 | |
| 269 | 02.0275.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 270 | 02.0277.0502 | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | 2,745,000 | Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da |
| 271 | 02.0285.0140 | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 272 | 02.0288.0142 | Nội soi ổ bụng | 905,000 | |
| 273 | 02.0289.0143 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1,095,000 | |
| 274 | 02.0290.0500 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,743,000 | |
| 275 | 02.0292.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 283,000 | |
| 276 | 02.0293.0138 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 323,000 | |
| 277 | 02.0294.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 352,000 | |
| 278 | 02.0295.0498 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | 1,108,000 | |
| 279 | 02.0296.0500 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | 1,743,000 | |
| 280 | 02.0297.0506 | Nội soi hậu môn ống cứng | 169,000 | |
| 281 | 02.0298.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 282 | 02.0304.0134 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 283 | 02.0305.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 276,000 | |
| 284 | 02.0306.0137 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 352,000 | |
| 285 | 02.0307.0136 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 468,000 | |
| 286 | 02.0308.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 215,000 | |
| 287 | 02.0309.0138 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 323,000 | |
| 288 | 02.0310.0506 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 169,000 | |
| 289 | 02.0311.0139 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 215,000 | |
| 290 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 291 | 02.0314.0001 | Siêu âm ổ bụng | 58,000 | |
| 292 | 02.0315.0004 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 252,000 | |
| 293 | 02.0316.0004 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252,000 | |
| 294 | 02.0317.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 295 | 02.0318.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 586,000 | |
| 296 | 02.0319.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 586,000 | 0 |
| 297 | 02.0320.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 586,000 | |
| 298 | 02.0322.0078 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 195,000 | |
| 299 | 02.0325.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 586,000 | |
| 300 | 02.0326.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 301 | 02.0329.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | 586,000 | |
| 302 | 02.0330.0166 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 586,000 | |
| 303 | 02.0331.0063 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen | 1,376,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 304 | 02.0333.0078 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 195,000 | |
| 305 | 02.0334.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 586,000 | 0 |
| 306 | 02.0336.1664 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 71,000 | |
| 307 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 92,000 | |
| 308 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 309 | 02.0340.0086 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 310 | 02.0341.0086 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 311 | 02.0342.0086 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 126,000 | |
| 312 | 02.0343.0087 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 313 | 02.0344.0087 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 314 | 02.0345.0087 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 315 | 02.0346.0087 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 316 | 02.0347.0087 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 317 | 02.0348.1289 | Đo độ nhớt dịch khớp | 55,000 | |
| 318 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | 129,000 | |
| 319 | 02.0350.0113 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 320 | 02.0351.0112 | Hút dịch khớp háng | 129,000 | |
| 321 | 02.0352.0113 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 322 | 02.0353.0112 | Hút dịch khớp khuỷu | 129,000 | |
| 323 | 02.0354.0113 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 324 | 02.0355.0112 | Hút dịch khớp cổ chân | 129,000 | |
| 325 | 02.0356.0113 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 326 | 02.0357.0112 | Hút dịch khớp cổ tay | 129,000 | |
| 327 | 02.0358.0113 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 328 | 02.0359.0112 | Hút dịch khớp vai | 129,000 | |
| 329 | 02.0360.0113 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 330 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | 129,000 | |
| 331 | 02.0362.0113 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,000 | |
| 332 | 02.0363.0086 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126,000 | |
| 333 | 02.0364.0087 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 334 | 02.0369.0185 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 538,000 | |
| 335 | 02.0373.0001 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58,000 | |
| 336 | 02.0374.0001 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58,000 | |
| 337 | 02.0376.0168 | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 | |
| 338 | 02.0377.0170 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 879,000 | |
| 339 | 02.0381.0213 | Tiêm khớp gối | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 340 | 02.0382.0213 | Tiêm khớp háng | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 341 | 02.0383.0213 | Tiêm khớp cổ chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 342 | 02.0384.0213 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 343 | 02.0385.0213 | Tiêm khớp cổ tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 344 | 02.0386.0213 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 345 | 02.0387.0213 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 346 | 02.0388.0213 | Tiêm khớp khuỷu tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 347 | 02.0389.0213 | Tiêm khớp vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 348 | 02.0390.0213 | Tiêm khớp ức đòn | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 349 | 02.0391.0213 | Tiêm khớp ức - sườn | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 350 | 02.0392.0213 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 351 | 02.0393.0213 | Tiêm khớp thái dương hàm | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 352 | 02.0394.0320 | Tiêm ngoài màng cứng | 365,000 | |
| 353 | 02.0395.0213 | Tiêm khớp cùng chậu | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 354 | 02.0396.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 355 | 02.0397.0213 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 356 | 02.0398.0213 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 357 | 02.0399.0213 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 358 | 02.0400.0213 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 359 | 02.0401.0213 | Tiêm gân gấp ngón tay | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 360 | 02.0402.0213 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 361 | 02.0403.0213 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 362 | 02.0404.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 363 | 02.0405.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 364 | 02.0406.0213 | Tiêm gân gót | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 365 | 02.0407.0213 | Tiêm cân gan chân | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 366 | 02.0408.0213 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 367 | 02.0409.0213 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 368 | 02.0410.0213 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 369 | 02.0411.0214 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 370 | 02.0412.0214 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 371 | 02.0413.0214 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 372 | 02.0414.0214 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 373 | 02.0415.0214 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 374 | 02.0416.0214 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 375 | 02.0417.0214 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 376 | 02.0418.0214 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 377 | 02.0419.0214 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 378 | 02.0420.0214 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 379 | 02.0421.0214 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 380 | 02.0422.0214 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 381 | 02.0423.0214 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 382 | 02.0424.0214 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 383 | 02.0425.0214 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 384 | 02.0426.0214 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 385 | 02.0427.0214 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 386 | 02.0428.0214 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 387 | 02.0429.0214 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 388 | 02.0431.1289 | Xét nghiệm Mucin test | 55,000 | |
| 389 | 02.0432.0078 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 390 | 02.0437.0053 | Chụp động mạch vành | 6,218,000 | |
| 391 | 02.0451.1798 | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 215,000 | |
| 392 | 02.0452.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 393 | 02.0453.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 394 | 02.0454.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 395 | 02.0470.0274 | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 396 | 02.0471.0274 | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 397 | 02.0472.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 398 | 02.0473.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,260,000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 399 | 02.0475.1775 | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 135,000 | |
| 400 | 02.0478.1775 | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 135,000 | |
| 401 | 02.0479.0264 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 144,000 | |
| 402 | 02.0492.0147 | Nội soi bàng quang có gây mê | 911,000 | |
| 403 | 02.0506.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 404 | 02.0510.0213 | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 405 | 02.0514.0112 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 129,000 | |
| 406 | 02.0519.0173 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | 294,000 | |
| 407 | 02.0529.1422 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 428,000 | |
| 408 | 02.0532.1434 | Định lượng kháng thể kháng Histone | 389,000 | |
| 409 | 02.0541.1435 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 405,000 | |
| 410 | 02.0542.1431 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 621,000 | |
| 411 | 02.0543.1432 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 473,000 | |
| 412 | 02.0549.1433 | Định lượng kháng thể kháng ENA | 443,000 | |
| 413 | 02.0550.1423 | Định lượng Histamine | 1,026,000 | |
| 414 | 02.0551.1429 | Định lượng kháng thể kháng C1q | 455,000 | |
| 415 | 02.0552.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3a | 1,100,000 | |
| 416 | 02.0553.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3bi | 1,100,000 | |
| 417 | 02.0554.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3d | 1,100,000 | |
| 418 | 02.0555.1430 | Định lượng kháng thể kháng C4a | 1,100,000 | |
| 419 | 02.0556.1428 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 865,000 | |
| 420 | 02.0572.1427 | Định lượng kháng thể IgG4 | 725,000 | |
| 421 | 02.0573.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | 589,000 | |
| 422 | 02.0574.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | 589,000 | |
| 423 | 02.0575.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 589,000 | |
| 424 | 02.0576.1421 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 459,000 | |
| 425 | 02.0577.1425 | Định lượng Interleukin -1α human | 803,000 | |
| 426 | 02.0578.1425 | Định lượng Interleukin -1β human | 803,000 | |
| 427 | 02.0579.1425 | Định lượng Interleukin - 2 human | 803,000 | |
| 428 | 02.0580.1425 | Định lượng Interleukin - 4 human | 803,000 | |
| 429 | 02.0581.1425 | Định lượng Interleukin - 6 human | 803,000 | |
| 430 | 02.0582.1425 | Định lượng Interleukin - 8 human | 803,000 | |
| 431 | 02.0583.1425 | Định lượng Interleukin - 10 human | 803,000 | |
| 432 | 02.0584.1425 | Định lượng Interleukin - 12p70 human | 803,000 | |
| 433 | 02.0585.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | 344,000 | |
| 434 | 02.0586.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | 344,000 | |
| 435 | 02.0587.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | 344,000 | |
| 436 | 02.0588.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 394,000 | |
| 437 | 02.0589.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 394,000 | |
| 438 | 02.0590.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | 406,000 | |
| 439 | 02.0591.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 406,000 | |
| 440 | 02.0592.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc | 493,000 | |
| 441 | 02.0593.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 493,000 | |
| 442 | 02.0612.1794 | Đo FeNO | 440,000 | |
| 443 | 02.0613.1796 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | 806,000 | |
| 444 | 02.0614.1796 | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | 806,000 | |
| 445 | 02.0616.1796 | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | 806,000 | |
| 446 | 02.0617.1796 | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | 806,000 | |
| 447 | 02.0618.1795 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1,417,000 | |
| 448 | 02.0619.1789 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2,899,000 | |
| 449 | 02.0620.1787 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 928,000 | |
| 450 | 02.0621.1531 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 224,000 | |
| 451 | 02.0622.1364 | Tìm tế bào Hargraves | 69,000 | |
| 452 | 03.0001.0391 | Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 453 | 03.0003.0292 | Tuần hoàn ngoài cơ thể | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 454 | 03.0004.0290 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 455 | 03.0004.0292 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 456 | 03.0004.0293 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 2,697,000 | |
| 457 | 03.0006.1774 | Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 458 | 03.0007.0391 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 459 | 03.0008.0193 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | 560,000 | |
| 460 | 03.0011.0196 | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | 588,000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 461 | 03.0015.0008 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | 834,000 | |
| 462 | 03.0017.1774 | Đặt catheter động mạch phổi | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 463 | 03.0018.0081 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 464 | 03.0019.1798 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | 215,000 | |
| 465 | 03.0022.0192 | Kích thích tim với tần số cao | 1,042,000 | |
| 466 | 03.0023.0192 | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1,042,000 | |
| 467 | 03.0024.0192 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1,042,000 | |
| 468 | 03.0025.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài | 1,042,000 | |
| 469 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1,042,000 | |
| 470 | 03.0033.0097 | Đặt catheter động mạch [nhi] | 578,000 | |
| 471 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 685,000 | |
| 472 | 03.0035.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] | 1,158,000 | |
| 473 | 03.0038.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,000 | |
| 474 | 03.0039.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,000 | |
| 475 | 03.0040.0081 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 280,000 | |
| 476 | 03.0041.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 477 | 03.0043.0004 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 252,000 | |
| 478 | 03.0044.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,000 | |
| 479 | 03.0053.0127 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1,808,000 | |
| 480 | 03.0053.0128 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 481 | 03.0053.0130 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 793,000 | |
| 482 | 03.0053.0131 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 1,204,000 | |
| 483 | 03.0054.0297 | Thở máy với tần số cao (HFO) | 1,443,000 | |
| 484 | 03.0056.0128 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 485 | 03.0056.0130 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] | 793,000 | |
| 486 | 03.0057.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,000 | |
| 487 | 03.0058.0209 | Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 488 | 03.0059.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 489 | 03.0061.0297 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 1,443,000 | |
| 490 | 03.0065.1888 | Bơm rửa phế quản có bàn chải | 600,000 | |
| 491 | 03.0066.1888 | Bơm rửa phế quản không bàn chải | 600,000 | |
| 492 | 03.0067.0186 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 534,000 | |
| 493 | 03.0069.0001 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 58,000 | |
| 494 | 03.0070.0001 | Siêu âm màng phổi | 58,000 | |
| 495 | 03.0073.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 496 | 03.0073.0132 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] | 2,678,000 | |
| 497 | 03.0074.0125 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 498 | 03.0076.0114 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 14,000 | |
| 499 | 03.0077.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 500 | 03.0078.0120 | Mở khí quản | 759,000 | |
| 501 | 03.0079.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 153,000 | |
| 502 | 03.0080.0079 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 162,000 | |
| 503 | 03.0081.0071 | Bơm rửa màng phổi | 248,000 | |
| 504 | 03.0082.0209 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 505 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 506 | 03.0084.0077 | Chọc thăm dò màng phổi | 153,000 | |
| 507 | 03.0085.0094 | Mở màng phổi tối thiểu | 628,000 | |
| 508 | 03.0088.1791 | Thăm dò chức năng hô hấp | 144,000 | |
| 509 | 03.0089.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 510 | 03.0090.0898 | Khí dung thuốc thở máy | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 511 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373,000 | |
| 512 | 03.0092.0299 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 532,000 | |
| 513 | 03.0096.0120 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 759,000 | |
| 514 | 03.0098.0079 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 162,000 | |
| 515 | 03.0099.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,000 | |
| 516 | 03.0101.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 263,000 | |
| 517 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 518 | 03.0112.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,000 | |
| 519 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 520 | 03.0114.0118 | Lọc máu liên tục (CRRT) | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 521 | 03.0115.0118 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 522 | 03.0116.0119 | Thay huyết tương | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 523 | 03.0117.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,158,000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 524 | 03.0118.0117 | Lọc màng bụng cấp cứu | 1,030,000 | |
| 525 | 03.0119.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,000 | |
| 526 | 03.0120.0119 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 527 | 03.0121.0110 | Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) | 2,353,000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 528 | 03.0124.0148 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 529 | 03.0125.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,000 | |
| 530 | 03.0129.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405,000 | |
| 531 | 03.0130.0262 | Vận động trị liệu bàng quang | 318,000 | |
| 532 | 03.0131.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 533 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | 101,000 | |
| 534 | 03.0138.1777 | Điện não đồ thường quy | 75,000 | |
| 535 | 03.0143.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 536 | 03.0144.1775 | Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên | 135,000 | |
| 537 | 03.0145.1775 | Ghi điện cơ kim | 135,000 | |
| 538 | 03.0146.0083 | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 539 | 03.0148.0083 | Chọc dịch tủy sống | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 540 | 03.0152.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 | |
| 541 | 03.0153.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880,000 | |
| 542 | 03.0154.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,000 | |
| 543 | 03.0155.0140 | Nội soi dạ dày cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 544 | 03.0157.0140 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 545 | 03.0158.0137 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 352,000 | |
| 546 | 03.0159.0140 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 547 | 03.0160.0184 | Soi đại tràng cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 548 | 03.0161.0136 | Soi đại tràng sinh thiết | 468,000 | |
| 549 | 03.0162.0139 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 215,000 | |
| 550 | 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 551 | 03.0165.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,000 | |
| 552 | 03.0167.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101,000 | |
| 553 | 03.0168.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 | |
| 554 | 03.0169.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622,000 | |
| 555 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | 92,000 | |
| 556 | 03.0179.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 557 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 16,000 | |
| 558 | 03.0216.1532 | Đo lactat trong máu | 100,000 | |
| 559 | 03.0218.1769 | Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí | 1,381,000 | |
| 560 | 03.0233.1814 | Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | 40,000 | |
| 561 | 03.0234.1814 | Test hành vi cảm xúc CBCL | 40,000 | |
| 562 | 03.0237.1809 | Trắc nghiệm tâm lý Beck | 25,000 | |
| 563 | 03.0238.1809 | Trắc nghiệm tâm lý Zung | 25,000 | |
| 564 | 03.0239.1808 | Trắc nghiệm tâm lý Raven | 30,000 | |
| 565 | 03.0240.1814 | Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) | 40,000 | |
| 566 | 03.0256.1799 | Đo lưu huyết não | 50,000 | |
| 567 | 03.0271.2045 | Từ châm [nhi] | 83,000 | |
| 568 | 03.0272.0243 | Laser châm | 52,000 | |
| 569 | 03.0273.2045 | Mai hoa châm | 83,000 | |
| 570 | 03.0274.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,000 | |
| 571 | 03.0275.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,000 | |
| 572 | 03.0276.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 573 | 03.0277.0247 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 574 | 03.0278.0248 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 575 | 03.0279.0246 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 576 | 03.0280.0286 | Xông thuốc bằng máy | 50,000 | |
| 577 | 03.0281.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54,000 | |
| 578 | 03.0282.0284 | Xông hơi thuốc | 50,000 | |
| 579 | 03.0283.0285 | Xông khói thuốc | 45,000 | |
| 580 | 03.0284.0252 | Sắc thuốc thang | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 581 | 03.0285.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,000 | |
| 582 | 03.0286.0229 | Đặt thuốc YHCT | 51,000 | |
| 583 | 03.0287.0222 | Bó thuốc | 57,000 | |
| 584 | 03.0288.0228 | Chườm ngải | 37,000 | |
| 585 | 03.0289.0224 | Hào châm | 76,000 | |
| 586 | 03.0290.0224 | Nhĩ châm | 76,000 | |
| 587 | 03.0291.0224 | Ôn châm | 76,000 | |
| 588 | 03.0294.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 589 | 03.0294.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85,000 | |
| 590 | 03.0295.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn] | 78,000 | |
| 591 | 03.0295.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85,000 | |
| 592 | 03.0296.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn] | 78,000 | |
| 593 | 03.0296.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85,000 | |
| 594 | 03.0297.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn] | 78,000 | |
| 595 | 03.0297.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài] | 85,000 | |
| 596 | 03.0298.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 597 | 03.0298.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 598 | 03.0299.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 599 | 03.0299.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 600 | 03.0300.0230 | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 601 | 03.0300.2046 | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 602 | 03.0301.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 603 | 03.0301.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài] | 85,000 | |
| 604 | 03.0302.0230 | Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn] | 78,000 | |
| 605 | 03.0302.2046 | Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] | 85,000 | |
| 606 | 03.0303.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 607 | 03.0303.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] | 85,000 | |
| 608 | 03.0304.0230 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 609 | 03.0304.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85,000 | |
| 610 | 03.0305.0230 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 611 | 03.0305.2046 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] | 85,000 | |
| 612 | 03.0306.0230 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn] | 78,000 | |
| 613 | 03.0306.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85,000 | |
| 614 | 03.0307.0230 | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn] | 78,000 | |
| 615 | 03.0307.2046 | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài] | 85,000 | |
| 616 | 03.0308.0230 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn] | 78,000 | |
| 617 | 03.0308.2046 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài] | 85,000 | |
| 618 | 03.0309.0230 | Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn] | 78,000 | |
| 619 | 03.0309.2046 | Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] | 85,000 | |
| 620 | 03.0310.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 621 | 03.0310.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 622 | 03.0311.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] | 78,000 | |
| 623 | 03.0311.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài] | 85,000 | |
| 624 | 03.0312.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn] | 78,000 | |
| 625 | 03.0312.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài] | 85,000 | |
| 626 | 03.0313.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn] | 78,000 | |
| 627 | 03.0313.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài] | 85,000 | |
| 628 | 03.0314.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn] | 78,000 | |
| 629 | 03.0314.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85,000 | |
| 630 | 03.0315.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 631 | 03.0315.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85,000 | |
| 632 | 03.0316.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] | 78,000 | |
| 633 | 03.0316.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] | 85,000 | |
| 634 | 03.0317.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 635 | 03.0317.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85,000 | |
| 636 | 03.0318.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn] | 78,000 | |
| 637 | 03.0318.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài] | 85,000 | |
| 638 | 03.0319.0230 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 639 | 03.0319.2046 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài] | 85,000 | |
| 640 | 03.0320.0230 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn] | 78,000 | |
| 641 | 03.0320.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85,000 | |
| 642 | 03.0321.0230 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 643 | 03.0321.2046 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 85,000 | |
| 644 | 03.0322.0230 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 645 | 03.0322.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 646 | 03.0323.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 647 | 03.0323.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] | 85,000 | |
| 648 | 03.0324.0230 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn] | 78,000 | |
| 649 | 03.0324.2046 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài] | 85,000 | |
| 650 | 03.0325.0230 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 651 | 03.0325.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85,000 | |
| 652 | 03.0326.0230 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn] | 78,000 | |
| 653 | 03.0326.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 654 | 03.0327.0230 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn] | 78,000 | |
| 655 | 03.0327.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 656 | 03.0328.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn] | 78,000 | |
| 657 | 03.0328.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 658 | 03.0329.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 659 | 03.0329.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 660 | 03.0330.0230 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn] | 78,000 | |
| 661 | 03.0330.2046 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài] | 85,000 | |
| 662 | 03.0331.0230 | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 663 | 03.0331.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 85,000 | |
| 664 | 03.0332.0230 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn] | 78,000 | |
| 665 | 03.0332.2046 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài] | 85,000 | |
| 666 | 03.0333.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn] | 78,000 | |
| 667 | 03.0333.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85,000 | |
| 668 | 03.0334.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn] | 78,000 | |
| 669 | 03.0334.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85,000 | |
| 670 | 03.0335.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn] | 78,000 | |
| 671 | 03.0335.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài] | 85,000 | |
| 672 | 03.0336.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn] | 78,000 | |
| 673 | 03.0336.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài] | 85,000 | |
| 674 | 03.0337.0230 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn] | 78,000 | |
| 675 | 03.0337.2046 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] | 85,000 | |
| 676 | 03.0339.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn] | 78,000 | |
| 677 | 03.0339.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài] | 85,000 | |
| 678 | 03.0340.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn] | 78,000 | |
| 679 | 03.0340.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài] | 85,000 | |
| 680 | 03.0341.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn] | 78,000 | |
| 681 | 03.0341.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85,000 | |
| 682 | 03.0342.0230 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn] | 78,000 | |
| 683 | 03.0342.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85,000 | |
| 684 | 03.0343.0230 | Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn] | 78,000 | |
| 685 | 03.0343.2046 | Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài] | 85,000 | |
| 686 | 03.0344.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn] | 78,000 | |
| 687 | 03.0344.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] | 85,000 | |
| 688 | 03.0346.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn] | 78,000 | |
| 689 | 03.0346.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] | 85,000 | |
| 690 | 03.0347.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] | 78,000 | |
| 691 | 03.0347.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85,000 | |
| 692 | 03.0348.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] | 78,000 | |
| 693 | 03.0348.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] | 85,000 | |
| 694 | 03.0349.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn] | 78,000 | |
| 695 | 03.0349.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài] | 85,000 | |
| 696 | 03.0350.0230 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 78,000 | |
| 697 | 03.0350.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 85,000 | |
| 698 | 03.0351.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 699 | 03.0352.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 700 | 03.0353.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 78,000 | |
| 701 | 03.0354.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 78,000 | |
| 702 | 03.0355.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 78,000 | |
| 703 | 03.0356.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,000 | |
| 704 | 03.0357.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,000 | |
| 705 | 03.0358.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 78,000 | |
| 706 | 03.0359.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 707 | 03.0360.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,000 | |
| 708 | 03.0361.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 709 | 03.0364.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 710 | 03.0365.0230 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 78,000 | |
| 711 | 03.0366.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 712 | 03.0367.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 713 | 03.0368.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,000 | |
| 714 | 03.0369.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,000 | |
| 715 | 03.0370.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,000 | |
| 716 | 03.0371.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,000 | |
| 717 | 03.0372.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 718 | 03.0373.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 78,000 | |
| 719 | 03.0374.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 78,000 | |
| 720 | 03.0375.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 721 | 03.0376.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 722 | 03.0377.0230 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 78,000 | |
| 723 | 03.0378.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 724 | 03.0380.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 725 | 03.0381.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 78,000 | |
| 726 | 03.0382.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 78,000 | |
| 727 | 03.0383.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 78,000 | |
| 728 | 03.0384.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 729 | 03.0385.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 730 | 03.0386.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 731 | 03.0387.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 78,000 | |
| 732 | 03.0388.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 78,000 | |
| 733 | 03.0389.0230 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 78,000 | |
| 734 | 03.0390.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 78,000 | |
| 735 | 03.0391.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 78,000 | |
| 736 | 03.0392.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 78,000 | |
| 737 | 03.0393.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 738 | 03.0394.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 78,000 | |
| 739 | 03.0395.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 740 | 03.0396.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 741 | 03.0397.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 78,000 | |
| 742 | 03.0398.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 743 | 03.0399.0230 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 78,000 | |
| 744 | 03.0400.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,000 | |
| 745 | 03.0401.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,000 | |
| 746 | 03.0402.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 78,000 | |
| 747 | 03.0403.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 748 | 03.0404.0227 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 156,000 | |
| 749 | 03.0405.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 156,000 | |
| 750 | 03.0406.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156,000 | |
| 751 | 03.0407.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 156,000 | |
| 752 | 03.0408.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 156,000 | |
| 753 | 03.0409.0227 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 156,000 | |
| 754 | 03.0410.0227 | Cấy chỉ điều trị teo cơ | 156,000 | |
| 755 | 03.0411.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 156,000 | |
| 756 | 03.0412.0227 | Cấy chỉ điều trị bại não | 156,000 | |
| 757 | 03.0413.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 156,000 | |
| 758 | 03.0414.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 156,000 | |
| 759 | 03.0415.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | 156,000 | |
| 760 | 03.0416.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 156,000 | |
| 761 | 03.0417.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 156,000 | |
| 762 | 03.0420.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 156,000 | |
| 763 | 03.0421.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 156,000 | |
| 764 | 03.0422.0227 | Cấy chỉ điều trị động kinh | 156,000 | |
| 765 | 03.0423.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156,000 | |
| 766 | 03.0424.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156,000 | |
| 767 | 03.0425.0227 | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | 156,000 | |
| 768 | 03.0426.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 156,000 | |
| 769 | 03.0427.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 156,000 | |
| 770 | 03.0428.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156,000 | |
| 771 | 03.0429.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 156,000 | |
| 772 | 03.0430.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 156,000 | |
| 773 | 03.0431.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156,000 | |
| 774 | 03.0432.0227 | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | 156,000 | |
| 775 | 03.0433.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 156,000 | |
| 776 | 03.0434.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156,000 | |
| 777 | 03.0435.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156,000 | |
| 778 | 03.0436.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156,000 | |
| 779 | 03.0437.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156,000 | |
| 780 | 03.0438.0227 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 156,000 | |
| 781 | 03.0439.0227 | Cấy chỉ điều trị trĩ | 156,000 | |
| 782 | 03.0440.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156,000 | |
| 783 | 03.0441.0227 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 156,000 | |
| 784 | 03.0442.0227 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 156,000 | |
| 785 | 03.0443.0227 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 156,000 | |
| 786 | 03.0444.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156,000 | |
| 787 | 03.0445.0227 | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | 156,000 | |
| 788 | 03.0446.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156,000 | |
| 789 | 03.0447.0227 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 156,000 | |
| 790 | 03.0448.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156,000 | |
| 791 | 03.0449.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156,000 | |
| 792 | 03.0450.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 156,000 | |
| 793 | 03.0451.0227 | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | 156,000 | |
| 794 | 03.0452.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón | 156,000 | |
| 795 | 03.0453.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156,000 | |
| 796 | 03.0454.0227 | Cấy chỉ điều trị bí đái | 156,000 | |
| 797 | 03.0455.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 156,000 | |
| 798 | 03.0456.0227 | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | 156,000 | |
| 799 | 03.0457.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 156,000 | |
| 800 | 03.0458.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 156,000 | |
| 801 | 03.0459.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 156,000 | |
| 802 | 03.0460.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 156,000 | |
| 803 | 03.0461.0230 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 78,000 | |
| 804 | 03.0462.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 805 | 03.0463.0230 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 806 | 03.0464.0230 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 78,000 | |
| 807 | 03.0465.0230 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,000 | |
| 808 | 03.0466.0230 | Điện châm điều trị teo cơ | 78,000 | |
| 809 | 03.0467.0230 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 78,000 | |
| 810 | 03.0468.0230 | Điện châm điều trị bại não | 78,000 | |
| 811 | 03.0469.0230 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,000 | |
| 812 | 03.0470.0230 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 78,000 | |
| 813 | 03.0471.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 814 | 03.0472.0230 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,000 | |
| 815 | 03.0473.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 816 | 03.0476.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 817 | 03.0477.0230 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 78,000 | |
| 818 | 03.0478.0230 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 819 | 03.0479.0230 | Điện châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 820 | 03.0480.0230 | Điện châm điều trị stress | 78,000 | |
| 821 | 03.0481.0230 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,000 | |
| 822 | 03.0482.0230 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,000 | |
| 823 | 03.0483.0230 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,000 | |
| 824 | 03.0484.0230 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,000 | |
| 825 | 03.0485.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 826 | 03.0486.0230 | Điện châm điều trị sụp mi | 78,000 | |
| 827 | 03.0487.0230 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 78,000 | |
| 828 | 03.0488.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 829 | 03.0489.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 830 | 03.0490.0230 | Điện châm điều trị lác | 78,000 | |
| 831 | 03.0491.0230 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 832 | 03.0492.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 833 | 03.0493.0230 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 834 | 03.0494.0230 | Điện châm điều trị thất ngôn | 78,000 | |
| 835 | 03.0495.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 836 | 03.0496.0230 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 78,000 | |
| 837 | 03.0497.0230 | Điện châm điều trị nôn nấc | 78,000 | |
| 838 | 03.0498.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 839 | 03.0499.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 78,000 | |
| 840 | 03.0500.0230 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 78,000 | |
| 841 | 03.0501.0230 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 78,000 | |
| 842 | 03.0502.0230 | Điện châm điều trị táo bón | 78,000 | |
| 843 | 03.0503.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 844 | 03.0504.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 78,000 | |
| 845 | 03.0505.0230 | Điện châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 846 | 03.0506.0230 | Điện châm điều trị bí đái | 78,000 | |
| 847 | 03.0507.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 848 | 03.0508.0230 | Điện châm điều trị cảm cúm | 78,000 | |
| 849 | 03.0509.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 78,000 | |
| 850 | 03.0511.0230 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,000 | |
| 851 | 03.0512.0230 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 852 | 03.0513.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 853 | 03.0514.0230 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,000 | |
| 854 | 03.0515.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 855 | 03.0516.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 856 | 03.0517.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 78,000 | |
| 857 | 03.0518.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 858 | 03.0519.0230 | Điện châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 859 | 03.0520.0230 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 78,000 | |
| 860 | 03.0521.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 861 | 03.0522.0230 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 78,000 | |
| 862 | 03.0523.0230 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 78,000 | |
| 863 | 03.0524.0230 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 864 | 03.0525.0230 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,000 | |
| 865 | 03.0526.0230 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 866 | 03.0527.0230 | Điện châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 867 | 03.0528.0230 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 78,000 | |
| 868 | 03.0529.0230 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,000 | |
| 869 | 03.0530.0230 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 870 | 03.0531.0230 | Điện châm điều trị chứng tic | 78,000 | |
| 871 | 03.0532.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 872 | 03.0533.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 873 | 03.0534.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 874 | 03.0535.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 875 | 03.0536.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 876 | 03.0537.0271 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 877 | 03.0538.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 878 | 03.0539.0271 | Thuỷ châm điều trị bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 879 | 03.0540.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 880 | 03.0541.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng ù tai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 881 | 03.0542.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 882 | 03.0543.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 883 | 03.0544.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 884 | 03.0547.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 885 | 03.0548.0271 | Thuỷ châm điều trị động kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 886 | 03.0549.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 887 | 03.0550.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 888 | 03.0551.0271 | Thuỷ châm điều trị stress | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 889 | 03.0552.0271 | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 890 | 03.0553.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 891 | 03.0554.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 892 | 03.0555.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 893 | 03.0556.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 894 | 03.0557.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 895 | 03.0558.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 896 | 03.0559.0271 | Thuỷ châm điều trị lác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 897 | 03.0560.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 898 | 03.0561.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 899 | 03.0562.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 900 | 03.0563.0271 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 901 | 03.0564.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 902 | 03.0565.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 903 | 03.0566.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 904 | 03.0567.0271 | Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 905 | 03.0568.0271 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 906 | 03.0569.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 907 | 03.0570.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 908 | 03.0571.0271 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 909 | 03.0572.0271 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 910 | 03.0573.0271 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 911 | 03.0574.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 912 | 03.0575.0271 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 913 | 03.0576.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 914 | 03.0577.0271 | Thuỷ châm điều trị dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 915 | 03.0578.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 916 | 03.0579.0271 | Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 917 | 03.0580.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 918 | 03.0581.0271 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 919 | 03.0582.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 920 | 03.0583.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 921 | 03.0584.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 922 | 03.0585.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 923 | 03.0586.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 924 | 03.0587.0271 | Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 925 | 03.0588.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 926 | 03.0589.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 927 | 03.0590.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 928 | 03.0591.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 929 | 03.0592.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 930 | 03.0593.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 931 | 03.0594.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 932 | 03.0596.0271 | Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 933 | 03.0597.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 934 | 03.0598.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 935 | 03.0599.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 936 | 03.0600.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 937 | 03.0601.0271 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 938 | 03.0602.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 939 | 03.0603.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 76,000 | |
| 940 | 03.0604.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 | |
| 941 | 03.0605.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 | |
| 942 | 03.0606.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 76,000 | |
| 943 | 03.0607.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 76,000 | |
| 944 | 03.0608.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 | |
| 945 | 03.0609.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 76,000 | |
| 946 | 03.0610.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 | |
| 947 | 03.0611.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 | |
| 948 | 03.0612.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 76,000 | |
| 949 | 03.0613.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 76,000 | |
| 950 | 03.0614.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 | |
| 951 | 03.0615.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76,000 | |
| 952 | 03.0616.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 | |
| 953 | 03.0617.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 76,000 | |
| 954 | 03.0618.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 76,000 | |
| 955 | 03.0621.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 | |
| 956 | 03.0622.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 | |
| 957 | 03.0623.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 76,000 | |
| 958 | 03.0624.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 | |
| 959 | 03.0625.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 | |
| 960 | 03.0626.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 76,000 | |
| 961 | 03.0627.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 76,000 | |
| 962 | 03.0628.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 | |
| 963 | 03.0629.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 | |
| 964 | 03.0630.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 | |
| 965 | 03.0631.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 | |
| 966 | 03.0632.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 | |
| 967 | 03.0633.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 76,000 | |
| 968 | 03.0634.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 76,000 | |
| 969 | 03.0635.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 | |
| 970 | 03.0636.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 | |
| 971 | 03.0637.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 | |
| 972 | 03.0638.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 | |
| 973 | 03.0639.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 76,000 | |
| 974 | 03.0640.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 | |
| 975 | 03.0641.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 76,000 | |
| 976 | 03.0642.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 | |
| 977 | 03.0643.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 76,000 | |
| 978 | 03.0644.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 76,000 | |
| 979 | 03.0645.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 | |
| 980 | 03.0646.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 | |
| 981 | 03.0647.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 76,000 | |
| 982 | 03.0648.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 | |
| 983 | 03.0649.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 76,000 | |
| 984 | 03.0650.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 | |
| 985 | 03.0651.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
| 986 | 03.0652.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 76,000 | |
| 987 | 03.0653.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 | |
| 988 | 03.0654.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 | |
| 989 | 03.0655.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 76,000 | |
| 990 | 03.0656.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 76,000 | |
| 991 | 03.0657.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 | |
| 992 | 03.0658.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 | |
| 993 | 03.0659.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 76,000 | |
| 994 | 03.0660.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 76,000 | |
| 995 | 03.0661.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 | |
| 996 | 03.0663.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 76,000 | |
| 997 | 03.0664.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 | |
| 998 | 03.0665.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 | |
| 999 | 03.0666.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 | |
| 1.000 | 03.0667.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 76,000 | |
| 1.001 | 03.0668.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 | |
| 1.002 | 03.0669.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 76,000 | |
| 1.003 | 03.0670.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 76,000 | |
| 1.004 | 03.0671.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 | |
| 1.005 | 03.0672.0228 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 37,000 | |
| 1.006 | 03.0673.0228 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 37,000 | |
| 1.007 | 03.0674.0228 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 37,000 | |
| 1.008 | 03.0675.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 | |
| 1.009 | 03.0676.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 | |
| 1.010 | 03.0677.0228 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 37,000 | |
| 1.011 | 03.0678.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 | |
| 1.012 | 03.0679.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 | |
| 1.013 | 03.0680.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 | |
| 1.014 | 03.0681.0228 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 37,000 | |
| 1.015 | 03.0682.0228 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 37,000 | |
| 1.016 | 03.0683.0228 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 | |
| 1.017 | 03.0684.0228 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 37,000 | |
| 1.018 | 03.0685.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 | |
| 1.019 | 03.0686.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 | |
| 1.020 | 03.0688.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 | |
| 1.021 | 03.0689.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 | |
| 1.022 | 03.0690.0228 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 37,000 | |
| 1.023 | 03.0691.0228 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 37,000 | |
| 1.024 | 03.0692.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 | |
| 1.025 | 03.0693.0228 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 | |
| 1.026 | 03.0694.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 | |
| 1.027 | 03.0695.0228 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 | |
| 1.028 | 03.0696.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 | |
| 1.029 | 03.0701.0245 | laser nội mạch | 58,000 | |
| 1.030 | 03.0705.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 41,000 | |
| 1.031 | 03.0708.0253 | Siêu âm điều trị | 48,000 | |
| 1.032 | 03.0715.0226 | Chẩn đóan điện thần kinh cơ | 71,000 | |
| 1.033 | 03.0716.1783 | Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước | 617,000 | |
| 1.034 | 03.0743.0281 | Xoa bóp bằng máy | 39,000 | |
| 1.035 | 03.0749.0265 | Sửa lỗi phát âm | 124,000 | |
| 1.036 | 03.0767.0272 | Thuỷ trị liệu | 68,000 | |
| 1.037 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 68,000 | |
| 1.038 | 03.0772.0231 | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48,000 | |
| 1.039 | 03.0773.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,000 | |
| 1.040 | 03.0774.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,000 | |
| 1.041 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40,000 | |
| 1.042 | 03.0777.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40,000 | |
| 1.043 | 03.0782.0242 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | 162,000 | |
| 1.044 | 03.0807.0282 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 51,000 | |
| 1.045 | 03.0808.0283 | Xoa bóp toàn thân bằng tay | 64,000 | |
| 1.046 | 03.0892.0266 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 51,000 | |
| 1.047 | 03.0894.0267 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 59,000 | |
| 1.048 | 03.0901.0261 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 14,000 | |
| 1.049 | 03.0902.0269 | Tập với hệ thống ròng rọc | 14,000 | |
| 1.050 | 03.0903.0270 | Tập với xe đạp tập | 14,000 | |
| 1.051 | 03.0907.0239 | Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | 352,000 | |
| 1.052 | 03.0989.0374 | Nội soi mở thông não thất bể đáy | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.053 | 03.0990.0374 | Nội soi mở thông vào não thất | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.054 | 03.0992.0868 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) | 216,000 | |
| 1.055 | 03.0993.0869 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | 286,000 | |
| 1.056 | 03.0995.1005 | Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 321,000 | |
| 1.057 | 03.0997.0931 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] | 1,601,000 | |
| 1.058 | 03.0997.0932 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] | 545,000 | |
| 1.059 | 03.0998.0990 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 245,000 | |
| 1.060 | 03.1000.0922 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] | 489,000 | |
| 1.061 | 03.1000.0923 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] | 705,000 | |
| 1.062 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40,000 | |
| 1.063 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40,000 | |
| 1.064 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40,000 | |
| 1.065 | 03.1004.0133 | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | 2,938,000 | |
| 1.066 | 03.1005.0883 | Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.067 | 03.1007.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 1.068 | 03.1007.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 1.069 | 03.1012.0127 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] | 1,808,000 | |
| 1.070 | 03.1012.0131 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1,204,000 | |
| 1.071 | 03.1014.0128 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.072 | 03.1014.0129 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] | 3,308,000 | |
| 1.073 | 03.1014.0130 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793,000 | |
| 1.074 | 03.1014.0131 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1,204,000 | |
| 1.075 | 03.1016.0883 | Nội soi đặt stent khí - phế quản | 7,740,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.076 | 03.1018.0128 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.077 | 03.1019.0128 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1,508,000 | |
| 1.078 | 03.1021.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,000 | |
| 1.079 | 03.1022.0128 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 1,508,000 | |
| 1.080 | 03.1026.0123 | Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | 1,069,000 | |
| 1.081 | 03.1032.0503 | Nội soi nong đường mật, oddi | 2,308,000 | Chưa bao gồm bóng nong. |
| 1.082 | 03.1034.0157 | Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | 2,373,000 | |
| 1.083 | 03.1035.0496 | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 2,522,000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 1.084 | 03.1040.0497 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 4,022,000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 1.085 | 03.1041.0502 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 1.086 | 03.1045.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 1,196,000 | |
| 1.087 | 03.1046.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.088 | 03.1047.0496 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 2,522,000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 1.089 | 03.1048.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.090 | 03.1049.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.091 | 03.1052.0142 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,000 | |
| 1.092 | 03.1055.0143 | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | 1,095,000 | |
| 1.093 | 03.1056.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.094 | 03.1057.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.095 | 03.1059.0500 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 1.096 | 03.1060.0145 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 1,196,000 | |
| 1.097 | 03.1061.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 1.098 | 03.1061.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] | 276,000 | |
| 1.099 | 03.1062.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 352,000 | |
| 1.100 | 03.1063.0500 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 1.101 | 03.1064.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 1.102 | 03.1065.0191 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,000 | |
| 1.103 | 03.1066.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,000 | |
| 1.104 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,108,000 | |
| 1.105 | 03.1069.0141 | Nội soi đường mật qua tá tràng | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 1.106 | 03.1070.0140 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 1.107 | 03.1071.0139 | Soi trực tràng | 215,000 | |
| 1.108 | 03.1073.0145 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1,196,000 | |
| 1.109 | 03.1074.0104 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 1.110 | 03.1076.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 1.111 | 03.1077.0115 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 1.112 | 03.1078.0148 | Nội soi bàng quang [nhi] | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1.113 | 03.1079.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 1.114 | 03.1080.0151 | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | 743,000 | |
| 1.115 | 03.1081.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,000 | |
| 1.116 | 03.1082.0152 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 953,000 | |
| 1.117 | 03.1085.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1.118 | 03.1087.0149 | Nội soi bàng quang sinh thiết | 720,000 | |
| 1.119 | 03.1523.0858 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) | 3,321,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
| 1.120 | 03.1524.0760 | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.121 | 03.1525.0806 | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.122 | 03.1526.0815 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.123 | 03.1527.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.124 | 03.1529.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.125 | 03.1531.0806 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.126 | 03.1532.0814 | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 2,077,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 1.127 | 03.1533.0853 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 913,000 | |
| 1.128 | 03.1535.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.129 | 03.1536.0806 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.130 | 03.1537.0806 | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.131 | 03.1538.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.132 | 03.1539.0733 | Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.133 | 03.1540.0806 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.134 | 03.1541.0806 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.135 | 03.1542.0806 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.136 | 03.1543.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 1.137 | 03.1544.0803 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,409,000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 1.138 | 03.1545.0831 | Tháo đai độn củng mạc | 1,746,000 | |
| 1.139 | 03.1546.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342,000 | |
| 1.140 | 03.1549.0840 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 331,000 | |
| 1.141 | 03.1550.0749 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | 438,000 | |
| 1.142 | 03.1552.0787 | Mở bao sau đục bằng laser | 289,000 | |
| 1.143 | 03.1553.0748 | laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ | 43,000 | |
| 1.144 | 03.1559.0815 | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 1.145 | 03.1560.0812 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.146 | 03.1562.0821 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL | 1,944,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.147 | 03.1563.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.148 | 03.1564.0733 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 1.149 | 03.1565.0812 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 1.150 | 03.1567.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 1.151 | 03.1568.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 1.152 | 03.1569.0760 | Ghép giác mạc xuyên | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.153 | 03.1570.0760 | Ghép giác mạc lớp | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.154 | 03.1571.0760 | Ghép giác mạc có vành củng mạc | 3,577,000 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 1.155 | 03.1574.0802 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 1.156 | 03.1575.0802 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 1.157 | 03.1578.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,000 | |
| 1.158 | 03.1579.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,430,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 1.159 | 03.1580.0850 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối | 2,561,000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 1.160 | 03.1581.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,000 | |
| 1.161 | 03.1582.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,000 | |
| 1.162 | 03.1583.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.163 | 03.1586.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | 1,244,000 | |
| 1.164 | 03.1587.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 1.165 | 03.1588.0828 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 1,244,000 | |
| 1.166 | 03.1589.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.167 | 03.1590.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 1.168 | 03.1591.0739 | Trích mủ mắt | 510,000 | |
| 1.169 | 03.1595.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 1.170 | 03.1596.0828 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 1.171 | 03.1597.0828 | Tái tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 1.172 | 03.1600.0827 | Tạo hình đường lệ ± điểm lệ | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.173 | 03.1601.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | 913,000 | |
| 1.174 | 03.1602.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 1.175 | 03.1602.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 1.176 | 03.1608.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.177 | 03.1609.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.178 | 03.1610.0826 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 1.179 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3,044,000 | |
| 1.180 | 03.1621.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,000 | |
| 1.181 | 03.1622.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763,000 | |
| 1.182 | 03.1623.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 930,000 | |
| 1.183 | 03.1627.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 930,000 | |
| 1.184 | 03.1629.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.185 | 03.1630.0775 | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,809,000 | |
| 1.186 | 03.1632.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 1.187 | 03.1633.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 1.188 | 03.1634.0805 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,202,000 | |
| 1.189 | 03.1635.0841 | Rạch góc tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.190 | 03.1636.0805 | Mở bè ± cắt bè | 1,202,000 | |
| 1.191 | 03.1637.0813 | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.192 | 03.1638.0813 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 1.193 | 03.1642.0786 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66,000 | |
| 1.194 | 03.1645.0749 | laser điều trị U nguyên bào võng mạc | 438,000 | |
| 1.195 | 03.1646.0775 | Lạnh đông điều trị K võng mạc | 1,809,000 | |
| 1.196 | 03.1648.0575 | Ghép da dị loại độc lập | 3,044,000 | |
| 1.197 | 03.1649.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,000 | |
| 1.198 | 03.1650.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 218,000 | |
| 1.199 | 03.1652.0751 | Đo thị giác tương phản | 77,000 | |
| 1.200 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 43,000 | |
| 1.201 | 03.1655.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,000 | |
| 1.202 | 03.1656.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 930,000 | |
| 1.203 | 03.1657.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,000 | |
| 1.204 | 03.1658.0777 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727,000 | |
| 1.205 | 03.1658.0778 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99,000 | |
| 1.206 | 03.1658.0779 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] | 946,000 | |
| 1.207 | 03.1658.0780 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359,000 | |
| 1.208 | 03.1659.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,000 | |
| 1.209 | 03.1660.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,000 | |
| 1.210 | 03.1662.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 1.211 | 03.1662.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 1.212 | 03.1663.0768 | Khâu da mi [gây mê] | 1,595,000 | |
| 1.213 | 03.1663.0769 | Khâu da mi [gây tê] | 897,000 | |
| 1.214 | 03.1664.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 1.215 | 03.1665.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,000 | |
| 1.216 | 03.1666.0839 | Khâu phủ kết mạc | 698,000 | |
| 1.217 | 03.1667.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,000 | |
| 1.218 | 03.1667.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,000 | |
| 1.219 | 03.1668.0766 | Khâu củng mạc | 1,322,000 | |
| 1.220 | 03.1669.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,000 | |
| 1.221 | 03.1670.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,000 | |
| 1.222 | 03.1671.0775 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 | |
| 1.223 | 03.1672.0746 | Điện đông thể mi | 562,000 | |
| 1.224 | 03.1673.0740 | Bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 1.225 | 03.1674.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 830,000 | |
| 1.226 | 03.1675.0798 | Múc nội nhãn | 599,000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 1.227 | 03.1676.0774 | Cắt thị thần kinh | 830,000 | |
| 1.228 | 03.1677.0788 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 1.229 | 03.1677.0789 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 1.230 | 03.1677.0790 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 1.231 | 03.1677.0791 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 1.232 | 03.1677.0792 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 1.233 | 03.1677.0793 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 1.234 | 03.1677.0794 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 1.235 | 03.1677.0795 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.236 | 03.1678.0794 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 2,068,000 | |
| 1.237 | 03.1678.0795 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.238 | 03.1680.0788 | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 1.239 | 03.1680.0789 | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 1.240 | 03.1680.0790 | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 1.241 | 03.1680.0791 | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 1.242 | 03.1680.0792 | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 1.243 | 03.1680.0793 | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 1.244 | 03.1680.0794 | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 1.245 | 03.1680.0795 | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] | 1,387,000 | |
| 1.246 | 03.1681.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.247 | 03.1682.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.248 | 03.1683.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.249 | 03.1684.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.250 | 03.1685.0854 | Bơm thông lệ đạo | 105,000 | |
| 1.251 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 | |
| 1.252 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 27,000 | |
| 1.253 | 03.1688.0768 | Khâu kết mạc [gây mê] | 1,595,000 | |
| 1.254 | 03.1688.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,000 | |
| 1.255 | 03.1689.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 40,000 | |
| 1.256 | 03.1690.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.257 | 03.1691.0759 | Đốt lông xiêu | 53,000 | |
| 1.258 | 03.1692.0730 | Bơm rửa lệ đạo | 41,000 | |
| 1.259 | 03.1693.0738 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85,000 | |
| 1.260 | 03.1694.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,000 | |
| 1.261 | 03.1695.0842 | Rửa cùng đồ | 48,000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 1.262 | 03.1699.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
| 1.263 | 03.1700.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 60,000 | |
| 1.264 | 03.1702.0849 | Soi góc tiền phòng | 60,000 | |
| 1.265 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 1.266 | 03.1706.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71,000 | |
| 1.267 | 03.1718.1037 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.268 | 03.1721.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.269 | 03.1722.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1.270 | 03.1726.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.271 | 03.1726.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.272 | 03.1726.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.273 | 03.1726.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.274 | 03.1727.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.275 | 03.1727.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.276 | 03.1727.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.277 | 03.1727.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.278 | 03.1728.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.279 | 03.1728.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.280 | 03.1728.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.281 | 03.1728.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.282 | 03.1729.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.283 | 03.1729.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.284 | 03.1729.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.285 | 03.1729.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.286 | 03.1730.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.287 | 03.1730.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.288 | 03.1730.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.289 | 03.1730.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.290 | 03.1800.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,000 | |
| 1.291 | 03.1809.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 | |
| 1.292 | 03.1815.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,000 | |
| 1.293 | 03.1816.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,000 | |
| 1.294 | 03.1817.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,000 | |
| 1.295 | 03.1836.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 280,000 | |
| 1.296 | 03.1837.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 280,000 | |
| 1.297 | 03.1838.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,000 | |
| 1.298 | 03.1839.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 280,000 | |
| 1.299 | 03.1840.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 369,000 | |
| 1.300 | 03.1841.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,000 | |
| 1.301 | 03.1846.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.302 | 03.1846.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.303 | 03.1846.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.304 | 03.1846.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.305 | 03.1848.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.306 | 03.1848.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.307 | 03.1848.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.308 | 03.1848.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.309 | 03.1849.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.310 | 03.1849.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.311 | 03.1849.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.312 | 03.1849.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.313 | 03.1850.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.314 | 03.1850.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.315 | 03.1850.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.316 | 03.1850.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.317 | 03.1853.1011 | Điều trị tủy lại | 987,000 | |
| 1.318 | 03.1858.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 631,000 | |
| 1.319 | 03.1858.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.320 | 03.1858.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.321 | 03.1858.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.322 | 03.1859.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 1.323 | 03.1859.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 1.324 | 03.1859.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 1.325 | 03.1859.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 1.326 | 03.1914.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,000 | |
| 1.327 | 03.1915.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,000 | |
| 1.328 | 03.1918.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,000 | |
| 1.329 | 03.1929.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,000 | |
| 1.330 | 03.1930.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 369,000 | |
| 1.331 | 03.1931.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,000 | |
| 1.332 | 03.1938.1035 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 245,000 | |
| 1.333 | 03.1939.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,000 | |
| 1.334 | 03.1940.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,000 | |
| 1.335 | 03.1942.1010 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,000 | |
| 1.336 | 03.1944.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,000 | |
| 1.337 | 03.1944.1017 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,000 | |
| 1.338 | 03.1949.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,000 | |
| 1.339 | 03.1953.1035 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 245,000 | |
| 1.340 | 03.1954.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 112,000 | |
| 1.341 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 46,000 | |
| 1.342 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | 46,000 | |
| 1.343 | 03.1957.1033 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 36,000 | |
| 1.344 | 03.1970.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 280,000 | |
| 1.345 | 03.1972.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 280,000 | |
| 1.346 | 03.1976.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.347 | 03.1977.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.348 | 03.1978.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.349 | 03.1979.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.350 | 03.1980.1067 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.351 | 03.1981.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.352 | 03.1982.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.353 | 03.1983.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.354 | 03.1984.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.355 | 03.1985.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.356 | 03.1986.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.357 | 03.1997.1064 | Phẫu thuật mở xương 2 hàm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.358 | 03.2002.1057 | Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5,661,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.359 | 03.2003.1056 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 4,561,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.360 | 03.2005.1055 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.361 | 03.2006.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt | 3,235,000 | |
| 1.362 | 03.2007.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm | 3,235,000 | |
| 1.363 | 03.2008.1054 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương | 3,235,000 | |
| 1.364 | 03.2009.1072 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4,324,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.365 | 03.2010.1071 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế | 4,324,000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1.366 | 03.2011.1074 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4,508,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.367 | 03.2012.1073 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế | 4,558,000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
| 1.368 | 03.2013.1077 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,489,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.369 | 03.2014.1058 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,658,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.370 | 03.2016.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | 2,888,000 | |
| 1.371 | 03.2018.1068 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.372 | 03.2019.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.373 | 03.2020.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.374 | 03.2021.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.375 | 03.2028.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.376 | 03.2029.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.377 | 03.2030.1066 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.378 | 03.2031.1066 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.379 | 03.2032.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.380 | 03.2033.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.381 | 03.2034.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.382 | 03.2043.1070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,000 | |
| 1.383 | 03.2044.1081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,000 | |
| 1.384 | 03.2055.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 | |
| 1.385 | 03.2056.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 | |
| 1.386 | 03.2058.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.387 | 03.2059.1068 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.388 | 03.2061.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1.389 | 03.2064.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,000 | |
| 1.390 | 03.2067.1043 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,000 | |
| 1.391 | 03.2069.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,000 | |
| 1.392 | 03.2072.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,000 | |
| 1.393 | 03.2078.0986 | Cấy điện cực ốc tai | 5,530,000 | |
| 1.394 | 03.2079.0981 | Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | 6,258,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 1.395 | 03.2080.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 8,512,000 | |
| 1.396 | 03.2081.0950 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | 7,551,000 | |
| 1.397 | 03.2082.0986 | Thay thế xương bàn đạp | 5,530,000 | |
| 1.398 | 03.2083.0983 | Khoét mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 1.399 | 03.2087.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | 5,530,000 | |
| 1.400 | 03.2088.0983 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,572,000 | |
| 1.401 | 03.2091.0983 | Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | 6,572,000 | |
| 1.402 | 03.2092.0949 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4,897,000 | |
| 1.403 | 03.2093.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 5,537,000 | |
| 1.404 | 03.2100.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,537,000 | |
| 1.405 | 03.2101.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,537,000 | |
| 1.406 | 03.2102.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,537,000 | |
| 1.407 | 03.2103.0911 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.408 | 03.2104.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.409 | 03.2107.0934 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 45,000 | |
| 1.410 | 03.2107.0935 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 132,000 | |
| 1.411 | 03.2111.0981 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 6,258,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 1.412 | 03.2112.0984 | Chỉnh hình tai giữa | 5,530,000 | |
| 1.413 | 03.2113.0936 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6,258,000 | |
| 1.414 | 03.2116.0992 | Thông vòi nhĩ | 98,000 | |
| 1.415 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70,000 | |
| 1.416 | 03.2117.0902 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,000 | |
| 1.417 | 03.2117.0903 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,000 | |
| 1.418 | 03.2118.0882 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 64,000 | |
| 1.419 | 03.2119.0505 | Trích nhọt ống tai ngoài | 218,000 | |
| 1.420 | 03.2120.0899 | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.421 | 03.2121.0994 | Trích rạch màng nhĩ | 69,000 | |
| 1.422 | 03.2126.0884 | Đo điện thính giác thân não | 185,000 | |
| 1.423 | 03.2131.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 1.424 | 03.2148.0912 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 1.425 | 03.2149.0916 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 | |
| 1.426 | 03.2150.0916 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 | |
| 1.427 | 03.2152.0867 | Bẻ cuốn dưới | 165,000 | |
| 1.428 | 03.2154.0897 | Làm Proetz | 69,000 | |
| 1.429 | 03.2155.0869 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 286,000 | |
| 1.430 | 03.2156.0917 | Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản | 8,483,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.431 | 03.2157.0876 | Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm | 7,411,000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
| 1.432 | 03.2159.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 5,352,000 | |
| 1.433 | 03.2160.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần | 5,352,000 | |
| 1.434 | 03.2161.0948 | Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 1.435 | 03.2164.0442 | Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.436 | 03.2175.0879 | Trích áp xe thành sau họng | 295,000 | |
| 1.437 | 03.2175.0996 | Trích áp xe thành sau họng | 771,000 | |
| 1.438 | 03.2176.0892 | Áp lạnh Amidan | 225,000 | |
| 1.439 | 03.2177.0965 | Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi | 3,340,000 | |
| 1.440 | 03.2178.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 43,000 | |
| 1.441 | 03.2179.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] | 1,217,000 | |
| 1.442 | 03.2179.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] | 1,761,000 | |
| 1.443 | 03.2180.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1.444 | 03.2181.0878 | Trích áp xe quanh Amidan | 295,000 | |
| 1.445 | 03.2181.0995 | Trích áp xe quanh Amidan | 771,000 | |
| 1.446 | 03.2182.0895 | Đốt nhiệt họng hạt | 89,000 | |
| 1.447 | 03.2183.0893 | Đốt lạnh họng hạt | 141,000 | |
| 1.448 | 03.2184.0899 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1.449 | 03.2191.0898 | Khí dung mũi họng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 1.450 | 03.2197.0963 | Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 1.451 | 03.2198.0982 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6,258,000 | |
| 1.452 | 03.2199.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 8,512,000 | |
| 1.453 | 03.2200.0939 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9,963,000 | |
| 1.454 | 03.2205.0955 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 3,340,000 | |
| 1.455 | 03.2212.0912 | Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi | 2,804,000 | |
| 1.456 | 03.2217.0896 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 6,282,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 1.457 | 03.2218.0876 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 7,411,000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
| 1.458 | 03.2222.0966 | FESS giải quyết các u lành tính | 4,535,000 | |
| 1.459 | 03.2224.0946 | Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng | 9,076,000 | |
| 1.460 | 03.2228.0945 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.461 | 03.2229.0945 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.462 | 03.2233.0980 | Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.463 | 03.2236.1085 | Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2,888,000 | |
| 1.464 | 03.2238.0894 | Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 156,000 | |
| 1.465 | 03.2239.0893 | Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 141,000 | |
| 1.466 | 03.2240.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 852,000 | |
| 1.467 | 03.2241.0871 | Cắt Amidan bằng máy | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 1.468 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,000 | |
| 1.469 | 03.2245.0217 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,000 | |
| 1.470 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,000 | |
| 1.471 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354,000 | |
| 1.472 | 03.2246.0603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,000 | |
| 1.473 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 1.474 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,000 | |
| 1.475 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,000 | |
| 1.476 | 03.2250.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6,640,000 | |
| 1.477 | 03.2251.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4,230,000 | |
| 1.478 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,000 | |
| 1.479 | 03.2253.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,892,000 | |
| 1.480 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,000 | |
| 1.481 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 4,545,000 | |
| 1.482 | 03.2256.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3,116,000 | |
| 1.483 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,000 | |
| 1.484 | 03.2258.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,000 | |
| 1.485 | 03.2259.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,000 | |
| 1.486 | 03.2260.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 1.487 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 653,000 | |
| 1.488 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,000 | |
| 1.489 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3,116,000 | |
| 1.490 | 03.2265.0618 | Phong bế ngoài màng cứng | 682,000 | |
| 1.491 | 03.2266.0391 | Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.492 | 03.2267.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.493 | 03.2285.0167 | Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | 1,923,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
| 1.494 | 03.2290.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.495 | 03.2292.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 3,638,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 1.496 | 03.2299.0054 | Đặt stent động mạch vành | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 1.497 | 03.2312.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,879,000 | |
| 1.498 | 03.2315.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | 2,157,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. |
| 1.499 | 03.2324.0109 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 1.500 | 03.2325.0096 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 1.501 | 03.2326.0095 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 1.502 | 03.2327.0096 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | 1,251,000 | |
| 1.503 | 03.2329.0095 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,000 | |
| 1.504 | 03.2331.0164 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 194,000 | |
| 1.505 | 03.2332.0078 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 1.506 | 03.2333.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,000 | |
| 1.507 | 03.2334.0499 | Đặt stent đường mật, đường tụy | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 1.508 | 03.2337.0165 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 1.509 | 03.2340.0157 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | 2,373,000 | |
| 1.510 | 03.2342.0169 | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1,064,000 | |
| 1.511 | 03.2344.0166 | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | 586,000 | |
| 1.512 | 03.2350.0061 | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 3,918,000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 1.513 | 03.2352.0087 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 171,000 | |
| 1.514 | 03.2354.0077 | Chọc dịch màng bụng | 153,000 | |
| 1.515 | 03.2355.0077 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 153,000 | |
| 1.516 | 03.2356.0505 | Chọc hút áp xe thành bụng | 218,000 | |
| 1.517 | 03.2357.0211 | Thụt tháo phân | 92,000 | |
| 1.518 | 03.2358.0211 | Đặt sonde hậu môn | 92,000 | |
| 1.519 | 03.2363.0169 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 1,064,000 | |
| 1.520 | 03.2365.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,000 | |
| 1.521 | 03.2367.0112 | Chọc dịch khớp | 129,000 | |
| 1.522 | 03.2371.0213 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.523 | 03.2371.0214 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.524 | 03.2372.0213 | Tiêm corticoide vào khớp | 104,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.525 | 03.2372.0214 | Tiêm corticoide vào khớp | 148,000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.526 | 03.2379.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên | 344,000 | |
| 1.527 | 03.2379.0313 | Test lẩy da với các dị nguyên | 394,000 | |
| 1.528 | 03.2380.0302 | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | 979,000 | |
| 1.529 | 03.2381.0305 | Phản ứng phân hủy Mastocyte | 307,000 | |
| 1.530 | 03.2382.0313 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 394,000 | |
| 1.531 | 03.2383.0314 | Test nội bì | 493,000 | |
| 1.532 | 03.2383.0315 | Test nội bì | 406,000 | |
| 1.533 | 03.2384.0307 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 546,000 | |
| 1.534 | 03.2387.0212 | Tiêm trong da | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.535 | 03.2388.0212 | Tiêm dưới da | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.536 | 03.2389.0212 | Tiêm bắp thịt | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.537 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 1.538 | 03.2391.0215 | Truyền tĩnh mạch | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 1.539 | 03.2441.1059 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó | 3,488,000 | |
| 1.540 | 03.2442.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.541 | 03.2443.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.542 | 03.2444.1045 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,208,000 | |
| 1.543 | 03.2445.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm | 4,421,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.544 | 03.2447.1181 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm | 8,570,000 | |
| 1.545 | 03.2448.1181 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm | 8,570,000 | |
| 1.546 | 03.2449.0834 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình | 1,322,000 | |
| 1.547 | 03.2450.0945 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.548 | 03.2451.1049 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,928,000 | |
| 1.549 | 03.2453.1093 | Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết | 869,000 | |
| 1.550 | 03.2454.1048 | Cắt nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 1.551 | 03.2455.1045 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,208,000 | |
| 1.552 | 03.2456.1044 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 1.553 | 03.2457.1044 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 771,000 | |
| 1.554 | 03.2458.1044 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 1.555 | 03.2460.0379 | Cắt u não có sử dụng vi phẫu | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.556 | 03.2489.0390 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 7,047,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường. |
| 1.557 | 03.2492.1061 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 3,331,000 | |
| 1.558 | 03.2493.1061 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3,331,000 | |
| 1.559 | 03.2497.0983 | Cắt u dây thần kinh số VIII | 6,572,000 | |
| 1.560 | 03.2498.0945 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.561 | 03.2499.1063 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 3,638,000 | |
| 1.562 | 03.2500.0558 | Cắt bỏ u xương thái dương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.563 | 03.2502.1063 | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 3,638,000 | |
| 1.564 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.. |
| 1.565 | 03.2508.1049 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,928,000 | |
| 1.566 | 03.2510.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,000 | |
| 1.567 | 03.2512.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,000 | |
| 1.568 | 03.2515.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,000 | |
| 1.569 | 03.2518.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.570 | 03.2521.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.571 | 03.2522.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,000 | |
| 1.572 | 03.2523.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.573 | 03.2524.1181 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 1.574 | 03.2527.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 1.575 | 03.2528.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 8,570,000 | |
| 1.576 | 03.2529.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 8,570,000 | |
| 1.577 | 03.2531.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.578 | 03.2532.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 2,928,000 | |
| 1.579 | 03.2533.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,928,000 | |
| 1.580 | 03.2534.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 3,228,000 | |
| 1.581 | 03.2535.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,928,000 | |
| 1.582 | 03.2536.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,928,000 | |
| 1.583 | 03.2537.1047 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 3,228,000 | |
| 1.584 | 03.2538.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1.585 | 03.2540.0371 | Cắt u nội nhãn | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 1.586 | 03.2543.0836 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 812,000 | |
| 1.587 | 03.2548.0737 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 768,000 | |
| 1.588 | 03.2549.0737 | Cắt u kết mạc không vá | 768,000 | |
| 1.589 | 03.2556.0941 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 7,249,000 | |
| 1.590 | 03.2557.1182 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 9,470,000 | |
| 1.591 | 03.2559.0941 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 7,249,000 | |
| 1.592 | 03.2561.0938 | Cắt thanh quản bán phần | 5,352,000 | |
| 1.593 | 03.2563.0446 | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.594 | 03.2565.0952 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.595 | 03.2568.0983 | Cắt u dây thần kinh VIII | 6,572,000 | |
| 1.596 | 03.2573.0940 | Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ | 5,980,000 | |
| 1.597 | 03.2575.0952 | Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.598 | 03.2578.0945 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.599 | 03.2579.0941 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 7,249,000 | |
| 1.600 | 03.2581.0488 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.601 | 03.2583.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.602 | 03.2584.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.603 | 03.2587.0870 | Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] | 1,217,000 | |
| 1.604 | 03.2587.0871 | Cắt u Amidan qua đường miệng [bằng máy, gây mê] | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 1.605 | 03.2587.0937 | Cắt u Amidan qua đường miệng | 1,761,000 | |
| 1.606 | 03.2594.0944 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 1.607 | 03.2596.0940 | Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5,980,000 | |
| 1.608 | 03.2601.0953 | Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7,480,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 1.609 | 03.2602.0877 | Cắt u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 1.610 | 03.2611.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 1.611 | 03.2613.0874 | Cắt polyp ống tai [gây mê] | 2,122,000 | |
| 1.612 | 03.2613.0875 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 634,000 | |
| 1.613 | 03.2617.0409 | Cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 1.614 | 03.2618.0409 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11,295,000 | |
| 1.615 | 03.2619.0408 | Cắt một phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.616 | 03.2620.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.617 | 03.2621.0408 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.618 | 03.2622.0408 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.619 | 03.2625.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.620 | 03.2626.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.621 | 03.2627.0408 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.622 | 03.2628.1059 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,488,000 | |
| 1.623 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 3,311,000 | |
| 1.624 | 03.2631.0408 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.625 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 1.626 | 03.2639.0558 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.627 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 3,311,000 | |
| 1.628 | 03.2643.0558 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.629 | 03.2645.0441 | Cắt u lành thực quản | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.630 | 03.2647.0446 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.631 | 03.2648.0446 | Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.632 | 03.2650.0448 | Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.633 | 03.2651.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.634 | 03.2652.0449 | Cắt lại dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.635 | 03.2653.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.636 | 03.2654.0454 | Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.637 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.638 | 03.2656.0460 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.639 | 03.2659.1184 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9,970,000 | |
| 1.640 | 03.2660.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.641 | 03.2661.0448 | Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.642 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.643 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.644 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.645 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.646 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.647 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.648 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.649 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,870,000 | |
| 1.650 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.651 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 1.652 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.653 | 03.2697.0482 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 1.654 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.655 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.656 | 03.2708.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.657 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 5,887,000 | |
| 1.658 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.659 | 03.2714.0416 | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.660 | 03.2715.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.661 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.662 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 1.663 | 03.2723.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6,836,000 | |
| 1.664 | 03.2724.0703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 1.665 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,308,000 | |
| 1.666 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 1.667 | 03.2727.0692 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 1.668 | 03.2728.0661 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6,836,000 | |
| 1.669 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,000 | |
| 1.670 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 1.671 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,000 | |
| 1.672 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 1.673 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 1.674 | 03.2734.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 1.675 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 1.676 | 03.2736.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 1.677 | 03.2737.1181 | Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên | 8,570,000 | |
| 1.678 | 03.2739.1059 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3,488,000 | |
| 1.679 | 03.2743.1185 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 7,770,000 | |
| 1.680 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.681 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.682 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.683 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3,994,000 | |
| 1.684 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.685 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,994,000 | |
| 1.686 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.687 | 03.2754.0345 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | 4,070,000 | |
| 1.688 | 03.2758.0558 | Cắt u xương, sụn | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 1.689 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,994,000 | |
| 1.690 | 03.2762.1059 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,000 | |
| 1.691 | 03.2764.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 4,421,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.692 | 03.2772.1177 | Xạ trị bằng máy gia tốc | 522,000 | |
| 1.693 | 03.2777.1178 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản] | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.694 | 03.2777.1179 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [tại các vị trí khác] | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.695 | 03.2777.1180 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát | 1,486,000 | |
| 1.696 | 03.2779.1163 | Xạ trị bằng máy Rx | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1.697 | 03.2780.1180 | Xạ trị bằng máy P32 | 1,486,000 | |
| 1.698 | 03.2781.1180 | Xạ trị áp sát liều thấp | 1,486,000 | |
| 1.699 | 03.2782.1179 | Xạ trị áp sát liều cao | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1.700 | 03.2789.1165 | Bơm truyền hóa chất liên tục | 437,000 | |
| 1.701 | 03.2790.1171 | Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày] | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.702 | 03.2791.1171 | Truyền hóa chất màng phổi | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.703 | 03.2792.1170 | Truyền hóa động mạch [1 ngày] | 382,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1.704 | 03.2793.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1.705 | 03.2793.2040 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] | 144,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1.706 | 03.2798.0718 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 290,000 | |
| 1.707 | 03.2800.1163 | Xạ trị bằng máy Cobalt | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1.708 | 03.2809.0091 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 549,000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 1.709 | 03.2809.0092 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 147,000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 1.710 | 03.2815.0178 | Sinh thiết tủy xương | 274,000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 1.711 | 03.2815.0179 | Sinh thiết tủy xương | 1,404,000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 1.712 | 03.2815.0180 | Sinh thiết tủy xương | 2,710,000 | |
| 1.713 | 03.2820.0004 | Siêu âm tim tại giường | 252,000 | |
| 1.714 | 03.2821.1164 | Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ | 1,174,000 | |
| 1.715 | 03.2822.1166 | Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh | 1,145,000 | |
| 1.716 | 03.2824.1162 | Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh | 484,000 | |
| 1.717 | 03.2825.1167 | Mô phỏng cho điều trị xạ trị | 417,000 | |
| 1.718 | 03.2890.0084 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 178,000 | |
| 1.719 | 03.2890.0085 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] | 240,000 | |
| 1.720 | 03.2903.0384 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 1.721 | 03.2904.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.722 | 03.2905.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.723 | 03.2907.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.724 | 03.2909.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.725 | 03.2910.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.726 | 03.2913.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2,572,000 | |
| 1.727 | 03.2917.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 1.728 | 03.2919.1136 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 5,363,000 | |
| 1.729 | 03.2923.0772 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 813,000 | |
| 1.730 | 03.2924.1086 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ | 2,988,000 | |
| 1.731 | 03.2925.1087 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,888,000 | |
| 1.732 | 03.2932.1136 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 5,363,000 | |
| 1.733 | 03.2933.1136 | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | 5,363,000 | |
| 1.734 | 03.2948.0437 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 4,700,000 | |
| 1.735 | 03.2952.1136 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | 5,363,000 | |
| 1.736 | 03.2953.1137 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | 4,034,000 | |
| 1.737 | 03.2955.1134 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | 4,630,000 | |
| 1.738 | 03.2983.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | 4,436,000 | |
| 1.739 | 03.2988.1134 | Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng | 4,630,000 | |
| 1.740 | 03.2998.0323 | Đắp mặt nạ điều trị bệnh da | 231,000 | |
| 1.741 | 03.3002.0324 | Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da | 380,000 | |
| 1.742 | 03.3007.0076 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 1.743 | 03.3008.0333 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 351,000 | |
| 1.744 | 03.3009.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 351,000 | |
| 1.745 | 03.3010.0333 | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | 351,000 | |
| 1.746 | 03.3011.0331 | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | 1,652,000 | |
| 1.747 | 03.3012.0331 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | 1,652,000 | |
| 1.748 | 03.3019.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889,000 | |
| 1.749 | 03.3020.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889,000 | |
| 1.750 | 03.3021.0348 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,196,000 | |
| 1.751 | 03.3025.1149 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 458,000 | |
| 1.752 | 03.3026.1150 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 618,000 | |
| 1.753 | 03.3033.0340 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 649,000 | |
| 1.754 | 03.3034.0339 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 694,000 | |
| 1.755 | 03.3035.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.756 | 03.3036.0329 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.757 | 03.3037.0329 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 399,000 | |
| 1.758 | 03.3038.0329 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.759 | 03.3039.0329 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.760 | 03.3040.0329 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.761 | 03.3041.0329 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.762 | 03.3042.0329 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.763 | 03.3043.0329 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.764 | 03.3044.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.765 | 03.3045.0329 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.766 | 03.3046.0329 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.767 | 03.3047.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 | |
| 1.768 | 03.3049.0561 | Tạo hình hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1.769 | 03.3052.0387 | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 1.770 | 03.3054.0566 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 1.771 | 03.3059.0369 | Khoan sọ thăm dò | 4,969,000 | |
| 1.772 | 03.3060.0384 | Ghép khuyết xương sọ | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 1.773 | 03.3062.0373 | Dẫn lưu não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 1.774 | 03.3063.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 1.775 | 03.3064.0372 | Phẫu thuật áp xe não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 1.776 | 03.3065.0377 | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.777 | 03.3067.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 1.778 | 03.3068.0370 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.779 | 03.3070.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.780 | 03.3071.0370 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.781 | 03.3072.0370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 1.782 | 03.3073.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 4,969,000 | |
| 1.783 | 03.3077.0572 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 3,405,000 | |
| 1.784 | 03.3079.0570 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 1.785 | 03.3080.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.786 | 03.3081.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 1.787 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,767,000 | |
| 1.788 | 03.3085.0406 | Phẫu thuật thất 1 buồng | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.789 | 03.3086.0403 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.790 | 03.3087.0405 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.791 | 03.3088.0403 | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.792 | 03.3089.0403 | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.793 | 03.3090.0394 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 15,407,000 | |
| 1.794 | 03.3091.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.795 | 03.3092.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.796 | 03.3093.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.797 | 03.3094.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.798 | 03.3095.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.799 | 03.3096.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.800 | 03.3097.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.801 | 03.3098.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.802 | 03.3099.0403 | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.803 | 03.3100.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.804 | 03.3101.0403 | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.805 | 03.3102.0403 | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.806 | 03.3103.0403 | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.807 | 03.3104.0403 | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.808 | 03.3105.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.809 | 03.3106.0403 | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.810 | 03.3107.0403 | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.811 | 03.3108.0403 | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.812 | 03.3109.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.813 | 03.3110.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.814 | 03.3111.0403 | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.815 | 03.3112.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.816 | 03.3113.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.817 | 03.3114.0403 | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.818 | 03.3115.0403 | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.819 | 03.3116.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.820 | 03.3117.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.821 | 03.3118.0406 | Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.822 | 03.3119.0391 | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1.823 | 03.3121.0403 | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.824 | 03.3122.0403 | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.825 | 03.3123.0403 | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.826 | 03.3124.0395 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.827 | 03.3127.0403 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.828 | 03.3129.0403 | Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.829 | 03.3131.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.830 | 03.3132.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.831 | 03.3133.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 15,407,000 | |
| 1.832 | 03.3134.0394 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 15,407,000 | |
| 1.833 | 03.3136.0404 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 1.834 | 03.3138.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.835 | 03.3141.0405 | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.836 | 03.3142.0396 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 8,907,000 | |
| 1.837 | 03.3143.0402 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.838 | 03.3144.0392 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | 19,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
| 1.839 | 03.3145.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.840 | 03.3146.0402 | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.841 | 03.3147.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.842 | 03.3148.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.843 | 03.3149.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.844 | 03.3150.0403 | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.845 | 03.3151.0403 | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.846 | 03.3152.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.847 | 03.3153.0393 | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.848 | 03.3155.0403 | Phẫu thuật bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.849 | 03.3156.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.850 | 03.3157.0392 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | 19,650,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
| 1.851 | 03.3158.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.852 | 03.3159.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.853 | 03.3160.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.854 | 03.3162.0403 | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.855 | 03.3163.0397 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.856 | 03.3164.0401 | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.857 | 03.3165.0395 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.858 | 03.3166.0402 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.859 | 03.3167.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.860 | 03.3168.0402 | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.861 | 03.3169.0397 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.862 | 03.3170.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.863 | 03.3171.0393 | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.864 | 03.3172.0393 | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.865 | 03.3173.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.866 | 03.3174.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.867 | 03.3175.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.868 | 03.3176.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.869 | 03.3177.0393 | Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.870 | 03.3178.0393 | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.871 | 03.3179.0393 | Cắt đoạn nối động mạch phổi | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.872 | 03.3180.0403 | Phẫu thuật Fontan | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.873 | 03.3181.0403 | Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.874 | 03.3182.0401 | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.875 | 03.3183.0393 | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.876 | 03.3185.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.877 | 03.3186.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 1.878 | 03.3187.0393 | Phẫu thuật nối cửa - chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.879 | 03.3188.0393 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.880 | 03.3196.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.881 | 03.3197.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | 15,407,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.882 | 03.3199.0393 | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.883 | 03.3200.0393 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 1.884 | 03.3202.0395 | Thắt ống động mạch | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 1.885 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3,996,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 1.886 | 03.3219.1187 | Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư | 1,432,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| 1.887 | 03.3223.0406 | Cắt đoạn nối khí quản | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.888 | 03.3224.0406 | Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.889 | 03.3225.0406 | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | 17,556,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
| 1.890 | 03.3228.0408 | Cắt 1 phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.891 | 03.3229.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.892 | 03.3230.0408 | Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.893 | 03.3231.0411 | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.894 | 03.3232.0408 | Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.895 | 03.3233.0411 | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.896 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | 3,595,000 | |
| 1.897 | 03.3236.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.898 | 03.3237.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.899 | 03.3238.0442 | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.900 | 03.3240.0411 | Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.901 | 03.3241.0411 | Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.902 | 03.3242.0408 | Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.903 | 03.3246.0411 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.904 | 03.3247.0094 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 628,000 | |
| 1.905 | 03.3248.0094 | Dẫn lưu áp xe phổi | 628,000 | |
| 1.906 | 03.3248.0095 | Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] | 729,000 | |
| 1.907 | 03.3250.0411 | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.908 | 03.3251.0411 | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.909 | 03.3252.0411 | Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.910 | 03.3253.0408 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.911 | 03.3259.0583 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 2,396,000 | |
| 1.912 | 03.3260.0414 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 1.913 | 03.3264.0411 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 1.914 | 03.3266.0442 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.915 | 03.3267.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.916 | 03.3269.0446 | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.917 | 03.3270.0446 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.918 | 03.3273.0446 | Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.919 | 03.3274.0446 | Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.920 | 03.3275.0446 | Phẫu thuật điều trị rò thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.921 | 03.3276.0442 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 1.922 | 03.3279.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.923 | 03.3280.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.924 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 3,142,000 | |
| 1.925 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 3,142,000 | |
| 1.926 | 03.3284.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.927 | 03.3285.0448 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.928 | 03.3286.0449 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.929 | 03.3289.0491 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.930 | 03.3290.0456 | Cắt túi thừa tá tràng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.931 | 03.3292.0491 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.932 | 03.3293.0456 | Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.933 | 03.3294.0448 | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.934 | 03.3295.0465 | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | 3,993,000 | |
| 1.935 | 03.3297.0491 | Mở thông dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.936 | 03.3298.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,993,000 | |
| 1.937 | 03.3299.0454 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.938 | 03.3300.0456 | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.939 | 03.3301.0458 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.940 | 03.3302.0458 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.941 | 03.3303.0465 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,993,000 | |
| 1.942 | 03.3304.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,705,000 | |
| 1.943 | 03.3304.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột] | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.944 | 03.3305.0456 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.945 | 03.3306.0456 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.946 | 03.3307.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.947 | 03.3308.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.948 | 03.3309.0465 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,993,000 | |
| 1.949 | 03.3310.0465 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,993,000 | |
| 1.950 | 03.3311.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,705,000 | |
| 1.951 | 03.3311.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.952 | 03.3312.0458 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.953 | 03.3313.0455 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,705,000 | |
| 1.954 | 03.3314.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.955 | 03.3315.0491 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.956 | 03.3316.0491 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.957 | 03.3317.0583 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 2,396,000 | |
| 1.958 | 03.3318.0458 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.959 | 03.3319.0454 | Cắt lại đại tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.960 | 03.3320.0454 | Cắt đoạn đại tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.961 | 03.3321.0456 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.962 | 03.3322.0454 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.963 | 03.3323.0453 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 3,332,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.964 | 03.3326.0506 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 169,000 | |
| 1.965 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,815,000 | |
| 1.966 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,721,000 | |
| 1.967 | 03.3330.0493 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 3,142,000 | |
| 1.968 | 03.3331.0458 | Cắt đoạn ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 1.969 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,000 | |
| 1.970 | 03.3333.0461 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | 5,367,000 | |
| 1.971 | 03.3341.0495 | Phẫu thuật Longo | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 1.972 | 03.3342.0456 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.973 | 03.3343.0461 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 5,367,000 | |
| 1.974 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,142,000 | |
| 1.975 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.976 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.977 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.978 | 03.3351.0460 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.979 | 03.3352.0461 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 5,367,000 | |
| 1.980 | 03.3356.0669 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 3,116,000 | |
| 1.981 | 03.3359.0494 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.982 | 03.3364.0494 | Cắt cơ tròn trong | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.983 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.984 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.985 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.986 | 03.3368.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.987 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.988 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.989 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.990 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.991 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.992 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.993 | 03.3380.0498 | Cắt polyp trực tràng | 1,108,000 | |
| 1.994 | 03.3381.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.995 | 03.3382.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1.996 | 03.3383.0584 | Cắt nang/polyp rốn | 1,509,000 | |
| 1.997 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 1.998 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 3,142,000 | |
| 1.999 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,721,000 | |
| 2.000 | 03.3387.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.001 | 03.3388.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.002 | 03.3389.0456 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.003 | 03.3390.0487 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.004 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 2.005 | 03.3392.0417 | Cắt u tuyến thượng thận | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.006 | 03.3393.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.007 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.008 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.009 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.010 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.011 | 03.3398.0465 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 3,993,000 | |
| 2.012 | 03.3399.0600 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 873,000 | |
| 2.013 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,501,000 | |
| 2.014 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.015 | 03.3402.0491 | Mở bụng thăm dò | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.016 | 03.3405.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 2.017 | 03.3406.0600 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 | |
| 2.018 | 03.3409.0466 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.019 | 03.3410.0466 | Cắt gan phải hoặc gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.020 | 03.3411.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.021 | 03.3412.0466 | Cắt hạ phân thùy gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.022 | 03.3413.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.023 | 03.3415.0471 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 2.024 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 3,142,000 | |
| 2.025 | 03.3417.0481 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.026 | 03.3418.0481 | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | 4,870,000 | |
| 2.027 | 03.3420.0466 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.028 | 03.3421.0481 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 4,870,000 | |
| 2.029 | 03.3422.0474 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.030 | 03.3423.0469 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.031 | 03.3424.0469 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.032 | 03.3425.0466 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.033 | 03.3426.0469 | Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.034 | 03.3427.0472 | Cắt túi mật | 4,993,000 | |
| 2.035 | 03.3428.0474 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.036 | 03.3429.0474 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.037 | 03.3430.0469 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 2.038 | 03.3433.0466 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.039 | 03.3434.0475 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 7,651,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.040 | 03.3436.0481 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,870,000 | |
| 2.041 | 03.3437.0481 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.042 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.043 | 03.3442.0481 | Nối túi mật - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.044 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.045 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.046 | 03.3446.0499 | Đặt stent nang giả tụy | 2,125,000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2.047 | 03.3447.0482 | Cắt khối tá - tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 2.048 | 03.3448.0486 | Phẫu thuật Fray | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.049 | 03.3449.0481 | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.050 | 03.3450.0481 | Nối ống tụy - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.051 | 03.3451.0486 | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.052 | 03.3452.0486 | Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.053 | 03.3453.0484 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.054 | 03.3454.0464 | Nối nang tụy - dạ dày | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.055 | 03.3455.0481 | Nối nang tụy - hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 2.056 | 03.3456.0486 | Cắt đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.057 | 03.3457.0486 | Cắt thân + đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.058 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | 3,142,000 | |
| 2.059 | 03.3460.0464 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.060 | 03.3461.0484 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.061 | 03.3463.0484 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.062 | 03.3465.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,569,000 | |
| 2.063 | 03.3466.0439 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | 2,454,000 | |
| 2.064 | 03.3468.0415 | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | 7,137,000 | |
| 2.065 | 03.3469.0416 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.066 | 03.3470.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.067 | 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.068 | 03.3472.0416 | Cắt một nửa thận | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.069 | 03.3474.0422 | Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | 6,374,000 | |
| 2.070 | 03.3475.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,000 | |
| 2.071 | 03.3476.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,000 | |
| 2.072 | 03.3477.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,000 | |
| 2.073 | 03.3478.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,000 | |
| 2.074 | 03.3479.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,000 | |
| 2.075 | 03.3480.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 | |
| 2.076 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.077 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.078 | 03.3490.0422 | Nối niệu quản - đài thận | 6,374,000 | |
| 2.079 | 03.3491.0422 | Cắt nối niệu quản | 6,374,000 | |
| 2.080 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 4,569,000 | |
| 2.081 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,000 | |
| 2.082 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.083 | 03.3498.0464 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.084 | 03.3501.0422 | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 6,374,000 | |
| 2.085 | 03.3503.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 5,887,000 | |
| 2.086 | 03.3510.0424 | Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột | 5,887,000 | |
| 2.087 | 03.3514.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | 5,887,000 | |
| 2.088 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,000 | |
| 2.089 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.090 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,000 | |
| 2.091 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,000 | |
| 2.092 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.093 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,000 | |
| 2.094 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 4,569,000 | |
| 2.095 | 03.3532.0121 | Mở thông bàng quang | 405,000 | |
| 2.096 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.097 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.098 | 03.3538.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 4,621,000 | |
| 2.099 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,000 | |
| 2.100 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,000 | |
| 2.101 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,000 | |
| 2.102 | 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4,700,000 | |
| 2.103 | 03.3556.0705 | Tạo hình âm đạo | 4,230,000 | |
| 2.104 | 03.3559.0705 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 4,230,000 | |
| 2.105 | 03.3565.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.106 | 03.3566.0705 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 4,230,000 | |
| 2.107 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,000 | |
| 2.108 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.109 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.110 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.111 | 03.3593.0603 | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 885,000 | |
| 2.112 | 03.3594.0218 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 289,000 | |
| 2.113 | 03.3595.0662 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,932,000 | |
| 2.114 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.115 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2.116 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.117 | 03.3606.0156 | Nong niệu đạo | 273,000 | |
| 2.118 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 2.119 | 03.3608.0505 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 218,000 | |
| 2.120 | 03.3609.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống cổ | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.121 | 03.3610.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.122 | 03.3612.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.123 | 03.3613.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.124 | 03.3615.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.125 | 03.3616.0567 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.126 | 03.3617.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.127 | 03.3618.0565 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.128 | 03.3619.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.129 | 03.3620.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.130 | 03.3621.0553 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.131 | 03.3622.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.132 | 03.3623.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.133 | 03.3624.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.134 | 03.3625.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.135 | 03.3627.0567 | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.136 | 03.3631.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.137 | 03.3632.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.138 | 03.3633.0369 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,000 | |
| 2.139 | 03.3634.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,000 | |
| 2.140 | 03.3635.0369 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 4,969,000 | |
| 2.141 | 03.3636.0369 | Mở cung sau cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 2.142 | 03.3641.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.143 | 03.3642.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.144 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.145 | 03.3646.0556 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.146 | 03.3647.0556 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.147 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | 3,994,000 | |
| 2.148 | 03.3649.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.149 | 03.3650.0553 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.150 | 03.3651.0558 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2.151 | 03.3656.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.152 | 03.3660.0555 | Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.153 | 03.3661.0548 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.154 | 03.3662.0556 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.155 | 03.3663.0556 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.156 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.157 | 03.3665.0556 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.158 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.159 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.160 | 03.3668.0534 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,994,000 | |
| 2.161 | 03.3669.0548 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.162 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.163 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.164 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 3,011,000 | |
| 2.165 | 03.3673.0556 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.166 | 03.3675.0556 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.167 | 03.3676.0556 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.168 | 03.3679.0556 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.169 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | 3,994,000 | |
| 2.170 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | 3,994,000 | |
| 2.171 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | 3,994,000 | |
| 2.172 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | 3,994,000 | |
| 2.173 | 03.3684.0556 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.174 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.175 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 3,226,000 | |
| 2.176 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.177 | 03.3688.0556 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.178 | 03.3689.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.179 | 03.3690.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.180 | 03.3691.0577 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 5,204,000 | |
| 2.181 | 03.3692.0577 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 5,204,000 | |
| 2.182 | 03.3694.0556 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.183 | 03.3695.0571 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 3,226,000 | |
| 2.184 | 03.3698.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3,320,000 | |
| 2.185 | 03.3699.0555 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.186 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.187 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.188 | 03.3703.0556 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.189 | 03.3708.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 2.190 | 03.3709.0578 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 5,663,000 | |
| 2.191 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3,226,000 | |
| 2.192 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3,226,000 | |
| 2.193 | 03.3712.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.194 | 03.3713.0543 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.195 | 03.3714.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.196 | 03.3715.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.197 | 03.3716.0550 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.198 | 03.3717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.199 | 03.3718.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.200 | 03.3719.0555 | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.201 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.202 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | 3,994,000 | |
| 2.203 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2.204 | 03.3725.0556 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.205 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,994,000 | |
| 2.206 | 03.3727.0556 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.207 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.208 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 3,226,000 | |
| 2.209 | 03.3730.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.210 | 03.3731.0556 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.211 | 03.3732.0556 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.212 | 03.3734.0555 | Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.213 | 03.3737.0557 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.214 | 03.3738.0556 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.215 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,994,000 | |
| 2.216 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.217 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.218 | 03.3743.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.219 | 03.3744.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.220 | 03.3746.0540 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.221 | 03.3747.0540 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.222 | 03.3748.0550 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.223 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.224 | 03.3751.0540 | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | 3,447,000 | |
| 2.225 | 03.3752.0550 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.226 | 03.3753.0550 | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.227 | 03.3754.0556 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.228 | 03.3755.0534 | Tháo khớp gối | 3,994,000 | |
| 2.229 | 03.3758.0556 | Đóng đinh xương chày mở | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.230 | 03.3759.0556 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.231 | 03.3760.0556 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.232 | 03.3761.0556 | Phẫu thuật chân chữ O | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.233 | 03.3762.0556 | Phẫu thuật chân chữ X | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.234 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.235 | 03.3764.0555 | Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.236 | 03.3765.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.237 | 03.3766.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.238 | 03.3768.0538 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 3,320,000 | |
| 2.239 | 03.3769.0538 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3,320,000 | |
| 2.240 | 03.3773.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.241 | 03.3774.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,000 | |
| 2.242 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | 3,994,000 | |
| 2.243 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,000 | |
| 2.244 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 3,226,000 | |
| 2.245 | 03.3778.0556 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.246 | 03.3779.0556 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.247 | 03.3780.0537 | Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.248 | 03.3781.0556 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.249 | 03.3782.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.250 | 03.3783.0575 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 3,044,000 | |
| 2.251 | 03.3784.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.252 | 03.3785.0556 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.253 | 03.3786.0556 | Đặt vít gãy thân xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.254 | 03.3787.0556 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.255 | 03.3788.0556 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.256 | 03.3789.0556 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.257 | 03.3790.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.258 | 03.3791.0537 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.259 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,994,000 | |
| 2.260 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,000 | |
| 2.261 | 03.3794.0556 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.262 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | 3,994,000 | |
| 2.263 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,994,000 | |
| 2.264 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | 3,226,000 | |
| 2.265 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | 3,226,000 | |
| 2.266 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 5,204,000 | |
| 2.267 | 03.3801.0573 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,720,000 | |
| 2.268 | 03.3802.0573 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,720,000 | |
| 2.269 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.270 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.271 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | 3,405,000 | |
| 2.272 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | 3,405,000 | |
| 2.273 | 03.3807.0574 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 4,699,000 | |
| 2.274 | 03.3808.0573 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,720,000 | |
| 2.275 | 03.3809.1052 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm | 3,263,000 | |
| 2.276 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 3,226,000 | |
| 2.277 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 3,011,000 | |
| 2.278 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 3,142,000 | |
| 2.279 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 3,226,000 | |
| 2.280 | 03.3817.0505 | Trích áp xe phần mềm lớn | 218,000 | |
| 2.281 | 03.3818.0218 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 289,000 | |
| 2.282 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2.283 | 03.3820.0573 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,720,000 | |
| 2.284 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 194,000 | |
| 2.285 | 03.3824.0575 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 3,044,000 | |
| 2.286 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,000 | |
| 2.287 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,000 | |
| 2.288 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 2.289 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.290 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 2.291 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 2.292 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 2.293 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 2.294 | 03.3826.2047 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.295 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194,000 | |
| 2.296 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289,000 | |
| 2.297 | 03.3830.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,000 | |
| 2.298 | 03.3830.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.299 | 03.3831.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền] | 372,000 | |
| 2.300 | 03.3831.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.301 | 03.3832.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372,000 | |
| 2.302 | 03.3832.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.303 | 03.3833.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.304 | 03.3833.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.305 | 03.3834.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.306 | 03.3834.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.307 | 03.3835.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.308 | 03.3835.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.309 | 03.3836.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749,000 | |
| 2.310 | 03.3836.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370,000 | |
| 2.311 | 03.3838.0529 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,000 | |
| 2.312 | 03.3838.0530 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.313 | 03.3839.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
| 2.314 | 03.3839.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187,000 | |
| 2.315 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.316 | 03.3841.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.317 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.318 | 03.3842.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.319 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.320 | 03.3843.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.321 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 2.322 | 03.3844.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.323 | 03.3845.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 2.324 | 03.3845.0516 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.325 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,000 | |
| 2.326 | 03.3846.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.327 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.328 | 03.3847.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.329 | 03.3848.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372,000 | |
| 2.330 | 03.3848.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.331 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.332 | 03.3849.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.333 | 03.3850.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.334 | 03.3850.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.335 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.336 | 03.3851.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.337 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 2.338 | 03.3852.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.339 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372,000 | |
| 2.340 | 03.3853.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.341 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
| 2.342 | 03.3854.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.343 | 03.3855.0511 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 667,000 | |
| 2.344 | 03.3855.0512 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 297,000 | |
| 2.345 | 03.3856.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
| 2.346 | 03.3856.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.347 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,000 | |
| 2.348 | 03.3857.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.349 | 03.3858.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659,000 | |
| 2.350 | 03.3858.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.351 | 03.3859.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.352 | 03.3859.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.353 | 03.3860.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 | |
| 2.354 | 03.3860.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297,000 | |
| 2.355 | 03.3861.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 2.356 | 03.3861.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 2.357 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 | |
| 2.358 | 03.3863.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 | |
| 2.359 | 03.3863.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.360 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.361 | 03.3864.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.362 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.363 | 03.3865.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.364 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 2.365 | 03.3866.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.366 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372,000 | |
| 2.367 | 03.3867.0526 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.368 | 03.3868.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] | 372,000 | |
| 2.369 | 03.3868.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] | 300,000 | |
| 2.370 | 03.3869.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,000 | |
| 2.371 | 03.3869.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242,000 | |
| 2.372 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
| 2.373 | 03.3870.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.374 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 | |
| 2.375 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
| 2.376 | 03.3872.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 2.377 | 03.3873.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 2.378 | 03.3873.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.379 | 03.3874.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 2.380 | 03.3874.0516 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 2.381 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 | |
| 2.382 | 03.3875.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182,000 | |
| 2.383 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 3,311,000 | |
| 2.384 | 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2.385 | 03.3882.0568 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2.386 | 03.3883.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.387 | 03.3884.0573 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,720,000 | |
| 2.388 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.389 | 03.3887.0556 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.390 | 03.3889.0556 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 2.391 | 03.3892.0553 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.392 | 03.3894.0573 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,720,000 | |
| 2.393 | 03.3896.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,698,000 | |
| 2.394 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,857,000 | |
| 2.395 | 03.3901.0563 | Rút đinh các loại | 1,857,000 | |
| 2.396 | 03.3905.0563 | Rút chỉ thép xương ức | 1,857,000 | |
| 2.397 | 03.3907.0573 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3,720,000 | |
| 2.398 | 03.3908.0573 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,720,000 | |
| 2.399 | 03.3909.0505 | Trích rạch áp xe nhỏ | 218,000 | |
| 2.400 | 03.3910.0505 | Trích hạch viêm mủ | 218,000 | |
| 2.401 | 03.3911.0200 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 2.402 | 03.3911.0201 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | |
| 2.403 | 03.3911.0202 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 2.404 | 03.3911.0203 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 2.405 | 03.3911.0204 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 2.406 | 03.3911.0205 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 2.407 | 03.3913.1048 | Cắt nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 2.408 | 03.3917.0980 | Cắt rò xoang lê | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 2.409 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 3,595,000 | |
| 2.410 | 03.3919.0491 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng] | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2.411 | 03.3927.0973 | Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.412 | 03.3928.0973 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.413 | 03.3929.0973 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.414 | 03.3930.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.415 | 03.3930.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.416 | 03.3931.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.417 | 03.3931.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 6,168,000 | |
| 2.418 | 03.3935.0375 | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.419 | 03.3937.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.420 | 03.3937.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.421 | 03.3938.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.422 | 03.3939.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.423 | 03.3940.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.424 | 03.3940.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.425 | 03.3941.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.426 | 03.3941.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.427 | 03.3942.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 2.428 | 03.3943.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.429 | 03.3943.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.430 | 03.3946.0961 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm | 9,611,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.431 | 03.3947.0963 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 2.432 | 03.3951.0873 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien | 8,492,000 | |
| 2.433 | 03.3955.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 2.434 | 03.3956.0969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 2.435 | 03.3957.0975 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy | 5,244,000 | |
| 2.436 | 03.3958.0969 | Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 2.437 | 03.3959.0918 | Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi | 705,000 | |
| 2.438 | 03.3960.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 2.439 | 03.3961.0958 | Phẫu thuật nội soi nạo V.A | 3,045,000 | |
| 2.440 | 03.3969.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.441 | 03.3970.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.442 | 03.3974.0447 | Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.443 | 03.3975.0412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 10,967,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.444 | 03.3979.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.445 | 03.3980.0447 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.446 | 03.3981.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.447 | 03.3999.0445 | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | 6,557,000 | |
| 2.448 | 03.4000.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.449 | 03.4001.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.450 | 03.4002.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 6,557,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.451 | 03.4003.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.452 | 03.4004.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.453 | 03.4005.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.454 | 03.4007.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.455 | 03.4009.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.456 | 03.4011.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.457 | 03.4012.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.458 | 03.4013.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.459 | 03.4014.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 2.460 | 03.4016.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.461 | 03.4020.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 5,057,000 | |
| 2.462 | 03.4021.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,000 | |
| 2.463 | 03.4022.0476 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.464 | 03.4023.0478 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 2.465 | 03.4024.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | 5,057,000 | |
| 2.466 | 03.4026.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 2.467 | 03.4027.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 2.468 | 03.4028.0445 | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | 6,557,000 | |
| 2.469 | 03.4030.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.470 | 03.4031.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.471 | 03.4032.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.472 | 03.4033.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.473 | 03.4034.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.474 | 03.4035.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.475 | 03.4036.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.476 | 03.4037.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.477 | 03.4038.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.478 | 03.4039.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.479 | 03.4040.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.480 | 03.4041.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.481 | 03.4042.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.482 | 03.4044.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.483 | 03.4045.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.484 | 03.4046.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.485 | 03.4047.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | 6,321,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.486 | 03.4048.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.487 | 03.4049.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.488 | 03.4050.0457 | Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.489 | 03.4051.0457 | Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.490 | 03.4052.0457 | Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.491 | 03.4054.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.492 | 03.4055.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.493 | 03.4056.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.494 | 03.4057.0457 | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.495 | 03.4059.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.496 | 03.4060.0463 | Phẫu thuật Miles qua nội soi | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 2.497 | 03.4061.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.498 | 03.4062.0461 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | 5,367,000 | |
| 2.499 | 03.4064.0462 | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.500 | 03.4065.0462 | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.501 | 03.4068.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,000 | |
| 2.502 | 03.4071.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,000 | |
| 2.503 | 03.4074.0457 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.504 | 03.4075.0457 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.505 | 03.4076.0451 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 3,136,000 | |
| 2.506 | 03.4077.0457 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.507 | 03.4078.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 3,136,000 | |
| 2.508 | 03.4079.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.509 | 03.4080.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.510 | 03.4083.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.511 | 03.4085.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.512 | 03.4086.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.513 | 03.4087.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.514 | 03.4088.0420 | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.515 | 03.4089.0419 | Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.516 | 03.4090.0419 | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.517 | 03.4095.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,000 | |
| 2.518 | 03.4096.0420 | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.519 | 03.4097.0420 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.520 | 03.4098.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,000 | |
| 2.521 | 03.4103.0440 | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.522 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 2.523 | 03.4107.0152 | Nội soi tháo sonde JJ | 953,000 | |
| 2.524 | 03.4108.0440 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.525 | 03.4109.0440 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.526 | 03.4112.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | 6,443,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.527 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.528 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.529 | 03.4116.0418 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 4,497,000 | |
| 2.530 | 03.4119.0440 | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 2.531 | 03.4120.0423 | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | 3,279,000 | |
| 2.532 | 03.4121.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.533 | 03.4122.0435 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | 2,490,000 | |
| 2.534 | 03.4123.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | 8,630,000 | |
| 2.535 | 03.4124.0701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6,964,000 | |
| 2.536 | 03.4131.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | 8,630,000 | |
| 2.537 | 03.4132.0692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 2.538 | 03.4133.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,000 | |
| 2.539 | 03.4134.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,346,000 | |
| 2.540 | 03.4135.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | 6,346,000 | |
| 2.541 | 03.4136.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | 5,503,000 | |
| 2.542 | 03.4137.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,000 | |
| 2.543 | 03.4138.0148 | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | 975,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 2.544 | 03.4139.0689 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | 5,503,000 | |
| 2.545 | 03.4140.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 5,503,000 | |
| 2.546 | 03.4141.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,000 | |
| 2.547 | 03.4142.0344 | Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay | 2,698,000 | |
| 2.548 | 03.4143.0541 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.549 | 03.4144.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.550 | 03.4145.0542 | Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 2.551 | 03.4146.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.552 | 03.4149.0550 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.553 | 03.4150.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.554 | 03.4151.0541 | Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.555 | 03.4152.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.556 | 03.4153.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.557 | 03.4154.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.558 | 03.4155.0542 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 2.559 | 03.4156.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.560 | 03.4159.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14,151,000 | |
| 2.561 | 03.4160.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản | 3,340,000 | |
| 2.562 | 03.4161.0968 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6,463,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 2.563 | 03.4162.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản | 3,340,000 | |
| 2.564 | 03.4163.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.565 | 03.4163.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 2.566 | 03.4165.0918 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê] | 705,000 | |
| 2.567 | 03.4165.0919 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] | 489,000 | |
| 2.568 | 03.4175.0292 | Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.569 | 03.4176.0292 | Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.570 | 03.4177.0292 | Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 2.571 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 78,000 | |
| 2.572 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 78,000 | |
| 2.573 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 78,000 | |
| 2.574 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 156,000 | |
| 2.575 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 78,000 | |
| 2.576 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 2.577 | 03.4185.1894 | Gây mê đặt canuyn ECMO | 868,000 | |
| 2.578 | 03.4186.1894 | Gây mê rút canuyn ECMO | 868,000 | |
| 2.579 | 03.4190.0192 | Tạo nhịp tim qua da | 1,042,000 | |
| 2.580 | 03.4194.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp | 344,000 | |
| 2.581 | 03.4195.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn | 344,000 | |
| 2.582 | 03.4196.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên sữa | 344,000 | |
| 2.583 | 03.4207.0302 | Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm | 979,000 | |
| 2.584 | 03.4208.0302 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 979,000 | |
| 2.585 | 03.4209.0302 | Giảm mẫn cảm với sữa | 979,000 | |
| 2.586 | 03.4210.0302 | Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà | 979,000 | |
| 2.587 | 03.4211.0168 | Kỹ thuật sinh thiết da | 138,000 | |
| 2.588 | 03.4212.0076 | Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 2.589 | 03.4215.0754 | Đo khúc xạ khách quan | 12,000 | |
| 2.590 | 03.4223.0379 | Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.591 | 03.4224.0380 | Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 2.592 | 03.4225.0378 | Phẫu thuật vi phẫu u tủy | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 2.593 | 03.4226.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.594 | 03.4227.0437 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 4,700,000 | |
| 2.595 | 03.4230.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 2.596 | 03.4232.0936 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 6,258,000 | |
| 2.597 | 03.4236.0387 | Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 2.598 | 03.4237.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.599 | 03.4238.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 2.600 | 03.4239.0951 | Tạo hình hộp sọ sau chấn thương | 5,657,000 | |
| 2.601 | 03.4241.0561 | Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 2.602 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | 61,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 2.603 | 03.4248.0004 | Siêu âm tim doppler | 252,000 | |
| 2.604 | 03.4249.0004 | Siêu âm tim doppler tại giường | 252,000 | |
| 2.605 | 03.4250.0008 | Siêu âm tim qua đường thực quản | 834,000 | |
| 2.606 | 03.4252.0004 | Siêu âm tim thai qua thành bụng | 252,000 | |
| 2.607 | 03.4253.0003 | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo | 195,000 | |
| 2.608 | 03.4254.1727 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,000 | |
| 2.609 | 04.0001.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ | 4,969,000 | |
| 2.610 | 04.0002.0553 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2.611 | 04.0003.0566 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.612 | 04.0005.0543 | Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.613 | 04.0006.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần] | 4,102,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.614 | 04.0006.0547 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ] | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.615 | 04.0007.0551 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 3,011,000 | |
| 2.616 | 04.0008.0546 | Phẫu thuật thay khớp gối do lao | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 2.617 | 04.0009.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 2.618 | 04.0010.0369 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng | 4,969,000 | |
| 2.619 | 04.0012.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 3,011,000 | |
| 2.620 | 04.0013.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 3,011,000 | |
| 2.621 | 04.0014.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 3,011,000 | |
| 2.622 | 04.0015.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 3,011,000 | |
| 2.623 | 04.0016.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 3,011,000 | |
| 2.624 | 04.0017.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 3,226,000 | |
| 2.625 | 04.0018.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 3,226,000 | |
| 2.626 | 04.0019.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 3,226,000 | |
| 2.627 | 04.0020.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 3,011,000 | |
| 2.628 | 04.0021.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 3,226,000 | |
| 2.629 | 04.0022.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 3,011,000 | |
| 2.630 | 04.0023.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 3,011,000 | |
| 2.631 | 04.0024.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 3,011,000 | |
| 2.632 | 04.0025.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 3,226,000 | |
| 2.633 | 04.0026.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 3,226,000 | |
| 2.634 | 04.0027.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 3,226,000 | |
| 2.635 | 04.0028.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 3,142,000 | |
| 2.636 | 04.0029.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 3,142,000 | |
| 2.637 | 04.0030.0207 | Bơm rửa ổ lao khớp | 101,000 | |
| 2.638 | 04.0031.0488 | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.639 | 04.0032.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.640 | 04.0033.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.641 | 04.0034.0488 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.642 | 04.0035.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 3,683,000 | |
| 2.643 | 04.0036.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 3,683,000 | |
| 2.644 | 04.0037.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 3,683,000 | |
| 2.645 | 04.0038.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 3,226,000 | |
| 2.646 | 04.0039.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 3,226,000 | |
| 2.647 | 04.0040.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 3,226,000 | |
| 2.648 | 04.0041.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 3,226,000 | |
| 2.649 | 04.0042.0583 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ | 2,396,000 | |
| 2.650 | 04.0044.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.651 | 04.0045.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.652 | 04.0046.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.653 | 04.0047.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.654 | 04.0048.0567 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 2.655 | 04.0048.0569 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 2.656 | 04.0050.0565 | Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 2.657 | 04.0051.0563 | Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | 1,857,000 | |
| 2.658 | 04.0052.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp vai | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.659 | 04.0053.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp gối | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.660 | 04.0054.0541 | Phẫu thuật nội soi lao khớp háng | 3,602,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 2.661 | 04.0055.0536 | Phẫu thuật thay khớp vai do lao | 7,692,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2.662 | 04.0056.0549 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2.663 | 04.0057.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 3,226,000 | |
| 2.664 | 04.0058.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 3,226,000 | |
| 2.665 | 05.0002.0076 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | 181,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 2.666 | 05.0003.0272 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 68,000 | |
| 2.667 | 05.0004.0334 | Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 | 889,000 | |
| 2.668 | 05.0005.0329 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.669 | 05.0006.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.670 | 05.0007.0329 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.671 | 05.0008.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.672 | 05.0009.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.673 | 05.0010.0329 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.674 | 05.0011.0329 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | 399,000 | |
| 2.675 | 05.0012.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.676 | 05.0013.0326 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 425,000 | |
| 2.677 | 05.0014.0329 | Điều trị u mềm treo bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.678 | 05.0015.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.679 | 05.0016.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.680 | 05.0017.0329 | Điều trị sẩn cục bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.681 | 05.0018.0329 | Điều trị bớt sùi bằng Plasma | 399,000 | |
| 2.682 | 05.0019.0324 | Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.683 | 05.0020.0324 | Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.684 | 05.0021.0324 | Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.685 | 05.0022.0324 | Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng | 380,000 | |
| 2.686 | 05.0023.0333 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | 351,000 | |
| 2.687 | 05.0024.0333 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 351,000 | |
| 2.688 | 05.0029.0330 | Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | 1,255,000 | |
| 2.689 | 05.0030.0330 | Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu | 1,255,000 | |
| 2.690 | 05.0031.0330 | Điều trị sẹo lồi bằng laser màu | 1,255,000 | |
| 2.691 | 05.0032.0335 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 951,000 | |
| 2.692 | 05.0033.0328 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | 519,000 | |
| 2.693 | 05.0034.0328 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | 519,000 | |
| 2.694 | 05.0035.0328 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | 519,000 | |
| 2.695 | 05.0036.0328 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | 519,000 | |
| 2.696 | 05.0037.0328 | Điều trị trứng cá bằng IPL | 519,000 | |
| 2.697 | 05.0040.0325 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ | 306,000 | |
| 2.698 | 05.0042.0275 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | 40,000 | |
| 2.699 | 05.0043.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 351,000 | |
| 2.700 | 05.0044.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.701 | 05.0045.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.702 | 05.0046.0329 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.703 | 05.0047.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.704 | 05.0048.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.705 | 05.0049.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.706 | 05.0050.0329 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 399,000 | |
| 2.707 | 05.0051.0324 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 380,000 | |
| 2.708 | 05.0052.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | 2,698,000 | |
| 2.709 | 05.0053.0176 | Sinh thiết móng | 377,000 | |
| 2.710 | 05.0054.0343 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 893,000 | |
| 2.711 | 05.0055.0538 | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.712 | 05.0056.0535 | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.713 | 05.0057.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | 3,320,000 | |
| 2.714 | 05.0059.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | 2,572,000 | |
| 2.715 | 05.0060.0341 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong | 2,292,000 | |
| 2.716 | 05.0061.0342 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | 1,932,000 | |
| 2.717 | 05.0062.0338 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | 2,847,000 | |
| 2.718 | 05.0063.0345 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 4,070,000 | |
| 2.719 | 05.0065.0168 | Sinh thiết niêm mạc | 138,000 | |
| 2.720 | 05.0066.0339 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | 694,000 | |
| 2.721 | 05.0067.0173 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 294,000 | |
| 2.722 | 05.0068.0343 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 893,000 | |
| 2.723 | 05.0069.0343 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 893,000 | |
| 2.724 | 05.0070.0340 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 649,000 | |
| 2.725 | 05.0071.0323 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 231,000 | |
| 2.726 | 05.0072.0332 | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | 278,000 | |
| 2.727 | 05.0073.0332 | Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | 278,000 | |
| 2.728 | 05.0088.0336 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1,175,000 | |
| 2.729 | 05.0089.0322 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | 222,000 | |
| 2.730 | 05.0090.0334 | Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | 889,000 | |
| 2.731 | 05.0097.0327 | Điều trị rám má bằng laser Fractional | 1,578,000 | |
| 2.732 | 05.0107.0254 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | 41,000 | |
| 2.733 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 279,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | |
| 2.734 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 341,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | |
| 2.735 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 556,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | |
| 2.736 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4,729,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | |
| 2.737 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 213,000 | ||
| 2.738 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm | 1,814,000 | ||
| 2.739 | 06.0001.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) | 25,000 | |
| 2.740 | 06.0002.1809 | Thang đánh giá trầm cảm Hamilton | 25,000 | |
| 2.741 | 06.0003.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) | 35,000 | |
| 2.742 | 06.0004.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em | 35,000 | |
| 2.743 | 06.0005.1813 | Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) | 35,000 | |
| 2.744 | 06.0006.1813 | Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) | 35,000 | |
| 2.745 | 06.0007.1813 | Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) | 35,000 | |
| 2.746 | 06.0008.1813 | Thang đánh giá hưng cảm Young | 35,000 | |
| 2.747 | 06.0009.1809 | Thang đánh giá lo âu - Zung | 25,000 | |
| 2.748 | 06.0010.1809 | Thang đánh giá lo âu - Hamilton | 25,000 | |
| 2.749 | 06.0011.1814 | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) | 40,000 | |
| 2.750 | 06.0012.1814 | Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) | 40,000 | |
| 2.751 | 06.0013.1814 | Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) | 40,000 | |
| 2.752 | 06.0014.1814 | Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) | 40,000 | |
| 2.753 | 06.0015.1813 | Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) | 35,000 | |
| 2.754 | 06.0016.1813 | Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) | 35,000 | |
| 2.755 | 06.0017.1814 | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | 40,000 | |
| 2.756 | 06.0018.1808 | Trắc nghiệm RAVEN | 30,000 | |
| 2.757 | 06.0019.1814 | Trắc nghiệm WAIS | 40,000 | |
| 2.758 | 06.0020.1814 | Trắc nghiệm WICS | 40,000 | |
| 2.759 | 06.0021.1813 | Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) | 35,000 | |
| 2.760 | 06.0025.1810 | Thang đánh giá nhân cách Roschach | 35,000 | |
| 2.761 | 06.0026.1810 | Thang đánh giá nhân cách (MMPI) | 35,000 | |
| 2.762 | 06.0027.1810 | Thang đánh giá nhân cách (CAT) | 35,000 | |
| 2.763 | 06.0028.1810 | Thang đánh giá nhân cách (TAT) | 35,000 | |
| 2.764 | 06.0029.1810 | Thang đánh giá nhân cách catell | 35,000 | |
| 2.765 | 06.0030.1810 | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | 35,000 | |
| 2.766 | 06.0031.1809 | Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) | 25,000 | |
| 2.767 | 06.0032.1809 | Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) | 25,000 | |
| 2.768 | 06.0033.1809 | Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES | 25,000 | |
| 2.769 | 06.0034.1809 | Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski | 25,000 | |
| 2.770 | 06.0037.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 2.771 | 06.0038.1777 | Đo điện não vi tính | 75,000 | |
| 2.772 | 06.0040.1799 | Đo lưu huyết não | 50,000 | |
| 2.773 | 06.0073.1589 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 44,000 | |
| 2.774 | 06.0084.1813 | Thang PANSS | 35,000 | |
| 2.775 | 06.0086.1809 | Thang VANDERBILT | 25,000 | |
| 2.776 | 07.0003.0354 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 264,000 | Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu |
| 2.777 | 07.0006.0357 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.778 | 07.0007.0362 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,955,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.779 | 07.0008.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.780 | 07.0009.0360 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.781 | 07.0010.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.782 | 07.0011.0357 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.783 | 07.0012.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.784 | 07.0013.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.785 | 07.0014.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.786 | 07.0015.0357 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.787 | 07.0016.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.788 | 07.0017.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.789 | 07.0018.0360 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.790 | 07.0019.0357 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.791 | 07.0020.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.792 | 07.0021.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.793 | 07.0022.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.794 | 07.0023.0488 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.795 | 07.0024.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.796 | 07.0025.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.797 | 07.0026.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.798 | 07.0027.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.799 | 07.0028.0357 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.800 | 07.0029.0363 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.801 | 07.0030.0360 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,620,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.802 | 07.0031.0357 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.803 | 07.0032.0357 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.804 | 07.0033.0357 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.805 | 07.0034.0357 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.806 | 07.0035.0363 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.807 | 07.0036.0357 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.808 | 07.0037.0363 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 6,026,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 2.809 | 07.0038.0356 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.810 | 07.0039.0361 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,465,000 | |
| 2.811 | 07.0040.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.812 | 07.0041.0359 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.813 | 07.0042.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.814 | 07.0043.0356 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.815 | 07.0044.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.816 | 07.0045.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.817 | 07.0046.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.818 | 07.0047.0356 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.819 | 07.0048.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.820 | 07.0049.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.821 | 07.0050.0359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 4,743,000 | |
| 2.822 | 07.0051.0356 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.823 | 07.0052.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.824 | 07.0053.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.825 | 07.0054.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.826 | 07.0055.0488 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2.827 | 07.0056.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.828 | 07.0057.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.829 | 07.0058.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.830 | 07.0059.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.831 | 07.0060.0356 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.832 | 07.0061.0364 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.833 | 07.0062.0356 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.834 | 07.0063.0356 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.835 | 07.0064.0356 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.836 | 07.0065.0356 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.837 | 07.0066.0364 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 8,302,000 | |
| 2.838 | 07.0067.0356 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.839 | 07.0068.0356 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 6,955,000 | |
| 2.840 | 07.0218.0571 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 3,226,000 | |
| 2.841 | 07.0219.1144 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,000 | |
| 2.842 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,000 | |
| 2.843 | 07.0221.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 4,699,000 | |
| 2.844 | 07.0222.0575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 3,044,000 | |
| 2.845 | 07.0223.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,000 | |
| 2.846 | 07.0224.0574 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,000 | |
| 2.847 | 07.0225.0200 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.848 | 07.0225.0201 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.849 | 07.0225.0202 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.850 | 07.0225.0203 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.851 | 07.0225.0204 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.852 | 07.0225.0205 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 2.853 | 07.0226.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 2.854 | 07.0227.0367 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 452,000 | |
| 2.855 | 07.0228.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,000 | |
| 2.856 | 07.0229.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,000 | |
| 2.857 | 07.0230.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 2.858 | 07.0231.0505 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 218,000 | |
| 2.859 | 07.0232.0367 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 452,000 | |
| 2.860 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 292,000 | |
| 2.861 | 07.0237.0749 | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | 438,000 | |
| 2.862 | 07.0242.0084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 178,000 | |
| 2.863 | 07.0243.0085 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 240,000 | |
| 2.864 | 07.0244.0089 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 126,000 | |
| 2.865 | 07.0245.0090 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 170,000 | |
| 2.866 | 08.0001.0224 | Mai hoa châm | 76,000 | |
| 2.867 | 08.0002.0224 | Hào châm | 76,000 | |
| 2.868 | 08.0003.2045 | Mãng châm | 83,000 | |
| 2.869 | 08.0004.0224 | Nhĩ châm | 76,000 | |
| 2.870 | 08.0005.0230 | Điện châm [kim ngắn] | 78,000 | |
| 2.871 | 08.0005.2046 | Điện châm [kim dài] | 85,000 | |
| 2.872 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 2.873 | 08.0007.0227 | Cấy chỉ | 156,000 | |
| 2.874 | 08.0008.0224 | Ôn châm | 76,000 | |
| 2.875 | 08.0008.2045 | Ôn châm | 83,000 | |
| 2.876 | 08.0009.0228 | Cứu | 37,000 | |
| 2.877 | 08.0010.0224 | Chích lể | 76,000 | |
| 2.878 | 08.0011.0243 | laser châm | 52,000 | |
| 2.879 | 08.0012.0224 | Từ châm | 76,000 | |
| 2.880 | 08.0013.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,000 | |
| 2.881 | 08.0014.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,000 | |
| 2.882 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 2.883 | 08.0016.0247 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.884 | 08.0017.0248 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.885 | 08.0018.0246 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 119,000 | |
| 2.886 | 08.0019.0286 | Xông thuốc bằng máy | 50,000 | |
| 2.887 | 08.0020.0284 | Xông hơi thuốc | 50,000 | |
| 2.888 | 08.0021.0285 | Xông khói thuốc | 45,000 | |
| 2.889 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 14,000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 2.890 | 08.0023.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54,000 | |
| 2.891 | 08.0024.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,000 | |
| 2.892 | 08.0025.0229 | Đặt thuốc YHCT | 51,000 | |
| 2.893 | 08.0026.0222 | Bó thuốc | 57,000 | |
| 2.894 | 08.0027.0228 | Chườm ngải | 37,000 | |
| 2.895 | 08.0028.0259 | Luyện tập dưỡng sinh | 33,000 | |
| 2.896 | 08.0114.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] | 85,000 | |
| 2.897 | 08.0115.2046 | Điện mãng châm điều trị béo phì | 85,000 | |
| 2.898 | 08.0116.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 85,000 | |
| 2.899 | 08.0117.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.900 | 08.0118.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85,000 | |
| 2.901 | 08.0119.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85,000 | |
| 2.902 | 08.0120.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85,000 | |
| 2.903 | 08.0121.2046 | Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | 85,000 | |
| 2.904 | 08.0122.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | 85,000 | |
| 2.905 | 08.0123.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | 85,000 | |
| 2.906 | 08.0124.2046 | Điện mãng châm điều trị sa tử cung | 85,000 | |
| 2.907 | 08.0125.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài] | 85,000 | |
| 2.908 | 08.0126.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85,000 | |
| 2.909 | 08.0127.2046 | Điện mãng châm điều trị thống kinh | 85,000 | |
| 2.910 | 08.0128.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 85,000 | |
| 2.911 | 08.0129.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85,000 | |
| 2.912 | 08.0130.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85,000 | |
| 2.913 | 08.0131.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85,000 | |
| 2.914 | 08.0132.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85,000 | |
| 2.915 | 08.0133.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 85,000 | |
| 2.916 | 08.0134.2046 | Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa | 85,000 | |
| 2.917 | 08.0135.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 85,000 | |
| 2.918 | 08.0136.2046 | Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài] | 85,000 | |
| 2.919 | 08.0137.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | 85,000 | |
| 2.920 | 08.0138.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85,000 | |
| 2.921 | 08.0139.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài] | 85,000 | |
| 2.922 | 08.0140.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.923 | 08.0141.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85,000 | |
| 2.924 | 08.0142.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85,000 | |
| 2.925 | 08.0143.2046 | Điện mãng châm điều trị đau hố mắt | 85,000 | |
| 2.926 | 08.0144.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85,000 | |
| 2.927 | 08.0145.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | 85,000 | |
| 2.928 | 08.0146.2046 | Điện mãng châm điều trị | 85,000 | |
| 2.929 | 08.0150.2046 | Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | 85,000 | |
| 2.930 | 08.0151.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang | 85,000 | |
| 2.931 | 08.0152.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85,000 | |
| 2.932 | 08.0153.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.933 | 08.0154.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | 85,000 | |
| 2.934 | 08.0155.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85,000 | |
| 2.935 | 08.0156.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | 85,000 | |
| 2.936 | 08.0157.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài] | 85,000 | |
| 2.937 | 08.0158.2046 | Điện mãng châm điều trị di tinh | 85,000 | |
| 2.938 | 08.0159.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt dương | 85,000 | |
| 2.939 | 08.0160.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 85,000 | |
| 2.940 | 08.0161.2046 | Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng | 85,000 | |
| 2.941 | 08.0162.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 2.942 | 08.0163.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,000 | |
| 2.943 | 08.0164.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,000 | |
| 2.944 | 08.0165.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 2.945 | 08.0166.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 78,000 | |
| 2.946 | 08.0167.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 78,000 | |
| 2.947 | 08.0168.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,000 | |
| 2.948 | 08.0169.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,000 | |
| 2.949 | 08.0170.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,000 | |
| 2.950 | 08.0171.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 78,000 | |
| 2.951 | 08.0172.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn | 78,000 | |
| 2.952 | 08.0173.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nấc | 78,000 | |
| 2.953 | 08.0174.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | 78,000 | |
| 2.954 | 08.0177.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 78,000 | |
| 2.955 | 08.0178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 78,000 | |
| 2.956 | 08.0179.0230 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,000 | |
| 2.957 | 08.0180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,000 | |
| 2.958 | 08.0181.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em | 78,000 | |
| 2.959 | 08.0182.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 2.960 | 08.0183.0230 | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 2.961 | 08.0184.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 2.962 | 08.0185.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 78,000 | |
| 2.963 | 08.0186.0230 | Điện nhĩ châm điều di tinh | 78,000 | |
| 2.964 | 08.0187.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | 78,000 | |
| 2.965 | 08.0188.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,000 | |
| 2.966 | 08.0189.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | 78,000 | |
| 2.967 | 08.0190.0230 | Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 78,000 | |
| 2.968 | 08.0191.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung | 78,000 | |
| 2.969 | 08.0192.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78,000 | |
| 2.970 | 08.0193.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | 78,000 | |
| 2.971 | 08.0194.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | 78,000 | |
| 2.972 | 08.0195.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 2.973 | 08.0196.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 2.974 | 08.0197.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 2.975 | 08.0198.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 2.976 | 08.0199.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 2.977 | 08.0200.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,000 | |
| 2.978 | 08.0201.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 78,000 | |
| 2.979 | 08.0202.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 78,000 | |
| 2.980 | 08.0203.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | 78,000 | |
| 2.981 | 08.0204.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 2.982 | 08.0205.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 2.983 | 08.0206.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,000 | |
| 2.984 | 08.0208.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | 78,000 | |
| 2.985 | 08.0209.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 2.986 | 08.0211.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,000 | |
| 2.987 | 08.0212.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 2.988 | 08.0213.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 2.989 | 08.0215.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,000 | |
| 2.990 | 08.0216.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,000 | |
| 2.991 | 08.0217.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 2.992 | 08.0218.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,000 | |
| 2.993 | 08.0219.0230 | Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 78,000 | |
| 2.994 | 08.0220.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 2.995 | 08.0221.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | 78,000 | |
| 2.996 | 08.0222.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,000 | |
| 2.997 | 08.0223.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 2.998 | 08.0224.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 2.999 | 08.0225.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | 78,000 | |
| 3.000 | 08.0226.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 3.001 | 08.0227.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt | 78,000 | |
| 3.002 | 08.0228.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 156,000 | |
| 3.003 | 08.0229.0227 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 156,000 | |
| 3.004 | 08.0230.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156,000 | |
| 3.005 | 08.0231.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156,000 | |
| 3.006 | 08.0232.0227 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 156,000 | |
| 3.007 | 08.0233.0227 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 156,000 | |
| 3.008 | 08.0234.0227 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 156,000 | |
| 3.009 | 08.0235.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156,000 | |
| 3.010 | 08.0236.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 156,000 | |
| 3.011 | 08.0237.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 156,000 | |
| 3.012 | 08.0238.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 156,000 | |
| 3.013 | 08.0239.0227 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 156,000 | |
| 3.014 | 08.0240.0227 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 156,000 | |
| 3.015 | 08.0241.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông | 156,000 | |
| 3.016 | 08.0242.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156,000 | |
| 3.017 | 08.0243.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156,000 | |
| 3.018 | 08.0244.0227 | Cấy chỉ điều trị nấc | 156,000 | |
| 3.019 | 08.0245.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 156,000 | |
| 3.020 | 08.0246.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156,000 | |
| 3.021 | 08.0247.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156,000 | |
| 3.022 | 08.0248.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156,000 | |
| 3.023 | 08.0249.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156,000 | |
| 3.024 | 08.0250.0227 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 156,000 | |
| 3.025 | 08.0251.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156,000 | |
| 3.026 | 08.0252.0227 | Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | 156,000 | |
| 3.027 | 08.0253.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 156,000 | |
| 3.028 | 08.0254.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 156,000 | |
| 3.029 | 08.0255.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 156,000 | |
| 3.030 | 08.0256.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 156,000 | |
| 3.031 | 08.0257.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 156,000 | |
| 3.032 | 08.0258.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156,000 | |
| 3.033 | 08.0262.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 156,000 | |
| 3.034 | 08.0263.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 156,000 | |
| 3.035 | 08.0264.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | 156,000 | |
| 3.036 | 08.0265.0227 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156,000 | |
| 3.037 | 08.0266.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156,000 | |
| 3.038 | 08.0267.0227 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 156,000 | |
| 3.039 | 08.0268.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156,000 | |
| 3.040 | 08.0269.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156,000 | |
| 3.041 | 08.0270.0227 | Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 156,000 | |
| 3.042 | 08.0271.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | 156,000 | |
| 3.043 | 08.0272.0227 | Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh | 156,000 | |
| 3.044 | 08.0273.0227 | Cấy chỉ điều trị sa tử cung | 156,000 | |
| 3.045 | 08.0274.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 156,000 | |
| 3.046 | 08.0275.0227 | Cấy chỉ điều trị di tinh | 156,000 | |
| 3.047 | 08.0276.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dương | 156,000 | |
| 3.048 | 08.0277.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 156,000 | |
| 3.049 | 08.0278.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,000 | |
| 3.050 | 08.0279.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,000 | |
| 3.051 | 08.0280.0230 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,000 | |
| 3.052 | 08.0281.0230 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 78,000 | |
| 3.053 | 08.0282.0230 | Điện châm điều trị cảm mạo | 78,000 | |
| 3.054 | 08.0283.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan | 78,000 | |
| 3.055 | 08.0284.0230 | Điện châm điều trị trĩ | 78,000 | |
| 3.056 | 08.0285.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,000 | |
| 3.057 | 08.0287.0230 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 78,000 | |
| 3.058 | 08.0288.0230 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 3.059 | 08.0289.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 78,000 | |
| 3.060 | 08.0290.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,000 | |
| 3.061 | 08.0291.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 78,000 | |
| 3.062 | 08.0292.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,000 | |
| 3.063 | 08.0293.0230 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 78,000 | |
| 3.064 | 08.0294.0230 | Điện châm điều trị sa tử cung | 78,000 | |
| 3.065 | 08.0295.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78,000 | |
| 3.066 | 08.0296.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,000 | |
| 3.067 | 08.0297.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,000 | |
| 3.068 | 08.0298.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,000 | |
| 3.069 | 08.0299.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,000 | |
| 3.070 | 08.0300.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,000 | |
| 3.071 | 08.0301.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,000 | |
| 3.072 | 08.0302.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,000 | |
| 3.073 | 08.0303.0230 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 78,000 | |
| 3.074 | 08.0304.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,000 | |
| 3.075 | 08.0305.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,000 | |
| 3.076 | 08.0306.0230 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 78,000 | |
| 3.077 | 08.0307.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,000 | |
| 3.078 | 08.0310.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,000 | |
| 3.079 | 08.0311.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,000 | |
| 3.080 | 08.0312.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 78,000 | |
| 3.081 | 08.0313.0230 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,000 | |
| 3.082 | 08.0314.0230 | Điện châm điều trị ù tai | 78,000 | |
| 3.083 | 08.0315.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,000 | |
| 3.084 | 08.0316.0230 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 78,000 | |
| 3.085 | 08.0317.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,000 | |
| 3.086 | 08.0318.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,000 | |
| 3.087 | 08.0319.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 78,000 | |
| 3.088 | 08.0320.0230 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,000 | |
| 3.089 | 08.0321.0230 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 78,000 | |
| 3.090 | 08.0322.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.091 | 08.0323.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.092 | 08.0324.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.093 | 08.0325.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.094 | 08.0326.0271 | Thuỷ châm điều trị nấc | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.095 | 08.0327.0271 | Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.096 | 08.0328.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm amydan | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.097 | 08.0330.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.098 | 08.0331.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.099 | 08.0332.0271 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.100 | 08.0333.0271 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.101 | 08.0334.0271 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.102 | 08.0335.0271 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.103 | 08.0336.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.104 | 08.0337.0271 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.105 | 08.0338.0271 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.106 | 08.0339.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.107 | 08.0340.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.108 | 08.0341.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.109 | 08.0342.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.110 | 08.0343.0271 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.111 | 08.0344.0271 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.112 | 08.0345.0271 | Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.113 | 08.0346.0271 | Thuỷ châm điều trị sa tử cung | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.114 | 08.0347.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.115 | 08.0348.0271 | Thuỷ châm điều trị thống kinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.116 | 08.0349.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.117 | 08.0350.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.118 | 08.0351.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.119 | 08.0352.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.120 | 08.0353.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.121 | 08.0354.0271 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.122 | 08.0355.0271 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.123 | 08.0356.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.124 | 08.0357.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.125 | 08.0358.0271 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.126 | 08.0359.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.127 | 08.0360.0271 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.128 | 08.0361.0271 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.129 | 08.0362.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.130 | 08.0363.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.131 | 08.0364.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.132 | 08.0365.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.133 | 08.0366.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.134 | 08.0367.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.135 | 08.0371.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.136 | 08.0372.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.137 | 08.0373.0271 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.138 | 08.0374.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.139 | 08.0375.0271 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.140 | 08.0376.0271 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.141 | 08.0377.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.142 | 08.0378.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.143 | 08.0379.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.144 | 08.0380.0271 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.145 | 08.0381.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.146 | 08.0382.0271 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.147 | 08.0383.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.148 | 08.0384.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.149 | 08.0385.0271 | Thuỷ châm điều trị di tinh | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.150 | 08.0386.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dương | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.151 | 08.0387.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.152 | 08.0388.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 77,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3.153 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 | |
| 3.154 | 08.0390.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 | |
| 3.155 | 08.0391.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76,000 | |
| 3.156 | 08.0392.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 76,000 | |
| 3.157 | 08.0393.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 | |
| 3.158 | 08.0394.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 76,000 | |
| 3.159 | 08.0395.0280 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 76,000 | |
| 3.160 | 08.0396.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 | |
| 3.161 | 08.0397.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 | |
| 3.162 | 08.0398.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 76,000 | |
| 3.163 | 08.0399.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 76,000 | |
| 3.164 | 08.0400.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 | |
| 3.165 | 08.0401.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76,000 | |
| 3.166 | 08.0402.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 | |
| 3.167 | 08.0406.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 | |
| 3.168 | 08.0407.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 | |
| 3.169 | 08.0408.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 | |
| 3.170 | 08.0409.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 | |
| 3.171 | 08.0410.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 76,000 | |
| 3.172 | 08.0411.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 76,000 | |
| 3.173 | 08.0412.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 | |
| 3.174 | 08.0413.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 | |
| 3.175 | 08.0414.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 | |
| 3.176 | 08.0415.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 | |
| 3.177 | 08.0416.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 | |
| 3.178 | 08.0417.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 76,000 | |
| 3.179 | 08.0418.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 76,000 | |
| 3.180 | 08.0419.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 | |
| 3.181 | 08.0420.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 | |
| 3.182 | 08.0421.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 | |
| 3.183 | 08.0422.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 | |
| 3.184 | 08.0423.0280 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 76,000 | |
| 3.185 | 08.0424.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 | |
| 3.186 | 08.0425.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 | |
| 3.187 | 08.0426.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 76,000 | |
| 3.188 | 08.0427.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 76,000 | |
| 3.189 | 08.0428.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 | |
| 3.190 | 08.0429.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 76,000 | |
| 3.191 | 08.0430.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 | |
| 3.192 | 08.0431.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 | |
| 3.193 | 08.0432.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 | |
| 3.194 | 08.0433.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 76,000 | |
| 3.195 | 08.0434.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 | |
| 3.196 | 08.0435.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 76,000 | |
| 3.197 | 08.0436.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 76,000 | |
| 3.198 | 08.0437.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 76,000 | |
| 3.199 | 08.0438.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 76,000 | |
| 3.200 | 08.0439.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 | |
| 3.201 | 08.0440.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 | |
| 3.202 | 08.0441.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 76,000 | |
| 3.203 | 08.0442.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 76,000 | |
| 3.204 | 08.0443.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 | |
| 3.205 | 08.0444.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 76,000 | |
| 3.206 | 08.0445.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 76,000 | |
| 3.207 | 08.0446.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 | |
| 3.208 | 08.0447.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 | |
| 3.209 | 08.0448.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 | |
| 3.210 | 08.0449.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 | |
| 3.211 | 08.0450.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 76,000 | |
| 3.212 | 08.0451.0228 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 37,000 | |
| 3.213 | 08.0452.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 | |
| 3.214 | 08.0453.0228 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 37,000 | |
| 3.215 | 08.0454.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 | |
| 3.216 | 08.0455.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 | |
| 3.217 | 08.0456.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 | |
| 3.218 | 08.0457.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 | |
| 3.219 | 08.0458.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 | |
| 3.220 | 08.0459.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 | |
| 3.221 | 08.0460.0228 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 37,000 | |
| 3.222 | 08.0461.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 | |
| 3.223 | 08.0462.0228 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 37,000 | |
| 3.224 | 08.0463.0228 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 | |
| 3.225 | 08.0464.0228 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 37,000 | |
| 3.226 | 08.0465.0228 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 37,000 | |
| 3.227 | 08.0466.0228 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 37,000 | |
| 3.228 | 08.0467.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 37,000 | |
| 3.229 | 08.0468.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 | |
| 3.230 | 08.0469.0228 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 37,000 | |
| 3.231 | 08.0470.0228 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 37,000 | |
| 3.232 | 08.0471.0228 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 37,000 | |
| 3.233 | 08.0472.0228 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 | |
| 3.234 | 08.0473.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 | |
| 3.235 | 08.0474.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 | |
| 3.236 | 08.0475.0228 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 | |
| 3.237 | 08.0476.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 | |
| 3.238 | 08.0477.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 | |
| 3.239 | 08.0479.0235 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 36,000 | |
| 3.240 | 08.0480.0235 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 36,000 | |
| 3.241 | 08.0481.0235 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 36,000 | |
| 3.242 | 08.0482.0235 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 36,000 | |
| 3.243 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 76,000 | |
| 3.244 | 08.0484.0281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 39,000 | |
| 3.245 | 08.0485.0235 | Giác hơi | 36,000 | |
| 3.246 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 690,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | |
| 3.247 | 09.0028.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 685,000 | |
| 3.248 | 09.0123.0898 | Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3.249 | 09.0130.0118 | Lọc máu liên tục | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 3.250 | 09.0132.0119 | Lọc máu thay huyết tương | 1,734,000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 3.251 | 09.0151.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,000 | |
| 3.252 | 09.9000.1894 | Gây mê khác | 868,000 | |
| 3.253 | 10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.254 | 10.0002.0386 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.255 | 10.0003.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.256 | 10.0004.0386 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.257 | 10.0005.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.258 | 10.0006.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.259 | 10.0007.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.260 | 10.0008.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.261 | 10.0009.0370 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.262 | 10.0010.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.263 | 10.0011.0370 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.264 | 10.0012.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.265 | 10.0013.0386 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.266 | 10.0014.0386 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,966,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.267 | 10.0015.0370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.268 | 10.0016.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.269 | 10.0017.0384 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 3.270 | 10.0018.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.271 | 10.0019.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.272 | 10.0020.0373 | Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.273 | 10.0021.0376 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.274 | 10.0022.0376 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.275 | 10.0023.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 3.276 | 10.0025.0372 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.277 | 10.0026.0372 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.278 | 10.0027.0372 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.279 | 10.0028.0372 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.280 | 10.0029.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 3.281 | 10.0030.0372 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.282 | 10.0031.0372 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.283 | 10.0033.0372 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.284 | 10.0034.0372 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 3.285 | 10.0035.0373 | Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy | 4,474,000 | |
| 3.286 | 10.0036.0369 | Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | 4,969,000 | |
| 3.287 | 10.0037.0571 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 3,226,000 | |
| 3.288 | 10.0041.0378 | Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 3.289 | 10.0042.0377 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.290 | 10.0043.0377 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.291 | 10.0044.0377 | Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.292 | 10.0045.0369 | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | 4,969,000 | |
| 3.293 | 10.0046.0374 | Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.294 | 10.0047.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | 6,120,000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
| 3.295 | 10.0048.0374 | Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.296 | 10.0049.0374 | Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.297 | 10.0050.0374 | Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.298 | 10.0051.0374 | Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | 5,201,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
| 3.299 | 10.0052.0374 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.300 | 10.0053.0374 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài | 5,201,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
| 3.301 | 10.0054.0369 | Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | 4,969,000 | |
| 3.302 | 10.0055.0378 | Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | 8,229,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
| 3.303 | 10.0056.0566 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 3.304 | 10.0056.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 3.305 | 10.0057.0083 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 3.306 | 10.0058.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.307 | 10.0059.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.308 | 10.0060.0373 | Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.309 | 10.0061.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.310 | 10.0062.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.311 | 10.0063.0369 | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.312 | 10.0064.0373 | Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 3.313 | 10.0065.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.314 | 10.0066.0976 | Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm | 5,258,000 | |
| 3.315 | 10.0067.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.316 | 10.0068.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.317 | 10.0069.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.318 | 10.0070.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.319 | 10.0071.0377 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.320 | 10.0072.0369 | Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | 4,969,000 | |
| 3.321 | 10.0073.0369 | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | 4,969,000 | |
| 3.322 | 10.0075.0561 | Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | 6,221,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 3.323 | 10.0076.0376 | Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.324 | 10.0077.0377 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.325 | 10.0078.0377 | Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.326 | 10.0079.0377 | Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | 6,120,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.327 | 10.0080.0387 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.328 | 10.0081.0387 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.329 | 10.0082.0387 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.330 | 10.0083.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.331 | 10.0084.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.332 | 10.0085.0381 | Phẫu thuật u máu thể hang thân não | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.333 | 10.0086.0388 | Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | 8,105,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 3.334 | 10.0087.0387 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 3.335 | 10.0088.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.336 | 10.0089.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.337 | 10.0090.0380 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.338 | 10.0091.0380 | Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.339 | 10.0092.0380 | Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.340 | 10.0093.0380 | Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.341 | 10.0094.0380 | Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.342 | 10.0095.0380 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.343 | 10.0096.0380 | Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.344 | 10.0097.0380 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.345 | 10.0098.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | 6,572,000 | |
| 3.346 | 10.0099.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | 6,572,000 | |
| 3.347 | 10.0100.0983 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | 6,572,000 | |
| 3.348 | 10.0101.0380 | Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 3.349 | 10.0102.0381 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.350 | 10.0103.0379 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.351 | 10.0104.0381 | Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.352 | 10.0105.0379 | Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.353 | 10.0106.0381 | Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.354 | 10.0107.0382 | Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.355 | 10.0108.0382 | Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.356 | 10.0109.0381 | Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.357 | 10.0110.0381 | Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.358 | 10.0111.0381 | Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.359 | 10.0112.0382 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.360 | 10.0113.0375 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.361 | 10.0114.0382 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | 8,129,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 3.362 | 10.0115.0375 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.363 | 10.0116.0375 | Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.364 | 10.0117.0381 | Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.365 | 10.0118.0381 | Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.366 | 10.0119.0381 | Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.367 | 10.0120.0381 | Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.368 | 10.0121.0381 | Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.369 | 10.0122.0385 | Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.370 | 10.0124.0385 | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.371 | 10.0126.0379 | Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson | 8,270,000 | Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo |
| 3.372 | 10.0127.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.373 | 10.0128.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | 4,969,000 | |
| 3.374 | 10.0129.0582 | Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang | 3,433,000 | |
| 3.375 | 10.0130.0582 | Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư | 3,433,000 | |
| 3.376 | 10.0132.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ | 3,433,000 | |
| 3.377 | 10.0134.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | 3,433,000 | |
| 3.378 | 10.0135.0582 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | 3,433,000 | |
| 3.379 | 10.0140.0391 | Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.380 | 10.0141.0391 | Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.381 | 10.0142.0391 | Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo |
| 3.382 | 10.0143.0391 | Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1,879,000 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
| 3.383 | 10.0144.0385 | Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.384 | 10.0145.0385 | Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.385 | 10.0146.0385 | Phẫu thuật u xương hốc mắt | 5,602,000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 3.386 | 10.0147.0371 | Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 3.387 | 10.0148.0344 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.388 | 10.0149.0344 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.389 | 10.0150.0344 | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | 2,698,000 | |
| 3.390 | 10.0151.1044 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | 771,000 | |
| 3.391 | 10.0151.1045 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên] | 1,208,000 | |
| 3.392 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,925,000 | |
| 3.393 | 10.0153.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 3.394 | 10.0154.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 7,381,000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 3.395 | 10.0155.0404 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.396 | 10.0156.0404 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.397 | 10.0157.0580 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 12,568,000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| 3.398 | 10.0158.0580 | Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | 12,568,000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| 3.399 | 10.0159.0411 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.400 | 10.0160.0411 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.401 | 10.0163.0411 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.402 | 10.0165.0393 | Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.403 | 10.0166.0393 | Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.404 | 10.0167.0582 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.405 | 10.0168.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.406 | 10.0169.0401 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.407 | 10.0170.0401 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.408 | 10.0171.0581 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 5,712,000 | |
| 3.409 | 10.0172.0582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3,433,000 | |
| 3.410 | 10.0173.0581 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 5,712,000 | |
| 3.411 | 10.0174.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.412 | 10.0178.0395 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.413 | 10.0179.0395 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.414 | 10.0183.0403 | Phẫu thuật Fontan | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.415 | 10.0184.0403 | Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.416 | 10.0187.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.417 | 10.0188.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.418 | 10.0189.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.419 | 10.0191.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.420 | 10.0192.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.421 | 10.0196.0403 | Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.422 | 10.0197.0403 | Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.423 | 10.0214.0395 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | 13,499,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.424 | 10.0216.0404 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu | 14,778,000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
| 3.425 | 10.0219.0403 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.426 | 10.0222.0403 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.427 | 10.0223.0403 | Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.428 | 10.0224.0403 | Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.429 | 10.0226.0403 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.430 | 10.0228.0403 | Phẫu thuật thay lại 2 van tim | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.431 | 10.0232.0402 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.432 | 10.0235.0403 | Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | 18,650,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.433 | 10.0236.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 15,407,000 | |
| 3.434 | 10.0237.0394 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 15,407,000 | |
| 3.435 | 10.0238.0400 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,595,000 | |
| 3.436 | 10.0239.0581 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 5,712,000 | |
| 3.437 | 10.0241.0583 | Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ | 2,396,000 | |
| 3.438 | 10.0242.0290 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt] | 5,655,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 3.439 | 10.0242.0291 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay] | 1,665,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
| 3.440 | 10.0242.0292 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi] | 1,596,000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 3.441 | 10.0242.0293 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc] | 2,697,000 | |
| 3.442 | 10.0244.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.443 | 10.0245.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.444 | 10.0246.0401 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | 13,594,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
| 3.445 | 10.0247.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | 19,820,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 3.446 | 10.0248.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.447 | 10.0249.0582 | Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.448 | 10.0250.0582 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.449 | 10.0251.0582 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.450 | 10.0253.0581 | Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 5,712,000 | |
| 3.451 | 10.0254.0393 | Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.452 | 10.0255.0393 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.453 | 10.0256.0393 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh | 16,155,000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 3.454 | 10.0258.0582 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi | 3,433,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.455 | 10.0259.0582 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | 3,433,000 | |
| 3.456 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3,996,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 3.457 | 10.0261.0582 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 3,433,000 | |
| 3.458 | 10.0262.0582 | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 3,433,000 | |
| 3.459 | 10.0263.0582 | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 3,433,000 | |
| 3.460 | 10.0264.0407 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 3,311,000 | |
| 3.461 | 10.0265.0407 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,311,000 | |
| 3.462 | 10.0266.0582 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | 3,433,000 | |
| 3.463 | 10.0268.0581 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 5,712,000 | |
| 3.464 | 10.0271.0411 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.465 | 10.0272.0408 | Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.466 | 10.0273.0408 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.467 | 10.0274.0408 | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.468 | 10.0275.0409 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 3.469 | 10.0277.0408 | Phẫu thuật cắt u nang phế quản | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.470 | 10.0278.0583 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2,396,000 | |
| 3.471 | 10.0279.0582 | Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh | 3,433,000 | |
| 3.472 | 10.0280.0582 | Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) | 3,433,000 | |
| 3.473 | 10.0281.0411 | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.474 | 10.0283.0411 | Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.475 | 10.0284.0410 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1,925,000 | |
| 3.476 | 10.0285.0411 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.477 | 10.0286.0411 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.478 | 10.0287.0411 | Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.479 | 10.0288.0583 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2,396,000 | |
| 3.480 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 3.481 | 10.0290.0411 | Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.482 | 10.0291.0411 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.483 | 10.0292.0411 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.484 | 10.0293.0411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.485 | 10.0294.0411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 3.486 | 10.0297.0581 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | 5,712,000 | |
| 3.487 | 10.0298.0581 | Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser | 5,712,000 | |
| 3.488 | 10.0299.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,569,000 | |
| 3.489 | 10.0300.0455 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 2,705,000 | |
| 3.490 | 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.491 | 10.0302.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.492 | 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.493 | 10.0304.0416 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.494 | 10.0305.0710 | Phẫu thuật treo thận | 3,131,000 | |
| 3.495 | 10.0306.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,000 | |
| 3.496 | 10.0307.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,000 | |
| 3.497 | 10.0308.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,000 | |
| 3.498 | 10.0309.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,000 | |
| 3.499 | 10.0310.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,000 | |
| 3.500 | 10.0311.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 | |
| 3.501 | 10.0312.0087 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 171,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3.502 | 10.0312.0088 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3.503 | 10.0313.0104 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 950,000 | Chưa bao gồm sonde. |
| 3.504 | 10.0314.0416 | Cắt eo thận móng ngựa | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.505 | 10.0315.0582 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 3,433,000 | |
| 3.506 | 10.0316.0581 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 5,712,000 | |
| 3.507 | 10.0317.0436 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.508 | 10.0318.0104 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 950,000 | Chưa bao gồm sonde. |
| 3.509 | 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.510 | 10.0320.0423 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 3,279,000 | |
| 3.511 | 10.0321.0417 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 6,823,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.512 | 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.513 | 10.0323.0423 | Nối niệu quản - đài thận | 3,279,000 | |
| 3.514 | 10.0324.0423 | Cắt nối niệu quản | 3,279,000 | |
| 3.515 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4,569,000 | |
| 3.516 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,000 | |
| 3.517 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,000 | |
| 3.518 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 4,886,000 | |
| 3.519 | 10.0331.0423 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 3,279,000 | |
| 3.520 | 10.0332.0422 | Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 6,374,000 | |
| 3.521 | 10.0334.0464 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.522 | 10.0335.0104 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 3.523 | 10.0336.0423 | Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | 3,279,000 | |
| 3.524 | 10.0337.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 5,887,000 | |
| 3.525 | 10.0338.0582 | Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.526 | 10.0340.0583 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 2,396,000 | |
| 3.527 | 10.0341.0583 | Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 2,396,000 | |
| 3.528 | 10.0342.0582 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.529 | 10.0344.0585 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 1,096,000 | |
| 3.530 | 10.0345.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 5,887,000 | |
| 3.531 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,000 | |
| 3.532 | 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,000 | |
| 3.533 | 10.0348.0582 | Cắm niệu quản bàng quang | 3,433,000 | |
| 3.534 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 5,887,000 | |
| 3.535 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4,621,000 | |
| 3.536 | 10.0351.0583 | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 2,396,000 | |
| 3.537 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.538 | 10.0353.0158 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 230,000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 3.539 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 4,569,000 | |
| 3.540 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.541 | 10.0357.0436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.542 | 10.0358.0424 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 5,887,000 | |
| 3.543 | 10.0359.0584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,509,000 | |
| 3.544 | 10.0360.0425 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.545 | 10.0361.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.546 | 10.0362.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.547 | 10.0363.0423 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,279,000 | |
| 3.548 | 10.0364.0434 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 4,621,000 | |
| 3.549 | 10.0365.0423 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | 3,279,000 | |
| 3.550 | 10.0366.0581 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 5,712,000 | |
| 3.551 | 10.0367.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,000 | |
| 3.552 | 10.0368.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,000 | |
| 3.553 | 10.0369.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,000 | |
| 3.554 | 10.0370.0436 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.555 | 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.556 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.557 | 10.0373.0434 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4,621,000 | |
| 3.558 | 10.0374.0435 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,490,000 | |
| 3.559 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 5,530,000 | |
| 3.560 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 5,530,000 | |
| 3.561 | 10.0378.0436 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.562 | 10.0379.0435 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2,490,000 | |
| 3.563 | 10.0383.0436 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1,920,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 3.564 | 10.0384.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4,700,000 | |
| 3.565 | 10.0386.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,000 | |
| 3.566 | 10.0387.0581 | Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | 5,712,000 | |
| 3.567 | 10.0388.0581 | Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | 5,712,000 | |
| 3.568 | 10.0391.0435 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2,490,000 | |
| 3.569 | 10.0392.0583 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 2,396,000 | |
| 3.570 | 10.0393.0583 | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 2,396,000 | |
| 3.571 | 10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,490,000 | |
| 3.572 | 10.0398.0584 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,509,000 | |
| 3.573 | 10.0400.0584 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,509,000 | |
| 3.574 | 10.0401.0583 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2,396,000 | |
| 3.575 | 10.0402.0584 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 1,509,000 | |
| 3.576 | 10.0403.0436 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 3.577 | 10.0405.0156 | Nong niệu đạo | 273,000 | |
| 3.578 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 3.579 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,000 | |
| 3.580 | 10.0408.0584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,509,000 | |
| 3.581 | 10.0409.0423 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,279,000 | |
| 3.582 | 10.0410.0584 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,509,000 | |
| 3.583 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,509,000 | |
| 3.584 | 10.0412.0584 | Mở rộng lỗ sáo | 1,509,000 | |
| 3.585 | 10.0414.0400 | Mở ngực thăm dò | 3,595,000 | |
| 3.586 | 10.0415.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 3.587 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.588 | 10.0417.0491 | Đưa thực quản ra ngoài | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.589 | 10.0418.0493 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 3,142,000 | |
| 3.590 | 10.0419.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,993,000 | |
| 3.591 | 10.0420.0465 | Lấy dị vật thực quản đường cổ | 3,993,000 | |
| 3.592 | 10.0421.0465 | Lấy dị vật thực quản đường ngực | 3,993,000 | |
| 3.593 | 10.0422.0465 | Lấy dị vật thực quản đường bụng | 3,993,000 | |
| 3.594 | 10.0423.0465 | Đóng rò thực quản | 3,993,000 | |
| 3.595 | 10.0424.0465 | Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | 3,993,000 | |
| 3.596 | 10.0425.0442 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.597 | 10.0426.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.598 | 10.0427.0441 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.599 | 10.0428.0441 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.600 | 10.0429.0442 | Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.601 | 10.0430.0442 | Cắt nối thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.602 | 10.0432.0442 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.603 | 10.0433.0442 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.604 | 10.0437.0442 | Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.605 | 10.0438.0442 | Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.606 | 10.0440.0446 | Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.607 | 10.0442.0441 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.608 | 10.0443.0442 | Phẫu thuật điều trị teo thực quản | 8,225,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.609 | 10.0444.0488 | Nạo vét hạch trung thất | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.610 | 10.0445.0488 | Nạo vét hạch cổ | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.611 | 10.0446.0452 | Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 3.612 | 10.0447.0582 | Phẫu thuật Heller | 3,433,000 | |
| 3.613 | 10.0449.0446 | Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 3.614 | 10.0451.0491 | Mở bụng thăm dò | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.615 | 10.0452.0491 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.616 | 10.0453.0464 | Nối vị tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.617 | 10.0454.0465 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,993,000 | |
| 3.618 | 10.0455.0448 | Cắt đoạn dạ dày | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.619 | 10.0456.0448 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.620 | 10.0457.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.621 | 10.0458.0449 | Cắt lại dạ dày | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.622 | 10.0459.0488 | Nạo vét hạch D1 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.623 | 10.0460.0488 | Nạo vét hạch D2 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.624 | 10.0461.0488 | Nạo vét hạch D3 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.625 | 10.0462.0488 | Nạo vét hạch D4 | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.626 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,993,000 | |
| 3.627 | 10.0465.0465 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,993,000 | |
| 3.628 | 10.0466.0455 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 2,705,000 | |
| 3.629 | 10.0467.0455 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 2,705,000 | |
| 3.630 | 10.0468.0455 | Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 2,705,000 | |
| 3.631 | 10.0471.0465 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,993,000 | |
| 3.632 | 10.0473.0459 | Cắt u tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.633 | 10.0474.0458 | Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.634 | 10.0475.0459 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.635 | 10.0476.0459 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,815,000 | |
| 3.636 | 10.0477.0482 | Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.637 | 10.0478.0455 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,705,000 | |
| 3.638 | 10.0479.0491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.639 | 10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,993,000 | |
| 3.640 | 10.0481.0455 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,705,000 | |
| 3.641 | 10.0482.0455 | Tháo xoắn ruột non | 2,705,000 | |
| 3.642 | 10.0483.0455 | Tháo lồng ruột non | 2,705,000 | |
| 3.643 | 10.0484.0465 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.644 | 10.0485.0465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,993,000 | |
| 3.645 | 10.0486.0465 | Cắt ruột non hình chêm | 3,993,000 | |
| 3.646 | 10.0487.0458 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.647 | 10.0488.0458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.648 | 10.0489.0458 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.649 | 10.0490.0458 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.650 | 10.0491.0455 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,705,000 | |
| 3.651 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 3,142,000 | |
| 3.652 | 10.0493.0465 | Đóng mở thông ruột non | 3,993,000 | |
| 3.653 | 10.0494.0456 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.654 | 10.0495.0456 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,764,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.655 | 10.0496.0489 | Cắt mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.656 | 10.0497.0489 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.657 | 10.0498.0489 | Cắt u mạc treo ruột | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.658 | 10.0499.0465 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,993,000 | |
| 3.659 | 10.0500.0465 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,993,000 | |
| 3.660 | 10.0501.0465 | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 3,993,000 | |
| 3.661 | 10.0502.0465 | Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | 3,993,000 | |
| 3.662 | 10.0503.0458 | Cắt toàn bộ ruột non | 5,100,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.663 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,815,000 | |
| 3.664 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,815,000 | |
| 3.665 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,815,000 | |
| 3.666 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,000 | |
| 3.667 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,815,000 | |
| 3.668 | 10.0511.0491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.669 | 10.0512.0465 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.670 | 10.0513.0465 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,993,000 | |
| 3.671 | 10.0514.0454 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.672 | 10.0515.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.673 | 10.0516.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.674 | 10.0517.0454 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.675 | 10.0518.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.676 | 10.0519.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.677 | 10.0520.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.678 | 10.0521.0454 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.679 | 10.0522.0454 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.680 | 10.0523.0454 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.681 | 10.0524.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.682 | 10.0525.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.683 | 10.0526.0465 | Lấy dị vật trực tràng | 3,993,000 | |
| 3.684 | 10.0527.0454 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.685 | 10.0528.0454 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.686 | 10.0529.0454 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.687 | 10.0530.0454 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.688 | 10.0531.0454 | Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.689 | 10.0532.0460 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.690 | 10.0533.0494 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.691 | 10.0534.0465 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,993,000 | |
| 3.692 | 10.0535.0455 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 2,705,000 | |
| 3.693 | 10.0536.0465 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 3,993,000 | |
| 3.694 | 10.0537.0455 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,705,000 | |
| 3.695 | 10.0538.0489 | Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.696 | 10.0539.0494 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.697 | 10.0540.0465 | Đóng rò trực tràng - âm đạo | 3,993,000 | |
| 3.698 | 10.0541.0465 | Đóng rò trực tràng - bàng quang | 3,993,000 | |
| 3.699 | 10.0542.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản | 3,993,000 | |
| 3.700 | 10.0543.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo | 3,993,000 | |
| 3.701 | 10.0544.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn | 3,993,000 | |
| 3.702 | 10.0545.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung | 3,993,000 | |
| 3.703 | 10.0547.0494 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.704 | 10.0548.0494 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.705 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.706 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.707 | 10.0551.0494 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.708 | 10.0552.0495 | Phẫu thuật Longo | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 3.709 | 10.0553.0495 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,507,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 3.710 | 10.0554.0494 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.711 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.712 | 10.0556.0494 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.713 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.714 | 10.0558.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.715 | 10.0559.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.716 | 10.0560.0583 | Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | 2,396,000 | |
| 3.717 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.718 | 10.0562.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.719 | 10.0563.0494 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2,816,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.720 | 10.0564.0491 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.721 | 10.0566.0584 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,509,000 | |
| 3.722 | 10.0567.0584 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,509,000 | |
| 3.723 | 10.0569.0624 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 2,119,000 | |
| 3.724 | 10.0570.0624 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 2,119,000 | |
| 3.725 | 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,501,000 | |
| 3.726 | 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.727 | 10.0574.0491 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.728 | 10.0575.0466 | Cắt gan toàn bộ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.729 | 10.0576.0466 | Cắt gan phải | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.730 | 10.0577.0466 | Cắt gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.731 | 10.0578.0466 | Cắt gan phân thùy sau | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.732 | 10.0579.0466 | Cắt gan phân thùy trước | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.733 | 10.0580.0466 | Cắt thùy gan trái | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.734 | 10.0581.0466 | Cắt hạ phân thùy 1 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.735 | 10.0582.0466 | Cắt hạ phân thùy 2 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.736 | 10.0583.0466 | Cắt hạ phân thùy 3 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.737 | 10.0584.0466 | Cắt hạ phân thùy 4 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.738 | 10.0585.0466 | Cắt hạ phân thùy 5 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.739 | 10.0586.0466 | Cắt hạ phân thùy 6 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.740 | 10.0587.0466 | Cắt hạ phân thùy 7 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.741 | 10.0588.0466 | Cắt hạ phân thùy 8 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.742 | 10.0589.0466 | Cắt hạ phân thùy 9 | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.743 | 10.0590.0466 | Cắt gan phải mở rộng | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.744 | 10.0591.0466 | Cắt gan trái mở rộng | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.745 | 10.0592.0466 | Cắt gan trung tâm | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.746 | 10.0593.0466 | Cắt gan nhỏ | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.747 | 10.0594.0466 | Cắt gan lớn | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.748 | 10.0595.0466 | Cắt nhiều hạ phân thùy | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.749 | 10.0596.0466 | Cắt gan hình chêm, nối gan ruột | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.750 | 10.0597.0468 | Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) | 7,712,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.751 | 10.0598.0466 | Các phẫu thuật cắt gan khác | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.752 | 10.0603.0465 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | 3,993,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.753 | 10.0604.0465 | Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | 3,993,000 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.754 | 10.0605.0582 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 3,433,000 | |
| 3.755 | 10.0606.0466 | Lấy bỏ u gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.756 | 10.0607.0466 | Cắt lọc nhu mô gan | 9,075,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 3.757 | 10.0608.0471 | Cầm máu nhu mô gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.758 | 10.0609.0471 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.759 | 10.0610.0471 | Lấy máu tụ bao gan | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 3.760 | 10.0611.0582 | Cắt chỏm nang gan | 3,433,000 | |
| 3.761 | 10.0615.0488 | Lấy hạch cuống gan | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.762 | 10.0616.0493 | Dẫn lưu áp xe gan | 3,142,000 | |
| 3.763 | 10.0617.0493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 3,142,000 | |
| 3.764 | 10.0618.0491 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2,683,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. |
| 3.765 | 10.0620.0583 | Mở thông túi mật | 2,396,000 | |
| 3.766 | 10.0621.0472 | Cắt túi mật | 4,993,000 | |
| 3.767 | 10.0622.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.768 | 10.0623.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.769 | 10.0625.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,970,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.770 | 10.0626.0479 | Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 4,733,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.771 | 10.0629.0581 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 5,712,000 | |
| 3.772 | 10.0630.0475 | Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột | 7,651,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 3.773 | 10.0632.0481 | Nối mật ruột bên - bên | 4,870,000 | |
| 3.774 | 10.0633.0481 | Nối mật ruột tận - bên | 4,870,000 | |
| 3.775 | 10.0634.0481 | Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 4,870,000 | |
| 3.776 | 10.0635.0481 | Cắt đường mật ngoài gan | 4,870,000 | |
| 3.777 | 10.0636.0481 | Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | 4,870,000 | |
| 3.778 | 10.0638.0464 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.779 | 10.0639.0469 | Các phẫu thuật đường mật khác | 5,170,000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent. |
| 3.780 | 10.0640.0486 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.781 | 10.0641.0464 | Dẫn lưu nang tụy | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.782 | 10.0642.0464 | Nối nang tụy với tá tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.783 | 10.0643.0464 | Nối nang tụy với dạ dày | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.784 | 10.0644.0464 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.785 | 10.0645.0486 | Cắt bỏ nang tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.786 | 10.0646.0486 | Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.787 | 10.0647.0486 | Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.788 | 10.0648.0482 | Cắt khối tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.789 | 10.0649.0482 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.790 | 10.0650.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.791 | 10.0651.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.792 | 10.0652.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.793 | 10.0653.0486 | Cắt tụy trung tâm | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.794 | 10.0654.0486 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.795 | 10.0655.0486 | Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.796 | 10.0656.0482 | Cắt toàn bộ tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 3.797 | 10.0657.0486 | Cắt một phần tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.798 | 10.0658.0486 | Các phẫu thuật cắt tụy khác | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.799 | 10.0659.0481 | Nối tụy ruột | 4,870,000 | |
| 3.800 | 10.0660.0486 | Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.801 | 10.0661.0481 | Nối diện cắt thân tụy với dạ dày | 4,870,000 | |
| 3.802 | 10.0662.0445 | Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | 6,557,000 | |
| 3.803 | 10.0664.0464 | Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.804 | 10.0665.0481 | Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,870,000 | |
| 3.805 | 10.0666.0481 | Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,870,000 | |
| 3.806 | 10.0667.0486 | Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.807 | 10.0668.0486 | Phẫu thuật Puestow - Gillesby | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.808 | 10.0669.0464 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.809 | 10.0673.0484 | Cắt lách do chấn thương | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.810 | 10.0674.0484 | Cắt lách bệnh lý | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.811 | 10.0675.0484 | Cắt lách bán phần | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.812 | 10.0676.0582 | Khâu vết thương lách | 3,433,000 | |
| 3.813 | 10.0677.0582 | Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học | 3,433,000 | |
| 3.814 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.815 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.816 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.817 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.818 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.819 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.820 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.821 | 10.0686.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.822 | 10.0687.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.823 | 10.0688.0583 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2,396,000 | |
| 3.824 | 10.0689.0582 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 3,433,000 | |
| 3.825 | 10.0690.0582 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.826 | 10.0691.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.827 | 10.0692.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 3,433,000 | |
| 3.828 | 10.0693.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 3,433,000 | |
| 3.829 | 10.0694.0582 | Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.830 | 10.0695.0492 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,512,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 3.831 | 10.0695.0582 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,433,000 | |
| 3.832 | 10.0697.0583 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2,396,000 | |
| 3.833 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,833,000 | |
| 3.834 | 10.0699.0583 | Khâu vết thương thành bụng | 2,396,000 | |
| 3.835 | 10.0701.0491 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 3.836 | 10.0702.0489 | Bóc phúc mạc douglas | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.837 | 10.0703.0489 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.838 | 10.0704.0489 | Bóc phúc mạc bên trái | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.839 | 10.0705.0489 | Bóc phúc mạc bên phải | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.840 | 10.0706.0489 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.841 | 10.0707.0489 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.842 | 10.0708.0489 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.843 | 10.0709.0489 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.844 | 10.0710.0489 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.845 | 10.0712.0489 | Lấy u phúc mạc | 5,141,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.846 | 10.0713.0487 | Lấy u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 3.847 | 10.0714.0536 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 7,692,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 3.848 | 10.0715.0543 | Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 3.849 | 10.0716.0551 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 3,011,000 | |
| 3.850 | 10.0717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.851 | 10.0718.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.852 | 10.0719.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.853 | 10.0720.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.854 | 10.0721.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.855 | 10.0722.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.856 | 10.0723.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.857 | 10.0724.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.858 | 10.0725.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.859 | 10.0726.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.860 | 10.0727.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.861 | 10.0729.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.862 | 10.0730.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.863 | 10.0731.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.864 | 10.0732.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.865 | 10.0733.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.866 | 10.0734.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.867 | 10.0735.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.868 | 10.0736.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.869 | 10.0737.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.870 | 10.0738.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.871 | 10.0739.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.872 | 10.0740.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.873 | 10.0741.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.874 | 10.0742.0539 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,275,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.875 | 10.0743.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.876 | 10.0744.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.877 | 10.0745.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.878 | 10.0746.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.879 | 10.0747.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.880 | 10.0748.0559 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.881 | 10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.882 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.883 | 10.0751.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.884 | 10.0752.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.885 | 10.0753.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.886 | 10.0754.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.887 | 10.0755.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.888 | 10.0756.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.889 | 10.0757.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.890 | 10.0758.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.891 | 10.0759.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.892 | 10.0760.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.893 | 10.0761.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.894 | 10.0762.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.895 | 10.0763.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.896 | 10.0764.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.897 | 10.0765.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.898 | 10.0766.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.899 | 10.0767.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.900 | 10.0768.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.901 | 10.0769.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.902 | 10.0770.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.903 | 10.0771.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.904 | 10.0772.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.905 | 10.0773.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.906 | 10.0774.0559 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.907 | 10.0775.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.908 | 10.0776.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.909 | 10.0777.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.910 | 10.0778.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.911 | 10.0779.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.912 | 10.0780.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.913 | 10.0781.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.914 | 10.0782.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.915 | 10.0783.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.916 | 10.0784.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.917 | 10.0785.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.918 | 10.0786.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.919 | 10.0787.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.920 | 10.0788.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.921 | 10.0789.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.922 | 10.0790.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.923 | 10.0791.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.924 | 10.0792.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.925 | 10.0793.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.926 | 10.0794.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.927 | 10.0795.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.928 | 10.0796.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.929 | 10.0797.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.930 | 10.0798.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.931 | 10.0799.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.932 | 10.0800.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.933 | 10.0801.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.934 | 10.0802.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.935 | 10.0803.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.936 | 10.0804.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.937 | 10.0805.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.938 | 10.0806.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.939 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,000 | |
| 3.940 | 10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,000 | |
| 3.941 | 10.0809.0583 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2,396,000 | |
| 3.942 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.943 | 10.0811.0559 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.944 | 10.0812.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 5,204,000 | |
| 3.945 | 10.0813.0573 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 3.946 | 10.0814.0578 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | 5,663,000 | |
| 3.947 | 10.0815.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.948 | 10.0816.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.949 | 10.0817.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.950 | 10.0818.0559 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.951 | 10.0819.0556 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.952 | 10.0820.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.953 | 10.0821.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.954 | 10.0822.0556 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.955 | 10.0823.0582 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 3,433,000 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
| 3.956 | 10.0824.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.957 | 10.0825.0559 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.958 | 10.0826.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.959 | 10.0827.0557 | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.960 | 10.0828.0556 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.961 | 10.0829.0582 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | 3,433,000 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
| 3.962 | 10.0830.0556 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.963 | 10.0831.0556 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.964 | 10.0832.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,698,000 | |
| 3.965 | 10.0833.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,698,000 | |
| 3.966 | 10.0834.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,698,000 | |
| 3.967 | 10.0835.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 3,320,000 | |
| 3.968 | 10.0836.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 3,320,000 | |
| 3.969 | 10.0837.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 3,320,000 | |
| 3.970 | 10.0838.0535 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 3,320,000 | |
| 3.971 | 10.0839.0559 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.972 | 10.0840.0559 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.973 | 10.0841.0559 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.974 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 3.975 | 10.0843.0550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.976 | 10.0845.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.977 | 10.0846.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.978 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 3,011,000 | |
| 3.979 | 10.0849.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 3.980 | 10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 3,044,000 | |
| 3.981 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 3,226,000 | |
| 3.982 | 10.0852.0556 | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.983 | 10.0853.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón tay | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 3.984 | 10.0854.0535 | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | 3,320,000 | |
| 3.985 | 10.0855.0543 | Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 3.986 | 10.0856.0551 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 3,011,000 | |
| 3.987 | 10.0857.0550 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 3.988 | 10.0858.0535 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 3,320,000 | |
| 3.989 | 10.0859.0571 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 3,226,000 | |
| 3.990 | 10.0861.0577 | Thương tích bàn tay phức tạp | 5,204,000 | |
| 3.991 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3,226,000 | |
| 3.992 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,994,000 | |
| 3.993 | 10.0864.0583 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 2,396,000 | |
| 3.994 | 10.0865.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.995 | 10.0866.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.996 | 10.0867.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.997 | 10.0868.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 3.998 | 10.0869.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 3.999 | 10.0870.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.000 | 10.0871.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.001 | 10.0872.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.002 | 10.0873.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.003 | 10.0874.0571 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 3,226,000 | |
| 4.004 | 10.0875.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.005 | 10.0876.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.006 | 10.0877.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.007 | 10.0878.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.008 | 10.0879.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.009 | 10.0880.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.010 | 10.0881.0559 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.011 | 10.0882.0559 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.012 | 10.0883.0559 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.013 | 10.0884.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.014 | 10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.015 | 10.0886.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.016 | 10.0887.0572 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 3,405,000 | |
| 4.017 | 10.0888.0559 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.018 | 10.0889.0559 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.019 | 10.0890.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt | 3,320,000 | |
| 4.020 | 10.0891.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | 3,320,000 | |
| 4.021 | 10.0892.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.022 | 10.0893.0573 | Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 4.023 | 10.0894.0578 | Ghép xương có cuống mạch nuôi | 5,663,000 | |
| 4.024 | 10.0895.0573 | Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước | 3,720,000 | |
| 4.025 | 10.0896.0556 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.026 | 10.0897.0543 | Trật khớp háng bẩm sinh | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.027 | 10.0898.0537 | Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.028 | 10.0899.0537 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.029 | 10.0900.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.030 | 10.0901.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.031 | 10.0902.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.032 | 10.0903.0550 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.033 | 10.0904.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.034 | 10.0905.0556 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.035 | 10.0906.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.036 | 10.0907.0551 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 3,011,000 | |
| 4.037 | 10.0908.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.038 | 10.0909.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.039 | 10.0910.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.040 | 10.0911.0548 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.041 | 10.0912.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.042 | 10.0913.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.043 | 10.0914.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.044 | 10.0915.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.045 | 10.0916.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.046 | 10.0917.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.047 | 10.0918.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.048 | 10.0919.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.049 | 10.0920.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.050 | 10.0921.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.051 | 10.0922.0556 | Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.052 | 10.0923.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.053 | 10.0924.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.054 | 10.0925.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.055 | 10.0926.0556 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.056 | 10.0927.0544 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4,974,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.057 | 10.0928.0550 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.058 | 10.0929.0547 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.059 | 10.0930.0543 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình] | 3,602,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.060 | 10.0930.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] | 4,102,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.061 | 10.0931.0554 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | 4,974,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.062 | 10.0932.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.063 | 10.0933.0552 | Phẫu thuật ghép chi | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 4.064 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,857,000 | |
| 4.065 | 10.0935.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.066 | 10.0936.0573 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3,720,000 | |
| 4.067 | 10.0937.0537 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3,411,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.068 | 10.0938.0540 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3,447,000 | |
| 4.069 | 10.0939.0539 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,275,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.070 | 10.0940.0579 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 7,634,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 4.071 | 10.0941.0556 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.072 | 10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,994,000 | |
| 4.073 | 10.0943.0534 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,994,000 | |
| 4.074 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.075 | 10.0945.0550 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,923,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.076 | 10.0946.0538 | Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | 3,320,000 | |
| 4.077 | 10.0947.0571 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 3,226,000 | |
| 4.078 | 10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.079 | 10.0949.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 4,324,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 4.080 | 10.0950.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 4.081 | 10.0951.0551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 3,011,000 | |
| 4.082 | 10.0952.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 3,226,000 | |
| 4.083 | 10.0953.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3,226,000 | |
| 4.084 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,767,000 | |
| 4.085 | 10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 5,204,000 | |
| 4.086 | 10.0956.0551 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 3,011,000 | |
| 4.087 | 10.0958.0549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 4,002,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 4.088 | 10.0959.0573 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,720,000 | |
| 4.089 | 10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 3,044,000 | |
| 4.090 | 10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 4,699,000 | |
| 4.091 | 10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.092 | 10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 4.093 | 10.0965.0344 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,698,000 | |
| 4.094 | 10.0966.0572 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 3,405,000 | |
| 4.095 | 10.0967.0558 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.096 | 10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.097 | 10.0969.0553 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.098 | 10.0971.0558 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.099 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 3,311,000 | |
| 4.100 | 10.0973.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 3,011,000 | |
| 4.101 | 10.0974.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 3,011,000 | |
| 4.102 | 10.0975.0551 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 3,011,000 | |
| 4.103 | 10.0976.0344 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,698,000 | |
| 4.104 | 10.0979.0571 | Phẫu thuật viêm xương | 3,226,000 | |
| 4.105 | 10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 3,226,000 | |
| 4.106 | 10.0982.0551 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 3,011,000 | |
| 4.107 | 10.0983.0551 | Phẫu thuật vết thương khớp | 3,011,000 | |
| 4.108 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,857,000 | |
| 4.109 | 10.0985.0519 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | 257,000 | |
| 4.110 | 10.0985.0520 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.111 | 10.0986.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,000 | |
| 4.112 | 10.0986.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.113 | 10.0987.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền] | 372,000 | |
| 4.114 | 10.0987.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.115 | 10.0988.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372,000 | |
| 4.116 | 10.0988.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.117 | 10.0989.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.118 | 10.0989.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.119 | 10.0990.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.120 | 10.0990.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.121 | 10.0991.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749,000 | |
| 4.122 | 10.0991.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370,000 | |
| 4.123 | 10.0992.0529 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] | 659,000 | |
| 4.124 | 10.0992.0530 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.125 | 10.0993.0515 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 4.126 | 10.0993.0516 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.127 | 10.0994.0529 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,000 | |
| 4.128 | 10.0994.0530 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.129 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 | |
| 4.130 | 10.0995.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187,000 | |
| 4.131 | 10.0996.0515 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 4.132 | 10.0996.0516 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.133 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.134 | 10.0997.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.135 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.136 | 10.0998.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.137 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.138 | 10.0999.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.139 | 10.1000.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,000 | |
| 4.140 | 10.1000.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.141 | 10.1001.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,000 | |
| 4.142 | 10.1001.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.143 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.144 | 10.1002.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.145 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 372,000 | |
| 4.146 | 10.1003.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.147 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.148 | 10.1004.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.149 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.150 | 10.1005.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.151 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.152 | 10.1006.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.153 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,000 | |
| 4.154 | 10.1007.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.155 | 10.1008.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | 372,000 | |
| 4.156 | 10.1008.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.157 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 | |
| 4.158 | 10.1009.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.159 | 10.1010.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 749,000 | |
| 4.160 | 10.1010.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 370,000 | |
| 4.161 | 10.1011.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 | |
| 4.162 | 10.1011.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.163 | 10.1012.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,000 | |
| 4.164 | 10.1012.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.165 | 10.1013.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659,000 | |
| 4.166 | 10.1013.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.167 | 10.1014.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.168 | 10.1014.0530 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.169 | 10.1015.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 | |
| 4.170 | 10.1015.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297,000 | |
| 4.171 | 10.1016.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,000 | |
| 4.172 | 10.1016.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379,000 | |
| 4.173 | 10.1017.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 | |
| 4.174 | 10.1018.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 | |
| 4.175 | 10.1018.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.176 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.177 | 10.1019.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.178 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.179 | 10.1020.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.180 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,000 | |
| 4.181 | 10.1021.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.182 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 257,000 | |
| 4.183 | 10.1022.0520 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.184 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 | |
| 4.185 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 | |
| 4.186 | 10.1024.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.187 | 10.1025.0517 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 342,000 | |
| 4.188 | 10.1025.0518 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] | 187,000 | |
| 4.189 | 10.1026.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 372,000 | |
| 4.190 | 10.1026.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] | 300,000 | |
| 4.191 | 10.1027.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,000 | |
| 4.192 | 10.1027.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242,000 | |
| 4.193 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 | |
| 4.194 | 10.1028.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192,000 | |
| 4.195 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,000 | |
| 4.196 | 10.1029.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.197 | 10.1030.0515 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,000 | |
| 4.198 | 10.1030.0516 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256,000 | |
| 4.199 | 10.1031.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 | |
| 4.200 | 10.1031.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182,000 | |
| 4.201 | 10.1033.0566 | Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.202 | 10.1034.0566 | Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.203 | 10.1035.0566 | Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.204 | 10.1036.0566 | Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.205 | 10.1037.0556 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.206 | 10.1037.0557 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 5,474,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 4.207 | 10.1038.0566 | Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.208 | 10.1039.0553 | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.209 | 10.1040.0581 | Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | 5,712,000 | |
| 4.210 | 10.1041.0369 | Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | 4,969,000 | |
| 4.211 | 10.1042.0581 | Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | 5,712,000 | |
| 4.212 | 10.1044.0581 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 5,712,000 | |
| 4.213 | 10.1045.0569 | Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.214 | 10.1046.0566 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.215 | 10.1047.0369 | Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | 4,969,000 | |
| 4.216 | 10.1048.0369 | Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | 4,969,000 | |
| 4.217 | 10.1049.0566 | Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.218 | 10.1051.0369 | Phẫu thuật nang Tarlov | 4,969,000 | |
| 4.219 | 10.1052.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.220 | 10.1053.0369 | Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 4,969,000 | |
| 4.221 | 10.1054.0369 | Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | 4,969,000 | |
| 4.222 | 10.1055.0565 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.223 | 10.1056.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.224 | 10.1057.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.225 | 10.1058.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.226 | 10.1059.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp | 9,856,000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 4.227 | 10.1060.0369 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | 4,969,000 | |
| 4.228 | 10.1061.0569 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương | 6,245,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.229 | 10.1062.0567 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.230 | 10.1063.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.231 | 10.1064.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.232 | 10.1065.0567 | Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.233 | 10.1066.0582 | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 3,433,000 | |
| 4.234 | 10.1067.0567 | Cố định cột sống và cánh chậu | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.235 | 10.1068.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.236 | 10.1069.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.237 | 10.1070.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.238 | 10.1071.0581 | Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt | 5,712,000 | |
| 4.239 | 10.1072.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.240 | 10.1073.0567 | Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.241 | 10.1074.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.242 | 10.1075.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.243 | 10.1076.0553 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 5,105,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.244 | 10.1077.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,000 | |
| 4.245 | 10.1078.0369 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,969,000 | |
| 4.246 | 10.1079.0570 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.247 | 10.1080.0570 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.248 | 10.1081.0564 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | 7,840,000 | |
| 4.249 | 10.1082.0567 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.250 | 10.1083.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.251 | 10.1084.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.252 | 10.1085.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.253 | 10.1086.0568 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 5,996,000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 4.254 | 10.1087.0581 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 5,712,000 | |
| 4.255 | 10.1088.0088 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ | 764,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 4.256 | 10.1089.0062 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.257 | 10.1090.0062 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.258 | 10.1091.0570 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da | 5,496,000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 4.259 | 10.1092.0567 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.260 | 10.1093.0566 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | 5,592,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.261 | 10.1094.0374 | Phẫu thuật vết thương tủy sống | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 4.262 | 10.1095.0567 | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | 5,798,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 4.263 | 10.1096.0370 | Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 4.264 | 10.1097.0370 | Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống | 5,669,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
| 4.265 | 10.1099.0376 | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | 6,419,000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 4.266 | 10.1100.0369 | Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | 4,969,000 | |
| 4.267 | 10.1101.0369 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,000 | |
| 4.268 | 10.1102.0369 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 4,969,000 | |
| 4.269 | 10.1103.0582 | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | 3,433,000 | |
| 4.270 | 10.1104.0581 | Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh | 5,712,000 | |
| 4.271 | 10.1105.0581 | Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | 5,712,000 | |
| 4.272 | 10.1106.0582 | Phẫu thuật tạo hình xương ức | 3,433,000 | |
| 4.273 | 10.1107.0369 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,969,000 | |
| 4.274 | 10.1109.0369 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 4,969,000 | |
| 4.275 | 10.1110.0369 | Phẫu thuật nang màng nhện tủy | 4,969,000 | |
| 4.276 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,825,000 | |
| 4.277 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,883,000 | |
| 4.278 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,750,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.279 | 10.1116.0509 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 780,000 | |
| 4.280 | 10.1117.0510 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 595,000 | |
| 4.281 | 10.1118.0546 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5,474,000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 4.282 | 10.9002.0504 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 269,000 | |
| 4.283 | 10.9003.0200 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 4.284 | 10.9003.0201 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | |
| 4.285 | 10.9003.0202 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 4.286 | 10.9003.0203 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,000 | |
| 4.287 | 10.9003.0204 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 4.288 | 10.9003.0205 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 4.289 | 10.9004.0075 | Cắt chỉ | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.290 | 10.9005.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 194,000 | |
| 4.291 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,000 | |
| 4.292 | 10.9005.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 289,000 | |
| 4.293 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,000 | |
| 4.294 | 11.0001.1152 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1,607,000 | |
| 4.295 | 11.0002.1151 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 983,000 | |
| 4.296 | 11.0003.1150 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 618,000 | |
| 4.297 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458,000 | |
| 4.298 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 262,000 | |
| 4.299 | 11.0005.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 130,000 | |
| 4.300 | 11.0006.1152 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1,607,000 | |
| 4.301 | 11.0007.1151 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 983,000 | |
| 4.302 | 11.0008.1150 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | 618,000 | |
| 4.303 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 458,000 | |
| 4.304 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 262,000 | |
| 4.305 | 11.0010.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 130,000 | |
| 4.306 | 11.0015.1158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648,000 | |
| 4.307 | 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213,000 | |
| 4.308 | 11.0017.1103 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,251,000 | |
| 4.309 | 11.0018.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,701,000 | |
| 4.310 | 11.0019.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,566,000 | |
| 4.311 | 11.0020.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,701,000 | |
| 4.312 | 11.0021.1104 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,319,000 | |
| 4.313 | 11.0022.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,566,000 | |
| 4.314 | 11.0023.1107 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,188,000 | |
| 4.315 | 11.0024.1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,718,000 | |
| 4.316 | 11.0025.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,595,000 | |
| 4.317 | 11.0026.1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,718,000 | |
| 4.318 | 11.0027.1108 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,245,000 | |
| 4.319 | 11.0028.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,595,000 | |
| 4.320 | 11.0029.1121 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,808,000 | |
| 4.321 | 11.0030.1123 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,415,000 | |
| 4.322 | 11.0031.1120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,065,000 | |
| 4.323 | 11.0032.1123 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,415,000 | |
| 4.324 | 11.0033.1122 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,831,000 | |
| 4.325 | 11.0034.1120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,065,000 | |
| 4.326 | 11.0035.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,449,000 | |
| 4.327 | 11.0036.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,449,000 | |
| 4.328 | 11.0037.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,000 | |
| 4.329 | 11.0038.1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,000 | |
| 4.330 | 11.0039.1128 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,802,000 | |
| 4.331 | 11.0040.1129 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,449,000 | |
| 4.332 | 11.0041.1129 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,449,000 | |
| 4.333 | 11.0042.1130 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,777,000 | |
| 4.334 | 11.0043.1124 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,209,000 | |
| 4.335 | 11.0044.1125 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,133,000 | |
| 4.336 | 11.0045.1124 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,209,000 | |
| 4.337 | 11.0046.1125 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,133,000 | |
| 4.338 | 11.0047.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,023,000 | |
| 4.339 | 11.0048.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,023,000 | |
| 4.340 | 11.0049.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,023,000 | |
| 4.341 | 11.0050.1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,023,000 | |
| 4.342 | 11.0051.1131 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,603,000 | |
| 4.343 | 11.0052.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,005,000 | |
| 4.344 | 11.0053.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,005,000 | |
| 4.345 | 11.0054.1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,005,000 | |
| 4.346 | 11.0055.1118 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể | 3,042,000 | |
| 4.347 | 11.0056.1119 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 2,093,000 | |
| 4.348 | 11.0057.1159 | Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.349 | 11.0058.1133 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | 583,000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4.350 | 11.0060.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.351 | 11.0061.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.352 | 11.0062.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.353 | 11.0063.1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,000 | |
| 4.354 | 11.0064.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,443,000 | |
| 4.355 | 11.0065.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,570,000 | |
| 4.356 | 11.0066.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,443,000 | |
| 4.357 | 11.0067.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,570,000 | |
| 4.358 | 11.0068.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 4,034,000 | |
| 4.359 | 11.0069.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | 4,034,000 | |
| 4.360 | 11.0070.1141 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | 20,024,000 | |
| 4.361 | 11.0071.1140 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 3,005,000 | |
| 4.362 | 11.0072.0534 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.363 | 11.0073.0534 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.364 | 11.0074.0534 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,000 | |
| 4.365 | 11.0075.1143 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 4,094,000 | |
| 4.366 | 11.0076.1143 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 4,094,000 | |
| 4.367 | 11.0078.1115 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | 350,000 | |
| 4.368 | 11.0087.0120 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759,000 | |
| 4.369 | 11.0088.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685,000 | |
| 4.370 | 11.0089.0215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 4.371 | 11.0090.0216 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 194,000 | |
| 4.372 | 11.0095.1145 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | 344,000 | |
| 4.373 | 11.0097.2035 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 220,000 | |
| 4.374 | 11.0098.1116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | 285,000 | |
| 4.375 | 11.0099.0237 | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 40,000 | |
| 4.376 | 11.0100.0111 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 192,000 | |
| 4.377 | 11.0101.1159 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương |
| 4.378 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | 3,683,000 | |
| 4.379 | 11.0104.1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 4,005,000 | |
| 4.380 | 11.0105.1142 | Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 4,938,000 | |
| 4.381 | 11.0106.1135 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 4,436,000 | |
| 4.382 | 11.0107.1135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 4,436,000 | |
| 4.383 | 11.0108.1141 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 20,024,000 | |
| 4.384 | 11.0109.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 5,363,000 | |
| 4.385 | 11.0110.1141 | Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | 20,024,000 | |
| 4.386 | 11.0111.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.387 | 11.0112.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.388 | 11.0113.1137 | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.389 | 11.0115.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 4,034,000 | |
| 4.390 | 11.0116.0199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279,000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 4.391 | 11.0117.0111 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 192,000 | |
| 4.392 | 11.0118.1159 | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 385,000 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.393 | 11.0119.1133 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | 583,000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4.394 | 11.0120.0244 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 36,000 | |
| 4.395 | 11.0121.1116 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 285,000 | |
| 4.396 | 11.0124.0253 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 48,000 | |
| 4.397 | 11.0132.1890 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | 1,339,000 | |
| 4.398 | 11.0133.1891 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | 962,000 | |
| 4.399 | 11.0134.1892 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 718,000 | |
| 4.400 | 11.0135.1893 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 453,000 | |
| 4.401 | 11.0136.1159 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 385,000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4.402 | 11.0137.1146 | Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng | 1,207,000 | |
| 4.403 | 11.0142.1154 | Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 2,726,000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 4.404 | 11.0144.0118 | Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.405 | 11.0145.0118 | Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.406 | 11.0146.0118 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.407 | 11.0147.0118 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,310,000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 4.408 | 11.0154.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | 5,363,000 | |
| 4.409 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 4,183,000 | |
| 4.410 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,872,000 | |
| 4.411 | 11.0160.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 4,034,000 | |
| 4.412 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,872,000 | |
| 4.413 | 11.0162.1120 | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 3,065,000 | |
| 4.414 | 11.0164.1136 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5,363,000 | |
| 4.415 | 11.0165.1136 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | 5,363,000 | |
| 4.416 | 11.0166.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5,363,000 | |
| 4.417 | 11.0169.1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 4,331,000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương. |
| 4.418 | 11.0171.0237 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 40,000 | |
| 4.419 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 4.420 | 12.0003.1045 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 4.421 | 12.0004.0834 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,322,000 | |
| 4.422 | 12.0006.1044 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 771,000 | |
| 4.423 | 12.0007.1045 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,000 | |
| 4.424 | 12.0008.0834 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1,322,000 | |
| 4.425 | 12.0010.1049 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,928,000 | |
| 4.426 | 12.0011.1190 | Cắt các u lành tuyến giáp | 2,140,000 | |
| 4.427 | 12.0012.1048 | Cắt các u nang giáp móng | 2,289,000 | |
| 4.428 | 12.0014.0945 | Cắt các u ác tuyến mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.429 | 12.0015.0356 | Cắt các u ác tuyến giáp | 6,955,000 | |
| 4.430 | 12.0015.0357 | Cắt các u ác tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 4.431 | 12.0016.0944 | Cắt các u ác tuyến dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.432 | 12.0045.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,000 | |
| 4.433 | 12.0048.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 8,570,000 | |
| 4.434 | 12.0049.1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,570,000 | |
| 4.435 | 12.0055.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,000 | |
| 4.436 | 12.0056.1059 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 3,488,000 | |
| 4.437 | 12.0057.1061 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3,331,000 | |
| 4.438 | 12.0058.1093 | Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt | 869,000 | |
| 4.439 | 12.0059.1093 | Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt | 869,000 | |
| 4.440 | 12.0060.1093 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 869,000 | |
| 4.441 | 12.0061.1093 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 869,000 | |
| 4.442 | 12.0062.0834 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,322,000 | |
| 4.443 | 12.0064.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,000 | |
| 4.444 | 12.0065.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.445 | 12.0068.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,322,000 | |
| 4.446 | 12.0069.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1,322,000 | |
| 4.447 | 12.0070.1039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521,000 | |
| 4.448 | 12.0071.1038 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 952,000 | |
| 4.449 | 12.0072.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,000 | |
| 4.450 | 12.0073.1047 | Cắt nang xương hàm khó | 3,228,000 | |
| 4.451 | 12.0074.1037 | Cắt u nang men răng, ghép xương | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 4.452 | 12.0077.0834 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,322,000 | |
| 4.453 | 12.0078.0834 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1,322,000 | |
| 4.454 | 12.0079.0834 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 1,322,000 | |
| 4.455 | 12.0082.0945 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.456 | 12.0083.1040 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 481,000 | |
| 4.457 | 12.0084.1039 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 521,000 | |
| 4.458 | 12.0085.1039 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 521,000 | |
| 4.459 | 12.0086.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.460 | 12.0087.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.461 | 12.0088.0944 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.462 | 12.0088.1060 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.463 | 12.0089.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.464 | 12.0090.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 4.465 | 12.0091.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 1,385,000 | |
| 4.466 | 12.0091.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | 874,000 | |
| 4.467 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1,385,000 | |
| 4.468 | 12.0092.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 874,000 | |
| 4.469 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 4.470 | 12.0109.0837 | Cắt u tiền phòng | 1,322,000 | |
| 4.471 | 12.0110.0837 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.472 | 12.0111.0371 | Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … | 6,111,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
| 4.473 | 12.0112.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.474 | 12.0115.0952 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 6,984,000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 4.475 | 12.0116.0938 | Cắt hạ họng bán phần | 5,352,000 | |
| 4.476 | 12.0141.1189 | Cắt khối u khẩu cái | 3,300,000 | |
| 4.477 | 12.0142.1189 | Cắt bỏ khối u màn hầu | 3,300,000 | |
| 4.478 | 12.0144.1063 | Cắt ung thư sàng hàm | 3,638,000 | |
| 4.479 | 12.0159.1063 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,638,000 | |
| 4.480 | 12.0161.0874 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 2,122,000 | |
| 4.481 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 634,000 | |
| 4.482 | 12.0162.0918 | Cắt polyp mũi | 705,000 | |
| 4.483 | 12.0164.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 4.484 | 12.0166.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,000 | |
| 4.485 | 12.0167.0558 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.486 | 12.0168.0411 | Phẫu thuật cắt u sụn phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 4.487 | 12.0169.0400 | Phẫu thuật bóc kén màng phổi | 3,595,000 | |
| 4.488 | 12.0170.0400 | Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 3,595,000 | |
| 4.489 | 12.0171.0400 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 3,595,000 | |
| 4.490 | 12.0172.0583 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 2,396,000 | |
| 4.491 | 12.0173.0558 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.492 | 12.0178.0411 | Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | 7,392,000 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
| 4.493 | 12.0179.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.494 | 12.0180.0408 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.495 | 12.0181.0408 | Cắt một bên phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.496 | 12.0182.0408 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.497 | 12.0186.0408 | Cắt phổi và màng phổi | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.498 | 12.0187.0408 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9,583,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.499 | 12.0188.0409 | Cắt u trung thất | 11,295,000 | |
| 4.500 | 12.0189.0409 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11,295,000 | |
| 4.501 | 12.0190.0583 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2,396,000 | |
| 4.502 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 3,311,000 | |
| 4.503 | 12.0194.1189 | Phẫu thuật vét hạch nách | 3,300,000 | |
| 4.504 | 12.0195.0441 | Cắt u lành thực quản | 6,024,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.505 | 12.0196.0446 | Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.506 | 12.0197.0446 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8,490,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
| 4.507 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.508 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 5,495,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.509 | 12.0201.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.510 | 12.0202.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8,208,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.511 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,000 | |
| 4.512 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,941,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.513 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,639,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.514 | 12.0214.1184 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 9,970,000 | |
| 4.515 | 12.0215.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 4.516 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.517 | 12.0229.0062 | Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 1,876,000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 4.518 | 12.0232.0087 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 171,000 | |
| 4.519 | 12.0234.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,861,000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 4.520 | 12.0236.0481 | Nối mật - hỗng tràng do ung thư | 4,870,000 | |
| 4.521 | 12.0240.0482 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 11,801,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
| 4.522 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,955,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.523 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,943,000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.524 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.525 | 12.0252.0434 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 4,621,000 | |
| 4.526 | 12.0253.0434 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | 4,621,000 | |
| 4.527 | 12.0254.0592 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 4,158,000 | |
| 4.528 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.529 | 12.0256.0582 | Cắt u thận lành | 3,433,000 | |
| 4.530 | 12.0257.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.531 | 12.0258.0487 | Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 6,419,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.532 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.533 | 12.0260.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 4.534 | 12.0261.1191 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,456,000 | |
| 4.535 | 12.0263.1190 | Cắt nang thừng tinh một bên | 2,140,000 | |
| 4.536 | 12.0264.1189 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 3,300,000 | |
| 4.537 | 12.0265.0583 | Cắt u lành dương vật | 2,396,000 | |
| 4.538 | 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4,621,000 | |
| 4.539 | 12.0267.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 4.540 | 12.0268.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 4.541 | 12.0269.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,000 | |
| 4.542 | 12.0270.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.543 | 12.0271.0599 | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 5,507,000 | |
| 4.544 | 12.0272.0599 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 5,507,000 | |
| 4.545 | 12.0273.0599 | Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | 5,507,000 | |
| 4.546 | 12.0274.0599 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 5,507,000 | |
| 4.547 | 12.0275.0573 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 3,720,000 | |
| 4.548 | 12.0276.0683 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 3,217,000 | |
| 4.549 | 12.0277.0714 | Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú | 2,367,000 | |
| 4.550 | 12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | 2,104,000 | |
| 4.551 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,000 | |
| 4.552 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,000 | |
| 4.553 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.554 | 12.0284.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.555 | 12.0289.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 4,110,000 | |
| 4.556 | 12.0290.0596 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 5,982,000 | |
| 4.557 | 12.0291.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,308,000 | |
| 4.558 | 12.0292.0682 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 6,849,000 | |
| 4.559 | 12.0293.0711 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 6,895,000 | |
| 4.560 | 12.0295.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.561 | 12.0297.0661 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 6,836,000 | |
| 4.562 | 12.0299.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 3,217,000 | |
| 4.563 | 12.0300.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6,836,000 | |
| 4.564 | 12.0301.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 4.565 | 12.0302.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3,059,000 | |
| 4.566 | 12.0303.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3,716,000 | |
| 4.567 | 12.0304.0592 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 4,158,000 | |
| 4.568 | 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,000 | |
| 4.569 | 12.0306.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 4.570 | 12.0307.0573 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 3,720,000 | |
| 4.571 | 12.0309.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 4.572 | 12.0313.1190 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 2,140,000 | |
| 4.573 | 12.0314.1189 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | 3,300,000 | |
| 4.574 | 12.0316.1059 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,000 | |
| 4.575 | 12.0317.1190 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 2,140,000 | |
| 4.576 | 12.0318.1189 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 3,300,000 | |
| 4.577 | 12.0319.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 2,140,000 | |
| 4.578 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2,140,000 | |
| 4.579 | 12.0321.1190 | Cắt u bao gân | 2,140,000 | |
| 4.580 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,456,000 | |
| 4.581 | 12.0323.0653 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 3,135,000 | |
| 4.582 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.583 | 12.0325.0558 | Cắt u xương, sụn | 4,085,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 4.584 | 12.0326.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.585 | 12.0327.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.586 | 12.0328.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.587 | 12.0329.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.588 | 12.0330.1185 | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | 7,770,000 | |
| 4.589 | 12.0331.1189 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 3,300,000 | |
| 4.590 | 12.0332.1189 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 3,300,000 | |
| 4.591 | 12.0333.0551 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,011,000 | |
| 4.592 | 12.0334.0534 | Tháo khớp háng do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.593 | 12.0335.0534 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.594 | 12.0336.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,994,000 | |
| 4.595 | 12.0344.1177 | Xạ trị bằng máy gia tốc | 522,000 | |
| 4.596 | 12.0345.1176 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều | 1,686,000 | |
| 4.597 | 12.0346.1163 | Xạ trị bằng máy Rx | 120,000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 4.598 | 12.0348.1180 | Xạ trị áp sát xuất liều thấp | 1,486,000 | |
| 4.599 | 12.0349.1178 | Xạ trị áp sát xuất liều cao | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.600 | 12.0349.1179 | Xạ trị áp sát xuất liều cao | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.601 | 12.0350.1178 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 5,634,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.602 | 12.0350.1179 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 3,716,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 4.603 | 12.0350.1180 | Xạ trị bằng nguồn áp sát | 1,486,000 | |
| 4.604 | 12.0366.1165 | Hóa trị liên tục bằng máy | 437,000 | |
| 4.605 | 12.0367.1170 | Truyền hóa chất động mạch | 382,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.606 | 12.0368.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] | 172,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 4.607 | 12.0368.2040 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] | 144,000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 4.608 | 12.0369.1171 | Truyền hóa chất khoang màng bụng | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.609 | 12.0370.1171 | Truyền hóa chất khoang màng phổi | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.610 | 12.0372.0109 | Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi | 228,000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 4.611 | 12.0373.1171 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 240,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.612 | 12.0374.0718 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 290,000 | |
| 4.613 | 12.0377.1192 | Điều trị đích trong ung thư | 987,000 | |
| 4.614 | 12.0379.0640 | Nong cổ tử cung trước xạ trong | 313,000 | |
| 4.615 | 12.0383.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài | 417,000 | |
| 4.616 | 12.0384.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong | 417,000 | |
| 4.617 | 12.0443.1161 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 417,000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4.618 | 12.0444.1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 417,000 | |
| 4.619 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,432,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| 4.620 | 13.0001.0676 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8,625,000 | |
| 4.621 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3,376,000 | |
| 4.622 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4,395,000 | |
| 4.623 | 13.0004.0675 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,739,000 | |
| 4.624 | 13.0005.0675 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,739,000 | |
| 4.625 | 13.0006.0673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 6,517,000 | |
| 4.626 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,604,000 | |
| 4.627 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 4,570,000 | |
| 4.628 | 13.0009.0659 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 10,506,000 | |
| 4.629 | 13.0010.0660 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 8,104,000 | |
| 4.630 | 13.0011.0707 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 5,142,000 | |
| 4.631 | 13.0012.0708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,596,000 | |
| 4.632 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 5,206,000 | |
| 4.633 | 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,849,000 | |
| 4.634 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 3,054,000 | |
| 4.635 | 13.0019.0618 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 682,000 | |
| 4.636 | 13.0023.2023 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 0 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 4.637 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,191,000 | |
| 4.638 | 13.0025.0638 | Nội xoay thai | 1,472,000 | |
| 4.639 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,510,000 | |
| 4.640 | 13.0027.0617 | Forceps | 1,141,000 | |
| 4.641 | 13.0028.0617 | Giác hút | 1,141,000 | |
| 4.642 | 13.0029.0716 | Soi ối | 55,000 | |
| 4.643 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,663,000 | |
| 4.644 | 13.0031.0727 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 700,000 | |
| 4.645 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,501,000 | |
| 4.646 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786,000 | |
| 4.647 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 94,000 | |
| 4.648 | 13.0044.0621 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2,951,000 | |
| 4.649 | 13.0045.0622 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,520,000 | |
| 4.650 | 13.0046.0608 | Chọc ối điều trị đa ối | 825,000 | |
| 4.651 | 13.0047.0608 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 825,000 | |
| 4.652 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 313,000 | |
| 4.653 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 376,000 | |
| 4.654 | 13.0051.0237 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 40,000 | |
| 4.655 | 13.0051.0254 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 41,000 | |
| 4.656 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 582,000 | |
| 4.657 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 139,000 | |
| 4.658 | 13.0054.0600 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 | |
| 4.659 | 13.0055.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 8,630,000 | |
| 4.660 | 13.0056.0682 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6,849,000 | |
| 4.661 | 13.0057.0701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6,964,000 | |
| 4.662 | 13.0058.0692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 8,769,000 | |
| 4.663 | 13.0059.0661 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6,836,000 | |
| 4.664 | 13.0060.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4,451,000 | |
| 4.665 | 13.0061.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,000 | |
| 4.666 | 13.0062.0711 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 6,895,000 | |
| 4.667 | 13.0063.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 6,346,000 | |
| 4.668 | 13.0064.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,346,000 | |
| 4.669 | 13.0065.0687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,000 | |
| 4.670 | 13.0066.0658 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6,375,000 | |
| 4.671 | 13.0067.0657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 4,168,000 | |
| 4.672 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,000 | |
| 4.673 | 13.0069.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4,308,000 | |
| 4.674 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4,308,000 | |
| 4.675 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,628,000 | |
| 4.676 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,000 | |
| 4.677 | 13.0073.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,000 | |
| 4.678 | 13.0074.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,000 | |
| 4.679 | 13.0075.0668 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,594,000 | |
| 4.680 | 13.0076.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,000 | |
| 4.681 | 13.0077.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5,503,000 | |
| 4.682 | 13.0078.0699 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,988,000 | |
| 4.683 | 13.0079.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,000 | |
| 4.684 | 13.0080.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,503,000 | |
| 4.685 | 13.0081.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,503,000 | |
| 4.686 | 13.0082.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,503,000 | |
| 4.687 | 13.0083.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,000 | |
| 4.688 | 13.0084.0607 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,287,000 | |
| 4.689 | 13.0085.0687 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6,548,000 | |
| 4.690 | 13.0086.0680 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,939,000 | |
| 4.691 | 13.0087.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,503,000 | |
| 4.692 | 13.0088.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,503,000 | |
| 4.693 | 13.0089.0696 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5,437,000 | |
| 4.694 | 13.0090.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,503,000 | |
| 4.695 | 13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4,157,000 | |
| 4.696 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3,217,000 | |
| 4.697 | 13.0093.0664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4,197,000 | |
| 4.698 | 13.0095.0684 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 5,182,000 | |
| 4.699 | 13.0096.0720 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 7,946,000 | |
| 4.700 | 13.0097.0693 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6,455,000 | |
| 4.701 | 13.0098.0709 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4,553,000 | |
| 4.702 | 13.0099.0698 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,585,000 | |
| 4.703 | 13.0100.0610 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6,477,000 | |
| 4.704 | 13.0101.0666 | Phẫu thuật Crossen | 4,444,000 | |
| 4.705 | 13.0102.0678 | Phẫu thuật Manchester | 4,113,000 | |
| 4.706 | 13.0103.0677 | Phẫu thuật Lefort | 3,055,000 | |
| 4.707 | 13.0104.0677 | Phẫu thuật Labhart | 3,055,000 | |
| 4.708 | 13.0105.0710 | Phẫu thuật treo tử cung | 3,131,000 | |
| 4.709 | 13.0106.0706 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 5,324,000 | |
| 4.710 | 13.0107.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6,640,000 | |
| 4.711 | 13.0108.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4,230,000 | |
| 4.712 | 13.0109.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,000 | |
| 4.713 | 13.0110.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,892,000 | |
| 4.714 | 13.0111.0656 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 3,001,000 | |
| 4.715 | 13.0112.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3,116,000 | |
| 4.716 | 13.0113.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3,716,000 | |
| 4.717 | 13.0114.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3,059,000 | |
| 4.718 | 13.0115.0650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,949,000 | |
| 4.719 | 13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,000 | |
| 4.720 | 13.0117.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4,541,000 | |
| 4.721 | 13.0118.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 4,541,000 | |
| 4.722 | 13.0119.0596 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5,982,000 | |
| 4.723 | 13.0120.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4,545,000 | |
| 4.724 | 13.0121.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,990,000 | |
| 4.725 | 13.0122.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.726 | 13.0123.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 4,110,000 | |
| 4.727 | 13.0124.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.728 | 13.0125.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5,990,000 | |
| 4.729 | 13.0126.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 4.730 | 13.0127.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,000 | |
| 4.731 | 13.0128.0636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,000 | |
| 4.732 | 13.0129.0636 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4,667,000 | |
| 4.733 | 13.0130.0636 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4,667,000 | |
| 4.734 | 13.0131.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5,395,000 | |
| 4.735 | 13.0132.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,000 | |
| 4.736 | 13.0133.0694 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5,521,000 | |
| 4.737 | 13.0134.0667 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 5,817,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 4.738 | 13.0135.0667 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 5,817,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 4.739 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,833,000 | |
| 4.740 | 13.0137.0077 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 153,000 | |
| 4.741 | 13.0138.0718 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 290,000 | |
| 4.742 | 13.0139.0719 | Tiêm nhân Chorio | 270,000 | |
| 4.743 | 13.0140.0627 | Khoét chóp cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 4.744 | 13.0141.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,000 | |
| 4.745 | 13.0142.0717 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,249,000 | |
| 4.746 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2,104,000 | |
| 4.747 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436,000 | |
| 4.748 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191,000 | |
| 4.749 | 13.0146.0612 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 389,000 | |
| 4.750 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,000 | |
| 4.751 | 13.0148.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 653,000 | |
| 4.752 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,000 | |
| 4.753 | 13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,754,000 | |
| 4.754 | 13.0151.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,000 | |
| 4.755 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,000 | |
| 4.756 | 13.0153.0603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,000 | |
| 4.757 | 13.0154.0712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 414,000 | |
| 4.758 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 889,000 | |
| 4.759 | 13.0156.0639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 627,000 | |
| 4.760 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236,000 | |
| 4.761 | 13.0158.0634 | Nạo hút thai trứng | 914,000 | |
| 4.762 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,000 | |
| 4.763 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,000 | |
| 4.764 | 13.0162.0604 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 1,069,000 | |
| 4.765 | 13.0163.0602 | Trích áp xe vú | 251,000 | |
| 4.766 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 68,000 | |
| 4.767 | 13.0168.0599 | Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.768 | 13.0169.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5,507,000 | |
| 4.769 | 13.0170.0653 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 3,135,000 | |
| 4.770 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,000 | |
| 4.771 | 13.0173.0714 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2,367,000 | |
| 4.772 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | 3,135,000 | |
| 4.773 | 13.0175.0591 | Bóc nhân xơ vú | 1,079,000 | |
| 4.774 | 13.0176.0592 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 4,158,000 | |
| 4.775 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,000 | |
| 4.776 | 13.0182.0749 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 438,000 | |
| 4.777 | 13.0182.0814 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 2,077,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 4.778 | 13.0183.0099 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 685,000 | |
| 4.779 | 13.0184.0605 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 444,000 | |
| 4.780 | 13.0185.0099 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 685,000 | |
| 4.781 | 13.0187.0209 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | 625,000 | |
| 4.782 | 13.0188.0083 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 126,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 4.783 | 13.0191.0079 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 162,000 | |
| 4.784 | 13.0192.0103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 101,000 | |
| 4.785 | 13.0193.0159 | Rửa dạ dày sơ sinh | 152,000 | |
| 4.786 | 13.0195.0094 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 628,000 | |
| 4.787 | 13.0199.0211 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 92,000 | |
| 4.788 | 13.0200.0071 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 248,000 | |
| 4.789 | 13.0221.0695 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,970,000 | |
| 4.790 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.791 | 13.0223.0700 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 5,186,000 | |
| 4.792 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.793 | 13.0229.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | 352,000 | |
| 4.794 | 13.0230.0646 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1,133,000 | |
| 4.795 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 352,000 | |
| 4.796 | 13.0232.0647 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 611,000 | |
| 4.797 | 13.0233.0642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1,265,000 | |
| 4.798 | 13.0235.0727 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 700,000 | |
| 4.799 | 13.0237.0620 | Hút thai dưới siêu âm | 522,000 | |
| 4.800 | 13.0238.0648 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 429,000 | |
| 4.801 | 13.0239.0645 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 199,000 | |
| 4.802 | 13.0240.0631 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 3,191,000 | |
| 4.803 | 13.0241.0644 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 450,000 | |
| 4.804 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 251,000 | ||
| 4.805 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2,618,000 | ||
| 4.806 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3,940,000 | ||
| 4.807 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2,326,000 | ||
| 4.808 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8,928,000 | ||
| 4.809 | 14.0002.0837 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 1,322,000 | |
| 4.810 | 14.0003.0858 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 3,321,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
| 4.811 | 14.0005.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,752,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 4.812 | 14.0010.0806 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 4.813 | 14.0012.0853 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 913,000 | |
| 4.814 | 14.0013.0853 | Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | 913,000 | |
| 4.815 | 14.0017.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.816 | 14.0018.0733 | Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.817 | 14.0019.0733 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.818 | 14.0020.0733 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.819 | 14.0022.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 3,206,000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
| 4.820 | 14.0023.0803 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,409,000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 4.821 | 14.0024.0831 | Tháo đai độn củng mạc | 1,746,000 | |
| 4.822 | 14.0025.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342,000 | |
| 4.823 | 14.0026.0735 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | 342,000 | |
| 4.824 | 14.0027.0735 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 342,000 | |
| 4.825 | 14.0028.0840 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 331,000 | |
| 4.826 | 14.0031.0775 | Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc | 1,809,000 | |
| 4.827 | 14.0032.0787 | Mở bao sau đục bằng laser | 289,000 | |
| 4.828 | 14.0033.0748 | Điều trị laser hồng ngoại | 43,000 | |
| 4.829 | 14.0037.0763 | Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 860,000 | |
| 4.830 | 14.0042.0811 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,344,000 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 4.831 | 14.0043.0811 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,344,000 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 4.832 | 14.0044.0833 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,722,000 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
| 4.833 | 14.0046.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
| 4.834 | 14.0047.0860 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 1,260,000 | |
| 4.835 | 14.0049.0733 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 1,322,000 | Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
| 4.836 | 14.0050.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |
| 4.837 | 14.0051.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
| 4.838 | 14.0058.0850 | Ghép củng mạc | 2,561,000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 4.839 | 14.0061.0802 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.840 | 14.0062.0802 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.841 | 14.0063.0862 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 620,000 | |
| 4.842 | 14.0064.0802 | Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi | 1,130,000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 4.843 | 14.0065.0808 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] | 1,632,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.844 | 14.0065.0809 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] | 1,083,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.845 | 14.0065.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 930,000 | |
| 4.846 | 14.0066.0808 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] | 1,632,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.847 | 14.0066.0809 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 1,083,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.848 | 14.0066.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 930,000 | |
| 4.849 | 14.0067.0762 | Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 1,130,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.850 | 14.0068.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,000 | |
| 4.851 | 14.0069.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,430,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.852 | 14.0071.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,000 | |
| 4.853 | 14.0072.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,000 | |
| 4.854 | 14.0073.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.855 | 14.0076.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 1,244,000 | |
| 4.856 | 14.0077.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,244,000 | |
| 4.857 | 14.0078.0828 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 1,244,000 | |
| 4.858 | 14.0079.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.859 | 14.0080.0847 | Sinh thiết tổ chức mi | 151,000 | |
| 4.860 | 14.0081.0847 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 151,000 | |
| 4.861 | 14.0082.0847 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 151,000 | |
| 4.862 | 14.0083.0836 | Cắt u da mi không ghép | 812,000 | |
| 4.863 | 14.0084.0836 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 812,000 | |
| 4.864 | 14.0085.0834 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1,322,000 | |
| 4.865 | 14.0086.0834 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1,322,000 | |
| 4.866 | 14.0087.0859 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 2,185,000 | |
| 4.867 | 14.0088.0736 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1,252,000 | |
| 4.868 | 14.0089.0736 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 1,252,000 | |
| 4.869 | 14.0090.0860 | Cắt u tiền phòng | 1,260,000 | |
| 4.870 | 14.0092.0865 | Tiêm cortison điều trị u máu | 197,000 | |
| 4.871 | 14.0093.0865 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 197,000 | |
| 4.872 | 14.0094.0786 | Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 66,000 | |
| 4.873 | 14.0095.0776 | laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 1,529,000 | |
| 4.874 | 14.0096.0837 | Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.875 | 14.0097.0837 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,000 | |
| 4.876 | 14.0098.0739 | Trích mủ mắt | 510,000 | |
| 4.877 | 14.0099.0861 | Ghép mỡ điều trị lõm mắt | 891,000 | |
| 4.878 | 14.0100.0800 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 4.879 | 14.0102.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 2,925,000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 4.880 | 14.0105.0835 | Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | 813,000 | |
| 4.881 | 14.0106.0768 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] | 1,595,000 | |
| 4.882 | 14.0106.0769 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] | 897,000 | |
| 4.883 | 14.0107.0827 | Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.884 | 14.0108.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | 913,000 | |
| 4.885 | 14.0109.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 830,000 | |
| 4.886 | 14.0109.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 1,220,000 | |
| 4.887 | 14.0110.0818 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 830,000 | |
| 4.888 | 14.0110.0819 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 1,220,000 | |
| 4.889 | 14.0111.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.890 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.891 | 14.0113.0862 | Chỉnh chỉ sau mổ lác | 620,000 | |
| 4.892 | 14.0114.0820 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 913,000 | |
| 4.893 | 14.0115.0862 | Sửa sẹo sau mổ lác | 620,000 | |
| 4.894 | 14.0116.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.895 | 14.0118.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.896 | 14.0119.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.897 | 14.0120.0826 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,402,000 | |
| 4.898 | 14.0121.0860 | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | 1,260,000 | |
| 4.899 | 14.0122.0826 | Cắt cơ Muller | 1,402,000 | |
| 4.900 | 14.0123.0861 | Lùi cơ nâng mi | 891,000 | |
| 4.901 | 14.0124.0838 | Vá da tạo hình mi | 1,194,000 | |
| 4.902 | 14.0125.0829 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 930,000 | |
| 4.903 | 14.0125.0830 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 1,213,000 | |
| 4.904 | 14.0126.0829 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 930,000 | |
| 4.905 | 14.0126.0830 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 1,213,000 | |
| 4.906 | 14.0128.0826 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,402,000 | |
| 4.907 | 14.0129.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3,044,000 | |
| 4.908 | 14.0130.0817 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 763,000 | |
| 4.909 | 14.0131.0826 | Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 1,402,000 | |
| 4.910 | 14.0132.0838 | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 1,194,000 | |
| 4.911 | 14.0134.0861 | Di thực hàng lông mi | 891,000 | |
| 4.912 | 14.0135.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 930,000 | |
| 4.913 | 14.0136.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,000 | |
| 4.914 | 14.0137.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763,000 | |
| 4.915 | 14.0141.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 930,000 | |
| 4.916 | 14.0143.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.917 | 14.0144.0775 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,809,000 | |
| 4.918 | 14.0145.0810 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 570,000 | |
| 4.919 | 14.0146.0860 | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | 1,260,000 | |
| 4.920 | 14.0147.0731 | Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 1,344,000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
| 4.921 | 14.0148.0805 | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,202,000 | |
| 4.922 | 14.0149.0841 | Mở góc tiền phòng | 1,244,000 | |
| 4.923 | 14.0150.0805 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 1,202,000 | |
| 4.924 | 14.0152.0813 | Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm | 1,644,000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 4.925 | 14.0154.0853 | Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng | 913,000 | |
| 4.926 | 14.0155.0762 | Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 1,130,000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 4.927 | 14.0156.0778 | Sửa sẹo bọng bằng kim | 99,000 | |
| 4.928 | 14.0157.0863 | Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 534,000 | |
| 4.929 | 14.0158.0851 | Tiêm nội nhãn | 245,000 | |
| 4.930 | 14.0159.0857 | Tiêm nhu mô giác mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.931 | 14.0160.0786 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66,000 | |
| 4.932 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 43,000 | |
| 4.933 | 14.0162.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,000 | |
| 4.934 | 14.0163.0796 | Rửa chất nhân tiền phòng | 830,000 | |
| 4.935 | 14.0164.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 930,000 | |
| 4.936 | 14.0165.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,000 | |
| 4.937 | 14.0166.0777 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] | 727,000 | |
| 4.938 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 99,000 | |
| 4.939 | 14.0166.0780 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 359,000 | |
| 4.940 | 14.0167.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,000 | |
| 4.941 | 14.0168.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,000 | |
| 4.942 | 14.0169.0738 | Trích dẫn lưu túi lệ | 85,000 | |
| 4.943 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 897,000 | |
| 4.944 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 4.945 | 14.0173.0575 | Ghép da dị loại | 3,044,000 | |
| 4.946 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,000 | |
| 4.947 | 14.0175.0839 | Khâu phủ kết mạc | 698,000 | |
| 4.948 | 14.0176.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,000 | |
| 4.949 | 14.0176.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,000 | |
| 4.950 | 14.0177.0765 | Khâu củng mạc | 849,000 | |
| 4.951 | 14.0177.0767 | Khâu củng mạc | 1,244,000 | |
| 4.952 | 14.0178.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,000 | |
| 4.953 | 14.0179.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,000 | |
| 4.954 | 14.0180.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,000 | |
| 4.955 | 14.0181.0775 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 | |
| 4.956 | 14.0182.0746 | Điện đông thể mi | 562,000 | |
| 4.957 | 14.0183.0796 | Bơm hơi /khí tiền phòng | 830,000 | |
| 4.958 | 14.0184.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 830,000 | |
| 4.959 | 14.0185.0798 | Múc nội nhãn | 599,000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 4.960 | 14.0186.0774 | Cắt thị thần kinh | 830,000 | |
| 4.961 | 14.0187.0788 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 4.962 | 14.0187.0789 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | 698,000 | |
| 4.963 | 14.0187.0790 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 4.964 | 14.0187.0791 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | 935,000 | |
| 4.965 | 14.0187.0792 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 4.966 | 14.0187.0793 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 4.967 | 14.0187.0794 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 4.968 | 14.0187.0795 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 | |
| 4.969 | 14.0188.0788 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] | 1,351,000 | |
| 4.970 | 14.0188.0789 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] | 698,000 | |
| 4.971 | 14.0188.0790 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] | 1,572,000 | |
| 4.972 | 14.0188.0791 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] | 935,000 | |
| 4.973 | 14.0188.0792 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] | 1,188,000 | |
| 4.974 | 14.0188.0793 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] | 1,833,000 | |
| 4.975 | 14.0188.0794 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] | 2,068,000 | |
| 4.976 | 14.0188.0795 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 | |
| 4.977 | 14.0189.0789 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | 698,000 | |
| 4.978 | 14.0191.0789 | Mổ quặm bẩm sinh | 698,000 | |
| 4.979 | 14.0192.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.980 | 14.0193.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.981 | 14.0194.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.982 | 14.0195.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 4.983 | 14.0197.0854 | Bơm thông lệ đạo | 105,000 | |
| 4.984 | 14.0197.0855 | Bơm thông lệ đạo | 65,000 | |
| 4.985 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 | |
| 4.986 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 27,000 | |
| 4.987 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71,000 | |
| 4.988 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,000 | |
| 4.989 | 14.0202.0785 | Lấy calci kết mạc | 40,000 | |
| 4.990 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.991 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 4.992 | 14.0205.0759 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 53,000 | |
| 4.993 | 14.0206.0730 | Bơm rửa lệ đạo | 41,000 | |
| 4.994 | 14.0207.0738 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 85,000 | |
| 4.995 | 14.0210.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,000 | |
| 4.996 | 14.0211.0842 | Rửa cùng đồ | 48,000 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 4.997 | 14.0212.0864 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 344,000 | |
| 4.998 | 14.0213.0778 | Bóc sợi giác mạc | 99,000 | |
| 4.999 | 14.0214.0778 | Bóc giả mạc | 99,000 | |
| 5.000 | 14.0215.0505 | Rạch áp xe mi | 218,000 | |
| 5.001 | 14.0216.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 218,000 | |
| 5.002 | 14.0218.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 | |
| 5.003 | 14.0219.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 60,000 | |
| 5.004 | 14.0220.0849 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 60,000 | |
| 5.005 | 14.0221.0849 | Soi góc tiền phòng | 60,000 | |
| 5.006 | 14.0222.0801 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 130,000 | |
| 5.007 | 14.0224.0751 | Đo thị giác tương phản | 77,000 | |
| 5.008 | 12.0104.0562 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 4,421,000 | |
| 5.009 | 14.0230.0838 | Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới | 1,194,000 | |
| 5.010 | 14.0235.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1,244,000 | |
| 5.011 | 14.0238.0010 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.012 | 14.0238.0011 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.013 | 14.0238.0028 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.014 | 14.0238.0029 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.015 | 14.0239.0010 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.016 | 14.0239.0011 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.017 | 14.0239.0028 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.018 | 14.0239.0029 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.019 | 14.0240.0845 | Siêu âm mắt | 69,000 | |
| 5.020 | 14.0245.0864 | Chụp đáy mắt RETCAM | 344,000 | |
| 5.021 | 14.0247.0864 | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | 344,000 | |
| 5.022 | 14.0248.0864 | Chụp đĩa thị 3D | 344,000 | |
| 5.023 | 14.0249.0844 | Siêu âm bán phần trước | 241,000 | |
| 5.024 | 14.0250.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,000 | |
| 5.025 | 14.0251.0852 | Test phát hiện khô mắt | 46,000 | |
| 5.026 | 14.0252.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 130,000 | |
| 5.027 | 14.0253.0757 | Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 31,000 | |
| 5.028 | 14.0254.0757 | Đo thị trường chu biên | 31,000 | |
| 5.029 | 14.0255.0755 | Đo nhãn áp | 31,000 | |
| 5.030 | 14.0256.0843 | Đo sắc giác | 80,000 | |
| 5.031 | 14.0257.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,000 | |
| 5.032 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | 12,000 | |
| 5.033 | 14.0259.0753 | Đo khúc xạ giác mạc | 41,000 | |
| 5.034 | 14.0262.0751 | Đo độ lác | 77,000 | |
| 5.035 | 14.0263.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 | |
| 5.036 | 14.0264.0751 | Đo biên độ điều tiết | 77,000 | |
| 5.037 | 14.0265.0751 | Đo thị giác 2 mắt | 77,000 | |
| 5.038 | 14.0266.0865 | Đo độ sâu tiền phòng | 197,000 | |
| 5.039 | 14.0267.0750 | Đo độ dày giác mạc | 145,000 | |
| 5.040 | 14.0268.0752 | Đo đường kính giác mạc | 68,000 | |
| 5.041 | 14.0271.0865 | Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) | 197,000 | |
| 5.042 | 14.0275.0758 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | 69,000 | |
| 5.043 | 14.0276.0752 | Đo độ lồi | 68,000 | |
| 5.044 | 14.0277.0865 | Test thử nhược cơ | 197,000 | |
| 5.045 | 14.0278.0865 | Test kéo cơ cưỡng bức | 197,000 | |
| 5.046 | 14.0290.0212 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 5.047 | 14.0291.0212 | Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | 15,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 5.048 | 14.0293.0002 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 90,000 | |
| 5.049 | 14.0294.0015 | Chụp Angiography mắt | 222,000 | |
| 5.050 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 680,000 | ||
| 5.051 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 833,000 | ||
| 5.052 | 15.0004.0983 | Phẫu thuật khoét mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.053 | 15.0005.0986 | Phẫu thuật mở túi nội dịch | 5,530,000 | |
| 5.054 | 15.0006.0983 | Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.055 | 15.0007.0973 | Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.056 | 15.0008.0949 | Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá | 4,897,000 | |
| 5.057 | 15.0010.0979 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 8,512,000 | |
| 5.058 | 15.0013.0983 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,572,000 | |
| 5.059 | 15.0014.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất | 4,474,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 5.060 | 15.0015.0936 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai | 6,258,000 | |
| 5.061 | 15.0016.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,537,000 | |
| 5.062 | 15.0017.0987 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,537,000 | |
| 5.063 | 15.0019.0986 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5,530,000 | |
| 5.064 | 15.0020.0911 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.065 | 15.0021.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,537,000 | |
| 5.066 | 15.0022.0374 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.067 | 15.0023.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên | 5,537,000 | |
| 5.068 | 15.0024.0374 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.069 | 15.0025.0987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 5,537,000 | |
| 5.070 | 15.0026.0911 | Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.071 | 15.0027.0911 | Mở sào bào | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.072 | 15.0028.0911 | Mở sào bào, thượng nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.073 | 15.0029.0911 | Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.074 | 15.0030.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5,530,000 | |
| 5.075 | 15.0031.0881 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 6,641,000 | |
| 5.076 | 15.0032.0997 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.077 | 15.0033.1001 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | 1,646,000 | |
| 5.078 | 15.0034.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.079 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.080 | 15.0036.0971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.081 | 15.0037.0984 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | 5,530,000 | |
| 5.082 | 15.0039.0983 | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | 6,572,000 | |
| 5.083 | 15.0040.0877 | Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 5.084 | 15.0041.0911 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.085 | 15.0042.0911 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 4,058,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.086 | 15.0043.0874 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | 2,122,000 | |
| 5.087 | 15.0043.0875 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | 634,000 | |
| 5.088 | 15.0045.0909 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] | 1,385,000 | |
| 5.089 | 15.0045.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | 874,000 | |
| 5.090 | 15.0046.0872 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | 580,000 | |
| 5.091 | 15.0046.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.092 | 15.0048.0971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.093 | 15.0049.0971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5.094 | 15.0050.0994 | Trích rạch màng nhĩ | 69,000 | |
| 5.095 | 15.0051.0216 | Khâu vết rách vành tai | 194,000 | |
| 5.096 | 15.0052.0993 | Bơm hơi vòi nhĩ | 126,000 | |
| 5.097 | 15.0053.1002 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1,075,000 | |
| 5.098 | 15.0054.0902 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,000 | |
| 5.099 | 15.0054.0903 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,000 | |
| 5.100 | 15.0055.0902 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] | 530,000 | |
| 5.101 | 15.0055.0903 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 170,000 | |
| 5.102 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | 64,000 | |
| 5.103 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 5.104 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70,000 | |
| 5.105 | 15.0061.0873 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | 8,492,000 | |
| 5.106 | 15.0064.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.107 | 15.0066.0999 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | 3,963,000 | |
| 5.108 | 15.0067.1001 | Phẫu thuật thắt động mạch sàng | 1,646,000 | |
| 5.109 | 15.0068.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.110 | 15.0069.1001 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt | 1,646,000 | |
| 5.111 | 15.0070.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 5.112 | 15.0071.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác | 6,353,000 | |
| 5.113 | 15.0074.1081 | Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | 3,078,000 | |
| 5.114 | 15.0075.0969 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 4,211,000 | |
| 5.115 | 15.0077.0978 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 3,180,000 | |
| 5.116 | 15.0078.0978 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 3,180,000 | |
| 5.117 | 15.0079.0969 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 4,211,000 | |
| 5.118 | 15.0081.0918 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | 705,000 | |
| 5.119 | 15.0081.0919 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | 489,000 | |
| 5.120 | 15.0082.0998 | Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser | 3,391,000 | |
| 5.121 | 15.0084.0974 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 9,076,000 | |
| 5.122 | 15.0085.0975 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 5,244,000 | |
| 5.123 | 15.0086.1001 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi | 1,646,000 | |
| 5.124 | 15.0090.0956 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5,244,000 | |
| 5.125 | 15.0091.0961 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,611,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.126 | 15.0092.0941 | Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | 7,249,000 | |
| 5.127 | 15.0093.0963 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | 9,151,000 | |
| 5.128 | 15.0094.0958 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 3,045,000 | |
| 5.129 | 15.0095.0375 | Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | 6,043,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 5.130 | 15.0096.0973 | Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 5.131 | 15.0097.0960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,981,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.132 | 15.0098.0929 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,658,000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 5.133 | 15.0099.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,646,000 | |
| 5.134 | 15.0100.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser | 1,646,000 | |
| 5.135 | 15.0101.0969 | Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh | 4,211,000 | |
| 5.136 | 15.0102.0970 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.137 | 15.0103.0942 | Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa | 4,211,000 | |
| 5.138 | 15.0104.0942 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 4,211,000 | |
| 5.139 | 15.0105.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 5.140 | 15.0106.0969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 5.141 | 15.0107.0969 | Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần | 4,211,000 | |
| 5.142 | 15.0108.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser | 4,211,000 | |
| 5.143 | 15.0109.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 4,211,000 | |
| 5.144 | 15.0110.0970 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.145 | 15.0111.0970 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.146 | 15.0112.0970 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.147 | 15.0113.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.148 | 15.0114.0951 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,657,000 | |
| 5.149 | 15.0116.0947 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,657,000 | |
| 5.150 | 15.0117.1001 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,646,000 | |
| 5.151 | 15.0118.0947 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,657,000 | |
| 5.152 | 15.0122.0946 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 9,076,000 | |
| 5.153 | 15.0123.0912 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 5.154 | 15.0124.0951 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5,657,000 | |
| 5.155 | 15.0125.1001 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 1,646,000 | |
| 5.156 | 15.0126.1001 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ | 1,646,000 | |
| 5.157 | 15.0127.1002 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,000 | |
| 5.158 | 15.0128.1002 | Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,000 | |
| 5.159 | 15.0129.0921 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm | 310,000 | |
| 5.160 | 15.0130.0922 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,000 | |
| 5.161 | 15.0130.0923 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,000 | |
| 5.162 | 15.0131.0922 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,000 | |
| 5.163 | 15.0131.0923 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,000 | |
| 5.164 | 15.0132.0867 | Bẻ cuốn mũi | 165,000 | |
| 5.165 | 15.0133.0867 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 165,000 | |
| 5.166 | 15.0134.0912 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | 2,804,000 | |
| 5.167 | 15.0134.0913 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | 1,326,000 | |
| 5.168 | 15.0135.0168 | Sinh thiết hốc mũi | 138,000 | |
| 5.169 | 15.0136.1005 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 321,000 | |
| 5.170 | 15.0137.0931 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | 1,601,000 | |
| 5.171 | 15.0137.0932 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | 545,000 | |
| 5.172 | 15.0138.0920 | Chọc rửa xoang hàm | 310,000 | |
| 5.173 | 15.0139.0897 | Phương pháp Proetz | 69,000 | |
| 5.174 | 15.0140.0916 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 | |
| 5.175 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 | |
| 5.176 | 15.0142.0868 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 216,000 | |
| 5.177 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | 286,000 | |
| 5.178 | 15.0143.0906 | Lấy dị vật mũi [gây mê] | 705,000 | |
| 5.179 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 213,000 | |
| 5.180 | 15.0144.0906 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] | 705,000 | |
| 5.181 | 15.0144.0907 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] | 213,000 | |
| 5.182 | 15.0147.1006 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 153,000 | |
| 5.183 | 15.0148.0966 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | 4,535,000 | |
| 5.184 | 15.0149.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan | 1,217,000 | |
| 5.185 | 15.0149.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | 1,761,000 | |
| 5.186 | 15.0149.2036 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.187 | 15.0150.0871 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần | 2,487,000 | Bao gồm cả Coblator. |
| 5.188 | 15.0151.0937 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] | 1,761,000 | |
| 5.189 | 15.0151.2036 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.190 | 15.0152.0988 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 3,045,000 | |
| 5.191 | 15.0154.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 852,000 | |
| 5.192 | 15.0155.0958 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 3,045,000 | |
| 5.193 | 15.0156.0929 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) | 1,658,000 | |
| 5.194 | 15.0157.0929 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút | 1,658,000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 5.195 | 15.0158.1002 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 1,075,000 | |
| 5.196 | 15.0159.0965 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | 3,340,000 | |
| 5.197 | 15.0160.1000 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 2,333,000 | |
| 5.198 | 15.0161.0978 | Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 3,180,000 | |
| 5.199 | 15.0162.0978 | Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh | 3,180,000 | |
| 5.200 | 15.0163.1000 | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | 2,333,000 | |
| 5.201 | 15.0164.1000 | Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | 2,333,000 | |
| 5.202 | 15.0165.1000 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 2,333,000 | |
| 5.203 | 15.0166.0978 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 3,180,000 | |
| 5.204 | 15.0167.0978 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | 3,180,000 | |
| 5.205 | 15.0168.0966 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | 4,535,000 | |
| 5.206 | 15.0169.0966 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút | 4,535,000 | |
| 5.207 | 15.0172.0964 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 6,045,000 | |
| 5.208 | 15.0174.0120 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 759,000 | |
| 5.209 | 15.0175.1000 | Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | 2,333,000 | |
| 5.210 | 15.0180.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 3,340,000 | |
| 5.211 | 15.0181.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 3,340,000 | |
| 5.212 | 15.0182.0966 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | 4,535,000 | |
| 5.213 | 15.0183.0966 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | 4,535,000 | |
| 5.214 | 15.0184.0948 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 5.215 | 15.0186.0917 | Nối khí quản tận - tận | 8,483,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 5.216 | 15.0187.0998 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 3,391,000 | |
| 5.217 | 15.0189.0948 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 4,936,000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 5.218 | 15.0193.0157 | Nội soi nong hẹp thực quản | 2,373,000 | |
| 5.219 | 15.0194.1001 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,646,000 | |
| 5.220 | 15.0195.1002 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 1,075,000 | |
| 5.221 | 15.0196.1048 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động | 2,289,000 | |
| 5.222 | 15.0198.0105 | Nội soi nong hẹp thực quản có stent | 1,238,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 5.223 | 15.0203.0988 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 3,045,000 | |
| 5.224 | 15.0204.1043 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,051,000 | |
| 5.225 | 15.0205.1043 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,051,000 | |
| 5.226 | 15.0206.0879 | Trích áp xe sàn miệng | 295,000 | |
| 5.227 | 15.0206.0996 | Trích áp xe sàn miệng | 771,000 | |
| 5.228 | 15.0207.0878 | Trích áp xe quanh Amidan | 295,000 | |
| 5.229 | 15.0207.0995 | Trích áp xe quanh Amidan | 771,000 | |
| 5.230 | 15.0208.0916 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | 139,000 | |
| 5.231 | 15.0209.0996 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 771,000 | |
| 5.232 | 15.0209.1041 | Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | 344,000 | |
| 5.233 | 15.0211.0168 | Sinh thiết u họng miệng | 138,000 | |
| 5.234 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 43,000 | |
| 5.235 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 43,000 | |
| 5.236 | 15.0214.1002 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 1,075,000 | |
| 5.237 | 15.0215.0895 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 89,000 | |
| 5.238 | 15.0216.0893 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 141,000 | |
| 5.239 | 15.0216.0894 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 156,000 | |
| 5.240 | 15.0217.0892 | Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 225,000 | |
| 5.241 | 15.0218.0899 | Bơm thuốc thanh quản | 22,000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 5.242 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 600,000 | |
| 5.243 | 15.0220.0206 | Thay canuyn | 263,000 | |
| 5.244 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 27,000 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 5.245 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 295,000 | |
| 5.246 | 15.0223.0996 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 771,000 | |
| 5.247 | 15.0224.1002 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 1,075,000 | |
| 5.248 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 5.249 | 15.0226.1005 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 321,000 | |
| 5.250 | 15.0227.1005 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 321,000 | |
| 5.251 | 15.0228.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 545,000 | |
| 5.252 | 15.0229.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 545,000 | |
| 5.253 | 15.0230.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 545,000 | |
| 5.254 | 15.0231.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,000 | |
| 5.255 | 15.0232.0135 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,000 | |
| 5.256 | 15.0233.0135 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,000 | |
| 5.257 | 15.0234.0925 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.258 | 15.0234.0927 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 255,000 | |
| 5.259 | 15.0235.0926 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 774,000 | |
| 5.260 | 15.0235.0928 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 350,000 | |
| 5.261 | 15.0236.0925 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.262 | 15.0236.0927 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 255,000 | |
| 5.263 | 15.0237.0926 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 774,000 | |
| 5.264 | 15.0237.0928 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 350,000 | |
| 5.265 | 15.0238.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 549,000 | |
| 5.266 | 15.0239.1004 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 549,000 | |
| 5.267 | 15.0240.0904 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 754,000 | |
| 5.268 | 15.0240.0905 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 404,000 | |
| 5.269 | 15.0241.1003 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,000 | |
| 5.270 | 15.0242.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 549,000 | |
| 5.271 | 15.0243.0932 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,000 | |
| 5.272 | 15.0244.1003 | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.273 | 15.0245.1003 | Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 943,000 | |
| 5.274 | 15.0246.1003 | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.275 | 15.0247.1003 | Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,000 | |
| 5.276 | 15.0248.1003 | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 943,000 | |
| 5.277 | 15.0249.1003 | Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 943,000 | |
| 5.278 | 15.0250.0128 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] | 1,508,000 | |
| 5.279 | 15.0250.0130 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] | 793,000 | |
| 5.280 | 15.0251.0130 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 793,000 | |
| 5.281 | 15.0252.0129 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 3,308,000 | |
| 5.282 | 15.0252.0930 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 757,000 | |
| 5.283 | 15.0253.0129 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 3,308,000 | |
| 5.284 | 15.0253.0132 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] | 2,678,000 | |
| 5.285 | 15.0254.0127 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 1,808,000 | |
| 5.286 | 15.0254.0131 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 1,204,000 | |
| 5.287 | 15.0255.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 1,204,000 | |
| 5.288 | 15.0256.0572 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 3,405,000 | |
| 5.289 | 15.0257.1000 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2,333,000 | |
| 5.290 | 15.0258.1000 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 2,333,000 | |
| 5.291 | 15.0259.0999 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 3,963,000 | |
| 5.292 | 15.0262.0999 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 3,963,000 | |
| 5.293 | 15.0263.0941 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | 7,249,000 | |
| 5.294 | 15.0264.0940 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | 5,980,000 | |
| 5.295 | 15.0265.0940 | Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | 5,980,000 | |
| 5.296 | 15.0275.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng | 5,352,000 | |
| 5.297 | 15.0276.0938 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | 5,352,000 | |
| 5.298 | 15.0277.0938 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5,352,000 | |
| 5.299 | 15.0278.0980 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.300 | 15.0279.0488 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.301 | 15.0280.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.302 | 15.0281.0488 | Nạo vét hạch cổ chức năng | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.303 | 15.0282.0945 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.304 | 15.0283.0945 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.305 | 15.0284.0944 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.306 | 15.0285.0357 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.307 | 15.0286.0357 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.308 | 15.0287.0357 | Phẫu thuật cắt thùy giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 5.309 | 15.0288.2036 | Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.310 | 15.0289.0940 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng | 5,980,000 | |
| 5.311 | 15.0290.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3,340,000 | |
| 5.312 | 15.0291.0985 | Phẫu thuật rò sống mũi | 7,715,000 | |
| 5.313 | 15.0292.0957 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4,936,000 | |
| 5.314 | 15.0293.0945 | Phẫu thuật rò khe mang I | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.315 | 15.0294.0945 | Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.316 | 15.0295.0944 | Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II | 4,944,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.317 | 15.0296.0980 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4,936,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 5.318 | 15.0297.0966 | Phẫu thuật túi thừa Zenker | 4,535,000 | |
| 5.319 | 15.0298.0966 | Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản | 4,535,000 | |
| 5.320 | 15.0299.0988 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | 3,045,000 | |
| 5.321 | 15.0300.0955 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3,340,000 | |
| 5.322 | 15.0301.0216 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,000 | |
| 5.323 | 15.0301.0217 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,000 | |
| 5.324 | 15.0301.0218 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,000 | |
| 5.325 | 15.0301.0219 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 354,000 | |
| 5.326 | 15.0302.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 40,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 5.327 | 15.0303.0200 | Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 5.328 | 15.0303.0202 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,000 | |
| 5.329 | 15.0303.0204 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,000 | |
| 5.330 | 15.0303.0205 | Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,000 | |
| 5.331 | 15.0303.2047 | Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 5.332 | 15.0304.0505 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 218,000 | |
| 5.333 | 15.0320.0985 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7,715,000 | |
| 5.334 | 15.0321.0912 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 2,804,000 | |
| 5.335 | 15.0322.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | 7,715,000 | |
| 5.336 | 15.0323.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau | 7,715,000 | |
| 5.337 | 15.0327.0982 | Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | 6,258,000 | |
| 5.338 | 15.0328.0982 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | 6,258,000 | |
| 5.339 | 15.0329.0979 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII | 8,512,000 | |
| 5.340 | 15.0330.0985 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản | 7,715,000 | |
| 5.341 | 15.0331.1049 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | 2,928,000 | |
| 5.342 | 15.0335.1084 | Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | 2,888,000 | |
| 5.343 | 15.0336.1085 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | 2,888,000 | |
| 5.344 | 15.0337.1086 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi | 2,988,000 | |
| 5.345 | 15.0345.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.346 | 15.0346.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.347 | 15.0347.0970 | Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.348 | 15.0350.0970 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 5.349 | 15.0354.1000 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | 2,333,000 | |
| 5.350 | 15.0359.2036 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.351 | 15.0360.0977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) | 4,003,000 | Đã bao gồm dao plasma |
| 5.352 | 15.0361.2036 | Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 4,003,000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 5.353 | 15.0367.0924 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2,332,000 | |
| 5.354 | 15.0376.0488 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.355 | 15.0378.0488 | Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4,287,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 5.356 | 15.0382.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | 6,168,000 | |
| 5.357 | 15.0391.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 3,340,000 | |
| 5.358 | 15.0395.0877 | Cắt u cuộn cảnh | 8,131,000 | |
| 5.359 | 15.0398.0889 | Đo sức nghe lời | 61,000 | |
| 5.360 | 15.0399.0891 | Đo trên ngưỡng | 74,000 | |
| 5.361 | 15.9001.2048 | Nội soi mũi xoang | 40,000 | |
| 5.362 | 16.0023.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 5.363 | 16.0025.1037 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,172,000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 5.364 | 16.0034.1038 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 952,000 | |
| 5.365 | 16.0035.1023 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 89,000 | |
| 5.366 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng | 159,000 | |
| 5.367 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng | 92,000 | |
| 5.368 | 16.0044.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.369 | 16.0044.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.370 | 16.0044.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.371 | 16.0044.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.372 | 16.0048.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.373 | 16.0049.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.374 | 16.0050.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.375 | 16.0050.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.376 | 16.0050.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.377 | 16.0050.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.378 | 16.0051.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 | 0 |
| 5.379 | 16.0052.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] | 631,000 | |
| 5.380 | 16.0052.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.381 | 16.0052.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.382 | 16.0052.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.383 | 16.0053.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.384 | 16.0053.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.385 | 16.0053.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.386 | 16.0053.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.387 | 16.0054.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | |
| 5.388 | 16.0054.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 | |
| 5.389 | 16.0054.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,000 | |
| 5.390 | 16.0054.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 | |
| 5.391 | 16.0055.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 | 0 |
| 5.392 | 16.0056.1032 | Chụp tủy bằng MTA | 308,000 | |
| 5.393 | 16.0057.1032 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 308,000 | |
| 5.394 | 16.0061.1011 | Điều trị tủy lại | 987,000 | |
| 5.395 | 16.0065.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,000 | |
| 5.396 | 16.0066.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 280,000 | |
| 5.397 | 16.0067.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 280,000 | |
| 5.398 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,000 | |
| 5.399 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 280,000 | |
| 5.400 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 369,000 | |
| 5.401 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,000 | |
| 5.402 | 16.0074.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 369,000 | |
| 5.403 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,000 | |
| 5.404 | 16.0197.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,000 | |
| 5.405 | 16.0198.1026 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 239,000 | |
| 5.406 | 16.0199.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 398,000 | |
| 5.407 | 16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 398,000 | |
| 5.408 | 16.0201.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398,000 | |
| 5.409 | 16.0202.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 398,000 | |
| 5.410 | 16.0203.1026 | Nhổ răng vĩnh viễn | 239,000 | |
| 5.411 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,000 | |
| 5.412 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,000 | |
| 5.413 | 16.0206.1026 | Nhổ răng thừa | 239,000 | |
| 5.414 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,000 | |
| 5.415 | 16.0216.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,000 | |
| 5.416 | 16.0217.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,000 | |
| 5.417 | 16.0218.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,000 | |
| 5.418 | 16.0220.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 | |
| 5.419 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 245,000 | |
| 5.420 | 16.0223.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,000 | |
| 5.421 | 16.0224.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,000 | |
| 5.422 | 16.0225.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,000 | |
| 5.423 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 245,000 | |
| 5.424 | 16.0230.1010 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,000 | |
| 5.425 | 16.0232.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,000 | |
| 5.426 | 16.0232.1017 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,000 | |
| 5.427 | 16.0233.1050 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 493,000 | |
| 5.428 | 16.0234.1050 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 493,000 | |
| 5.429 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 112,000 | |
| 5.430 | 16.0238.1029 | Nhổ răng sữa | 46,000 | |
| 5.431 | 16.0239.1029 | Nhổ chân răng sữa | 46,000 | |
| 5.432 | 16.0242.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.433 | 16.0243.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.434 | 16.0244.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.435 | 16.0245.1067 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.436 | 16.0247.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.437 | 16.0248.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.438 | 16.0249.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.439 | 16.0250.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.440 | 16.0251.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.441 | 16.0252.1069 | Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.442 | 16.0253.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.443 | 16.0254.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.444 | 16.0255.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.445 | 16.0263.1064 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 5.446 | 16.0268.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.447 | 16.0269.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.448 | 16.0270.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.449 | 16.0271.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2,636,000 | |
| 5.450 | 16.0272.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,000 | |
| 5.451 | 16.0273.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,000 | |
| 5.452 | 16.0274.1095 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2,636,000 | |
| 5.453 | 16.0275.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,000 | |
| 5.454 | 16.0276.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,000 | |
| 5.455 | 16.0277.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.456 | 16.0278.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.457 | 16.0279.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.458 | 16.0280.1066 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.459 | 16.0286.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.460 | 16.0287.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.461 | 16.0288.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 2,897,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.462 | 16.0291.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.463 | 16.0294.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,000 | |
| 5.464 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,767,000 | |
| 5.465 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,000 | |
| 5.466 | 16.0306.1043 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,000 | |
| 5.467 | 16.0314.1055 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 5.468 | 16.0316.1054 | Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V | 3,235,000 | |
| 5.469 | 16.0317.1054 | Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | 3,235,000 | |
| 5.470 | 16.0318.1077 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,489,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 5.471 | 16.0319.1058 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,658,000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 5.472 | 16.0323.1081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,000 | |
| 5.473 | 16.0333.1070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,000 | |
| 5.474 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,000 | |
| 5.475 | 16.0336.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 | |
| 5.476 | 16.0337.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 | |
| 5.477 | 16.0341.1087 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 2,888,000 | |
| 5.478 | 16.0342.1086 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 2,988,000 | |
| 5.479 | 16.0345.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 2,888,000 | |
| 5.480 | 16.0346.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 2,888,000 | |
| 5.481 | 16.0348.1089 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 3,317,000 | |
| 5.482 | 16.0348.1090 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] | 3,254,000 | |
| 5.483 | 16.0348.1091 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] | 3,081,000 | |
| 5.484 | 17.0001.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41,000 | |
| 5.485 | 17.0002.0254 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 41,000 | |
| 5.486 | 17.0003.0254 | Điều trị bằng vi sóng | 41,000 | |
| 5.487 | 17.0004.0232 | Điều trị bằng từ trường | 41,000 | |
| 5.488 | 17.0005.0231 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 48,000 | |
| 5.489 | 17.0006.0231 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 48,000 | |
| 5.490 | 17.0007.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,000 | |
| 5.491 | 17.0008.0253 | Điều trị bằng siêu âm | 48,000 | |
| 5.492 | 17.0009.0255 | Điều trị bằng sóng xung kích | 71,000 | |
| 5.493 | 17.0010.0236 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 30,000 | |
| 5.494 | 17.0011.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,000 | |
| 5.495 | 17.0012.0243 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 52,000 | |
| 5.496 | 17.0013.0275 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 40,000 | |
| 5.497 | 17.0014.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40,000 | |
| 5.498 | 17.0015.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40,000 | |
| 5.499 | 17.0018.0221 | Điều trị bằng Parafin | 46,000 | |
| 5.500 | 17.0019.0272 | Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục | 68,000 | |
| 5.501 | 17.0022.0272 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 68,000 | |
| 5.502 | 17.0023.0272 | Điều trị bằng bùn | 68,000 | |
| 5.503 | 17.0024.0272 | Điều trị bằng nước khóang | 68,000 | |
| 5.504 | 17.0025.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | 285,000 | |
| 5.505 | 17.0026.0220 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50,000 | |
| 5.506 | 17.0028.0232 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 41,000 | |
| 5.507 | 17.0033.0266 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51,000 | |
| 5.508 | 17.0034.0267 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 59,000 | |
| 5.509 | 17.0037.0267 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 59,000 | |
| 5.510 | 17.0039.0267 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 59,000 | |
| 5.511 | 17.0041.0268 | Tập đi với thanh song song | 33,000 | |
| 5.512 | 17.0042.0268 | Tập đi với khung tập đi | 33,000 | |
| 5.513 | 17.0043.0268 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 33,000 | |
| 5.514 | 17.0044.0268 | Tập đi với gậy | 33,000 | |
| 5.515 | 17.0045.0268 | Tập đi với bàn xương cá | 33,000 | |
| 5.516 | 17.0046.0268 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 33,000 | |
| 5.517 | 17.0047.0268 | Tập lên, xuống cầu thang | 33,000 | |
| 5.518 | 17.0048.0268 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 33,000 | |
| 5.519 | 17.0049.0268 | Tập đi với chân giả trên gối | 33,000 | |
| 5.520 | 17.0050.0268 | Tập đi với chân giả dưới gối | 33,000 | |
| 5.521 | 17.0051.0268 | Tập đi với khung treo | 33,000 | |
| 5.522 | 17.0052.0267 | Tập vận động thụ động | 59,000 | |
| 5.523 | 17.0053.0267 | Tập vận động có trợ giúp | 59,000 | |
| 5.524 | 17.0056.0267 | Tập vận động có kháng trở | 59,000 | |
| 5.525 | 17.0058.0268 | Tập vận động trên bóng | 33,000 | |
| 5.526 | 17.0059.0268 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 33,000 | |
| 5.527 | 17.0062.0267 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 59,000 | |
| 5.528 | 17.0063.0268 | Tập với thang tường | 33,000 | |
| 5.529 | 17.0064.0268 | Tập với giàn treo các chi | 33,000 | |
| 5.530 | 17.0065.0269 | Tập với ròng rọc | 14,000 | |
| 5.531 | 17.0066.0268 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 33,000 | |
| 5.532 | 17.0067.0268 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 33,000 | |
| 5.533 | 17.0068.0268 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 33,000 | |
| 5.534 | 17.0069.0268 | Tập với máy tập thăng bằng | 33,000 | |
| 5.535 | 17.0070.0261 | Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 14,000 | |
| 5.536 | 17.0071.0270 | Tập với xe đạp tập | 14,000 | |
| 5.537 | 17.0072.0268 | Tập với bàn nghiêng | 33,000 | |
| 5.538 | 17.0073.0277 | Tập các kiểu thở | 32,000 | |
| 5.539 | 17.0075.0277 | Tập ho có trợ giúp | 32,000 | |
| 5.540 | 17.0078.0238 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 54,000 | |
| 5.541 | 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51,000 | |
| 5.542 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64,000 | |
| 5.543 | 17.0090.0267 | Tập điều hợp vận động | 59,000 | |
| 5.544 | 17.0091.0262 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 318,000 | |
| 5.545 | 17.0092.0268 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33,000 | |
| 5.546 | 17.0102.0258 | Tập tri giác và nhận thức | 51,000 | |
| 5.547 | 17.0104.0263 | Tập nuốt | 173,000 | |
| 5.548 | 17.0104.0264 | Tập nuốt | 144,000 | |
| 5.549 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 77,000 | |
| 5.550 | 17.0109.0265 | Tập cho người thất ngôn | 124,000 | |
| 5.551 | 17.0111.0265 | Tập sửa lỗi phát âm | 124,000 | |
| 5.552 | 17.0124.1784 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2,085,000 | |
| 5.553 | 17.0125.1783 | Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước | 617,000 | |
| 5.554 | 17.0126.1786 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 1,051,000 | |
| 5.555 | 17.0133.0242 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 162,000 | |
| 5.556 | 17.0134.0240 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 219,000 | 0 |
| 5.557 | 17.0136.0519 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | 257,000 | |
| 5.558 | 17.0136.0520 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | 192,000 | |
| 5.559 | 17.0141.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 59,000 | |
| 5.560 | 17.0142.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 59,000 | |
| 5.561 | 17.0143.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 59,000 | |
| 5.562 | 17.0144.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 59,000 | |
| 5.563 | 17.0145.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 59,000 | |
| 5.564 | 17.0146.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 59,000 | |
| 5.565 | 17.0147.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,000 | |
| 5.566 | 17.0148.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,000 | |
| 5.567 | 17.0149.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 59,000 | |
| 5.568 | 17.0150.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 59,000 | |
| 5.569 | 17.0151.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 59,000 | |
| 5.570 | 17.0152.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 59,000 | |
| 5.571 | 17.0153.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 59,000 | |
| 5.572 | 17.0158.0233 | Điều trị bằng điện vi dòng | 30,000 | |
| 5.573 | 17.0159.0243 | Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 52,000 | |
| 5.574 | 17.0160.0245 | Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch | 58,000 | |
| 5.575 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 37,000 | 0 |
| 5.576 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 68,000 | |
| 5.577 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 39,000 | 0 |
| 5.578 | 17.0187.0268 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 33,000 | 0 |
| 5.579 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 56,000 | |
| 5.580 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 33,000 | |
| 5.581 | 17.0252.0279 | Xoa bóp áp lực hơi | 32,000 | |
| 5.582 | 18.0001.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 58,000 | |
| 5.583 | 18.0002.0001 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 58,000 | |
| 5.584 | 18.0003.0001 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 58,000 | |
| 5.585 | 18.0004.0001 | Siêu âm hạch vùng cổ | 58,000 | |
| 5.586 | 18.0005.0069 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.587 | 18.0006.0001 | Siêu âm hốc mắt | 58,000 | |
| 5.588 | 18.0007.0001 | Siêu âm qua thóp | 58,000 | |
| 5.589 | 18.0008.0001 | Siêu âm nhãn cầu | 58,000 | |
| 5.590 | 18.0009.0069 | Siêu âm doppler hốc mắt | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.591 | 18.0010.0069 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.592 | 18.0011.0001 | Siêu âm màng phổi | 58,000 | |
| 5.593 | 18.0012.0001 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 58,000 | |
| 5.594 | 18.0013.0001 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 58,000 | |
| 5.595 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58,000 | |
| 5.596 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58,000 | |
| 5.597 | 18.0017.0003 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 195,000 | |
| 5.598 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58,000 | |
| 5.599 | 18.0019.0001 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 58,000 | |
| 5.600 | 18.0020.0001 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58,000 | |
| 5.601 | 18.0021.0069 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.602 | 18.0022.0069 | Siêu âm doppler gan lách | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.603 | 18.0023.0004 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 252,000 | |
| 5.604 | 18.0024.0004 | Siêu âm doppler động mạch thận | 252,000 | |
| 5.605 | 18.0025.0069 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.606 | 18.0026.0069 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.607 | 18.0029.0004 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 252,000 | |
| 5.608 | 18.0030.0001 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58,000 | |
| 5.609 | 18.0031.0003 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 195,000 | |
| 5.610 | 18.0032.0069 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.611 | 18.0033.0004 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 252,000 | |
| 5.612 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58,000 | |
| 5.613 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58,000 | |
| 5.614 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58,000 | |
| 5.615 | 18.0037.0004 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | 252,000 | |
| 5.616 | 18.0043.0001 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58,000 | |
| 5.617 | 18.0044.0001 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 58,000 | |
| 5.618 | 18.0045.0004 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 252,000 | |
| 5.619 | 18.0046.0004 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 252,000 | |
| 5.620 | 18.0048.0004 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | 252,000 | |
| 5.621 | 18.0049.0004 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 252,000 | |
| 5.622 | 18.0050.0008 | Siêu âm tim, màng tim qua thực quản | 834,000 | |
| 5.623 | 18.0051.0005 | Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | 286,000 | |
| 5.624 | 18.0052.0004 | Siêu âm doppler tim, van tim | 252,000 | |
| 5.625 | 18.0053.0007 | Siêu âm 3D/4D tim | 486,000 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 5.626 | 18.0054.0001 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58,000 | |
| 5.627 | 18.0055.0069 | Siêu âm doppler tuyến vú | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.628 | 18.0056.0069 | Siêu âm đàn hồi mô vú | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.629 | 18.0057.0001 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 58,000 | |
| 5.630 | 18.0058.0069 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.631 | 18.0059.0001 | Siêu âm dương vật | 58,000 | |
| 5.632 | 18.0060.0069 | Siêu âm doppler dương vật | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.633 | 18.0065.0069 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 89,000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 5.634 | 18.0066.0003 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 195,000 | |
| 5.635 | 18.0067.0010 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.636 | 18.0067.0013 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.637 | 18.0067.0028 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.638 | 18.0067.0029 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.639 | 18.0068.0011 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.640 | 18.0068.0013 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.641 | 18.0068.0028 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.642 | 18.0068.0029 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.643 | 18.0069.0010 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.644 | 18.0069.0028 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.645 | 18.0070.0010 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.646 | 18.0070.0028 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.647 | 18.0071.0011 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.648 | 18.0071.0028 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.649 | 18.0071.0029 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.650 | 18.0072.0010 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.651 | 18.0072.0028 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.652 | 18.0072.0029 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.653 | 18.0073.0010 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.654 | 18.0073.0028 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.655 | 18.0074.0010 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.656 | 18.0074.0028 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.657 | 18.0075.0010 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.658 | 18.0075.0028 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.659 | 18.0076.0010 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.660 | 18.0076.0028 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.661 | 18.0077.0010 | Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.662 | 18.0077.0028 | Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.663 | 18.0078.0010 | Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.664 | 18.0078.0028 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.665 | 18.0079.0010 | Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.666 | 18.0079.0028 | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.667 | 18.0080.0010 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.668 | 18.0080.0028 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.669 | 18.0081.2001 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) | 16,000 | |
| 5.670 | 18.0081.2002 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 23,000 | |
| 5.671 | 18.0082.0010 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.672 | 18.0082.0028 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.673 | 18.0083.0014 | Chụp X-quang răng toàn cảnh | 72,000 | |
| 5.674 | 18.0083.0028 | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.675 | 18.0084.0028 | Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.676 | 18.0085.0010 | Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.677 | 18.0085.0028 | Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.678 | 18.0086.0013 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.679 | 18.0086.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.680 | 18.0086.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.681 | 18.0087.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.682 | 18.0087.0013 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.683 | 18.0087.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.684 | 18.0087.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.685 | 18.0088.0030 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.686 | 18.0089.0010 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.687 | 18.0089.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.688 | 18.0089.0029 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.689 | 18.0090.0011 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.690 | 18.0090.0013 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.691 | 18.0090.0028 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.692 | 18.0090.0029 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.693 | 18.0091.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.694 | 18.0091.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.695 | 18.0091.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.696 | 18.0091.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.697 | 18.0092.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.698 | 18.0092.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.699 | 18.0092.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.700 | 18.0092.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.701 | 18.0093.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.702 | 18.0093.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.703 | 18.0093.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.704 | 18.0093.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.705 | 18.0094.0011 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.706 | 18.0094.0013 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.707 | 18.0094.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.708 | 18.0094.0029 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.709 | 18.0095.0010 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.710 | 18.0095.0012 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.711 | 18.0095.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.712 | 18.0096.0011 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.713 | 18.0096.0013 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.714 | 18.0096.0028 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.715 | 18.0096.0029 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.716 | 18.0097.0030 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.717 | 18.0098.0010 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.718 | 18.0098.0012 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.719 | 18.0098.0028 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.720 | 18.0099.0010 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.721 | 18.0099.0012 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.722 | 18.0099.0028 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.723 | 18.0100.0010 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.724 | 18.0100.0012 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.725 | 18.0100.0013 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.726 | 18.0100.0028 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.727 | 18.0100.0029 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.728 | 18.0101.0010 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.729 | 18.0101.0012 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.730 | 18.0101.0028 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.731 | 18.0102.0010 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.732 | 18.0102.0013 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.733 | 18.0102.0028 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.734 | 18.0102.0029 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.735 | 18.0103.0011 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.736 | 18.0103.0013 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.737 | 18.0103.0028 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.738 | 18.0103.0029 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.739 | 18.0104.0011 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.740 | 18.0104.0013 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.741 | 18.0104.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.742 | 18.0104.0029 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.743 | 18.0105.0010 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.744 | 18.0105.0012 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.745 | 18.0105.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.746 | 18.0106.0011 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.747 | 18.0106.0013 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.748 | 18.0106.0028 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.749 | 18.0106.0029 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.750 | 18.0107.0011 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.751 | 18.0107.0013 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.752 | 18.0107.0028 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.753 | 18.0107.0029 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.754 | 18.0108.0010 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.755 | 18.0108.0013 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.756 | 18.0108.0028 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.757 | 18.0108.0029 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.758 | 18.0109.0012 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.759 | 18.0109.0028 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.760 | 18.0110.0010 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.761 | 18.0110.0012 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.762 | 18.0110.0028 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.763 | 18.0111.0011 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.764 | 18.0111.0013 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.765 | 18.0111.0028 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.766 | 18.0111.0029 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.767 | 18.0112.0011 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.768 | 18.0112.0013 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.769 | 18.0112.0028 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.770 | 18.0112.0029 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.771 | 18.0113.0011 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.772 | 18.0113.0013 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.773 | 18.0113.0028 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.774 | 18.0113.0029 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.775 | 18.0114.0011 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.776 | 18.0114.0013 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.777 | 18.0114.0028 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.778 | 18.0114.0029 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.779 | 18.0115.0011 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.780 | 18.0115.0013 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.781 | 18.0115.0028 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.782 | 18.0115.0029 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.783 | 18.0116.0011 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.784 | 18.0116.0013 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.785 | 18.0116.0028 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.786 | 18.0116.0029 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.787 | 18.0117.0011 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.788 | 18.0117.0028 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.789 | 18.0117.0029 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.790 | 18.0118.0013 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.791 | 18.0118.0030 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] | 130,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.792 | 18.0119.0010 | Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.793 | 18.0119.0012 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.794 | 18.0119.0013 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.795 | 18.0119.0028 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.796 | 18.0119.0029 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.797 | 18.0120.0010 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.798 | 18.0120.0012 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.799 | 18.0120.0028 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.800 | 18.0121.0011 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.801 | 18.0121.0013 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.802 | 18.0121.0028 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.803 | 18.0121.0029 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.804 | 18.0122.0011 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.805 | 18.0122.0013 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.806 | 18.0122.0028 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.807 | 18.0122.0029 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.808 | 18.0123.0010 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.809 | 18.0123.0012 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.810 | 18.0123.0028 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.811 | 18.0124.0016 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] | 109,000 | |
| 5.812 | 18.0124.0034 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.813 | 18.0125.0012 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.814 | 18.0125.0013 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.815 | 18.0125.0028 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.816 | 18.0125.0029 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.817 | 18.0126.0026 | Chụp X-quang tuyến vú | 102,000 | |
| 5.818 | 18.0127.0028 | Chụp X-quang tại giường | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.819 | 18.0128.0028 | Chụp X-quang tại phòng mổ | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.820 | 18.0129.0014 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | 72,000 | |
| 5.821 | 18.0129.0028 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] | 73,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.822 | 18.0129.0029 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] | 105,000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5.823 | 18.0130.0017 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] | 124,000 | |
| 5.824 | 18.0130.0035 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.825 | 18.0131.0017 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] | 124,000 | |
| 5.826 | 18.0131.0035 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,000 | |
| 5.827 | 18.0132.0018 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] | 164,000 | |
| 5.828 | 18.0132.0036 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | 304,000 | |
| 5.829 | 18.0133.0019 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | 280,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.830 | 18.0134.0019 | Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 280,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.831 | 18.0135.0025 | Chụp X-quang đường rò | 446,000 | |
| 5.832 | 18.0136.0039 | Chụp X-quang tuyến nước bọt | 426,000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 5.833 | 18.0138.0023 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] | 411,000 | |
| 5.834 | 18.0138.0031 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | 451,000 | |
| 5.835 | 18.0139.0039 | Chụp X-quang ống tuyến sữa | 426,000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 5.836 | 18.0140.0020 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] | 579,000 | |
| 5.837 | 18.0140.0032 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] | 649,000 | |
| 5.838 | 18.0141.0020 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] | 579,000 | |
| 5.839 | 18.0141.0032 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] | 649,000 | |
| 5.840 | 18.0142.0021 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] | 569,000 | |
| 5.841 | 18.0142.0033 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] | 604,000 | |
| 5.842 | 18.0143.0033 | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 604,000 | |
| 5.843 | 18.0144.0022 | Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | 246,000 | |
| 5.844 | 18.0148.0027 | Chụp X-quang bao rễ thần kinh | 441,000 | |
| 5.845 | 18.0149.0040 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.846 | 18.0150.0041 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.847 | 18.0151.0041 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.848 | 18.0152.0041 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.849 | 18.0153.0041 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.850 | 18.0154.0041 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.851 | 18.0155.0040 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.852 | 18.0156.0041 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.853 | 18.0157.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.854 | 18.0158.0040 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 550,000 | |
| 5.855 | 18.0159.0041 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.856 | 18.0160.0040 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.857 | 18.0160.0041 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.858 | 18.0161.0040 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.859 | 18.0162.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.860 | 18.0163.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.861 | 18.0164.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.862 | 18.0165.0043 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.863 | 18.0166.0042 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.864 | 18.0167.0042 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.865 | 18.0168.0042 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.866 | 18.0169.0042 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.867 | 18.0170.0042 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.868 | 18.0171.0043 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.869 | 18.0172.0042 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.870 | 18.0173.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.871 | 18.0174.0043 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.872 | 18.0175.0042 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.873 | 18.0176.0042 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.874 | 18.0176.0043 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.875 | 18.0177.0043 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.876 | 18.0191.0040 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.877 | 18.0192.0041 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.878 | 18.0193.0040 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.879 | 18.0195.0040 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.880 | 18.0196.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.881 | 18.0197.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.882 | 18.0198.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.883 | 18.0199.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.884 | 18.0200.0043 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.885 | 18.0201.0042 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.886 | 18.0202.0043 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.887 | 18.0204.0043 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.888 | 18.0205.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.889 | 18.0206.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.890 | 18.0207.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.891 | 18.0208.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.892 | 18.0219.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.893 | 18.0219.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.894 | 18.0220.0040 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.895 | 18.0220.0041 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.896 | 18.0221.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.897 | 18.0221.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.898 | 18.0222.0040 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.899 | 18.0222.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.900 | 18.0223.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.901 | 18.0224.0041 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.902 | 18.0225.0041 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.903 | 18.0226.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.904 | 18.0227.0040 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.905 | 18.0228.0041 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.906 | 18.0229.0041 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.907 | 18.0230.0041 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.908 | 18.0231.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.909 | 18.0231.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.910 | 18.0232.0042 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.911 | 18.0232.0043 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.912 | 18.0233.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.913 | 18.0233.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.914 | 18.0234.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.915 | 18.0234.0043 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.916 | 18.0235.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.917 | 18.0236.0042 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.918 | 18.0237.0042 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.919 | 18.0238.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.920 | 18.0239.0043 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1,486,000 | |
| 5.921 | 18.0240.0042 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.922 | 18.0241.0042 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.923 | 18.0242.0042 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.924 | 18.0245.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | 550,000 | |
| 5.925 | 18.0245.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, tử 1-32 dãy] | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.926 | 18.0245.0042 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang] | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.927 | 18.0245.0043 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] | 1,486,000 | |
| 5.928 | 18.0245.0046 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang] | 3,035,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.929 | 18.0245.0047 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | 2,779,000 | |
| 5.930 | 18.0255.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.931 | 18.0256.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.932 | 18.0257.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.933 | 18.0258.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.934 | 18.0259.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.935 | 18.0260.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.936 | 18.0261.0040 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.937 | 18.0262.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.938 | 18.0263.0041 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.939 | 18.0264.0040 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,000 | |
| 5.940 | 18.0265.0041 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.941 | 18.0266.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.942 | 18.0267.0041 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 663,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.943 | 18.0268.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.944 | 18.0269.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.945 | 18.0270.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.946 | 18.0271.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.947 | 18.0272.0043 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.948 | 18.0273.0042 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.949 | 18.0274.0043 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.950 | 18.0275.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.951 | 18.0276.0042 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.952 | 18.0277.0043 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,486,000 | |
| 5.953 | 18.0278.0042 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.954 | 18.0279.0044 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 3,493,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.955 | 18.0279.0045 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 3,201,000 | |
| 5.956 | 18.0280.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.957 | 18.0281.0042 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 1,732,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 5.958 | 18.0296.0066 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.959 | 18.0297.0065 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.960 | 18.0298.0066 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.961 | 18.0299.0065 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.962 | 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.963 | 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.964 | 18.0302.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.965 | 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.966 | 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.967 | 18.0305.0065 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.968 | 18.0306.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.969 | 18.0307.0068 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.970 | 18.0308.0066 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.971 | 18.0309.0065 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.972 | 18.0310.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.973 | 18.0311.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.974 | 18.0312.0068 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.975 | 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.976 | 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.977 | 18.0315.0065 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.978 | 18.0318.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.979 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 1,341,000 | |
| 5.980 | 18.0320.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.981 | 18.0321.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.982 | 18.0322.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.983 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.984 | 18.0325.0065 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.985 | 18.0329.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.986 | 18.0330.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | 3,238,000 | |
| 5.987 | 18.0331.0065 | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 5.988 | 18.0332.0066 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.989 | 18.0333.0067 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8,738,000 | |
| 5.990 | 18.0334.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.991 | 18.0335.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.992 | 18.0336.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.993 | 18.0337.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.994 | 18.0338.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.995 | 18.0339.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.996 | 18.0340.0066 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 5.997 | 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.998 | 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 5.999 | 18.0343.0066 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 6.000 | 18.0344.0065 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 6.001 | 18.0345.0066 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 6.002 | 18.0346.0065 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,250,000 | |
| 6.003 | 18.0348.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 6.004 | 18.0349.0065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | 2,250,000 | |
| 6.005 | 18.0354.0066 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] | 1,341,000 | |
| 6.006 | 18.0365.0068 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 3,238,000 | |
| 6.007 | 18.0501.0052 | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | 5,840,000 | |
| 6.008 | 18.0515.0052 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | 5,840,000 | |
| 6.009 | 18.0516.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | 9,368,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6.010 | 18.0517.0055 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | 9,368,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6.011 | 18.0530.0058 | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | 9,418,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6.012 | 18.0553.0057 | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.013 | 18.0554.0057 | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.014 | 18.0555.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.015 | 18.0556.0057 | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.016 | 18.0557.0057 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.017 | 18.0558.0057 | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.018 | 18.0559.0057 | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.019 | 18.0560.0057 | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.020 | 18.0562.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.021 | 18.0563.0057 | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.022 | 18.0564.0057 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.023 | 18.0565.0057 | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.024 | 18.0566.0057 | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.025 | 18.0567.0057 | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,968,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6.026 | 18.0603.0169 | Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,064,000 | |
| 6.027 | 18.0605.0170 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.028 | 18.0609.0170 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.029 | 18.0610.0090 | Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,000 | |
| 6.030 | 18.0611.0170 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.031 | 18.0618.0170 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 879,000 | |
| 6.032 | 18.0619.0090 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,000 | |
| 6.033 | 18.0620.0087 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 171,000 | |
| 6.034 | 18.0622.0085 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 240,000 | |
| 6.035 | 18.0623.0082 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 196,000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 6.036 | 18.0624.0175 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 463,000 | |
| 6.037 | 18.0625.0087 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 171,000 | |
| 6.038 | 18.0626.0608 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 825,000 | |
| 6.039 | 18.0628.0081 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 280,000 | |
| 6.040 | 18.0629.0166 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 586,000 | |
| 6.041 | 18.0630.0087 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,000 | |
| 6.042 | 18.0632.0165 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 6.043 | 18.0633.0165 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 659,000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 6.044 | 18.0657.0053 | Chụp động mạch vành | 6,218,000 | |
| 6.045 | 18.0658.0054 | Chụp, nong động mạch vành bằng bóng | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 6.046 | 18.0659.0054 | Chụp, nong và đặt stent động mạch vành | 7,118,000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 6.047 | 18.0669.0391 | Đặt máy tạo nhịp | 1,879,000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 6.048 | 18.0703.0001 | Siêu âm tại giường | 58,000 | |
| 6.049 | 18.0704.0038 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 984,000 | |
| 6.050 | 20.0002.0374 | Nội soi mở thông não thất | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.051 | 20.0008.0932 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 545,000 | |
| 6.052 | 20.0010.0990 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 245,000 | |
| 6.053 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 6.054 | 20.0014.0933 | Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 116,000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 6.055 | 20.0029.0130 | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 793,000 | |
| 6.056 | 20.0031.0129 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | 3,308,000 | |
| 6.057 | 20.0031.0132 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | 2,678,000 | |
| 6.058 | 20.0048.0502 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2,745,000 | |
| 6.059 | 20.0053.0105 | Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 1,238,000 | Chưa bao gồm stent. |
| 6.060 | 20.0054.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 6.061 | 20.0059.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.062 | 20.0063.0142 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,000 | |
| 6.063 | 20.0066.0143 | Nội soi ổ bụng - sinh thiết | 1,095,000 | |
| 6.064 | 20.0067.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.065 | 20.0070.0500 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,000 | |
| 6.066 | 20.0071.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 6.067 | 20.0072.0191 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,000 | |
| 6.068 | 20.0073.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,000 | |
| 6.069 | 20.0076.0140 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 798,000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 6.070 | 20.0079.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 493,000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 6.071 | 20.0080.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 276,000 | |
| 6.072 | 20.0081.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 352,000 | |
| 6.073 | 20.0083.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 6.074 | 20.0084.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.075 | 20.0085.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 6.076 | 20.0087.0152 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,000 | |
| 6.077 | 20.0089.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,000 | |
| 6.078 | 20.0098.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,000 | |
| 6.079 | 20.0102.0724 | Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 1,754,000 | |
| 6.080 | 20.0103.0636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,000 | |
| 6.081 | 20.0104.0696 | Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU | 5,437,000 | |
| 6.082 | 21.0001.1816 | Thăm dò điện sinh lý tim | 2,077,000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 6.083 | 21.0002.0053 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6,218,000 | |
| 6.084 | 21.0003.1797 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 86,000 | |
| 6.085 | 21.0004.1790 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 86,000 | |
| 6.086 | 21.0005.1774 | Thăm dò huyết động bằng swan-ganz | 4,587,000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 6.087 | 21.0006.1766 | Đo áp lực thẩm thấu máu | 112,000 | |
| 6.088 | 21.0007.1798 | Holter huyết áp | 215,000 | |
| 6.089 | 21.0008.1779 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,000 | |
| 6.090 | 21.0011.1308 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 31,000 | |
| 6.091 | 21.0012.1798 | Holter điện tâm đồ | 215,000 | |
| 6.092 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 39,000 | |
| 6.093 | 21.0018.0308 | Test giãn phế quản (broncho modilator test) | 190,000 | |
| 6.094 | 21.0029.1775 | Ghi điện cơ | 135,000 | |
| 6.095 | 21.0032.1775 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 135,000 | |
| 6.096 | 21.0033.1775 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 135,000 | |
| 6.097 | 21.0034.1775 | Đo điện thế kích thích cảm giác | 135,000 | |
| 6.098 | 21.0036.1775 | Đo điện thế kích thích vận động | 135,000 | |
| 6.099 | 21.0037.1777 | Ghi điện não đồ vi tính | 75,000 | |
| 6.100 | 21.0040.1777 | Ghi điện não đồ thông thường | 75,000 | |
| 6.101 | 21.0060.0890 | Đo thính lực đơn âm | 49,000 | |
| 6.102 | 21.0062.0891 | Đo thính lực trên ngưỡng | 74,000 | |
| 6.103 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 34,000 | |
| 6.104 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 34,000 | |
| 6.105 | 21.0066.0886 | Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán | 69,000 | |
| 6.106 | 21.0068.0888 | Đo sức cản của mũi | 101,000 | |
| 6.107 | 21.0071.0750 | Đo độ dày giác mạc | 145,000 | |
| 6.108 | 21.0075.0751 | Đo biên độ điều tiết | 77,000 | |
| 6.109 | 21.0076.0752 | Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel | 68,000 | |
| 6.110 | 21.0077.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,000 | |
| 6.111 | 21.0079.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 130,000 | |
| 6.112 | 21.0080.0757 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 31,000 | |
| 6.113 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 80,000 | |
| 6.114 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,000 | |
| 6.115 | 21.0084.0754 | Đo khúc xạ máy | 12,000 | |
| 6.116 | 21.0085.0753 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 41,000 | |
| 6.117 | 21.0087.0751 | Đo độ lác | 77,000 | |
| 6.118 | 21.0088.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 | |
| 6.119 | 21.0090.0752 | Đo đường kính giác mạc | 68,000 | |
| 6.120 | 21.0092.0755 | Đo nhãn áp | 31,000 | |
| 6.121 | 21.0106.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 136,000 | |
| 6.122 | 21.0109.1802 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | 428,000 | |
| 6.123 | 21.0110.1802 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | 428,000 | |
| 6.124 | 21.0111.1805 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | 301,000 | |
| 6.125 | 21.0113.1804 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | 461,000 | |
| 6.126 | 21.0115.1803 | Nghiệm pháp nhịn uống | 691,000 | |
| 6.127 | 21.0119.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.128 | 21.0120.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.129 | 21.0121.1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 166,000 | |
| 6.130 | 21.0122.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 136,000 | |
| 6.131 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68,000 | |
| 6.132 | 22.0002.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 68,000 | |
| 6.133 | 22.0003.1351 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 59,000 | |
| 6.134 | 22.0005.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43,000 | |
| 6.135 | 22.0006.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 43,000 | |
| 6.136 | 22.0008.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43,000 | |
| 6.137 | 22.0009.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 43,000 | |
| 6.138 | 22.0011.1254 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 60,000 | |
| 6.139 | 22.0012.1254 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 60,000 | |
| 6.140 | 22.0013.1242 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110,000 | |
| 6.141 | 22.0014.1242 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 110,000 | |
| 6.142 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,000 | |
| 6.143 | 22.0020.1347 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 52,000 | |
| 6.144 | 22.0021.1219 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16,000 | |
| 6.145 | 22.0023.1239 | Định lượng D-Dimer | 272,000 | |
| 6.146 | 22.0025.1235 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | 148,000 | 0 |
| 6.147 | 22.0027.1365 | Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 87,000 | |
| 6.148 | 22.0029.1259 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX] | 248,000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 6.149 | 22.0030.1255 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII] | 481,000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 6.150 | 22.0045.1247 | Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | 248,000 | 0 |
| 6.151 | 22.0050.1453 | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 262,000 | |
| 6.152 | 22.0051.1256 | Định lượng Anti Xa | 272,000 | 0 |
| 6.153 | 22.0052.1309 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 320,000 | 0 |
| 6.154 | 22.0055.1346 | Thời gian phục hồi canxi | 33,000 | |
| 6.155 | 22.0057.1253 | Định lượng Heparin | 222,000 | |
| 6.156 | 22.0077.1233 | Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) | 1,201,000 | |
| 6.157 | 22.0079.1515 | Định lượng Acid Folic | 89,000 | |
| 6.158 | 22.0087.1567 | Độ bão hòa Transferin | 67,000 | |
| 6.159 | 22.0088.1571 | Định lượng vitamin B12 | 78,000 | |
| 6.160 | 22.0089.1567 | Định lượng Transferin | 67,000 | |
| 6.161 | 22.0102.1341 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 40,000 | |
| 6.162 | 22.0116.1514 | Định lượng Ferritin | 84,000 | |
| 6.163 | 22.0117.1503 | Định lượng sắt huyết thanh | 33,000 | |
| 6.164 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 39,000 | |
| 6.165 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43,000 | |
| 6.166 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49,000 | |
| 6.167 | 22.0123.1297 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 70,000 | |
| 6.168 | 22.0124.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 74,000 | |
| 6.169 | 22.0125.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 74,000 | |
| 6.170 | 22.0128.0093 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,379,000 | |
| 6.171 | 22.0130.0178 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) | 274,000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 6.172 | 22.0131.0179 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) | 1,404,000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 6.173 | 22.0132.0180 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,710,000 | |
| 6.174 | 22.0134.1296 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 28,000 | |
| 6.175 | 22.0135.1313 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 43,000 | |
| 6.176 | 22.0136.1363 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 18,000 | |
| 6.177 | 22.0137.1361 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | 18,000 | |
| 6.178 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 39,000 | |
| 6.179 | 22.0139.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | 39,000 | |
| 6.180 | 22.0140.1360 | Tìm giun chỉ trong máu | 37,000 | |
| 6.181 | 22.0141.1343 | Tập trung bạch cầu | 31,000 | |
| 6.182 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24,000 | |
| 6.183 | 22.0143.1303 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 37,000 | |
| 6.184 | 22.0144.1364 | Tìm tế bào Hargraves | 69,000 | |
| 6.185 | 22.0149.1594 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 44,000 | |
| 6.186 | 22.0150.1594 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 44,000 | |
| 6.187 | 22.0151.1594 | Cặn Addis | 44,000 | |
| 6.188 | 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58,000 | |
| 6.189 | 22.0153.1610 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 95,000 | |
| 6.190 | 22.0154.1735 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 190,000 | |
| 6.191 | 22.0155.1300 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 62,000 | |
| 6.192 | 22.0157.1218 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 21,000 | |
| 6.193 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 18,000 | |
| 6.194 | 22.0161.1292 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | 32,000 | |
| 6.195 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37,000 | |
| 6.196 | 22.0166.1414 | Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | 52,000 | |
| 6.197 | 22.0241.1276 | Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 198,000 | |
| 6.198 | 22.0256.1233 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 1,201,000 | |
| 6.199 | 22.0258.1233 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 1,201,000 | |
| 6.200 | 22.0259.1339 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 99,000 | |
| 6.201 | 22.0260.1340 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 262,000 | |
| 6.202 | 22.0261.1340 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 262,000 | |
| 6.203 | 22.0262.1408 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 494,000 | |
| 6.204 | 22.0264.1293 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 474,000 | |
| 6.205 | 22.0267.1294 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | 43,000 | |
| 6.206 | 22.0268.1330 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | 31,000 | |
| 6.207 | 22.0269.1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 73,000 | |
| 6.208 | 22.0270.1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 73,000 | |
| 6.209 | 22.0274.1326 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | 80,000 | |
| 6.210 | 22.0275.1327 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 80,000 | |
| 6.211 | 22.0276.1327 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 80,000 | |
| 6.212 | 22.0279.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 42,000 | |
| 6.213 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42,000 | |
| 6.214 | 22.0281.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 222,000 | |
| 6.215 | 22.0282.1281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 222,000 | |
| 6.216 | 22.0283.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 42,000 | |
| 6.217 | 22.0284.1270 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 62,000 | |
| 6.218 | 22.0285.1267 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24,000 | |
| 6.219 | 22.0286.1268 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22,000 | |
| 6.220 | 22.0287.1272 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 49,000 | |
| 6.221 | 22.0288.1271 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 31,000 | |
| 6.222 | 22.0289.1275 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 93,000 | |
| 6.223 | 22.0290.1275 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 93,000 | |
| 6.224 | 22.0291.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | 33,000 | |
| 6.225 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33,000 | |
| 6.226 | 22.0293.1274 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 55,000 | |
| 6.227 | 22.0294.1273 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 40,000 | |
| 6.228 | 22.0295.1279 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 186,000 | |
| 6.229 | 22.0296.1279 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 186,000 | |
| 6.230 | 22.0300.1371 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 461,000 | |
| 6.231 | 22.0302.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 87,000 | |
| 6.232 | 22.0303.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87,000 | |
| 6.233 | 22.0304.1306 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 | |
| 6.234 | 22.0305.1307 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 129,000 | |
| 6.235 | 22.0306.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 87,000 | |
| 6.236 | 22.0307.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 87,000 | |
| 6.237 | 22.0308.1306 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 | |
| 6.238 | 22.0309.1305 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 120,000 | |
| 6.239 | 22.0326.1440 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | 311,000 | |
| 6.240 | 22.0328.1440 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | 311,000 | |
| 6.241 | 22.0342.1225 | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | 421,000 | |
| 6.242 | 22.0347.1439 | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | 124,000 | |
| 6.243 | 22.0348.1344 | Xét nghiệm Đường - Ham | 74,000 | |
| 6.244 | 22.0351.1228 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1,046,000 | |
| 6.245 | 22.0352.1227 | Điện di huyết sắc tố | 381,000 | |
| 6.246 | 22.0353.1229 | Điện di protein huyết thanh | 400,000 | |
| 6.247 | 22.0428.1633 | Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR | 771,000 | |
| 6.248 | 22.0487.1338 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 146,000 | |
| 6.249 | 22.0499.0163 | Rút máu để điều trị | 289,000 | |
| 6.250 | 22.0502.1267 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 24,000 | |
| 6.251 | 22.0502.1268 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 22,000 | |
| 6.252 | 22.0570.1238 | Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 546,000 | |
| 6.253 | 22.0605.1299 | Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 161,000 | |
| 6.254 | 22.0607.1314 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 37,000 | |
| 6.255 | 22.0608.1316 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) | 83,000 | |
| 6.256 | 22.0609.1321 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | 83,000 | |
| 6.257 | 22.0610.1315 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 99,000 | |
| 6.258 | 22.0624.1328 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) | 59,000 | |
| 6.259 | 22.0625.1372 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) | 99,000 | |
| 6.260 | 22.0629.1717 | Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) | 321,000 | |
| 6.261 | 22.0630.1637 | Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) | 142,000 | |
| 6.262 | 22.9000.1349 | Thời gian đông máu | 13,000 | |
| 6.263 | 23.0002.1454 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.264 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.265 | 23.0004.1455 | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] | 151,000 | |
| 6.266 | 23.0006.1497 | Định lượng Aldosteron [Máu] | 543,000 | |
| 6.267 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.268 | 23.0009.1493 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.269 | 23.0010.1494 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.270 | 23.0011.1459 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 78,000 | |
| 6.271 | 23.0014.1460 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | 280,000 | |
| 6.272 | 23.0015.1461 | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] | 212,000 | |
| 6.273 | 23.0018.1457 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95,000 | |
| 6.274 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.275 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.276 | 23.0023.1492 | Định lượng Beta Crosslap [Máu] | 144,000 | |
| 6.277 | 23.0024.1464 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 89,000 | |
| 6.278 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.279 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.280 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.281 | 23.0028.1466 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | 605,000 | |
| 6.282 | 23.0029.1473 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13,000 | |
| 6.283 | 23.0030.1472 | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 16,000 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 6.284 | 23.0031.1473 | Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] | 13,000 | |
| 6.285 | 23.0032.1468 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144,000 | |
| 6.286 | 23.0033.1470 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144,000 | |
| 6.287 | 23.0034.1469 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156,000 | |
| 6.288 | 23.0035.1471 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | 139,000 | |
| 6.289 | 23.0036.1474 | Định lượng Calcitonin [Máu] | 139,000 | |
| 6.290 | 23.0039.1476 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89,000 | |
| 6.291 | 23.0040.1507 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 28,000 | 0 |
| 6.292 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28,000 | |
| 6.293 | 23.0042.1482 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 28,000 | |
| 6.294 | 23.0043.1478 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 39,000 | |
| 6.295 | 23.0044.1478 | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | 39,000 | |
| 6.296 | 23.0045.1481 | Định lượng C-Peptid [Máu] | 178,000 | |
| 6.297 | 23.0046.1480 | Định lượng Cortisol (máu) | 95,000 | |
| 6.298 | 23.0047.1495 | Định lượng Cystatine C [Máu] | 89,000 | |
| 6.299 | 23.0050.1484 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 56,000 | |
| 6.300 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.301 | 23.0052.1486 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | 100,000 | |
| 6.302 | 23.0054.1239 | Định lượng D-Dimer [Máu] | 272,000 | |
| 6.303 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30,000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 6.304 | 23.0060.1496 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 33,000 | |
| 6.305 | 23.0061.1513 | Định lượng Estradiol [Máu] | 84,000 | |
| 6.306 | 23.0062.1511 | Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] | 190,000 | |
| 6.307 | 23.0063.1514 | Định lượng Ferritin [Máu] | 84,000 | |
| 6.308 | 23.0064.1480 | Định lượng Fructosamin [Máu] | 95,000 | |
| 6.309 | 23.0065.1517 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.310 | 23.0066.1516 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 190,000 | |
| 6.311 | 23.0067.1515 | Định lượng Folate [Máu] | 89,000 | |
| 6.312 | 23.0068.1561 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.313 | 23.0069.1561 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.314 | 23.0072.1244 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | 87,000 | |
| 6.315 | 23.0073.1519 | Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | 168,000 | |
| 6.316 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.317 | 23.0076.1494 | Định lượng Globulin [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.318 | 23.0077.1518 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20,000 | |
| 6.319 | 23.0081.1647 | Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] | 501,000 | |
| 6.320 | 23.0083.1523 | Định lượng HbA1c [Máu] | 105,000 | |
| 6.321 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
| 6.322 | 23.0085.1525 | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | 312,000 | |
| 6.323 | 23.0086.1526 | Định lượng Homocystein [Máu] | 151,000 | |
| 6.324 | 23.0098.1529 | Định lượng Insulin [Máu] | 84,000 | |
| 6.325 | 23.0103.1531 | Xét nghiệm Khí máu [Máu] | 224,000 | |
| 6.326 | 23.0104.1532 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | 100,000 | |
| 6.327 | 23.0109.1536 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] | 61,000 | |
| 6.328 | 23.0110.1535 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | 84,000 | |
| 6.329 | 23.0111.1534 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] | 28,000 | |
| 6.330 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 | |
| 6.331 | 23.0118.1503 | Định lượng Mg [Máu] | 33,000 | |
| 6.332 | 23.0120.1541 | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | 200,000 | |
| 6.333 | 23.0121.1548 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | 424,000 | |
| 6.334 | 23.0122.1508 | Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] | 67,000 | |
| 6.335 | 23.0128.1494 | Định lượng Phospho (máu) | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.336 | 23.0129.1547 | Định lượng Pre-albumin [Máu] | 100,000 | |
| 6.337 | 23.0130.1549 | Định lượng Pro-calcitonin [Máu] | 414,000 | |
| 6.338 | 23.0131.1552 | Định lượng Prolactin [Máu] | 78,000 | |
| 6.339 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.340 | 23.0136.1248 | Định lượng Protein S100 [Máu] | 248,000 | |
| 6.341 | 23.0137.1551 | Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] | 363,000 | |
| 6.342 | 23.0138.1554 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | 89,000 | |
| 6.343 | 23.0139.1553 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | 95,000 | |
| 6.344 | 23.0140.1555 | Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] | 246,000 | |
| 6.345 | 23.0142.1557 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | 39,000 | |
| 6.346 | 23.0143.1503 | Định lượng Sắt [Máu] | 33,000 | |
| 6.347 | 23.0144.1559 | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | 212,000 | |
| 6.348 | 23.0147.1561 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.349 | 23.0148.1561 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 67,000 | |
| 6.350 | 23.0151.1563 | Định lượng Testosterol [Máu] | 97,000 | |
| 6.351 | 23.0154.1565 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] | 183,000 | |
| 6.352 | 23.0156.1566 | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | 424,000 | |
| 6.353 | 23.0157.1567 | Định lượng Transferrin [Máu] | 67,000 | |
| 6.354 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28,000 | |
| 6.355 | 23.0159.1569 | Định lượng Troponin T [Máu] | 78,000 | |
| 6.356 | 23.0160.1569 | Định lượng Troponin T hs [Máu] | 78,000 | |
| 6.357 | 23.0161.1569 | Định lượng Troponin I [Máu] | 78,000 | |
| 6.358 | 23.0162.1570 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61,000 | |
| 6.359 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.360 | 23.0169.1571 | Định lượng Vitamin B12 [Máu] | 78,000 | |
| 6.361 | 23.0170.1546 | Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] | 761,000 | |
| 6.362 | 23.0172.1580 | Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] | 30,000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 6.363 | 23.0173.1575 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.364 | 23.0175.1576 | Định lượng Amylase [niệu] | 39,000 | |
| 6.365 | 23.0176.1598 | Định lượng Axit Uric [niệu] | 16,000 | |
| 6.366 | 23.0180.1577 | Định lượng Canxi (niệu) | 25,000 | |
| 6.367 | 23.0184.1598 | Định lượng Creatinin (niệu) | 16,000 | |
| 6.368 | 23.0185.1506 | Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | 28,000 | |
| 6.369 | 23.0186.1582 | Định tính Dưỡng chấp [niệu] | 22,000 | |
| 6.370 | 23.0187.1593 | Định lượng Glucose (niệu) | 14,000 | |
| 6.371 | 23.0188.1586 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.372 | 23.0189.1587 | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] | 44,000 | |
| 6.373 | 23.0193.1589 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.374 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.375 | 23.0195.1589 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | 44,000 | |
| 6.376 | 23.0198.1602 | Định tính Phospho hữu cơ [niệu] | 6,000 | 0 |
| 6.377 | 23.0199.1763 | Định tính Porphyrin [niệu] | 63,000 | |
| 6.378 | 23.0201.1593 | Định lượng Protein (niệu) | 14,000 | |
| 6.379 | 23.0202.1592 | Định tính Protein Bence-Jones [niệu] | 22,000 | 0 |
| 6.380 | 23.0205.1598 | Định lượng Urê (niệu) | 16,000 | |
| 6.381 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28,000 | |
| 6.382 | 23.0207.1604 | Định lượng Clo [dịch não tủy] | 23,000 | |
| 6.383 | 23.0208.1605 | Định lượng Glucose [dịch não tủy] | 13,000 | |
| 6.384 | 23.0209.1606 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,000 | |
| 6.385 | 23.0210.1607 | Định lượng Protein [dịch não tủy] | 11,000 | |
| 6.386 | 23.0211.1494 | Định lượng Albumin [thuỷ dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.387 | 23.0212.1494 | Định lượng Globulin [thuỷ dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.388 | 23.0213.1494 | Định lượng Amylase [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.389 | 23.0214.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] | 22,000 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 6.390 | 23.0215.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.391 | 23.0216.1494 | Định lượng Creatinin [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.392 | 23.0217.1605 | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | 13,000 | |
| 6.393 | 23.0218.1534 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.394 | 23.0219.1494 | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.395 | 23.0220.1608 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8,000 | |
| 6.396 | 23.0221.1506 | Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] | 28,000 | |
| 6.397 | 23.0222.1596 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 28,000 | |
| 6.398 | 23.0223.1494 | Định lượng Urê [dịch] | 22,000 | Mỗi chất |
| 6.399 | 23.0228.1483 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | 56,000 | |
| 6.400 | 23.0230.1501 | Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen) | 717,000 | |
| 6.401 | 23.0231.1502 | Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] | 78,000 | |
| 6.402 | 23.0233.1509 | Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] | 78,000 | |
| 6.403 | 23.0235.1422 | Định lượng Erythropoietin | 428,000 | |
| 6.404 | 23.0235.1512 | Định lượng Erythropoietin | 84,000 | |
| 6.405 | 23.0244.1544 | Phản ứng CRP | 22,000 | |
| 6.406 | 23.0250.1574 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 26,000 | |
| 6.407 | Telemedicine | 1,804,000 | ||
| 6.408 | 24.0001.1714 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.409 | 24.0002.1720 | Vi khuẩn test nhanh | 261,000 | |
| 6.410 | 24.0003.1715 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 | |
| 6.411 | 24.0004.1716 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.412 | 24.0005.1716 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.413 | 24.0006.1723 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 213,000 | |
| 6.414 | 24.0007.1723 | Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | 213,000 | |
| 6.415 | 24.0008.1722 | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 201,000 | |
| 6.416 | 24.0011.1713 | Vi khuẩn khẳng định | 501,000 | |
| 6.417 | 24.0012.1719 | Vi khuẩn định danh PCR | 771,000 | |
| 6.418 | 24.0016.1712 | Vi hệ đường ruột | 32,000 | |
| 6.419 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74,000 | |
| 6.420 | 24.0018.1611 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 71,000 | |
| 6.421 | 24.0019.1685 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 301,000 | |
| 6.422 | 24.0021.1693 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 13,000 | |
| 6.423 | 24.0028.1682 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 720,000 | Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ. |
| 6.424 | 24.0029.1681 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 926,000 | |
| 6.425 | 24.0030.1688 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1,551,000 | |
| 6.426 | 24.0039.1714 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.427 | 24.0042.1714 | Vibrio cholerae soi tươi | 74,000 | |
| 6.428 | 24.0043.1714 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.429 | 24.0045.1716 | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.430 | 24.0049.1714 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.431 | 24.0050.1716 | Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.432 | 24.0056.1714 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.433 | 24.0057.1716 | Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 325,000 | |
| 6.434 | 24.0060.1627 | Chlamydia test nhanh | 78,000 | |
| 6.435 | 24.0062.1626 | Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động | 194,000 | |
| 6.436 | 24.0063.1626 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.437 | 24.0064.1713 | Chlamydia PCR | 501,000 | |
| 6.438 | 24.0068.1692 | Clostridium nuôi cấy, định danh | 1,351,000 | |
| 6.439 | 24.0069.1628 | Clostridium difficile miễn dịch bán tự động | 851,000 | |
| 6.440 | 24.0070.1628 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 851,000 | |
| 6.441 | 24.0072.1714 | Helicobacter pylori nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.442 | 24.0073.1658 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 171,000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 6.443 | 24.0075.1692 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 1,351,000 | |
| 6.444 | 24.0076.1717 | Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.445 | 24.0078.1719 | Helicobacter pylori Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.446 | 24.0080.1675 | Leptospira test nhanh | 151,000 | |
| 6.447 | 24.0085.1720 | Mycoplasma hominis test nhanh | 261,000 | |
| 6.448 | 24.0093.1703 | Salmonella Widal | 194,000 | |
| 6.449 | 24.0094.1623 | Streptococcus pyogenes ASO | 45,000 | |
| 6.450 | 24.0095.1714 | Treponema pallidum soi tươi | 74,000 | |
| 6.451 | 24.0096.1714 | Treponema pallidum nhuộm soi | 74,000 | |
| 6.452 | 24.0098.1720 | Treponema pallidum test nhanh | 261,000 | |
| 6.453 | 24.0099.1707 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 95,000 | |
| 6.454 | 24.0099.1708 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 41,000 | |
| 6.455 | 24.0100.1709 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 194,000 | |
| 6.456 | 24.0100.1710 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 58,000 | |
| 6.457 | 24.0103.1720 | Ureaplasma urealyticum test nhanh | 261,000 | |
| 6.458 | 24.0108.1720 | Virus test nhanh | 261,000 | |
| 6.459 | 24.0109.1717 | Virus Ag miễn dịch bán tự động | 321,000 | 0 |
| 6.460 | 24.0111.1717 | Virus Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.461 | 24.0114.1719 | Virus PCR | 771,000 | |
| 6.462 | 24.0115.1719 | Virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.463 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | 58,000 | |
| 6.464 | 24.0118.1649 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 81,000 | |
| 6.465 | 24.0119.1649 | HBsAg miễn dịch tự động | 81,000 | |
| 6.466 | 24.0120.1648 | HBsAg khẳng định | 651,000 | |
| 6.467 | 24.0121.1647 | HBsAg định lượng | 501,000 | |
| 6.468 | 24.0122.1643 | HBsAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.469 | 24.0123.1620 | HBsAb miễn dịch bán tự động | 78,000 | |
| 6.470 | 24.0124.1619 | HBsAb định lượng | 126,000 | |
| 6.471 | 24.0125.1614 | HBc IgM miễn dịch bán tự động | 123,000 | 0 |
| 6.472 | 24.0127.1643 | HBcAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.473 | 24.0128.1618 | HBc total miễn dịch bán tự động | 78,000 | 0 |
| 6.474 | 24.0130.1645 | HBeAg test nhanh | 65,000 | |
| 6.475 | 24.0131.1644 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 104,000 | |
| 6.476 | 24.0132.1644 | HBeAg miễn dịch tự động | 104,000 | |
| 6.477 | 24.0133.1643 | HBeAb test nhanh | 65,000 | |
| 6.478 | 24.0134.1615 | HBeAb miễn dịch bán tự động | 104,000 | |
| 6.479 | 24.0135.1615 | HBeAb miễn dịch tự động | 104,000 | |
| 6.480 | 24.0136.1651 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 701,000 | |
| 6.481 | 24.0137.1650 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,351,000 | |
| 6.482 | 24.0140.1718 | HBV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.483 | 24.0144.1621 | HCV Ab test nhanh | 58,000 | |
| 6.484 | 24.0145.1622 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.485 | 24.0146.1622 | HCV Ab miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.486 | 24.0147.1622 | HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.487 | 24.0148.1622 | HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.488 | 24.0149.1652 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 581,000 | |
| 6.489 | 24.0151.1654 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 861,000 | |
| 6.490 | 24.0152.1653 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,361,000 | |
| 6.491 | 24.0153.1718 | HCV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.492 | 24.0155.1696 | HAV Ab test nhanh | 130,000 | |
| 6.493 | 24.0156.1612 | HAV IgM miễn dịch bán tự động | 116,000 | |
| 6.494 | 24.0157.1612 | HAV IgM miễn dịch tự động | 116,000 | |
| 6.495 | 24.0158.1613 | HAV total miễn dịch bán tự động | 110,000 | |
| 6.496 | 24.0159.1613 | HAV total miễn dịch tự động | 110,000 | |
| 6.497 | 24.0163.1696 | HEV Ab test nhanh | 130,000 | |
| 6.498 | 24.0164.1696 | HEV IgM test nhanh | 130,000 | |
| 6.499 | 24.0165.1660 | HEV IgM miễn dịch bán tự động | 336,000 | |
| 6.500 | 24.0166.1660 | HEV IgM miễn dịch tự động | 336,000 | |
| 6.501 | 24.0167.1659 | HEV IgG miễn dịch bán tự động | 336,000 | |
| 6.502 | 24.0168.1659 | HEV IgG miễn dịch tự động | 336,000 | |
| 6.503 | 24.0169.1616 | HIV Ab test nhanh | 58,000 | |
| 6.504 | 24.0170.2042 | HIV Ag/Ab test nhanh | 107,000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 6.505 | 24.0171.1617 | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 116,000 | |
| 6.506 | 24.0172.1617 | HIV Ab miễn dịch tự động | 116,000 | |
| 6.507 | 24.0173.1661 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 142,000 | |
| 6.508 | 24.0174.1661 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 142,000 | |
| 6.509 | 24.0175.1663 | HIV khẳng định (*) | 201,000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 6.510 | 24.0180.1662 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 979,000 | |
| 6.511 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 142,000 | |
| 6.512 | 24.0184.1637 | Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh | 142,000 | |
| 6.513 | 24.0185.1720 | Dengue virus IgA test nhanh | 261,000 | |
| 6.514 | 24.0186.1635 | Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.515 | 24.0187.1637 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 142,000 | |
| 6.516 | 24.0188.1636 | Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.517 | 24.0189.1635 | Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động | 168,000 | |
| 6.518 | 24.0191.1719 | Dengue virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.519 | 24.0192.1686 | Dengue virus serotype PCR | 851,000 | |
| 6.520 | 24.0193.1632 | CMV IgM miễn dịch bán tự động | 142,000 | 0 |
| 6.521 | 24.0195.1631 | CMV IgG miễn dịch bán tự động | 123,000 | 0 |
| 6.522 | 24.0223.1719 | EBV Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.523 | 24.0225.2041 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 125,000 | |
| 6.524 | 24.0227.1719 | EV71 Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.525 | 24.0230.1719 | Enterovirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.526 | 24.0232.1719 | Adenovirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.527 | 24.0233.1625 | BK/JC virus Real-time PCR | 495,000 | |
| 6.528 | 24.0235.1719 | Coronavirus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.529 | 24.0239.1667 | HPV Real-time PCR | 409,000 | |
| 6.530 | 24.0240.1718 | HPV genotype Real-time PCR | 1,601,000 | |
| 6.531 | 24.0243.1671 | Influenza virus A, B test nhanh | 185,000 | |
| 6.532 | 24.0244.1670 | Influenza virus A, B Real-time PCR (*) | 1,601,000 | |
| 6.533 | 24.0246.1673 | JEV IgM miễn dịch bán tự động | 463,000 | |
| 6.534 | 24.0249.1697 | Rotavirus test nhanh | 194,000 | |
| 6.535 | 24.0254.1701 | Rubella virus Ab test nhanh | 163,000 | |
| 6.536 | 24.0255.1700 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 156,000 | 0 |
| 6.537 | 24.0257.1699 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 130,000 | 0 |
| 6.538 | 24.0261.1719 | Rubella virus Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.539 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 41,000 | |
| 6.540 | 24.0264.1664 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 71,000 | |
| 6.541 | 24.0265.1674 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 45,000 | |
| 6.542 | 24.0266.1674 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.543 | 24.0267.1674 | Trứng giun, sán soi tươi | 45,000 | |
| 6.544 | 24.0268.1674 | Trứng giun soi tập trung | 45,000 | |
| 6.545 | 24.0269.1674 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 45,000 | |
| 6.546 | 24.0270.1720 | Cryptosporidium test nhanh | 261,000 | |
| 6.547 | 24.0272.1717 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | 0 |
| 6.548 | 24.0274.1717 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.549 | 24.0275.1717 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.550 | 24.0276.1717 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.551 | 24.0277.1717 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.552 | 24.0278.1717 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.553 | 24.0279.1717 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.554 | 24.0280.1717 | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.555 | 24.0281.1703 | Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.556 | 24.0282.1703 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | 194,000 | |
| 6.557 | 24.0283.1703 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động | 194,000 | |
| 6.558 | 24.0284.1674 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.559 | 24.0285.1717 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.560 | 24.0286.1717 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.561 | 24.0287.1717 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.562 | 24.0288.1717 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.563 | 24.0289.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 35,000 | |
| 6.564 | 24.0290.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 35,000 | |
| 6.565 | 24.0291.1720 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 261,000 | |
| 6.566 | 24.0292.1717 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.567 | 24.0293.1717 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.568 | 24.0294.1717 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.569 | 24.0295.1717 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.570 | 24.0296.1717 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.571 | 24.0297.1717 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.572 | 24.0298.1706 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.573 | 24.0299.1706 | Toxoplasma IgM miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.574 | 24.0300.1705 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động | 130,000 | |
| 6.575 | 24.0301.1705 | Toxoplasma IgG miễn dịch tự động | 130,000 | |
| 6.576 | 24.0302.1704 | Toxoplasma Avidity | 270,000 | |
| 6.577 | 24.0303.1717 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 | |
| 6.578 | 24.0304.1717 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 | |
| 6.579 | 24.0305.1674 | Demodex soi tươi | 45,000 | |
| 6.580 | 24.0306.1674 | Demodex nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.581 | 24.0307.1674 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 45,000 | |
| 6.582 | 24.0308.1674 | Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.583 | 24.0309.1674 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 45,000 | |
| 6.584 | 24.0310.1674 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.585 | 24.0311.1674 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.586 | 24.0312.1674 | Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.587 | 24.0313.1674 | Pneumocystis jirovecii nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.588 | 24.0314.1674 | Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 45,000 | |
| 6.589 | 24.0315.1674 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.590 | 24.0316.1674 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | 45,000 | |
| 6.591 | 24.0317.1674 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 45,000 | |
| 6.592 | 24.0318.1674 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.593 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 45,000 | |
| 6.594 | 24.0320.1720 | Vi nấm test nhanh | 261,000 | |
| 6.595 | 24.0321.1674 | Vi nấm nhuộm soi | 45,000 | |
| 6.596 | 24.0322.1724 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 | |
| 6.597 | 24.0323.1716 | Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 325,000 | |
| 6.598 | 24.0326.1722 | Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 201,000 | |
| 6.599 | 24.0327.1719 | Vi nấm PCR | 771,000 | |
| 6.600 | 24.0338.1634 | Cryptococcus test nhanh | 123,000 | |
| 6.601 | 24.0353.1719 | Vi khuẩn Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.602 | 24.0354.1719 | Vi nấm Real-time PCR | 771,000 | |
| 6.603 | 24.0360.1727 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,000 | |
| 6.604 | 25.0007.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 308,000 | |
| 6.605 | 25.0013.1758 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 308,000 | |
| 6.606 | 25.0014.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 308,000 | |
| 6.607 | 25.0015.1758 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 308,000 | |
| 6.608 | 25.0016.1730 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 644,000 | |
| 6.609 | 25.0018.1758 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 308,000 | |
| 6.610 | 25.0019.1758 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 308,000 | |
| 6.611 | 25.0020.1735 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 190,000 | |
| 6.612 | 25.0021.1735 | Tế bào học dịch màng khớp | 190,000 | |
| 6.613 | 25.0022.1735 | Tế bào học nước tiểu | 190,000 | |
| 6.614 | 25.0023.1735 | Tế bào học đờm | 190,000 | |
| 6.615 | 25.0024.1735 | Tế bào học dịch chải phế quản | 190,000 | |
| 6.616 | 25.0025.1735 | Tế bào học dịch rửa phế quản | 190,000 | |
| 6.617 | 25.0026.1735 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 190,000 | |
| 6.618 | 25.0027.1735 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 190,000 | |
| 6.619 | 25.0029.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 388,000 | |
| 6.620 | 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 388,000 | |
| 6.621 | 25.0032.1748 | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | 352,000 | |
| 6.622 | 25.0033.1752 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | 488,000 | |
| 6.623 | 25.0034.1752 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | 488,000 | |
| 6.624 | 25.0035.1753 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 461,000 | |
| 6.625 | 25.0036.1756 | Nhuộm xanh alcian | 515,000 | |
| 6.626 | 25.0037.1751 | Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 388,000 | |
| 6.627 | 25.0038.1755 | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | 452,000 | |
| 6.628 | 25.0040.1754 | Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | 479,000 | |
| 6.629 | 25.0049.1750 | Nhuộm Grocott | 434,000 | |
| 6.630 | 25.0050.1754 | Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt | 479,000 | |
| 6.631 | 25.0052.1750 | Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | 434,000 | |
| 6.632 | 25.0054.1750 | Nhuộm Gomori cho sợi võng | 434,000 | |
| 6.633 | 25.0055.1754 | Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun | 479,000 | |
| 6.634 | 25.0059.1749 | Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | 334,000 | |
| 6.635 | 25.0060.1723 | Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | 213,000 | |
| 6.636 | 25.0061.1746 | Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn | 510,000 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 6.637 | 25.0067.1754 | Nhuộm Shorr | 479,000 | |
| 6.638 | 25.0068.1754 | Nhuộm Glycogen theo Best | 479,000 | |
| 6.639 | 25.0069.1756 | Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian | 515,000 | |
| 6.640 | 25.0071.1750 | Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid | 434,000 | |
| 6.641 | 25.0072.1752 | Nhuộm Mucicarmin | 488,000 | |
| 6.642 | 25.0074.1736 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 417,000 | |
| 6.643 | 25.0075.1735 | Nhuộm Diff - Quick | 190,000 | |
| 6.644 | 25.0077.1735 | Nhuộm May Grunwald - Giemsa | 190,000 | |
| 6.645 | 25.0078.1745 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | 601,000 | |
| 6.646 | 25.0079.1744 | Cell bloc (khối tế bào) | 271,000 | |
| 6.647 | 25.0089.1735 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 190,000 | |
| 6.648 | 25.0090.1757 | Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | 633,000 | |
| 6.649 | 26.0001.0380 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 7,594,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
| 6.650 | 26.0002.0381 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 7,594,000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.651 | 26.0003.0379 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 8,270,000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.652 | 26.0004.0387 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 7,447,000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
| 6.653 | 26.0005.0979 | Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | 8,512,000 | |
| 6.654 | 26.0016.0388 | Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu | 8,105,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 6.655 | 26.0028.0578 | Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 5,663,000 | |
| 6.656 | 26.0036.0573 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 3,720,000 | |
| 6.657 | 26.0037.0573 | Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời | 3,720,000 | |
| 6.658 | 26.0039.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.659 | 26.0040.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.660 | 26.0041.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.661 | 26.0042.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.662 | 26.0043.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.663 | 26.0044.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.664 | 26.0045.0552 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.665 | 26.0048.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.666 | 26.0049.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.667 | 26.0050.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.668 | 26.0051.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.669 | 26.0052.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.670 | 26.0053.0552 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.671 | 26.0056.0552 | Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 6.672 | 26.0060.0578 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 5,663,000 | |
| 6.673 | 27.0003.0974 | Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm | 9,076,000 | |
| 6.674 | 27.0005.0974 | Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau | 9,076,000 | |
| 6.675 | 27.0007.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới | 4,211,000 | |
| 6.676 | 27.0010.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3,526,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 6.677 | 27.0012.0974 | Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) | 9,076,000 | |
| 6.678 | 27.0018.0972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6,353,000 | |
| 6.679 | 27.0019.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14,151,000 | |
| 6.680 | 27.0020.0973 | Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 6.681 | 27.0023.0374 | Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ | 5,201,000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 6.682 | 27.0024.0372 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 7,667,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
| 6.683 | 27.0042.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.684 | 27.0042.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.685 | 27.0043.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.686 | 27.0043.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.687 | 27.0044.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.688 | 27.0044.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.689 | 27.0045.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.690 | 27.0045.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.691 | 27.0046.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.692 | 27.0046.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.693 | 27.0047.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.694 | 27.0048.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.695 | 27.0048.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.696 | 27.0049.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.697 | 27.0049.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.698 | 27.0050.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.699 | 27.0050.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.700 | 27.0051.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.701 | 27.0052.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.702 | 27.0052.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.703 | 27.0053.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.704 | 27.0053.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.705 | 27.0054.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.706 | 27.0054.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.707 | 27.0055.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.708 | 27.0055.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.709 | 27.0056.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.710 | 27.0056.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6,168,000 | |
| 6.711 | 27.0057.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.712 | 27.0058.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.713 | 27.0058.0364 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 8,302,000 | |
| 6.714 | 27.0059.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư | 4,561,000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
| 6.715 | 27.0059.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.716 | 27.0060.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8,193,000 | |
| 6.717 | 27.0072.0973 | Phẫu thuật nội soi lấy u | 7,677,000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 6.718 | 27.0075.0125 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.719 | 27.0076.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.720 | 27.0077.0125 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.721 | 27.0078.0124 | Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.722 | 27.0079.0125 | Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực | 5,859,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.723 | 27.0082.0125 | Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi | 5,859,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.724 | 27.0083.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.725 | 27.0084.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.726 | 27.0085.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.727 | 27.0086.0415 | Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 7,137,000 | |
| 6.728 | 27.0087.0124 | Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.729 | 27.0088.0124 | Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.730 | 27.0089.0124 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi | 5,081,000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 6.731 | 27.0090.0125 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | 5,859,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.732 | 27.0091.0412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) | 10,967,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.733 | 27.0092.1196 | Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | 2,434,000 | |
| 6.734 | 27.0093.1196 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 2,434,000 | |
| 6.735 | 27.0094.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.736 | 27.0095.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 9,272,000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
| 6.737 | 27.0104.1210 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | 2,913,000 | |
| 6.738 | 27.0132.0445 | Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái | 6,557,000 | |
| 6.739 | 27.0133.0445 | Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng | 6,557,000 | |
| 6.740 | 27.0134.0445 | Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | 6,557,000 | |
| 6.741 | 27.0136.0445 | Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi | 6,557,000 | |
| 6.742 | 27.0137.0452 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.743 | 27.0140.1196 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,434,000 | |
| 6.744 | 27.0142.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,000 | |
| 6.745 | 27.0143.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.746 | 27.0144.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 3,136,000 | |
| 6.747 | 27.0145.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.748 | 27.0147.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,000 | |
| 6.749 | 27.0148.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.750 | 27.0149.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.751 | 27.0150.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.752 | 27.0151.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.753 | 27.0152.0457 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.754 | 27.0153.0457 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.755 | 27.0154.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.756 | 27.0155.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.757 | 27.0156.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.758 | 27.0157.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.759 | 27.0158.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.760 | 27.0159.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.761 | 27.0160.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.762 | 27.0161.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.763 | 27.0162.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.764 | 27.0163.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.765 | 27.0164.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.766 | 27.0165.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.767 | 27.0166.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,434,000 | |
| 6.768 | 27.0167.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,434,000 | |
| 6.769 | 27.0168.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.770 | 27.0169.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.771 | 27.0170.0464 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 6.772 | 27.0171.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.773 | 27.0172.0464 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,917,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 6.774 | 27.0173.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,434,000 | |
| 6.775 | 27.0174.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.776 | 27.0175.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,815,000 | |
| 6.777 | 27.0176.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.778 | 27.0177.0455 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,705,000 | |
| 6.779 | 27.0178.0455 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,705,000 | |
| 6.780 | 27.0179.0502 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,745,000 | |
| 6.781 | 27.0180.0502 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,745,000 | |
| 6.782 | 27.0181.0502 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,745,000 | |
| 6.783 | 27.0183.0462 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.784 | 27.0184.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.785 | 27.0185.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.786 | 27.0186.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.787 | 27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,000 | |
| 6.788 | 27.0188.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,818,000 | |
| 6.789 | 27.0189.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,818,000 | |
| 6.790 | 27.0190.2039 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,818,000 | |
| 6.791 | 27.0191.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3,136,000 | |
| 6.792 | 27.0192.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.793 | 27.0193.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.794 | 27.0194.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.795 | 27.0195.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.796 | 27.0196.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.797 | 27.0197.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.798 | 27.0198.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.799 | 27.0199.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.800 | 27.0200.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.801 | 27.0201.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.802 | 27.0202.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.803 | 27.0203.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.804 | 27.0204.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.805 | 27.0205.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.806 | 27.0206.0459 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,815,000 | |
| 6.807 | 27.0207.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,815,000 | |
| 6.808 | 27.0208.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.809 | 27.0209.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.810 | 27.0210.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.811 | 27.0211.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.812 | 27.0212.1196 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2,434,000 | |
| 6.813 | 27.0214.0457 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.814 | 27.0215.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.815 | 27.0216.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.816 | 27.0217.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.817 | 27.0218.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.818 | 27.0219.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.819 | 27.0220.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.820 | 27.0221.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.821 | 27.0222.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.822 | 27.0223.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.823 | 27.0224.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.824 | 27.0225.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.825 | 27.0226.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.826 | 27.0227.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,815,000 | |
| 6.827 | 27.0228.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.828 | 27.0229.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,815,000 | |
| 6.829 | 27.0230.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,663,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 6.830 | 27.0232.0457 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.831 | 27.0233.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.832 | 27.0234.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.833 | 27.0235.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 4,747,000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.834 | 27.0236.1210 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | 2,913,000 | |
| 6.835 | 27.0237.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.836 | 27.0238.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.837 | 27.0239.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.838 | 27.0240.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.839 | 27.0241.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.840 | 27.0242.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.841 | 27.0243.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.842 | 27.0244.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.843 | 27.0245.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.844 | 27.0246.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.845 | 27.0247.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.846 | 27.0248.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.847 | 27.0249.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.848 | 27.0250.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.849 | 27.0251.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.850 | 27.0252.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.851 | 27.0253.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.852 | 27.0254.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.853 | 27.0255.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.854 | 27.0256.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.855 | 27.0257.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.856 | 27.0258.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.857 | 27.0259.0470 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.858 | 27.0260.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,434,000 | |
| 6.859 | 27.0261.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,434,000 | |
| 6.860 | 27.0263.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,434,000 | |
| 6.861 | 27.0264.1196 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 2,434,000 | |
| 6.862 | 27.0265.0473 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,431,000 | |
| 6.863 | 27.0266.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.864 | 27.0267.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.865 | 27.0268.0467 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 6,632,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.866 | 27.0269.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.867 | 27.0270.0476 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 4,281,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.868 | 27.0271.0479 | Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4,733,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.869 | 27.0272.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,431,000 | |
| 6.870 | 27.0273.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,000 | |
| 6.871 | 27.0274.1196 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,434,000 | |
| 6.872 | 27.0275.0473 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.873 | 27.0276.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | 5,057,000 | |
| 6.874 | 27.0277.0473 | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.875 | 27.0278.0473 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng | 3,431,000 | |
| 6.876 | 27.0279.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
| 6.877 | 27.0280.0470 | phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | 3,781,000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 6.878 | 27.0281.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 5,057,000 | |
| 6.879 | 27.0282.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 5,057,000 | |
| 6.880 | 27.0283.0473 | Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng | 3,431,000 | |
| 6.881 | 27.0285.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.882 | 27.0286.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.883 | 27.0287.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.884 | 27.0288.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.885 | 27.0290.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 10,787,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.886 | 27.0292.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | 2,434,000 | |
| 6.887 | 27.0293.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày | 2,434,000 | |
| 6.888 | 27.0294.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2,434,000 | |
| 6.889 | 27.0295.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2,434,000 | |
| 6.890 | 27.0296.1209 | Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | 4,343,000 | |
| 6.891 | 27.0297.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 2,434,000 | |
| 6.892 | 27.0298.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.893 | 27.0299.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.894 | 27.0300.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,434,000 | |
| 6.895 | 27.0303.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | 4,897,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.896 | 27.0304.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.897 | 27.0305.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.898 | 27.0306.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.899 | 27.0307.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,434,000 | |
| 6.900 | 27.0309.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | 5,597,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.901 | 27.0310.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng | 4,663,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.902 | 27.0313.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.903 | 27.0314.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.904 | 27.0315.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,434,000 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
| 6.905 | 27.0316.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,434,000 | |
| 6.906 | 27.0321.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.907 | 27.0322.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.908 | 27.0323.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.909 | 27.0324.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.910 | 27.0325.0420 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.911 | 27.0326.0420 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.912 | 27.0327.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.913 | 27.0328.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,434,000 | |
| 6.914 | 27.0329.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.915 | 27.0330.1196 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,434,000 | |
| 6.916 | 27.0331.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,434,000 | |
| 6.917 | 27.0332.1196 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,434,000 | |
| 6.918 | 27.0333.1197 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,596,000 | |
| 6.919 | 27.0335.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.920 | 27.0336.1210 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,913,000 | |
| 6.921 | 27.0339.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.922 | 27.0340.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.923 | 27.0341.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.924 | 27.0342.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.925 | 27.0343.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.926 | 27.0344.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.927 | 27.0345.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.928 | 27.0346.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.929 | 27.0347.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.930 | 27.0348.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.931 | 27.0349.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.932 | 27.0350.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 4,596,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.933 | 27.0353.1196 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 2,434,000 | |
| 6.934 | 27.0354.1196 | Tán sỏi thận qua da | 2,434,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 6.935 | 27.0355.1196 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2,434,000 | Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. |
| 6.936 | 27.0356.0418 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,497,000 | |
| 6.937 | 27.0357.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,497,000 | |
| 6.938 | 27.0358.1209 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 4,343,000 | |
| 6.939 | 27.0359.1209 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 4,343,000 | |
| 6.940 | 27.0360.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 4,781,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.941 | 27.0362.0423 | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 3,279,000 | |
| 6.942 | 27.0363.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | 3,279,000 | |
| 6.943 | 27.0365.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.944 | 27.0366.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 3,279,000 | |
| 6.945 | 27.0367.0436 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,920,000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 6.946 | 27.0369.0423 | Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ | 3,279,000 | |
| 6.947 | 27.0370.1210 | Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 2,913,000 | |
| 6.948 | 27.0371.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.949 | 27.0372.1196 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 2,434,000 | |
| 6.950 | 27.0377.1197 | Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản | 1,596,000 | |
| 6.951 | 27.0378.0104 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 950,000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 6.952 | 27.0379.0440 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.953 | 27.0380.0418 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,497,000 | |
| 6.954 | 27.0381.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần | 6,443,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.955 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.956 | 27.0384.1197 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,596,000 | |
| 6.957 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.958 | 27.0386.0426 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 5,030,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.959 | 27.0388.1210 | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 2,913,000 | |
| 6.960 | 27.0389.1196 | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | 2,434,000 | |
| 6.961 | 27.0391.0440 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,345,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 6.962 | 27.0392.1197 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.963 | 27.0393.1196 | Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo | 2,434,000 | |
| 6.964 | 27.0395.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.965 | 27.0396.0433 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.966 | 27.0397.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 4,302,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 6.967 | 27.0398.0423 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3,279,000 | |
| 6.968 | 27.0399.0430 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 3,015,000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |
| 6.969 | 27.0400.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | 2,913,000 | |
| 6.970 | 27.0402.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt | 2,913,000 | |
| 6.971 | 27.0404.1196 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,434,000 | |
| 6.972 | 27.0405.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,596,000 | |
| 6.973 | 27.0406.1197 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,596,000 | |
| 6.974 | 27.0407.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.975 | 27.0408.1197 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.976 | 27.0409.1197 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,596,000 | |
| 6.977 | 27.0412.0702 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 7,279,000 | |
| 6.978 | 27.0413.0695 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,970,000 | |
| 6.979 | 27.0414.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,434,000 | |
| 6.980 | 27.0415.0490 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 4,068,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 6.981 | 27.0417.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 5,395,000 | |
| 6.982 | 27.0418.1196 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2,434,000 | |
| 6.983 | 27.0419.0702 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 7,279,000 | |
| 6.984 | 27.0421.0687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,000 | |
| 6.985 | 27.0422.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 5,990,000 | |
| 6.986 | 27.0423.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5,990,000 | |
| 6.987 | 27.0424.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 5,990,000 | |
| 6.988 | 27.0425.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5,990,000 | |
| 6.989 | 27.0426.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | 6,346,000 | |
| 6.990 | 27.0427.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ | 5,503,000 | |
| 6.991 | 27.0428.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | 6,346,000 | |
| 6.992 | 27.0429.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | 6,346,000 | |
| 6.993 | 27.0430.0698 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | 9,585,000 | |
| 6.994 | 27.0431.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,503,000 | |
| 6.995 | 27.0432.0689 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,000 | |
| 6.996 | 27.0433.0689 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,503,000 | |
| 6.997 | 27.0434.0689 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,503,000 | |
| 6.998 | 27.0436.0690 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 6,346,000 | |
| 6.999 | 27.0437.1197 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,596,000 | |
| 7.000 | 27.0451.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 2,434,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 7.001 | 27.0454.1196 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 2,434,000 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
| 7.002 | 27.0455.1196 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 2,434,000 | |
| 7.003 | 27.0456.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 2,434,000 | |
| 7.004 | 27.0473.1209 | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 4,343,000 | |
| 7.005 | 27.0479.0542 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | 4,594,000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 7.006 | 27.0493.1209 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … | 4,343,000 | |
| 7.007 | 27.0496.1209 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … | 4,343,000 | |
| 7.008 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 3,015,000 | |
| 7.009 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,594,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 7.010 | 27.205b.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | 3,781,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
| 7.011 | 27.208b.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,815,000 | |
| 7.012 | 28.0003.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.013 | 28.0004.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 7.014 | 28.0008.0574 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.015 | 28.0009.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | 771,000 | |
| 7.016 | 28.0010.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 771,000 | |
| 7.017 | 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.018 | 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,000 | |
| 7.019 | 28.0016.1136 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.020 | 28.0026.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.021 | 28.0027.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.022 | 28.0029.0384 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 5,074,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 7.023 | 28.0033.0773 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 1,043,000 | |
| 7.024 | 28.0035.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,000 | |
| 7.025 | 28.0084.0583 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 2,396,000 | |
| 7.026 | 28.0107.0573 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,720,000 | |
| 7.027 | 28.0108.0573 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3,720,000 | |
| 7.028 | 28.0110.0584 | Khâu vết thương vùng môi | 1,509,000 | |
| 7.029 | 28.0111.0575 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 3,044,000 | |
| 7.030 | 28.0116.0573 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.031 | 28.0133.0587 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 439,000 | 0 |
| 7.032 | 28.0138.0583 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 2,396,000 | 0 |
| 7.033 | 28.0143.1136 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.034 | 28.0155.1136 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 5,363,000 | |
| 7.035 | 28.0158.0909 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] | 1,385,000 | 0 |
| 7.036 | 28.0158.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] | 874,000 | 0 |
| 7.037 | 28.0159.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 771,000 | 0 |
| 7.038 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,767,000 | |
| 7.039 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,767,000 | |
| 7.040 | 28.0176.1076 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3,493,000 | |
| 7.041 | 28.0187.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.042 | 28.0188.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.043 | 28.0189.1064 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.044 | 28.0190.1064 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,828,000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 7.045 | 28.0200.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.046 | 28.0201.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.047 | 28.0217.1059 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,488,000 | |
| 7.048 | 28.0253.0573 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 3,720,000 | |
| 7.049 | 28.0264.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 3,135,000 | |
| 7.050 | 28.0265.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 3,135,000 | |
| 7.051 | 28.0266.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 3,135,000 | |
| 7.052 | 28.0267.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 3,135,000 | |
| 7.053 | 28.0280.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 3,226,000 | |
| 7.054 | 28.0281.1126 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 5,449,000 | |
| 7.055 | 28.0282.1136 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.056 | 28.0283.1136 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.057 | 28.0284.1136 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5,363,000 | |
| 7.058 | 28.0288.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,767,000 | |
| 7.059 | 28.0296.0651 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2,892,000 | |
| 7.060 | 28.0299.0662 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2,932,000 | |
| 7.061 | 28.0315.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 5,449,000 | |
| 7.062 | 28.0316.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 5,449,000 | |
| 7.063 | 28.0317.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.064 | 28.0318.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.065 | 28.0319.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 7.066 | 28.0320.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 3,720,000 | |
| 7.067 | 28.0323.1126 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 5,449,000 | |
| 7.068 | 28.0324.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.069 | 28.0325.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.070 | 28.0329.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.071 | 28.0330.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.072 | 28.0331.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 3,720,000 | |
| 7.073 | 28.0335.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
| 7.074 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.075 | 28.0338.0559 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.076 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 3,302,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 7.077 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 3,302,000 | |
| 7.078 | 28.0344.0559 | Gỡ dính thần kinh | 3,302,000 | |
| 7.079 | 28.0347.0552 | Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.080 | 28.0348.0552 | Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.081 | 28.0350.0552 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 7,094,000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 7.082 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3,081,000 | |
| 7.083 | 28.0363.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.084 | 28.0364.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.085 | 28.0365.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 3,720,000 | |
| 7.086 | 28.0372.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 3,720,000 | |
| 7.087 | 28.0373.0574 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.088 | 28.0382.0584 | Phẫu thuật ghép móng | 1,509,000 | |
| 7.089 | 28.0385.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.090 | 28.0386.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.091 | 28.0387.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 4,699,000 | |
| 7.092 | 28.0390.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.093 | 28.0391.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.094 | 28.0392.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.095 | 28.0393.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 3,720,000 | |
| 7.096 | 28.0394.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.097 | 28.0395.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.098 | 28.0396.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.099 | 28.0397.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 3,720,000 | |
| 7.100 | Phẫu thuật cấy lông mày | 2,163,000 | ||
| 7.101 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt) | 4,252,000 | ||
| 7.102 | Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby | 879,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | |
| 7.103 | Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency | 1,165,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | |
| 7.104 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional | 1,165,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | |
| 7.105 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 623,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | |
| 7.106 | Điều trị mụn trứng cá bằng máy | 233,000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | |
| 7.107 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1,051,000 | ||
| 7.108 | Chọc hút noãn | 7,225,000 | ||
| 7.109 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 252,000 | ||
| 7.110 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút | 70,000 | ||
| 7.111 | Lọc rửa tinh trùng | 971,000 | ||
| 7.112 | Rã đông phôi, noãn | 3,791,000 | ||
| 7.113 | Rã đông tinh trùng | 230,000 | ||
| 7.114 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6,313,000 | ||
| 7.115 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1,311,000 |
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
A. DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN; DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN
| STT | MÃ DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ (ĐỒNG) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,164,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 2 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 2,093,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 3 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 2,093,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 4 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 7 | 10.0238.0400 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 8 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 9 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 10 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 11 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 12 | 10.0264.0407 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 13 | 10.0265.0407 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 14 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 15 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 16 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,696,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 17 | 10.0284.0410 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1,696,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 18 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 19 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 20 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 21 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 22 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 23 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 24 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 25 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 26 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 27 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 28 | 03.3503.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 29 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 30 | 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 31 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 32 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 33 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 34 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 35 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 36 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 37 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 38 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 39 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 40 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 41 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 42 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 43 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 44 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 45 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 46 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 4,228,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 47 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 4,228,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 48 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 49 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 50 | 03.3538.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 51 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 52 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 53 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 54 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 55 | 10.0364.0434 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 56 | 10.0367.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 57 | 10.0368.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 58 | 10.0369.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 59 | 10.0373.0434 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 60 | 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 61 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 62 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 63 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 64 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 65 | 10.0374.0435 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 66 | 10.0379.0435 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 67 | 10.0386.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 68 | 10.0391.0435 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 69 | 10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 70 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 71 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 72 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 73 | 10.0317.0436 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 74 | 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 75 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 76 | 10.0357.0436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 77 | 10.0370.0436 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 78 | 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 79 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 80 | 10.0378.0436 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 81 | 10.0383.0436 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1,475,000 | Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy |
| 82 | 10.0403.0436 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 83 | 27.0367.0436 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 84 | 03.2948.0437 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 85 | 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 86 | 03.4227.0437 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 87 | 10.0384.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 88 | 28.0292.0437 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 89 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 90 | 10.0473.0459 | Cắt u tá tràng | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 91 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 92 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 93 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 94 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 95 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 96 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 97 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 98 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 99 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 100 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 101 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 102 | 03.3498.0464 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 103 | 10.0334.0464 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 104 | 10.0641.0464 | Dẫn lưu nang tụy | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 105 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 106 | 03.3919.0491 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 107 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 108 | 10.0511.0491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 109 | 10.0564.0491 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 110 | 10.0574.0491 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 111 | 10.0618.0491 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2,276,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy |
| 112 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 113 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 114 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 115 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 116 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 117 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 118 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 119 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 120 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 121 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 122 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 123 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 124 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 125 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 126 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 127 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 128 | 10.0686.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 129 | 10.0687.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 130 | 10.0695.0492 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 131 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 132 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 133 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 134 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 135 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 136 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 137 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 138 | 04.0028.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 139 | 04.0029.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 140 | 10.0418.0493 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 141 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 142 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 143 | 10.0616.0493 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 144 | 10.0617.0493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 145 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 146 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 147 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 148 | 03.3359.0494 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 149 | 03.3364.0494 | Cắt cơ tròn trong | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 150 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 151 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 152 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 153 | 03.3368.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 154 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 155 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 156 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 157 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 158 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 159 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 160 | 10.0533.0494 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 161 | 10.0539.0494 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 162 | 10.0547.0494 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 163 | 10.0548.0494 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 164 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 165 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 166 | 10.0551.0494 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 167 | 10.0554.0494 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 168 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 169 | 10.0556.0494 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 170 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 171 | 10.0558.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 172 | 10.0559.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 173 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 174 | 10.0562.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 175 | 10.0563.0494 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 176 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 177 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 178 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 179 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 180 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 181 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 182 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 183 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 184 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 185 | 03.3668.0534 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 186 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 187 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 188 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 189 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 190 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 191 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 192 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 193 | 03.3755.0534 | Tháo khớp gối | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 194 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 195 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 196 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 197 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 198 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 199 | 10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 200 | 10.0943.0534 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 201 | 11.0072.0534 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 202 | 11.0073.0534 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 203 | 11.0074.0534 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 204 | 12.0326.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 205 | 12.0327.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 206 | 12.0328.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 207 | 12.0329.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 208 | 12.0334.0534 | Tháo khớp háng do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 209 | 12.0335.0534 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 210 | 12.0336.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 211 | 03.3661.0548 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 212 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 213 | 03.3669.0548 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 214 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 215 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 216 | 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 217 | 10.0734.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 218 | 10.0735.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 219 | 10.0744.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 220 | 10.0755.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 221 | 10.0772.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 222 | 10.0773.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 223 | 10.0790.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 224 | 10.0791.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 225 | 10.0796.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 226 | 10.0797.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 227 | 10.0804.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 228 | 10.0869.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 229 | 10.0871.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 230 | 10.0872.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 231 | 10.0873.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 232 | 10.0904.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 233 | 10.0906.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 234 | 10.0909.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 235 | 10.0910.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 236 | 10.0911.0548 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 237 | 10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 238 | 10.0949.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 239 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 240 | 04.0056.0549 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 241 | 10.0845.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 242 | 10.0846.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 243 | 10.0849.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 244 | 10.0950.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 245 | 10.0958.0549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 246 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 247 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 248 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 249 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 250 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 251 | 03.3716.0550 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 252 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 253 | 03.3748.0550 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 254 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 255 | 03.3752.0550 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 256 | 03.3753.0550 | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 257 | 03.4149.0550 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 258 | 10.0843.0550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 259 | 10.0857.0550 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 260 | 10.0900.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 261 | 10.0901.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 262 | 10.0902.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 263 | 10.0903.0550 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 264 | 10.0928.0550 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 265 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 266 | 10.0945.0550 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 267 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 268 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 269 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 270 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 271 | 04.0007.0551 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 272 | 04.0012.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 273 | 04.0013.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 274 | 04.0014.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 275 | 04.0015.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 276 | 04.0016.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 277 | 04.0020.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 278 | 04.0022.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 279 | 04.0023.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 280 | 04.0024.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 281 | 10.0716.0551 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 282 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 283 | 10.0856.0551 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 284 | 10.0907.0551 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 285 | 10.0951.0551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 286 | 10.0956.0551 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 287 | 10.0973.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 288 | 10.0974.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 289 | 10.0975.0551 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 290 | 10.0982.0551 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 291 | 10.0983.0551 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 292 | 12.0333.0551 | Tháo khớp gối do ung thư | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 293 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 294 | 03.3892.0553 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 295 | 10.0727.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 296 | 10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 297 | 10.0969.0553 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 298 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 299 | 12.0325.0558 | Cắt u xương, sụn | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 300 | 12.0339.0558 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 301 | 12.0340.0558 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 302 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 303 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 304 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 305 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 306 | 10.0748.0559 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 307 | 10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 308 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 309 | 10.0751.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 310 | 10.0752.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 311 | 10.0774.0559 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 312 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 313 | 10.0811.0559 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 314 | 10.0818.0559 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 315 | 10.0824.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 316 | 10.0825.0559 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 317 | 10.0826.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 318 | 10.0839.0559 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 319 | 10.0840.0559 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 320 | 10.0841.0559 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 321 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 322 | 10.0875.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 323 | 10.0876.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 324 | 10.0877.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 325 | 10.0878.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 326 | 10.0879.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 327 | 10.0880.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 328 | 10.0881.0559 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 329 | 10.0882.0559 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 330 | 10.0883.0559 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 331 | 10.0884.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 332 | 10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 333 | 10.0886.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 334 | 10.0888.0559 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 335 | 10.0889.0559 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 336 | 10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 337 | 10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 338 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 339 | 28.0338.0559 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 340 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 341 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 342 | 28.0344.0559 | Gỡ dính thần kinh | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 343 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 344 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 345 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 346 | 03.3695.0571 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 347 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 348 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 349 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 350 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 351 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 352 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 353 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 354 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 355 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 356 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 357 | 04.0017.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 358 | 04.0018.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 359 | 04.0019.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 360 | 04.0021.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 361 | 04.0025.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 362 | 04.0026.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 363 | 04.0027.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 364 | 04.0038.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 365 | 04.0039.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 366 | 04.0040.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 367 | 04.0041.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 368 | 04.0058.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 369 | 07.0218.0571 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 370 | 10.0037.0571 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 371 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 372 | 10.0859.0571 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 373 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 374 | 10.0874.0571 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 375 | 10.0947.0571 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 376 | 10.0952.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 377 | 10.0953.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 378 | 10.0979.0571 | Phẫu thuật viêm xương | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 379 | 10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 380 | 28.0280.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 381 | 03.3077.0572 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 382 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 383 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 384 | 10.0887.0572 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 385 | 10.0966.0572 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 386 | 15.0256.0572 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 387 | 03.3807.0574 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 388 | 07.0221.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 389 | 07.0223.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 390 | 07.0224.0574 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 391 | 10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 392 | 28.0008.0574 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 393 | 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 394 | 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 395 | 28.0287.0574 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 396 | 28.0304.0574 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 397 | 28.0305.0574 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 398 | 28.0373.0574 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 399 | 28.0385.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 400 | 28.0386.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 401 | 28.0387.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 402 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 403 | 03.1648.0575 | Ghép da dị loại độc lập | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 404 | 03.3783.0575 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 405 | 03.3824.0575 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 406 | 07.0222.0575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 407 | 10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 408 | 10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 409 | 14.0129.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 410 | 14.0173.0575 | Ghép da dị loại | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 411 | 28.0008.0575 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 412 | 28.0013.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 413 | 28.0014.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 414 | 28.0066.0575 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 415 | 28.0108.0575 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 416 | 28.0111.0575 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 417 | 28.0304.0575 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 418 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 419 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 420 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 421 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 422 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 423 | 28.0288.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 424 | 03.3691.0577 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 425 | 03.3692.0577 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 426 | 03.3774.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 427 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 428 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 429 | 10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 430 | 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 431 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 432 | 10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 433 | 10.0812.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 434 | 10.0861.0577 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 435 | 10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 436 | 12.0402.0577 | Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 437 | 10.0940.0579 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6,349,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy |
| 438 | 12.0302.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,369,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 439 | 13.0114.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,369,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 440 | 12.0254.0592 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 441 | 12.0304.0592 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 442 | 13.0176.0592 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 443 | 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 444 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 445 | 13.0117.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,767,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 446 | 13.0118.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,767,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 447 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 448 | 12.0306.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 449 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 450 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 451 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 452 | 12.0295.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 453 | 13.0061.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 454 | 13.0100.0610 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5,350,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 455 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 3,636,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 456 | 13.0120.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3,636,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 457 | 13.0044.0621 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 1,990,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 458 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 459 | 10.0569.0624 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 460 | 10.0570.0624 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 461 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 462 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,475,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 463 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 464 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 465 | 13.0140.0627 | Khoét chóp cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 466 | 13.0141.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 467 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,104,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 468 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,104,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 469 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 470 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 471 | 13.0240.0631 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 472 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 473 | 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 474 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 475 | 13.0127.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 476 | 20.0098.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 477 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 3,713,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 478 | 13.0115.0650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,407,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 479 | 03.2253.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 480 | 13.0110.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 481 | 28.0296.0651 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 482 | 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 3,576,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 483 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 484 | 12.0267.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 485 | 12.0269.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 486 | 12.0323.0653 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 487 | 13.0170.0653 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 488 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 489 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 490 | 28.0264.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 491 | 28.0265.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 492 | 28.0266.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 493 | 28.0267.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 494 | 12.0289.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 3,329,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 495 | 13.0123.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,329,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 496 | 12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,535,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 497 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1,535,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 498 | 13.0111.0656 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,260,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 499 | 13.0067.0657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3,396,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 500 | 03.2723.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 501 | 03.2728.0661 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 502 | 12.0297.0661 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 503 | 12.0300.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 504 | 13.0059.0661 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 505 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 506 | 03.3595.0662 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 507 | 13.0109.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 508 | 28.0299.0662 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 509 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 510 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 511 | 13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 512 | 13.0101.0666 | Phẫu thuật Crossen | 3,670,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 513 | 13.0134.0667 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 4,819,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 514 | 13.0135.0667 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 4,819,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 515 | 13.0075.0668 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 2,782,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 516 | 03.2256.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 517 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 518 | 03.3356.0669 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 519 | 13.0112.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 520 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 3,211,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 521 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1,773,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 522 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,631,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 523 | 13.0006.0673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 5,268,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 524 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3,193,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 525 | 13.0004.0675 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 3,578,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 526 | 13.0103.0677 | Phẫu thuật Lefort | 2,495,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 527 | 13.0104.0677 | Phẫu thuật Labhart | 2,495,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 528 | 13.0102.0678 | Phẫu thuật Manchester | 3,504,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 529 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2,872,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 530 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 531 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 532 | 12.0291.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 533 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 534 | 13.0069.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 535 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 536 | 12.0292.0682 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 5,879,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 537 | 13.0056.0682 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5,879,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 538 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 539 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 540 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 541 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 542 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 543 | 12.0276.0683 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 544 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 545 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 546 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 547 | 12.0284.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 548 | 12.0299.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 549 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 550 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 551 | 13.0095.0684 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4,428,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 552 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 553 | 13.0132.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 554 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 555 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 556 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 557 | 13.0074.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 558 | 03.2724.0703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 559 | 12.0301.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 560 | 13.0060.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 561 | 03.2250.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,840,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 562 | 13.0107.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,840,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 563 | 03.2251.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 564 | 03.3556.0705 | Tạo hình âm đạo | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 565 | 03.3559.0705 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 566 | 03.3566.0705 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 567 | 13.0108.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 568 | 28.0312.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 569 | 13.0106.0706 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4,365,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 570 | 13.0098.0709 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3,780,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 571 | 10.0305.0710 | Phẫu thuật treo thận | 2,433,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 572 | 13.0105.0710 | Phẫu thuật treo tử cung | 2,433,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 573 | 12.0293.0711 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 5,263,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 574 | 12.0093.0915 | Vét hạch cổ bảo tồn | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 575 | 12.0155.0915 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 576 | 12.0156.0915 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 577 | 03.2205.0955 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 578 | 15.0180.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 579 | 15.0181.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 580 | 15.0290.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 581 | 15.0300.0955 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 582 | 15.0391.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 583 | 15.0090.0956 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 3,634,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 584 | 15.0292.0957 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 2,910,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 585 | 15.0064.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 586 | 15.0068.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 587 | 15.0097.0960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 588 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 589 | 15.0036.0971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 590 | 15.0048.0971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 591 | 15.0049.0971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 592 | 03.2104.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 593 | 15.0032.0997 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 594 | 15.0034.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 595 | 03.2064.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 596 | 16.0294.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 597 | 16.0348.1089 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,665,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 598 | 16.0348.1090 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,663,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 599 | 16.0348.1091 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,423,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 600 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 2,423,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 601 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 2,951,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 602 | 11.0104.1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 2,906,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 603 | 04.0035.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 604 | 04.0036.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 605 | 04.0037.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 606 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 607 | 11.0056.1119 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 1,311,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 608 | 03.2983.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 609 | 11.0106.1135 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 610 | 11.0107.1135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 611 | 28.0021.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 612 | 28.0023.1135 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 613 | 28.0024.1135 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 614 | 28.0104.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 615 | 28.0105.1135 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 616 | 28.0259.1135 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 617 | 28.0273.1135 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 618 | 11.0169.1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 3,333,000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy |
| 619 | 07.0219.1144 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 620 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 621 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 622 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 623 | 03.3219.1187 | Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư | 1,029,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |
| 624 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,029,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |
B. DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
| STT | MÃ DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ (ĐỒNG) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,164,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 2 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 2,093,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 3 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 2,093,000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 4 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 7 | 10.0238.0400 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 8 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 9 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 10 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 11 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 12 | 10.0264.0407 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 13 | 10.0265.0407 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 14 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 15 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 2,436,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 16 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,696,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 17 | 10.0284.0410 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1,696,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 18 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 19 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 20 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 21 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 22 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 23 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 24 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 25 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 26 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 3,546,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 27 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 28 | 03.3503.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 29 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 30 | 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 31 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 4,306,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 32 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 33 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 34 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 35 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 36 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 37 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 38 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 39 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 3,721,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 40 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 3,721,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 41 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 42 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 43 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 44 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 45 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 46 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 4,228,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 47 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 4,228,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 48 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 49 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 50 | 03.3538.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 51 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 52 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 53 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 54 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 55 | 10.0364.0434 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 56 | 10.0367.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 57 | 10.0368.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 58 | 10.0369.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 59 | 10.0373.0434 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 60 | 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 3,676,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 61 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 62 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 63 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 64 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 65 | 10.0374.0435 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 66 | 10.0379.0435 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 67 | 10.0386.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 68 | 10.0391.0435 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 69 | 10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 70 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 71 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 72 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 73 | 10.0317.0436 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 74 | 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 75 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 76 | 10.0357.0436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 77 | 10.0370.0436 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 78 | 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 79 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 80 | 10.0378.0436 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 81 | 10.0383.0436 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1,475,000 | Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy |
| 82 | 10.0403.0436 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 83 | 27.0367.0436 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,475,000 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 84 | 03.2948.0437 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 85 | 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 86 | 03.4227.0437 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 87 | 10.0384.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 88 | 28.0292.0437 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 3,703,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 89 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 90 | 10.0473.0459 | Cắt u tá tràng | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 91 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 92 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 93 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 94 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,277,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 95 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 96 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 97 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 98 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 99 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 100 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 101 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 102 | 03.3498.0464 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 103 | 10.0334.0464 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 104 | 10.0641.0464 | Dẫn lưu nang tụy | 2,367,000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 105 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 106 | 03.3919.0491 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 107 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 108 | 10.0511.0491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 109 | 10.0564.0491 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 110 | 10.0574.0491 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 111 | 10.0618.0491 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2,276,000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy |
| 112 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 113 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 114 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 115 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 116 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 117 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 118 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 119 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 120 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 121 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 122 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 123 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 124 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 125 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 126 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 127 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 128 | 10.0686.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 129 | 10.0687.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 130 | 10.0695.0492 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,816,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 131 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 132 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 133 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 134 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 135 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 136 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 137 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 138 | 04.0028.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 139 | 04.0029.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 140 | 10.0418.0493 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 141 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 142 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 143 | 10.0616.0493 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 144 | 10.0617.0493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,432,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 145 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 146 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 147 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 148 | 03.3359.0494 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 149 | 03.3364.0494 | Cắt cơ tròn trong | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 150 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 151 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 152 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 153 | 03.3368.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 154 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 155 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 156 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 157 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 158 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 159 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 160 | 10.0533.0494 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 161 | 10.0539.0494 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 162 | 10.0547.0494 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 163 | 10.0548.0494 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 164 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 165 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 166 | 10.0551.0494 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 167 | 10.0554.0494 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 168 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 169 | 10.0556.0494 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 170 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 171 | 10.0558.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 172 | 10.0559.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 173 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 174 | 10.0562.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 175 | 10.0563.0494 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2,276,000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 176 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 177 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 178 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 179 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 180 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 181 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 182 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 183 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 184 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 185 | 03.3668.0534 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 186 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 187 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 188 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 189 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 190 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 191 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 192 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 193 | 03.3755.0534 | Tháo khớp gối | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 194 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 195 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 196 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 197 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 198 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 199 | 10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 200 | 10.0943.0534 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 201 | 11.0072.0534 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 202 | 11.0073.0534 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 203 | 11.0074.0534 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 204 | 12.0326.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 205 | 12.0327.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 206 | 12.0328.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 207 | 12.0329.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 208 | 12.0334.0534 | Tháo khớp háng do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 209 | 12.0335.0534 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 210 | 12.0336.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,175,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 211 | 03.3661.0548 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 212 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 213 | 03.3669.0548 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 214 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 215 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 216 | 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 217 | 10.0734.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 218 | 10.0735.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 219 | 10.0744.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 220 | 10.0755.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 221 | 10.0772.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 222 | 10.0773.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 223 | 10.0790.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 224 | 10.0791.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 225 | 10.0796.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 226 | 10.0797.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 227 | 10.0804.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 228 | 10.0869.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 229 | 10.0871.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 230 | 10.0872.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 231 | 10.0873.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 232 | 10.0904.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 233 | 10.0906.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 234 | 10.0909.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 235 | 10.0910.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 236 | 10.0911.0548 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 237 | 10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 238 | 10.0949.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,577,000 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 239 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 240 | 04.0056.0549 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 241 | 10.0845.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 242 | 10.0846.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 243 | 10.0849.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 244 | 10.0950.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 245 | 10.0958.0549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,262,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 246 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 247 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 248 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 249 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 250 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 251 | 03.3716.0550 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 252 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 253 | 03.3748.0550 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 254 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 255 | 03.3752.0550 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 256 | 03.3753.0550 | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 257 | 03.4149.0550 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 258 | 10.0843.0550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 259 | 10.0857.0550 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 260 | 10.0900.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 261 | 10.0901.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 262 | 10.0902.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 263 | 10.0903.0550 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 264 | 10.0928.0550 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 265 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 266 | 10.0945.0550 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,184,000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 267 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 268 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 269 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 270 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 271 | 04.0007.0551 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 272 | 04.0012.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 273 | 04.0013.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 274 | 04.0014.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 275 | 04.0015.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 276 | 04.0016.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 277 | 04.0020.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 278 | 04.0022.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 279 | 04.0023.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 280 | 04.0024.0551 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 281 | 10.0716.0551 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 282 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 283 | 10.0856.0551 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 284 | 10.0907.0551 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 285 | 10.0951.0551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 286 | 10.0956.0551 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 287 | 10.0973.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 288 | 10.0974.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 289 | 10.0975.0551 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 290 | 10.0982.0551 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 291 | 10.0983.0551 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 292 | 12.0333.0551 | Tháo khớp gối do ung thư | 2,390,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 293 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 294 | 03.3892.0553 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 295 | 10.0727.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 296 | 10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 297 | 10.0969.0553 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 4,357,000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 298 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 299 | 12.0325.0558 | Cắt u xương, sụn | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 300 | 12.0339.0558 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 301 | 12.0340.0558 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 3,338,000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 302 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 303 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 304 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 305 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 306 | 10.0748.0559 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 307 | 10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 308 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 309 | 10.0751.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 310 | 10.0752.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 311 | 10.0774.0559 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 312 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 313 | 10.0811.0559 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 314 | 10.0818.0559 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 315 | 10.0824.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 316 | 10.0825.0559 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 317 | 10.0826.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 318 | 10.0839.0559 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 319 | 10.0840.0559 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 320 | 10.0841.0559 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 321 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 322 | 10.0875.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 323 | 10.0876.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 324 | 10.0877.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 325 | 10.0878.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 326 | 10.0879.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 327 | 10.0880.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 328 | 10.0881.0559 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 329 | 10.0882.0559 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 330 | 10.0883.0559 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 331 | 10.0884.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 332 | 10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 333 | 10.0886.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 334 | 10.0888.0559 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 335 | 10.0889.0559 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 336 | 10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 337 | 10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 338 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 339 | 28.0338.0559 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 340 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 341 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 342 | 28.0344.0559 | Gỡ dính thần kinh | 2,604,000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 343 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 344 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 345 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 346 | 03.3695.0571 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 347 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 348 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 349 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 350 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 351 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 352 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 353 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 354 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 355 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 356 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 357 | 04.0017.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 358 | 04.0018.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 359 | 04.0019.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 360 | 04.0021.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 361 | 04.0025.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 362 | 04.0026.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 363 | 04.0027.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 364 | 04.0038.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 365 | 04.0039.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 366 | 04.0040.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 367 | 04.0041.0571 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 368 | 04.0058.0571 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 369 | 07.0218.0571 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 370 | 10.0037.0571 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 371 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 372 | 10.0859.0571 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 373 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 374 | 10.0874.0571 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 375 | 10.0947.0571 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 376 | 10.0952.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 377 | 10.0953.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 378 | 10.0979.0571 | Phẫu thuật viêm xương | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 379 | 10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 380 | 28.0280.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 2,493,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 381 | 03.3077.0572 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 382 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 383 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 384 | 10.0887.0572 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 385 | 10.0966.0572 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 386 | 15.0256.0572 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 2,707,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 387 | 03.3807.0574 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 388 | 07.0221.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 389 | 07.0223.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 390 | 07.0224.0574 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 391 | 10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 392 | 28.0008.0574 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 393 | 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 394 | 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 395 | 28.0287.0574 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 396 | 28.0304.0574 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 397 | 28.0305.0574 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 398 | 28.0373.0574 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 399 | 28.0385.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 400 | 28.0386.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 401 | 28.0387.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 3,964,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 402 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 403 | 03.1648.0575 | Ghép da dị loại độc lập | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 404 | 03.3783.0575 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 405 | 03.3824.0575 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 406 | 07.0222.0575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 407 | 10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 408 | 10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 409 | 14.0129.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 410 | 14.0173.0575 | Ghép da dị loại | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 411 | 28.0008.0575 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 412 | 28.0013.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 413 | 28.0014.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 414 | 28.0066.0575 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 415 | 28.0108.0575 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 416 | 28.0111.0575 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 417 | 28.0304.0575 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 2,583,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 418 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 419 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 420 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 421 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 422 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 423 | 28.0288.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,149,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 424 | 03.3691.0577 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 425 | 03.3692.0577 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 426 | 03.3774.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 427 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 428 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 429 | 10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 430 | 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 431 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 432 | 10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 433 | 10.0812.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 434 | 10.0861.0577 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 435 | 10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 436 | 12.0402.0577 | Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp | 4,304,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 437 | 10.0940.0579 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6,349,000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy |
| 438 | 12.0302.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,369,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 439 | 13.0114.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2,369,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 440 | 12.0254.0592 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 441 | 12.0304.0592 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 442 | 13.0176.0592 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3,387,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 443 | 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 444 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 445 | 13.0117.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,767,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 446 | 13.0118.0595 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,767,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 447 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 448 | 12.0306.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 449 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 450 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 451 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 452 | 12.0295.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 453 | 13.0061.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 454 | 13.0100.0610 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5,350,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 455 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 3,636,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 456 | 13.0120.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3,636,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 457 | 13.0044.0621 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 1,990,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 458 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 459 | 10.0569.0624 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 460 | 10.0570.0624 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 461 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 462 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,475,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 463 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 464 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 465 | 13.0140.0627 | Khoét chóp cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 466 | 13.0141.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 467 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,104,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 468 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,104,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 469 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 470 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 471 | 13.0240.0631 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 2,455,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 472 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 473 | 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 474 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1,959,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 475 | 13.0127.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 476 | 20.0098.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 477 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 3,713,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 478 | 13.0115.0650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,407,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 479 | 03.2253.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 480 | 13.0110.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 481 | 28.0296.0651 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2,177,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 482 | 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 3,576,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 483 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 484 | 12.0267.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 485 | 12.0269.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 486 | 12.0323.0653 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 487 | 13.0170.0653 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 488 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 489 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 490 | 28.0264.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 491 | 28.0265.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 492 | 28.0266.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 493 | 28.0267.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 2,595,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 494 | 12.0289.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 3,329,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 495 | 13.0123.0654 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,329,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 496 | 12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,535,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 497 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1,535,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 498 | 13.0111.0656 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,260,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 499 | 13.0067.0657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3,396,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 500 | 03.2723.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 501 | 03.2728.0661 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 502 | 12.0297.0661 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 503 | 12.0300.0661 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 504 | 13.0059.0661 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5,953,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 505 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 506 | 03.3595.0662 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 507 | 13.0109.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 508 | 28.0299.0662 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2,212,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 509 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 510 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 511 | 13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 512 | 13.0101.0666 | Phẫu thuật Crossen | 3,670,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 513 | 13.0134.0667 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 4,819,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 514 | 13.0135.0667 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 4,819,000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 515 | 13.0075.0668 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 2,782,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 516 | 03.2256.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 517 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 518 | 03.3356.0669 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 519 | 13.0112.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,538,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 520 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 3,211,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 521 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1,773,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 522 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,631,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 523 | 13.0006.0673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 5,268,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 524 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3,193,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 525 | 13.0004.0675 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 3,578,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 526 | 13.0103.0677 | Phẫu thuật Lefort | 2,495,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 527 | 13.0104.0677 | Phẫu thuật Labhart | 2,495,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 528 | 13.0102.0678 | Phẫu thuật Manchester | 3,504,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 529 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2,872,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 530 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 531 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 532 | 12.0291.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 533 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 534 | 13.0069.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 535 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,536,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 536 | 12.0292.0682 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 5,879,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 537 | 13.0056.0682 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5,879,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 538 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 539 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 540 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 541 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 542 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 543 | 12.0276.0683 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 544 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 545 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 546 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 547 | 12.0284.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 548 | 12.0299.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 549 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 550 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,651,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 551 | 13.0095.0684 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4,428,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 552 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 553 | 13.0132.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 554 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 555 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 556 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 557 | 13.0074.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 558 | 03.2724.0703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 559 | 12.0301.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 560 | 13.0060.0703 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3,668,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 561 | 03.2250.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,840,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 562 | 13.0107.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,840,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 563 | 03.2251.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 564 | 03.3556.0705 | Tạo hình âm đạo | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 565 | 03.3559.0705 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 566 | 03.3566.0705 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 567 | 13.0108.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 568 | 28.0312.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 3,501,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 569 | 13.0106.0706 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4,365,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 570 | 13.0098.0709 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3,780,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 571 | 10.0305.0710 | Phẫu thuật treo thận | 2,433,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 572 | 13.0105.0710 | Phẫu thuật treo tử cung | 2,433,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 573 | 12.0293.0711 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 5,263,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 574 | 12.0093.0915 | Vét hạch cổ bảo tồn | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 575 | 12.0155.0915 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 576 | 12.0156.0915 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn | 2,908,000 | Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy |
| 577 | 03.2205.0955 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 578 | 15.0180.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 579 | 15.0181.0955 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 580 | 15.0290.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 581 | 15.0300.0955 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 582 | 15.0391.0955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 1,570,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 583 | 15.0090.0956 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 3,634,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 584 | 15.0292.0957 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 2,910,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 585 | 15.0064.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 586 | 15.0068.0960 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 587 | 15.0097.0960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,033,000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 588 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 589 | 15.0036.0971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 590 | 15.0048.0971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 591 | 15.0049.0971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 592 | 03.2104.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 593 | 15.0032.0997 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 594 | 15.0034.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan, thuốc và oxy |
| 595 | 03.2064.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 596 | 16.0294.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 597 | 16.0348.1089 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,665,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 598 | 16.0348.1090 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,663,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 599 | 16.0348.1091 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,423,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 600 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 2,423,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 601 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 2,951,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 602 | 11.0104.1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 2,906,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 603 | 04.0035.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 604 | 04.0036.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 605 | 04.0037.1114 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 606 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | 2,389,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 607 | 11.0056.1119 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 1,311,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 608 | 03.2983.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 609 | 11.0106.1135 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 610 | 11.0107.1135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 611 | 28.0021.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 612 | 28.0023.1135 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 613 | 28.0024.1135 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 614 | 28.0104.1135 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 615 | 28.0105.1135 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 616 | 28.0259.1135 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 617 | 28.0273.1135 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 3,103,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 618 | 11.0169.1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 3,333,000 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy |
| 619 | 07.0219.1144 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 620 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 621 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 622 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,092,000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 623 | 03.3219.1187 | Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư | 1,029,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |
| 624 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,029,000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |












